Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:... Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau: Đồ chơi: D iều Trò chơi: Thả diều Đồ chơi: Đầu sư tử, đàn
Trang 1Môn Luyện từ và câu
24-11
Trường tiểu học tây thắng
Lớp 4
Giáo viên: Nguyễn Thị Kim thoa
Trang 2Kieồm tra baứi cuừ:
1 Nhiều khi, ta có thể dùng câu hỏi để thể hiện điều gì?
Nhiều khi,ta có thể dùng câu hỏi để thể hiện:
- Thái độ khen, chê…
- Sự khẳng định, phủ định…
- Yêu cầu, mong muốn…
2 Nêu tình huống có thể dùng câu hỏi để tỏ thái độ khen, chê…
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Trang 3Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Bài 1 Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:
Trang 4Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Bài 1 Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:
Đồ chơi: D iều
Trò chơi: Thả diều
Đồ chơi: Đầu sư tử, đàn gió, đèn ông sao ,
Trò chơi: Múa sư tử, rước đèn.
Đồ chơi: Dây, búp bê, bộ xếp hình nhà cửa, đồ nấu bếp.
Trò chơi: Nhảy dây, cho búp bê ăn, xếp hình nhà cửa, thổi cơm.
Đồ chơi: Màn hình máy tính,
bộ xếp hình
Trò chơi: Trò chơi điện tử, xếp hình
Đồ chơi: Dây thừng,súng cao su
Trò chơi: Kéo co.
Đồ chơi: Khăn
Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
Trang 5Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Bài 2 Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
6
Bài 1 Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau.
Trang 6Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Cỏc từ ngữ chỉ đồ chơi Cỏc từ ngữ chỉ trũ chơi
Búng - quả cầu - kiếm quõn
cờ - đu - cầu trượt đồ
hàng – cỏc viờn sỏi-que
chuyền – bi – viờn đỏ -đồ
dựng lều – chai vũng – tàu
hoả - mỏy bay- mụ tụ con -
ngựa …
Đỏ búng- đỏ cầu - đấu kiếm
cờ tướng - cờ vua – chơi đu chơi chuyền – chơi bi - đỏnh đỏo - cắm trại - nộm vũng vào
cổ chai – tàu hoả trờn khụng – đua mụ tụ trờn sàn quay - cưỡi ngựa…
Bài 2 Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Bài 1 Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau.
Trang 7a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?
Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích? Những
trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như
thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì
chúng có hại?
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại như
thế nào?
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Bài 2 Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Bài 1 Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau Bài 3 Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Trang 8Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Bài 2 Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Bài 1 Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau Bài 3
Trò chơi các bạn gái thường ưa thích: Búp bê, nhảy dây, trồng nụ trồng
hoa, chơi chuyền, chơi ô ăn quan, nhảy lò cò, chơi đồ hàng…
Trò chơi cả bạn trai và bạn gái đều ưa thích: Thả diều, rước đèn, trò
chơi điện tử, cắm trại, đu quay, bịt mắt bắt dê…
Những trò chơi bạn trai thường ưa thích : Đá bóng, đấu kiếm, cờ tư
ớng, lái máy bay trên không, lái ô tô…
a.
trại, bịt mắt bắt dê, đu quay, trò chơi điện tử, nhảy dây…
Trò chơi, đồ chơi có hại : Súng phun nước, đấu kiếm, súng cao su…
c.
Trang 9Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Bài 2 Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Bài 1 Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau Bài 3
Tỡm cỏc từ ngữ miờu tả tỡnh cảm, thỏi độ
của con người khi tham gia cỏc trũ chơi
Bài 4
Trang 10Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Bài 2 Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Bài 1 Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau Bài 3
- Những từ ngữ miêu tả tình cảm, tháiđộ của con
người khi tham gia các trò chơi:
Say sưa, đam mê, mê thích, ham thích, thích thú, thú vị, hào hứng
Bài 4 Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.