Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt đông của thầy Hoạt động 1: Khởi động - Ổn định: - Kiểm tra kiến thức cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh Bài mới: Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự t[r]
Trang 1A Mục tiêu:
- Biết thêm được nghĩa một số từ ngữ về chủ điểm Trung thực – Tự trọng ( BT 1, BT2)
- Bước đầu biết sắp xếp các từ Hán Việt có tiếng trung theo hai nhóm nghĩa ( BT3) và đ85t câu được với một từ trong nhóm (BT 4)
- GDHS tính trung thực và tự trọng
B Chuẩn bị:
- GV : bảng phụ , phấn màu
- HS: SGK
Hoạt động 1: Khởi động
- Kiểm tra kiến thức cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị
của học sinh
- Tập, sách
Bài mới: Mở rộng vốn từ : Trung thực –
Tự trọng
Hoạt động2:
- Hình thức:Cá nhân, cả lớp
- Bài 1 tr 62: HS làm miệng
Chọn các từ thích hợp cho trong ngoặc đơn
để điền vào ô trống
- Các từ cần điền: tự trọng, tự kiêu, tự ti, tự tin, tự ái., tự hào
- Bài 2 tr 63: Làm phiếu bài tập
Chỏn từ ứng với nghĩa sau - Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức
hay với người nào là trung thành
- Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi là trung kiên
- Một lòng vì việc nghĩa là trung nghĩa
- Ăn ở nhân hậu, thành thật trước sau như một là trung hậu
- Ngay thẳng thật thà là trung thực
- Bài 3 tr 63: HS làm vở
Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai
nhóm dựa theo nghỉa của tiếng trung
a) Trung có nghĩa là “ ở giữa”: trung thu, trung bình, trung tâm
b) Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”: trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung hậu, trung kiên
- Bài 4 tr 63: Làm vở Đặt câu: Bạn Lương là học sinh trung bình của
Kế hoạch bài dạy Môn L –T & câu Tuần 6
Ngày soạn: 23 – 9 – 2009 Ngày dạy: 24 – 9 – 2009
Tên bài dạy: Mở rộng vốn từ: Trung thực
– Tự trọng tiết 12
Lop4.com
Trang 2lớp
- Phụ nử Việt Nam rất trung thực
Hoạt động4:
+ Hái hoa:
- Thế nào là người trung thực? 2 hs
- Đặt 1 câu với từ trung nghĩa?
Tổng kết- Đánh giá
- Nhân xét – Tuyên dương Về nhà đọc ghi
nhớ Chuẩn bị: Luyện tập viết tên người tên
địa lí Việt Nam
Rút kinh nghiệm:
Ưu :
Khuyết:
Lop4.com