1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mở rộng vốn từ Sông biển

28 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câuKhông được bơi ở đoạn sông này vì có nước xoáy.. - Đoạn sông này không được bơi vì sao?. - Đoạn sông này vì sao không được bơi?. Dựa theo cách giả

Trang 1

Giáo viên thực hiện : Lâm Thị Lệ Dung

Trang 2

Chọn tên con vật điền vào chỗ chấm

Nhát như Khoẻ như Hiền như thỏ voi nai

Điền từ chỉ đặc điểm cho mỗi con vật

- Hổ Sóc Gấu dữ tợn nhanh nhẹn tò mò

Trang 3

1 Tìm các từ ngữ có tiếng biển.

M: tàu biển, biển cả

Thứ ba ngày 3 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu

Trang 4

1 Tìm các từ ngữ có tiếng biển.

M: tàu biển, biển cả

Biển hồ, biển cả, biển lớn, biển xanh,

biển khơi

vùng biển, gió biển, nghề biển, sóng biển, sông biển, bãi biển, tàu biển, dân biển,

bờ biển, đáy biển,

Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu

Trang 5

tàu bi n ể

TAU BI N Ê

Trang 6

BAI BI N Ê

Trang 7

BI N H Ê Ồ

Trang 8

BI N C Ê Ả

Trang 9

SÓNG BI N Ê

Trang 10

B BI N Ờ Ê

Trang 11

2 Tìm từ trong ngoặc đơn hợp với mỗi nghĩa sau:

a Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó

thuyền bè đi lại được.

b Dòng nước chảy tự nhiên ở đồi núi

c Nơi có đất trũng chứa nước, tương đối rộng và sâu, ở trong đất liền.

( suối, hồ, sông)

Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu

1 Tìm các từ ngữ có tiếng biển.

Trang 12

Nối từ ở cột A với lời giải nghĩa phù hợp ở cột B

Trang 16

Nối từ ở cột A với lời giải nghĩa phù hợp ở cột B

Trang 17

3 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu

Không được bơi ở đoạn sông này vì có nước xoáy

Vì sao không được bơi ở đoạn sông này?

Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu

2 Tìm từ trong ngoặc đơn hợp với mỗi nghĩa sau:

1 Tìm các từ ngữ có tiếng biển.

- Đoạn sông này không được bơi vì sao?

- Đoạn sông này vì sao không được bơi ?

- Không được bơi ở đoạn sông này vì sao ?

Trang 18

4 Dựa theo cách giải thích trong truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh, trả lời các câu hỏi sau:

a)Vì sao Sơn Tinh lấy được Mị Nương?

b)Vì sao Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh?

Trang 19

a) Vì sao Sơn Tinh lấy được Mị Nương?

Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì đã dâng lễ vật

lên vua Hùng trước Thu Tinh ỷ

Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh vì tức giận không lấy được Mị Nương

b) Vì sao Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh? c) Vì sao ở nước ta có nạn lụt?

Ở nước ta có nạn lụt vì hằng năm Thuỷ Tinh tức giận dâng nước lên đánh Sơn Tinh.

Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu

4 Dựa theo cách giải thích trong truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh, trả lời các câu hỏi sau:

Trang 21

4 Dựa theo cách giải thích trong truyện Sơn Tinh,Thuỷ Tinh, trả lời câu hỏi sau:

3 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu

1 Tìm các từ ngữ có tiếng biển.

2 Tìm từ trong ngoặc đơn hợp với mỗi nghĩa sau:

Thứ ba ngày 3 tháng 3 năm 2011

Biển hồ, biển cả, vùng biển, gió biển,

a Dòng n ướ c ch y t ả ươ ng đ i l n, trên đó thuy n bè đi l i đ ố ớ ề ạ ượ c: SÔNG

b Dòng n ướ c ch y t nhiên đ i núi : SU I ả ự ở ồ Ố

c N i có đ t trũng ch a n ơ ấ ứ ướ ươ c, t ng đ i r ng và sâu, trong đ t li n : H ố ộ ở ấ ề Ồ

Vì sao không đ ượ c b i đo n sông này? ơ ở ạ

a) Vì sao n ở ướ c ta có n n l t? ạ ụ

n Ở ướ c ta có n n l t vì h ng năm Thu Tinh ạ ụ ằ ỷ

Trang 23

Câu hỏi

Phần tiếp giáp giữa biển và đất liền( có 5 chữ cái )

Thứ bẩy, ngày 26 tháng 2 năm 2011

Luyện từ và câu

Trang 24

Câu hỏi

•Nơi sâu nhất của biển ( có 7 chữ cái )

Thứ bẩy, ngày 26 tháng 2 năm 2011

Luyện từ và câu

Trang 26

Câu hỏi

• Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó

thuyền bè đi lại được ( có 4 chữ cái )

Thứ bẩy, ngày 26 tháng 2 năm 2011

Luyện từ và câu

Trang 27

Câu hỏi

• Các loại cá sống ở biển gọi là gì? ( có 6 chữ cái )

Thứ bẩy, ngày 26 tháng 2 năm 2011

Luyện từ và câu

Trang 28

Câu hỏi

Cảng ở bờ biển được gọi là gì? (7 chữ cái )

Thứ bẩy, ngày 26 tháng 2 năm 2011

Luyện từ và câu

Ngày đăng: 07/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w