1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 12 . Mo rong von tu : Trung thuc - tu trong

6 717 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở rộng vốn từ: Trung thực - tự trọng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Tiết học
Năm xuất bản 200
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hướng dẫn làm bài tậpBài 1: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau: Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi.. Minh phụ gi

Trang 1

Thø ngµy th¸ng n¨m 200

LUYÖN Tõ Vµ C¢U

KiÓm tra bµi cò + ViÕt 5 danh tõ chung.

+ ViÕt 5 danh tõ riªng.

Trang 2

Thø ngµy th¸ng n¨m 200

LUYÖN Tõ Vµ C¢U

TiÕt 12: Më réng vèn tõ:

Trung thùc – tù träng

Trang 3

hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài tập đúng giờ,

chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo “ Minh là học sinh có lòng ……… “ Là học sinh giỏi nhất trường Minh không …………

Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm,………… nhất cũng dần dần thấy ……….hơn vì học hành tiến bộ Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào………….Lớp 4A chúng em rất ………… Về bạn Minh

Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái

Trang 4

Bài 2

Chọn từ đúng với nghĩa sau:

Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng,

tổ chức hay với người nào đó

Trước sau như một, không gì lay

chuyển nổi

Một lòng một dạ vì việc nghĩa

Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau

như một

Ngay thẳng, thật thà

trung thành

trung hậu

trung kiên

trung thực

trung nghĩa

Trang 5

Bài 3

Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng Trung ( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)

Trung có nghĩa là

ở giữa”

Trung có nghĩa là một

lòng một dạ”

- Trung thu, trung bình,

trung tâm

- Trung thành, trung nghĩa, trung kiên, trung thực,

trung hậu.

Trang 6

bài 4

Đặt câu với một từ trong các từ sau: ( trung bình, trung thành,

trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)

+ Đêm trung thu thật vui.

+ Bạn Minh là người trung thực.

+ Trần Bình Trọng là người trung nghĩa

Ngày đăng: 10/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w