Phòng GD – ĐT Bình Binh ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HKIITrường THCS Đông Thành MÔN TOÁN 9 A.. Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn : a... b Xác định các giá t
Trang 1Phòng GD – ĐT Bình Binh ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HKII
Trường THCS Đông Thành MÔN TOÁN 9
A PHẦN NHẬN BIẾT
Trắc nghiệm
Câu 1: Cho phương trình bậc hai đối với x : x2 –
3x + 7 = 0 Giá trị các hệ số a , b , c của phương
trình trên lần lượt là :
a 0 , –3 , 7 b 1 , 3 , –7
c 1 , –3 , 7 d 1 , 3 , 7
c 1 , –3 , 7
Câu 2: Trong các phương trình sau , phương
trình nào là phương trình bậc hai một ẩn :
a ax2+ bx + c = 0 ( a≠ 0)
b ax + b = 0 ( a≠ 0)
c y = ax2 ( a≠ 0)
d ax + by = c ( a≠ 0 hoặc b≠ 0)
a ax2+ bx + c = 0 ( a≠ 0)
Câu 3: Giải hệ phương trình − + = − 2x 3y2x 2y 10+ = 5 ta
được nghiệm duy nhất là :
a)x = 1 , y = 1 b) x = 2 , y = 1
c) x = 3 , y = 1 d) x = 4 , y = 1
d) x = 4 , y = 1
Câu 4: Số đo của góc nội tiếp bằng ………… số đo
của cung bị chắn
a) nửa b) hai lần c) với d) ba lần
a) nửa
Câu 5: Hàm số y= 2x2 đồng biến khi:
a) x < 0 b) x > 0 c) x>2 d)x<2
b) x > 0
Câu 6: Công thức tính biệt số '∆ của phương trình
bậc hai ax2+bx+ c = 0 (a 0≠ ) là:
a) b2 -4ac b) b2 – ac
c) ( )2
b' -4ac d) ( )2
b' -ac
d) ( )2 b' -ac
Câu 7: Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường
tròn bằng …………số đo hai cung bị chắn
a) nửa hiệu b) nửa tổng
c) tổng d) hiệu
b) nửa tổng
Câu 8: Công thức tính diện tích hình tròn là:
a) S=πR2 b) S R n2
360
π
= c) S=l R.2 c) S=2πR2
a) S=πR2
Trang 2Tự luận
Bài 1: Phát biểu tính chất của hai tiếp tuyến cắt
nhau? (1 đ)
Câu 1 Chỉ ra được cách đều 2 tiếp điểm (0.5 đ)
Chỉ ra được tia kẻ là pah6n giác của hai góc (o.5 đ)
A PHẦN HIỂU
Phần trắc nghiệm
Câu 9:Cho hàm số : y = 1
2x
2 có hoành độ là 2 ta tính được tung độ là :
a 2
Câu 10: Hàm số y = (m – 1)x2 nghịch biến khi x <
0 và đồng biến khi x > 0 khi giá trị của m là
a m < 1 b m > 1
c Kết quả khác d m = 1
b m > 1
Câu 11 : Tứ giác ABCD nội tiếp được một đường
tròn Biết A 80 ;B 70µ = 0 µ = 0, ta tìm được số đo
hai góc còn lại là :
a C 10 ;D 20µ = 0 µ = 0
b C 20 ;D 10µ = 0 µ = 0
c C 110 ;D 100µ = 0 µ = 0
d C 100 ;D 110µ = 0 µ = 0
a C 10 ;D 20µ = 0 µ = 0
Câu 12: Số đo của góc nội tiếp chắn cung 600
bằng:
b) 300
Phần tự luận:
Bài 2 : Giải hệ phương trình: (1 đ)
3x 2y 5
4x 2y 9
− =
(1) ⇒ 7x = 14 (0.25 đ) x= 2 (0.25 đ)
thế vào đúng (0.25 đ)
y = -1/2 (0.25 đ)
A PHẦN VẬN DỤNG
Bài 3: (2 đ)
Cho phương trình bậc hai đối với x:
x2 + 2x + m = 0 (1)
a) Giải phương trình 10(1) khi m = 1
b) Xác định các giá trị của m để
phương trình (1) có hai nghiệm phân
biệt
a) Khi m = 1 pt (1) trở thành:
x2 + 2x + 1 = 0
∆’=0 (0.5 đ)
PT có nghiệm kép x1=x2= -1 (0.5 đ) b) Pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khi
∆’=1-m>0 (0.25 đ) suy ra m<1 (0.25 đ)
Trang 3Bài 4: (3 đ) Cho đường tròn tâm O
đường kính AB Gọi C là một điểm
nằm trên đoạn thẳng OA Đường
thẳng qua C vuông góc với AB cắt
đường tròn (O) ở P và Q Tiếp tuyến
của (O) tại điểm D trên cung nhỏ BP
cắt đường thẳng PQ ở E; AD cắt PQ ở
F
a)Chứng minh tứ giác BCFD nội tiếp
được trong một đường tròn
b) Chứng minh EF = ED
F P
O
E
B A
D
C Q
a) Chứng minh tứ giác BCFD nội tiếp được trong một đường tròn.
Ta có ·BDF 90= 0(góc nội tiếp nửa đường tròn) (0.5 đ)
BCF 90= (PQ ⊥OA) (0.5 đ) Vậy ·BDF BCF 90+· = 0 +900 =1800 Suy ra tứ giác nội tiếp được (0.5 đ)
b) Chứng minh EF = ED.
Ta có :
ABD ADE= (cùng chắn cung AD) (0.5 đ)
ABD EFD= ( cùng bù với góc ·CFD ) (0.5 đ)
ADE EFD= (0.25 đ) Suy ra tam giác EFD là tam giác cân
Vậy ED = EF (0.25 đ)
A PHẦN NÂNG CAO
Tiếp bài 3 câu
c) Xác định các giá trị của m để
phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2
thoả
3x1+2x2 =1 (0.5 đ)
c) Theo hệ thức Viet và điều kiện đã cho ta có pt:
1 2
1 2
1 2
3x +2x =1
x x m
(0.25 đ)
Giải ra được x1=5, x2=7 suy ra m=-35 (0.25 đ)