- Cao độ đáy dầm thay đổi theo quy luật parabol đảm bảo phù hợpyêu cầu chịu lực và mỹ quan kiến trúc... Hệ thống chiếu sáng bố trí dọc hai bên thành biên của cầu với cự ly 50m/1 cột đèn.
Trang 2chơng 5
tổng quan về về phơng án kỹ thuật
5.1 Kết cấu phần trên:
- Sơ đồ bố trí chung toàn cầu 60+90 +60
- Dầm liên tục 3 nhịp tiết diện hình hộp chiều cao thay đổi
+ Chiều cao dầm trên đỉnh trụ h= 5,5 m
+ Chiều cao dầm tại giữa nhịp h= 2,5 m
- Cao độ đáy dầm thay đổi theo quy luật parabol đảm bảo phù hợpyêu cầu chịu lực và mỹ quan kiến trúc
- Mặt cắt hộp dạng thành xiên:
3000
2000 2000
13000 8000
Trang 3+ Chiều dày phần cánh hẫng : hc = 30 cm
+ Chiều dày bản mặt cầu tại ngàm : tn = 85cm
+ Chiều dày sờn dầm : ts = 50 cm
5.2 Kết cấu phần dới:
a) Cấu tạo trụ cầu :
- Trụ cầu dùng loại trụ thân hẹp , đổ bê tông tại chỗ mác M300
- Trụ T1 T2 : đợc đựng trên móng cọc khoan nhồi : D = 150 cm
- Phơng án móng : Móng cọc đài cao
b) Cấu tạo mố cầu
- Mố cầu dùng loại mố U BTCT , đổ tại chỗ mác bê tông chế tạo M300
- Mố đợc đặt trên móng cọc khoan nhồi đờng kính D=100cm.
5.3 Mặt cầu và các công trình phụ khác:
Lớp phủ mặt cầu xe chạy dày 8 cm Bao gồm lớp phòng nớc, lớp
bê tông asphan dày 5 cm, lớp bê tông bảo vệ dày 3 cm
Mặt cầu có độ dốc ngang là 2%
Hệ thống thoát nớc ding ống bố trí dọc cầu thoát xuống gầmcầu
Toàn cầu có 3 khe co giãn
Gối cầu dùng loại gối chậu cao su
Lan can trên cầu dùng loại lan can thép
Hệ thống chiếu sáng bố trí dọc hai bên thành biên của cầu với
cự ly 50m/1 cột đèn
5.4 Vật liệu xây dựng:
1 Bêtông:
Cờng độ chịu nén khi uốn:
Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43
164
Trang 4f’c =50 Mpa
Môđun đàn hồi:
Mpa C
f c C
28cf'0,050,85
Cờng độ chịu kéo khi uốn (5.4.2.6):
fr = 0.63 = 4.454 MPa
2 Thép cờng độ cao:
Sơ bộ chọn một bó thép bao gồm 19 tao xoắn đờng kính danh
định 15.2 mm do hãng VSL sản xuất với các thông số kỹ thuật nhsau:
Mặt cắt danh định : Astr = 140 (mm2)
Đờng kính danh định : dn = 15.2 (mm)
Cấp của thép : 270 (thép có độ chùng dão thấp)
Cờng độ chịu kéo cực hạn: fpu = 1860 (Mpa)
Cờng độ chảy: fpy = 0.9 x fpu = 0.9 x 1860 = 1674 (Mpa)
Mô đuyn đàn hồi quy ớc: E = 197000 (Mpa)
Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43
165
Trang 5Hệ số ma sát: = 0.25.
