1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VIETMATHS COM GIAO AN DAY THEM TOAN 6 CA

205 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 205
Dung lượng 3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn Nam đánh số trang của một cuốn sách bằng các con số tự nhiên từ 1 đến 265 .hỏi bạn nam phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?... hỏi cuốnsỏch đú cú bao nhiờu trang.Cho HS lờn bảng làm BT

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOẰNG HOÁ

Trang 2

B.Kiểm tra (trong giờ)

1.Một tập hợp cú thể cú một ,cú nhiều phần tử, cú vụ số phần tử,cũng cú thể khụng cú phần

tử nào.

2.Tập hợp khụng cú phần tử nào gọi là tập rỗng.tập rỗng kớ hiệu là : ỉ.

3.Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thỡ tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B, kớ hiệu là AB hay B A.

Nếu AB và B A thỡ ta núi hai tập hợp bằng nhau,kớ hiệu A=B.

C.Luyện tập

Bài tập trắc nghiệm

1 Đánh dấu X vào câu đùng (học sinh dứng tại chỗ trả lời từng câu)

Bài1 : các ví dụ sau đây là tập hợp

a, Tập hợp ở trên gồm các chữ cái của cụn từ “Toán lớp sáu”

b, Tập hợp ở trên gồm các chữ cái của cụm từ “Soạn toán lớp sáu”

c, Tập hợp ở câu a, là tập hợp con của tập hợp ở câu b

c, N*  N d, N=N*-{0}

Bài 7 Liệt kê các phần tử của tập hợp A={xN*/0.x=0}

a, A={0;1;2;…} b, A={0}} b, A={0}

Trang 3

Hỏi: kí hiệu chỉ mối quan hệ nào ?

HS: chỉ mối quan hệ “chứa trong nhau” giữa hai tập hợp

Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập trên , cả lợp làm vào vở

Tơng tự cho học sinh làm bài 2

Bài 2 Cho tập hợp A={0;1;2}.Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô trống

Bài2 Dùng ba chữ số 3;6;8 viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số , mỗi chữ

số viết một lần Gọi B là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số vừa viết Hỏi B có bao nhiêu phần tử ?

Vậy số phần tử của tập hợp B là 6 phần tửBài3 Cho tập hợp A={a,b,c,d,o,e,u}

a, Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là nguyên âm

Trang 4

b, Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là phụ âm

c, Viết các tập hợp con có hai phần tử trong đó có một nguyên âm và một phụ âm

Tơng tự cách làm bài 2 gọi 2 học sinh lên bảng làm b ,c

Hỏi : Nêu cách làm phần c để nhanh và ít nhầm lẫn?

HS: Ta lấy mỗi phụ âm ghép lần lợt với 4 nguyên âm

Hỏi : ở phần c có bao nhiêu tập hợp con thoả mãn yêu cầu?

HS : Có 3.4=12 tập hợp con thoả mãn yêu cầu

Giáo viên cho học sinh viết các tập hợp con và sửa sai nếu có

Bài 4 Cho tập hợp A={4;5;7} Hãy lập tập hợp B gồm các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau từ tập hợp A Bảo răng tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B

đúng hay sai ? Tìm tập hợp con chunh của hai tập hợp A và B ?

Giáo viên cho 2 học sinh ngồi cạnh nhau thảo luận tìm ra lời giải của bài Giải:

Tập hợp B gồm các số tụ nhiên có ba chữ số khác nhau từ các phần tử của tập hợp A là

B={457;475;547;574;745;754}

Bảo rằng tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B là sai vì mọi phần

tử của A không là phần tử của B

Tập hợp con chung của cả hai tập A và b là ỉ

Bài 5 Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6;7;8;9}

Tìm các tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp A sao cho tổng các chữ

số trong mỗi tập hợp đều bằnh 15 , có bao nhiêu tập hợp nh thế ?

Hớng dẫn

Hỏi: Mỗi tập hợp con cần tìm thoả mãn điều kiện gì?