Hệ số ma sát lắc trên 1mm bó cáp (5.9.5.2.2b):
K = 6.610-7 (mm-1) = 6.610-4 (m-1)
ứng suất trong thép ứng suất khi kích: fpj = 1448 (MPa)
Chiều dài tụt neo: L = 0.004 (m)
3 Thép thờng:
Giới hạn chảy tối thiểu của cốt thép thanh: fy = 420 (MPa)
Môdun đàn hồi: E = 200000 (MPa)
chơng 6
tính toán dầm chủ
6.1.Phân chia đốt dầm:
- Để đơn giản trong quá trình thi công và phù hợp với các trang thiết
bị hiện có của đơn vị thi công ta phân chia các đốt dầm nh sau :
+ Đốt trên đỉnh trụ : Ko = 12m (khi thi công sẽ tiến hành lắp
đồng thời 2 xe đúc trên trụ)
+ Đốt hợp long nhịp giữa : Khl = 2m
+ Đốt hợp long nhịp biên : Khl = 2m
+ Chiều dài đoạn đúc trên đà giáo : Kdg = 14 m
+ Số đốt ngắn trung gian : n = 6 đốt , chiều dài mỗi đốt : d
Trang 6K2 K3
DG HL K11 K10 K9 K8 K7 K6 K5 K4 K1 K0 K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 K10 K11 HL
29 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 3
2 1
6.2 Xác định phơng trình thay đổi cao độ đáy dầm:
- Giả thiết đáy dầm thay đổi theo phơng trình parabol ,
đỉnh đờng parabol tại mặt cắt giữa nhịp
- Cung Parabol cắt trục hoành tại sát gối
cầu bên trái và trục hoành 90
Vậy phơng trình có dạng:
x x
y0,0016 2 0,16379
6.3 Xác định phơng trình thay đổi chiều dày đáy dầm:
- Tính toán tơng tự ta có phơng trình thay đổi chiều dày đáydầm nh sau :
8,01149,000132,
- Trên cơ sơ các phơng trình đờng cong đáy
dầm và đờng cong thay đổi chiều dày bản đáy lập đợc ở trên taxác định đợc các kích thớc cơ bản của từng mặt cắt dầm
- Bảng tính toán các kích thớc cơ bản của mặt cắt dầm chủ
Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43
167
Trang 7Tên MC Thứ tự
x (m)
Y1 (m)
Y2(m)
Y3 (m)
+ Y1 : cao độ đờng cong đáy dầm
+ Y2 : cao độ đờng cong thay đổi chiều dày bản đáy dầm+ Y3 : cao độ mặt dầm chủ (đảm bảo độ dốc thiết kế là 2%)+ td : Chiều dày bản đáy
1
i i i i i i
c x x y y y y f
- Mô men tính của mặt cắt đối với trục x
( ).( 1)6
1
12 i i i i i
i
x x x y y y y S
- Mô men quán tính đối với trục trung hoà
Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43
168
Trang 9Bảng tính toán đặc trng hình học của mặt cắt đầm chủ
Tên MC x
(m)
h (cm)
hd (m)
bd (m)
F (cm2)
S (cm3)
Yo (cm)
Jdc(cm4)
550 83.20 500
143397
4.56E+
07
317.71
6.47E+09
17 4.5
491 73.27 519
134967
3.90E+
07
288.90
4.83E+09
18 7.5
455 67.26 531
129672
3.52E+
07
271.35
3.97E+09
19 10.5
423 61.73 542
124676
3.18E+
07
255.09
3.25E+09
20 13.5
393 56.68 552
120010
2.88E+
07
240.10
2.67E+09
21 16.5
366 52.11 561
115703
2.62E+
07
226.37
2.20E+09
22 19.5
341 48.03 569
111781
2.39E+
07
213.93
1.82E+09
23 22.5
320 44.43 576
108266
2.20E+
07
202.78
1.52E+09
24 26.5
296 40.38 584
104248
1.98E+
07
190.02
1.22E+09
25 30.5
277 37.18 590
101030
1.82E+
07
179.75
1.01E+09
26 34.5
263 34.83 595
98645
1.70E+
07
172.09
8.72E+08
27 38.5
254 33.34 598
97116
1.62E+
07
167.16
7.89E+08
28 42.5
250 32.70 599
96458
1.59E+
07
165.03
7.55E+08
29 44.5
250 32.70 599
96458
1.59E+
07
165.03
7.55E+08Trong đó :
+ F : Diện tích tính đổi của mặt cắt
+ S : Mômen tĩnh của mặt cắt với đáy dầm
+ Yo : Khoảng cách từ trục trung hoà đến đáy dầm
Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43
170
Trang 10+ Jc : Mômen quán tính của bản cánh dầm với trục trung hoà+ Js : Mômen quán tính của sờn dầm với trục trung hoà
+ Jb : Mômen quán tính của bầu dầm với trục trung hoà
+ Jdc : Mômen quán tính của mặt cắt dầm với trục trung hoà+ hd : Chiều cao bầu dầm tính đổi
+ bd : Chiều rộng bầu dầm ( Chiều rộng đáy mặt cắt hộp)
Khi tính ta coi nh trọng lợng dầm trong một đốt phân bố đều
và có giá trị theo tiết diện giữa đốt
h (cm)
F (cm2)
P đốt (T)
DC tc (T/m)
DC tt (T/m)
550
143397
17 4.5 Đốt Ko 12 1349 420.71 35.06 43.82
Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43
171
Trang 113
365.8
9 457.36
§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43
172
Trang 12,
2
m kN
DW tc
LP
+Trọng lợng lan can, gờ chắn bánh:
Theo tiêu chuẩn AASSHTO ta chọn cấu tạo của lan can gồm 2 phần : phần dới bằng bê tông cốt thép, có chiều dày 0.5m, phần trên bằng thép , có trọng lợng bằng W=50kg/m Chiều cao toàn bộ lan can là 0,95m
Tính toán ta có trọng lợng lan can: DWtcLC= 5.5 KN/m
Gờ chắn bánh bắng bê tông cốt thép có diện tích mặt cắt ngang Fgờ chắn = 0,665m2 Do đó có trọng lợng là DWTC GC=
Trang 13DWtt=1,5x26.39= 39.585 kN/m.