HS : Thoả mãn 2 điều kiện : + Có 3 phần tử

+ Tổng các chữ số trong mỗi tập hợp đều bằng 15

Trên cơ sở trên giáo viên cho học sinh tìm

Giải:

Các tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp A mà tổng các số trong mỗi tập hợp đều bằng 15 là {4;9;2};{3;5;7};{8;1;6};{4;3;6};{9;5;1};{2;7;6};{4;5;6};{2;8;5}

Trang 5

a) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

b) Viết các tập hợp khác tập hợp rỗng vừa là tập hợp con của tập hợp A vừa là tậphợp con của tập hợp B

c) Dùng kí hiệu  để thực hiên mối quan hệ giữa tập hợp A,B và tập hợp nói trong câu b) Dung hình vẽ minh họa các tập hợp đó

Giải.

a) Tập hợp A có 3 phần tử , tập hợp B có 6 phần tử

b) Vì số 5 là phần tử duy nhất vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B.vì vậy chỉ

có một tập hợp C vừa là tập hợp con của tập hợp A ,vừa là tập hợp con của tập hợpB: C = {5}

c) CA và C B biểu diễn bởi hình vẽ:

Trang 6

a) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

b)Dùng kí hiệu  để thực hiên mối quan hệ giữa M và Q.

2.Cho hai tập hợp

R={m  N | 69 ≤ m ≤ 85};

S={n  N | 69 ≤ n ≤ 91};

a) Viết các tập hợp trên;

b) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử;

c) Dùng kí hiệu  để thực hiên mối quan hệ giữa hai tập hợp đó.

3.Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:

5 Bạn Nam đánh số trang của một cuốn sách bằng các con số tự nhiên từ 1 đến

265 hỏi bạn nam phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?

Trang 7

6 Để tớnh số trang của một cuốn sỏch bạn Viết phải viết 282 chữ số hỏi cuốnsỏch đú cú bao nhiờu trang.

Cho HS lờn bảng làm BT1-9 T3$4SBT toỏn 6; BT 1.1-1.10 cỏc pp giải toỏn 6

D.Củng cố:

Nh vậy trong buổi học hôm nay cô đã cho các em ôn tập về tập hợp ,số phần tử của tập hợp ,cách viết tập hợp theo điều kiên cho trớc

Về nhà các em xem kĩ lại bài và cách xác định điều kiện mấu chốt của

đầu bài từ đó tìm lời giải

E Hớng dẫn về nhà:

Xem trớc và ôn tập các phép toán trong N

Buổi học sau mang theo máy tính bỏ túi

F Lu ý khi sử dụng giáo án:Để học tốt buổi học hs cần ôn tập kiến thức về tập hợp ,nguyên âm phụ âm,tập hợp con,

…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}

…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}

…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}

…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}

Trang 8

1 Tớnh chất cơ bản củaphộp cộng và phộp nhõn

HS: áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộnh Gọi 2 học sinh lên bảng làm, học sinh 1 làm câu a,c ,học sinh 2 làm câu b,d

GV: Lu ý ta phảI kết hợp nh thế nào để ra kết quả tròn chục tròn trăm

Ví dụ: a, 29 + 132 + 237 + 868 + 763

= ( 132 + 868 ) + ( 763 + 237 ) + 29

= 1000 + 1000 + 29

= 2029GV: Nếu các em dùng máy tính tính tổng rồi ghi kết quả thì bài không có điểm

Trang 9

HS: Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân với phép cộng

Gọi học sinh đứng tại chỗ làm câu a

a, 35 34 + 35 86 + 65 75 + 65 45 = ( 35 34 + 35 86 ) + ( 65 75 + 65 45 ) = 35 ( 34 + 86 ) + 65 ( 75 + 45 )

= 35 120 + 65 120 = 120 ( 35 + 65 ) = 120 100

= 12000Các phần khác gọi 2 học sinh lên bảng làm

Lu ý học sinh cách trình bàyBài 3: Tính nhanh:

a, ( 2400 + 72 ) 24 b, (3600 – 180) : 36

= 15Gọi 3 học sinh lên bảng làm 3 phần còn lại Giáo viên lu ý đối với bài tập trên chỉ thực hiện đợc nếu các số hạng của tổng hoặc hiệu chia hết cho số chia Nếu các số hạng không chia hết ta không

a, 17 + 18 + 19 + …} b, A={0} + 99Hỏi: Quy luật viết dãy số ?HS: là các số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 16 và nhỏ hơn 100Hỏi: Dãy số trên có bao nhiêu phần tử?

HS: Có 99 – 17 + 1 = 83 (phần tử)Hỏi: Tính tổng trên

HS: 17 + 18 + 19 + …} b, A={0} + 99

Trang 10

= ( 17 + 99 ) + ( 18 + 98 ) + …} b, A={0} + ( 57 +59 ) + 58 = 116 41 + 58

Bài toán 2 : Tính nhanh:

Trang 11

Bài toán 3 : Tính nhanh:

Trang 13

a,( x – 15 ) 35 = 0

Trang 14

GV: Trớc tiên phảI coi (x – 15 ) là thừa số cha biết lấy tích chia cho thừa số đã biết

x – 15 = 0 : 35

x – 15 = 0Hỏi: x đóng vai trò nh thế nào trong phép trừ?