6.7.1.3 tRọNG Lợng ván khuôn, xe đúc:
- Tải trọng thi công: q = 0,24 kN/m2 > CLL = 0,24x13 = 3,12(kN/m)
Trong thi công hẫng, tải trọng thi công đợc lấy bằng 0,48 kN/m2trên một bản cánh hẫng và 0,24 kN/m2 trên bản cánh kia
- Trọng lợng xe đúc: Pxđ = 600 kN có điểm đặt ở lùi 1m phíasau đầu mút hẫng của đốt đang đúc
Trang 14+ Xe hai trục thiết kế.
Xe hai trục gồm một cặp trục 110.000N cách nhau 1200mm Cự
ly chiều ngang của các bánh xe lấy bằng 1800mm
+ Tải trọng làn:
Tải trọng làn thiết kế gồm tải trọng 9,3kN/m phân bố đều theochiều dọc Theo chiều ngang cầu đợc giả thiết là phân bố đều trênchiều rộng 3000mm ứng lực của tải trọng làn thiết kế không xét lựcxung kích
chiều dàI cầu, trên mặt cắt ngang xếp trên chiều rộng lề ngời đi
Mối nối bản mặt cầu
Tất cả các trạng thái giới hạn
75%
Tất cả các cấu kiện khác
Trạng thái giới hạn mỏi và giòn
Tất cả các trạng thái giới hạn
Trang 15Khi tổ hợp theo trạng thái giới hạn cờng độ I các hệ số tải trọng đợc lấy nh sau:
- Tĩnh tải giai đoạn 1 DC : 1,25
- Tĩnh tải giai đoạn 2 DW : 1,5
- Tĩnh tải giai đoạn 1 DC : 1
- Tĩnh tải giai đoạn 2 DW : 1
- Tải trọng tác dụng trong giai đoạn đúc hẫng cân bằng do:
Trang 16+ Tải trọng thi công : q = 0,24 (kN/m2) > CLL =0,24x13=3,12 (kN/m)
+ Trọng lợng khối bêtông ớt cha đủ cờng độ: quy về lực tậptrung và mômen tại đầu mút hẫng của đốt đang đúc (đợc xác
định dựa trên mô hình trong Midas)
Tổ hợp theo trạng thái giới hạn cờng độ: 1,25DC + 1,5CLL + 1,5PXĐ
Momen do tải trọng tổ hợp theo TTGHSD
Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43
177
Trang 18B¶ng tæng hîp Momen t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi
TTTC(KN.m)
Xe §óc(KN.m)
TTGHC§1(KN.m)
TTGHSD(KN.m)
MC
gèi -9236
5625.4
-6 -51.84 -3000 -23141.6 -17913.3
MC 1 -7485.5
3136.6
Trang 20B¶ng tæng hîp Lùc c¾t t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸
TTTC(KN)
Xe §óc(KN)
TTGHC§1(KN)
TTGHSD(KN)
goi 1167 1904.65 17.28 600 4612.02 3688.93Phai
goi -1167 -1900.75 -17.28 -600 -4607.15 -3685.03Dinh
Trang 23Xe §óc(KN.m)
TTGHC§1(KN.m)
TTGHSD(KN.m)
MC gèi -13032
14901
-7 -144 -5400 -43197.2 -33477.7
MC 1 -11403 -10668 -104 -4500 -34468.9 -26675.1
MC 2 -6516
2297.5
Trang 25B¶ng tæng hîp Lùc c¾t t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi
TTTC(KN)
Xe §óc(KN)
TTGHC§1(KN)
TTGHSD(KN)
2576.9
9 24.48 600 5360.57 4287.47Trai
-3 -28.8 -600 -5979.86 -4782.73
Dinh
tru -1086
2576.9
-9 -24.48 -600 -5360.57 -4287.47
MC 18
1081.77
1158.2
Trang 28B¶ng tæng hîp Momen t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi c«ng
TTTC(KN.m)
Xe §óc(KN.m)
TTGHSD(KN.m)
TTGHC§1 (KN.m)
MC 15
10894.5
-0
21255
38964.12
48715.95
-MC 14 -9684
16126
-6 -165.38 -5700
31676.01
39603.28
-MC 13
6052.50 -5125.4 -54 -3000
14231.91
17792.58MC12
3631.50 -1259 -13.5 -1200 -6104.04 -7630.72
Trang 30B¶ng tæng hîp Lùc c¾t t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi
TTTC(KN)
Xe §óc(KN)
TTGHSD(KN)
TTGHC§1 (KN)
tru 807.00 3169.87 31.50 600 4608.37 5762.04Trai goi 807.00 3666.11 36.00 600 5109.11 6388.19Phai