HS: x là số trừ Hỏi: Nêu cách tìm x?

HS: x = 0 + 15 = 15 Trên cơ sở phân tích nh phần a cho học sinh làm các phần còn lại

Baứi toaựn 6: Tỡm soỏ tửù nhieõn x, bieỏt :

DạngIII:Giải toán có lời văn

Bài 1: Bạn Mai dùng 25000 đồng mua bút Có hai loại bút: loại I giá

2000 đồng một chiếc, loại II giá 1500 đồng một chiếc Bạn Mai mua đợc nhiều nhất bao nhiêu bút nếu:

Trang 15

a, Mai chỉ mua bút loại I?

b, Mai chỉ mua bút loại II?

c, Mai mua cả hai loại bút với số lợng nh nhau?

Gọi học sinh đọc đầu bài và yêu cầu học sinh tóm tắt Hỏi: Bài cho cái gì? Bắt tìm cái gì?

HS: Cho: Mai có 25000 đồng Hỏi: Mai mua nhiều nhất? bút

Bút loại I: 2000đồng/1chiếc a, chỉ mua loại I Bút loại II: 1500đồng/ 1 chiếc b, chỉ mua loại II c,mua cả 2 loại với số luợng

HS: Mai mua nhiều nhất là 12 vì nếu mua 13 cái bút thì sẽ không

đủ tiền

GV: Khẳng định điều trả lời là đúng Lời giải:

a, Mai chỉ mua bút loại I ta có

25000 : 2000 = 12 (cái) (d 1000đ) Vậy số bút loại I Mai mua đợc nhiều nhất là 12 bút

b, Mai chỉ mua bút loại II ta có

25000 : 1500 = 16 (cái) (d 1000 đ) Vậy số bút loại II Mai mua đợc nhiều nhất là 16 bút

c, Giá một chiếc bút loại I cộng một chiếc bút loại II là

2000 + 1500 = 3500(đồng) Mai mua cả hai loại bút với số lợng nh nhau ta có

25000 : 3500 = 7 (cặp bút ) ( d 500đồng) Vậy Mai mua đợc nhiều nhất 14 bút gồm 7 bút loại I và

7 bút loại II

Giáo viên nhấn mạnh đối với bài tập này ta phải lu ý từ mua đợc nhiều nhất với số tiền hiện có

Bài 2

Trang 16

b) số 999 có tổng các chữ số bằng 27, vì thế nếu tách riêng số 999 , rồikết hợp 1 với 998; 2 với 997 ; 3 với 996;… thành từng cặp để có tổng bằng 999, thìmỗi tổng như vậy đều có tổng các chữ số là 27.vì vậy có 499 tổng như vậy ,cộngthêm với số 999 cũng có tổng các chữ số bằng 27.do đó tổng các chữ số nêu trên là27.50= 13500.

a0 b = 9ab hay 100a + b = 9( 10a + b ) hay 100a + b = 90a + 9b

Do đó 5a = 4b bằng phép thử trực tiếp ta thấy trong các số tự nhiên từ 1 đến 9chỉ có a= 4 ,b = 5 thỏa mãn 4a = 5b

4 Tổng của hai số bằng 78293.số lớn trong hai số đó co chữ số hàng dơn vị là

5 ,chữ hàng chục 1,chữ số trăm là 2.nếu ta gạch bỏ các chữ số đó đi thì ta được một

số bằng số nhỏ nhất tìm hai số đó.

Trang 17

5.Một phếp chia có thương là 6 dư 3 tổng của số bị chia ,số chia và số dư là 195.tìm số bị chia và số chia.

6.Tổng của hai số có a chữ số là 836.chữ số hàng trăm của số thứ nhất là 5 ,của số thứ hai là 3 nếu gạch bỏ các chữ số 5 và 3 thì sẽ được hai số có hai chữ số mà số này gấp 2 lần số kia.tìm hai số đó.

7.Một học sinh khi giải bài toán đáng lẽ phải chia 1 số cho 2 và cộng thương tìm được với 3 nhưng do nhâm lẫn em đó đã nhân số đó với 2 và sau đó lấy tích tìm được trừ đi

3 mặc dù vậy kết quả vẫn đúng hỏi số cần phải chia cho 2 là số nào?

8 Tìm số có ba chữ số biết rằng chữ số hàng trăm bằng hiệu của chữ số hàng chục với chữ số hàng đơn vị.chia chữ số hàng chục cho chữ số hàng

đơn vị thì được thương là 2 và dư 2.tích của số phải tìm với 7 là 1 số có chữ số tận cùng là 1.

9 Tìm số tự nhiên a ≤ 200 biết rằng khi chia a cho số tự nhiên b thì được thương là

4 và dư 35

10 Viết số A bất kì có 3 chữ số ,viết tiếp 3 chữ số đó 1 lần nữa ta được số B có 6 chữ số.chia số B cho 13 ta được số C chia C cho 11 ta được số D.lại chia số D cho 7.tìm thưởng của phép chia này.

11 Khi chia số M gồm 6 chữ số giống nhau cho số N gồm 4 chữ số giống nhau thì được thương là 233 và số dư là 1 số r nào đó sau khi bỏ 1 chữ số của số M và 1 chữ

số của số N thì thương không đổi và số dư giảm đi 1000.tìm 2 số M và N?

Trang 18

15 Điền các chữ số thích hợp vào các chữ để được phép tính đúng :

17.Cho 1 bảng vuông gồm 9 ô vuông như hình vẽ.

(mỗi số chỉ được viết một lần) sao cho tổng các số ở

mỗi hang ,mỗi cột ,mỗi đường chéo bằng nhau.

18 Kí hiệu n! là tích của các số tự nhiên từ 1 đến n : n! = 1.2.3…n.

Tính : S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + 5.5!

19 Trong một tờ giấy kẻ ô vuông kích thước 50.50 ô vuông trong mỗi ô người ta viết một số tự nhiên biết rằng bốn ô tạo thành một hình như hình vẽ thì tổng các

số trong bốn ô đó đều bằng 4 hãy chứng tỏ rằng mỗi số đó đều bằng 1.

20.Một số có bảy chữ số ,cộng với số được viets bảy chữ số đó nhưng theo thứ tự ngược lại thì được tổng là số có bảy chữ số.hãy chứng tổ rằng tổng tìm được có ít nhất một chữ số chẵn.

21.Cho bảng gồm 16 ô vuông như hình vẽ hãy điền vào các

ô bảng của bảng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 31 (mỗi số chỉ

viết một lần.) sao cho tổng các số trong cùng một hàng,

cùng một cột , cùng một đường chéo đều bằng nhau

22.Cho dãy số 1,2,3,5,8,13,21,34,….( dãy số phi bô na xi) trong

đó mỗi số (bắt đầu từ số thứ ba) bằng tổng hai số đứng liền trước nó.chọn trong dãy số đó 8 số liên tiếp tùy ý.chứng minh rằng tổng của 8 số này không phải là một

số của dãy đã cho

23 Một số chắn có bốn chữ số, trong đó chứ số hàng trăm và chứ số hang chục lập thành một số gấp ba lần chữ số hàng nghìn và gấp hai lần chữ số hang đơn vị.tìm

Trang 19

24.Tìm các số a,b,c,d trong phếp tính sau:

abcd + abc + ab + a = 4321

25.Hai người chơi một trò chơi lần lượt bốc những viên bi từ hai hộp ra ngoài.mỗi người đến lượt mình bốc một số viên bi tùy ý người bốc viên bi cuối cùng đối với cacr hai hộp là người thắng cuộc.biết rằng ở hộp thứ nhất có 190 viên bi ,hộp thứ hai có 201 viên bi.hãy tìm thuật chơi để đảm bảo người bốc bi đầu tiên là người thắng cuộc.

III.BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Cho HS lên bảng làm BT 50; BT72 t11;BT46;49 T8;9;BT76 T12 SBT toán 6, số

HS còn lại làm BT tại chỗ sau đó nhận xét , bổ sung ; GV nhận xét , hướng dẫn chung

…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}

…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}

…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}

…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}…} b, A={0}

Trang 20

RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n vµ tr×nh bµy bµi

Ph¸t triÓn t duy l«gic cho häc sinh

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a

2.Tính chất của lũy thừa với số mũ tự nhiên

2.1 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Trang 21

2.4 Lũy thừa của một lũy thừa

( a) = a

II BÀI TẬP MẪU

Bài 1: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

Trang 22

III BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Cho HS lờn bảng làm BT từ 7.1 7.17 cỏc pp giải toỏn 6 T1 số HS cũn lại làm BT tại chỗ sau đú nhận xột , bổ sung , GV nhận xột hướng dẫn chung và sữa chữa sai sút nếu cú

a, Đúng vì phép nhân có tính giao hoán

b, Sai vì đó là ba số khác nhauBài3: Tích 16 17 18…} b, A={0} 24 25 tận cùng có:

a, Một chữ số 0

b, Hai chữ số 0

c, Ba chữ số 0

d, Bốn chữ số 0Bài 4: Giá trị của biểu thức [(x- 81)3: 125]- 23 với x=91 là:

a, 0 b,1 c, không tính đợc d, x= 91GV: Bốn bài tập trên là 4 bài tập trắc nghiệm các em suy nghĩ làm bài

Cho học sinh đứng tại chỗ trả lời từng câuBài tập tự luận:

Bài 1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

a, 7 7 7

b, 7 38 7 25

c, 2 3 8 12 24

Trang 23

d, x x y y x y x

e, 1000 10 10GV: Để làm bài tập trên các em dựa vào kiến thức nào đã họcHS: Dựa vào định nghĩa luỹ thừa

Ví dụ: x x y y x y x= x4 y3Bài 2: Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa

a, 2n=16 c, 15n= 225

b, 4n= 64 d, 7n= 49e,50< 2n< 100 f, 5n=625Giáo viên gợi ý: Để làm bài tập trên ta biến đổi các số cụ thể về luỹthừa cùng cơ số với vế trái

Ví dụ: a, 2n=16

2n= 24  n= 4 Vậy n= 4Sau đó cho học sinh làm lần lợt từng bài tiếpBài 4: Tìm số tự nhiên x mà:

a, x50= x

b, 125= x3

e, 64= x2

d, 90= 10 3xGiáo viên huớng dẫn: Đối với bài tập trên các em phảI biến đổi hai

vế về luỹ có cùng số mũ từ đó suy ra cơ số bằng nhau

Ví dụ: a, x50= x  x= 0 hoặc x= 1 Vì 050= 0 và 150=1

b, 125= x3

53= x3  x= 5

Trang 24

Vậy x= 5Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:

a, 100- 7(x- 5)= 31+ 33

b, 12(x- 1): 3= 43+23

c, 24+ 5x= 75: 73

d, 5x- 206= 24 4GV: Để làm đợc các bài tập trên ta phải dựa vào kiến thức nào đã học?

HS: Ta dựa vào tính chất của phép toán để làm

Ví dụ: c, 24+ 5x= 75: 73GV: Để tìm đợc x trớc tiên ta phải làm phép tính nào?

HS: 75: 73= 72 = 49

Ta đợc 24+ 5x= 49GV: 5x là số hạng của tổng ta áp dụng tính số hạng của tổng  5x= 49 – 24

5x= 25 x= 25: 5=5 Vậy x=5

GV: Lu ý học sinh cách trình bày bài chặt chẽ lôgicD.Củng cố

Buổi học thêm hôm nay chúng ta đã làm một số bài tập liên quan đến nhân, chia, nâng lên luỹ thừa Các em lu ý trong phép tính có bớc nâng lên luỹ thừahoặc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số thì ta phải thực hiện trớc

Đối với từng dạng bài tập các em cần nắm vững phơng pháp giải

E Hớng dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bài tập đã làm tại lớp, nắm vững phơng pháp giải từng dạng bài tập

Học thuộc kiến thức trọng tõm

Cho HS về nhà làm BT8.1 8.7 T58$ 59 cỏc pp giải toỏn 6

Trang 25

Ngµy so¹n: 25/9/2024

Ngµy d¹y:1/10/2014

CHỦ ĐỀ ĐOẠN THẲNG

I.M ỤC TIÊU :

Sau khi học xong chủ đề này học sinh nắm được những kiến thức sau:

Biết thế nào là điểm, đường thẳng,tia, đoạn thẳng

biết cách đo một đoạn thẳng, biết vẽ một đoạn thẳng khi biết số đo Biết được khi nào thì một điểm nằm giữa hai điểm Khi một điểm nằm giữa hai điểm khác thì ta có tính chất gì.

Biết được thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng, biết cách vẽ trung điểm của một đoạn thẳng.

Biết áp dụng vào giải các bài tốn cĩ liên quan

II TI ẾN TRÌNH DẠY HỌC

Buổi 6: ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM TIA

Trang 26

A.KI ẾN THỨC TRỌNG TÂM

1 Có một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm A và B

Chú ý : hai đường thẳng có hai điểm chung thì chúng trùng nhau

2 Ba cách xác định tên một đường thẳng

.Dùng một chữ cái in thường, ví dụ a

.Dùng hai chữ cái in hoa, ví dụ AB

.Dùng hai chữ cái in thường, ví dụ xy

3 Vị trí của hai đường thẳng phân biệt

Hoặc không có điểm chung nào ( gọi là hai đường thẳng song song)

.Hoặc chỉ có một điểm chung ( gọi là hai đường thẳng cắt nhau) Điểm chung của hai đường thẳng gọi là giao điểm của hai đường thẳng đó

4.Khái niệm tia:

Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng chia ra bởi O là một tia gốc O Chú ý: khi đọc hay viết tên một tia , phải đọc hay viết tên gốc trước

Ví dụ : tia Ox

5 Khái niệm hai tia đối nhau:

Hai tia Ox , Oy tạo thành đường thẳng xy gọi là hai tia đối nhau x O y

6 Khái niệm hai tia trùng nhau:

Hai tia Ox, OM được gọi là trùng nhau nếu điểm M thuộc tia Ox (M khác O)

a) Nếu hai tia OA, OB đối nhau thì điểm O nằm giữa hai điểm A và B

b)Ngược lại , nếu O nằm giữa A và B thì:

Hai tia OA, OB đối nhau

.Hai tia AO và AB trùng nhau; hai tia BO và BA trùng nhau

B BÀI TẬP MẪU

Trang 27

Nêu cách vẽ điểm C?

Nêu cách vẽđiểm D?

Cho học sinh suy nghĩ,

trao đổi với nhau để tìm

ra cách giải.

Bài 2:

Hãy vẽ sơ đồ trồng 9 cây thành:

a) 9 hàng, mỗi hàng có 3 cây.

b) 10 hàng, mỗi hàng có 3 cây.

Giải:

Hình 1 hình 2 Câu a) Hình 1

Câu b) hình 2

Bài 3:

Gọi 1 học sinh lên bảng

làm bài tập.

Bài 3:

Cho trước hai điểm A và B.

a) Hãy vẽ đường thẳng m đi qua A và B.

b) Hãy vẽ đường thẳng n đi qua A nhưng không đi

qua B c) Hãy vẽ đường thẳng p không có điểm chung

Trang 28

Hai tia Ox và Oy có mối

liên hệ như thế nào?

Vị trí của điểm A như

thế nào?

Vị trí của điểm B như

thế nào?

Suy ra được điều gì?

Nếu O nằm giữa hai

điểm M và B thì điểm B

nằm khác phía với điểm

M đối với điểm O.

Hai tia OM và OA có

quan hệ như thế nào?

Bài 4:

Trên đường thẳng xy lấy một điểm O lấy điểm A trên tia Ox, điểm B trên tia Oy, điểm M nằm giữa hai điểm O và A Giải thích vì sao?

a) Hai tia OA và OB đối nhau?

b) Điểm O nằm giữa hai điểm M và B?

Từ (1) và (2) ta suy ra: hai tia OA và OB đối nhau (3)

b) Điểm M nằm giữa hai điểm O và A nên hai tia

OM và OA trùng nhau (4)

Từ (3) và (4) suy ra : hai tia OM và OB đối nhau,

do đó điểm O nằm giữa hai điểm M và B.

A BÀI TẬP TỰ LUYỆN TẠI LỚP

Cho HS lên bảng làm BT14,15;16 tr97; BT23;24;25 tr99 SBT tốn 6.Số HS cịn lại làm BT tại chỗ sau đĩ nhận xét ,bổ sung ,GV nhận xét ,hướng dẫn

chung

D.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học thuộc các kiến thức trọng tâm

Trang 29

1.Thứ tự thực hiện các phép tính không có dấu ngoặc

Lũy thừanhân $ chia Cộng và trừ

2.Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:

( )  

II BÀI TẬP MẪU

D¹ngI: Thùc hiÖn phÐp tÝnh

Trang 30

Bài toán1: thực hiện các phép tính:

Trang 31

131 x = 1965

x = 15

III BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Cho HS lên bảng làm BT 9.1;9.2;9.3; 9.4b) T63 các pp giải toán 6 T1

Trang 32

HS: Ta phải thực hiện luỹ thừa → nhân chia → cộng trừ

Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

Lu ý đối với bài 2 ngoài cách làm trên ta còn có thể làm

32 22- 32 19= 32 (22- 19)= 9 3=27

GV: Đối với bài tập 3 → 16 ta thực hiện nh thế nào?

HS: Ta phải thực hiện ( )→ [ ] →{ } và luỹ thừa → nhân chia → cộng trừ

Sau đó gọi học sinh làm lần lợt 3 em một lên bảng lảm, giáo viên quan sát bên dới sau đó chữa và sửa sai nếu có

Dạng II: Tìm x là số tự nhiên biết:

HS: Ta biến đổi 9 đa về luỹ thừa có số mũ 2

(x- 6)2= 9(x- 6)2= 32x- 6 = 3x= 3+ 6x= 9GV: Đối với bài 2, 3 ta làm nh thế nào?

HS: Ta biến đổi hai vế về cùng luỹ thừa cơ số 5 từ đó suy ra số mũ bằng nhau

Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài 3

5 2x- 3- 2 52= 52 3

5 2x- 3- 2 25= 25 3

Trang 33

5 2x- 3 = 75+ 50

5 2x- 3 = 125

5 2x- 3 = 53  2x- 3= 3 2x = 6

41- (2x- 5)=720: 4041- (2x- 5)=182x- 5 = 41- 182x- 5 = 232x = 23+ 52x = 28

x = 28: 2

x = 14 Vậy x= 14

Thông qua trình bày bài tập trên các em cần lu ý khi nào ta bỏ ngoặc cho hợp lý và phải xác định biểu thức chứa x hoặc x đóng vai trò gì trong phép D.Củng cố

Trong buổi học hôm nay chúng ta đã luyện tập 2 dạng bài tập cơ bản sử dụng các phép toán trong N, các em cần nhớ kỹ cách trình bày của mỗi dạng bài, cách làm của mỗi dạng bài, mỗi bài cụ thể

E Hớng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

Cho HS về nhà làm BT 9.7  9.11 cỏc pp giải toỏn toỏn 6 T1

Trang 34

Ngày soạn:9/10/2014

Ngày dạy:15/10/2014

Buổi 8: NHAẫC LAẽI VEÀ QUAN HEÄ CHIA HEÁT.

TÍNH CHAÁT CHIA HEÁT CUÛA MOÄT TOÅNG

I.Mục TIấU

Học sinh vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9 vào làm các dạng bài tập cơ bản

Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài cho học sinh

Phát triển t duy lôgic cho học sinh

II.Chuẩn bị

Thầy: Nghiên cứu soạn bài

Trò: Học bài và làm bài đầy đủ

Tớnh chất 1 : Nếu tất cả cỏc số hạng của một tổng đều chia hết cho cựng

một số thỡ tổng đú chia hết cho số đú

a m , b m , c m  (a + b + c)  m

Chỳ ý : Tớnh chất 1 cũng đỳng đối với một hiệu (a  b)

a  m, b m  (a - b)  m

Tớnh chất 2: Nếu chỉ một số hạng của tổng khụng chia hết cho một số cũn

cỏc số hạng cũn lại chia hờt cho số đú thỡ tổng khụng chia hết cho số đú

a  m , b  m, c m  (a+ b + c)  m

Chỳ ý : tớnh chất 2 cũng đỳng đụi với một hiệu (a  b)

a m , b m  (a - b)  m

Neỏu moọt thửứa soỏ cuỷa tớch chia heỏt cho m thỡ tớch ủoự chia heỏt cho m

B.Baứi taọp m ẫu

Baứi toaựn 1: Tỡm x, bieỏt:

a) (x+ 74) – 318 = 200

b) 3636 : (12x – 9) = 36

Trang 36

Không tính các tổng và hiệu Hãy xét xem các tổng và hiệu sau đây có chia hết cho 13 không?

Trang 38

C

Bài tập tự luyện

Cho HS lên bảng làm BT62; 63; 64TR10 SBT.

Cho HS lên bảng làm BT 10.1 10.8 T67 các pp giải tốn 6 T1

Số HS cịn lại làm BT tại chỗ sau đĩ nhận xét ;bổ sung, GV nhận xét ,hướng dẫn chung

D

Hướng dẫn về nhà

Bài7 : (Cho học sinh về nhà làm) :

1 Tổng của hai số bằng 38570 chia số lớn cho số nhỏ ta được thương là 3 và dư là 922 tìm hai số đó.

2 hiệu của hai số bằng 8210 chia số lớn cho số nhỏ, ta được thương là 206 và dư 10 tìm hai số đó.

Cho HS về nhà làm BT65;6776;77Tr10&12SBT tốn 6 T1

Học thuộc kiến thức trọng tâm

Cho HS về nhà làm BT10.9  10 18 T67&68 các pp giải tốn 6 T1; BT116

122 T17 SBT

Ngµy so¹n:15/10/2014

Ngµy d¹y:22/10/2014

Trang 39

BUỔI 9:luyện tập kỹ năng vẽ đờng thẳng, tia

I Mục TIấU

Học sinh đợc rèn kỹ năng nhận biết về điểm, đờng thẳng, ba điểm thẳng hàng, tia đối nhau, hai tia trùng nhau

Rèn kỹ năngvẽ hình

Rèn cách trình bày bài cho học sinh

Phát triển t duy lôgic

II Chuẩn bị

GV: Nghiên cứu soạn bài

HS: Ôn tập lý thuyết về điểm, đờng thẳng, ba điểm thẳng hàng

III Tiến trình lên lớp

a.ổ định tổ chức

b Kiểm tra(kết hợp phần ôn lý thuyết)

C Luyện tập

Lý thuyết: Ôn tập dới dạng bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

6, Trong 3 điểm thẳng hàng, có…và chỉ… nằm giữa … còn lại

7, Có một … và chỉ một đờng thẳng đi qua 2… AvàB

8, Hai đờng thẳng cắt nhau khi chúng có… chumg

9, Hai đờng thẳng song song khi chúng… nào

10, Hai đờng thẳng … còn đợc gọi là hai đờng thẳng phân biệt

11, Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của…

12, Hình tạo bởi điểm … và một phần đờng thẳng bị chia ra bởi

Trang 40

a, Điểm M thuộc các đờngthẳng nào?

b, Điểm N nằm trên đờng thẳng nào? Nằm ngoài ngoài đờng thẳng nào?

c, Trong bốn điểm M, N, P, Q, ba điểm nào thẳng hàng? ba điểm nào không thẳng hàng? Điểm nào giữa hai điểm còn lại

d, Có bao nhiêu đờng thẳng ở hình trên , mỗi đờng thẳng đó có bao nhiêu cách gọi tên

Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời câu a

a, Điểm M thuộc các đờng thẳng a, b, c

Ta có Ma, Mb, Mc

GV: Tôi nói: M thuộc đờng thẳng MN đúng hay sai?

HS: MMN là đúng vì đởng thẳng MN chính là đờng thẳng c

b, Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời

Điểm N nằm trên các đờng thẳng a và d, điểm N không nằm trên ờng thẳng b và c

đ-GV: Ta nói điểm NMP đúng hay sai?

HS: NMP là đúng vì đờng thẳng MP chính là đờng thẳng b

c, Trong 4 điểm M, N, P, Q thì:

- 3 điểm N, P, Q thẳng hàng

GV: Vì sao kết luận 3 điểm N, P, Q thẳng hàng?

HS: Vì 3 điểm N, P, Q cùng thuộc đờng thẳng d

- 3 điểm M, N, P; 3 điểm M, N, Q; 3 điểm M, P, Q không thẳnghàng

d, Có 4 đờng thẳng ở hình trên

- Mỗi đờng thẳng a, b, c có 3 cách gọi tên

- Đờng thẳng d có 7 cách gọi tênGiáo viên yêu cầu học sinh viết các cách gọi tên đờng thẳng

Giáo viên phát triển thêm:

e, Hãy chỉ ra các tia phân biệt có ở hình trên?

HS: tia MN, NM, MP, PM, MQ, QM, QN, NQ, PN, PQ

f, Hãy chỉ ra 2 tia đối nhau gốc P?

HS: Hai tia đối nhau gốc P là: PN và PQ

h, Hãy kể tên giao điểm của các cặp đờng thẳng ?

Gọi học sinh trả lời

Giáo viên lu ý: Khi viết các giao điểm các em viết lần lợt giao của 1 ờng thẳng với các đờng thẳng còn lại thì không bị sót

Ví dụ: Giao điểm của đờng thẳng a với đờng thẳng b là M

Giao điểm của đờng thẳng a với đờng thẳng c là M

Giao điểm của đờng thẳng a với đờng thẳng d là N

Bài 2: Vẽ hình theo các cách diễn đạt bằng lời sau:

Oy

Ngày đăng: 27/09/2019, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w