goi -807.00 3666.11 -36.00 -600 -5109.11 -6388.19Dinh
Trang 31Momen do t¶i träng tæ hîp theo TTGHSD
§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43
192
Trang 32Xe §óc(KN.m)
TTGHSD(KN.m)
TTGHC§1 (KN.m)
MC 15
12676.9
-6
32111
-1 -337.5 -8400
53525.55
66923.81
-MC 14
11524.5
-1
25776
-5 -273.37 -7500
45074.43
56306.70
-MC 13
8667.16
11152
-6 -121.5 -4800
24141.29
30182.68
-MC 12
5762.26 -4871.1 -54.00 -3000
13687.39
17111.94MC11 - -1197.2 -13.00 -1200 -5868.09 -7335.79
§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43
193
Trang 35B¶ng tæng hîp Lùc c¾t t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi
TTTC(KN)
Xe §óc(KN)
TTGHSD(KN)
TTGHC§1 (KN)
12 765.40 1645.45 17.93 597.74 3026.53 3784.05MC
13 764.44 2531.77 26.87 597.16 3920.47 4901.93Dinh
tru 768.30 3974.91 40.50 600 5383.71 6731.66Trai
goi 768.30 4471.15 45.00 600 5884.45 7357.81
Phai
goi -768.30
4471.1
-5 -45.00 -600 -5884.45 -7357.81
Dinh
tru -768.30
3974.9
-1 -40.50 -600 -5383.71 -6731.66
MC
17 -764.44
2531.7
-7 -26.87 -597.16 -3920.47 -4901.93
MC
18 -765.40
1645.4
-5 -17.93 -597.74 -3026.53 -3784.05MC
§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43
196
Trang 38B¶ng tæng hîp Momen t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi c«ng
TTTC(KN.m)
Xe §óc(KN.m)
TTGHSD(KN.m)
TTGHC§1 (KN.m)
MC 15
14301.3
-0
44751
-3 -486 -10200
69741.65
87201.36
-MC 14
13201.2
-0
37269
-5 -408.38 -9300
60179.11
75244.31
-MC 13
9900.90
19194
35911.71
44900.44
-MC 12
7700.70
10621
-8 -121.5 -4800
23234.98
29049.81
-MC 11
5500.50 -4638.3 -54 -3000
13192.84
16493.76
-MC 10
3300.30 -1140.8 -13.5 -1200 -5654.64 -7068.96
Trang 41B¶ng tæng hîp Lùc c¾t t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi
TTTC(KN)
Xe §óc(KN)
TTGHSD(KN)
TTGHC§1 (KN)
tru 733.40 4741.76 49.50 600.00 6124.66 7658.17Trai
goi 733.40 5238.00 54.00 600.00 6625.40 8284.44
Phai
goi -733.40
5238.0
-0 -54.00 -600.00 -6625.40 -8284.44
Dinh
tru -733.40
4741.7
-6 -49.50 -600.00 -6124.66 -7658.17
MC 17 -729.93
3294.9
-9 -35.83 -597.16 -4657.91 -5824.17
§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43
202
Trang 42MC 18 -731.14
1566.8
-5 -17.94 -598.15 -2914.08 -3643.49
MC 19 -731.14
1566.8
Momen do t¶i träng tæ hîp theo TTGHSD
§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43
203
Trang 44B¶ng tæng hîp Momen t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi c«ng
TTTC(KN.m)
Xe §óc(KN.m)
TTGHSD(KN.m)
TTGHC§1(KN.m)
MC 15
15804.0
-0
59026
-1 -661.5 -12000
87491.62
109397.6
-MC 14
14750.4
-0
50442
-8 -570.37 -11100
76863.58
96107.99
-MC 13
11589.6
-0
29072
-6 -337.5 -8400
49399.67
61766.46
-MC 12
9482.40
18293
34591.93
43250.72
-MC 11
7375.20
10122
22418.79
28029.56
-MC 10
5268.00 -4427.6 -54 -3000
12749.57
15939.67
-MC 9
3160.80 -1090 -13.56 -1200 -5464.30 -6831.05
Trang 46Xe §óc(KN)
TDC§SD(KN)
TTGHC§1(KN)
Trang 47tru 702.40 5474.09 58.50 600.00 6834.99 8546.66Trai goi 702.40 5970.33 63.00 600.00 7335.73 9172.81Phai
goi -702.40 5970.33- -63.00 -600.00 -7335.73 -9172.81Dinh
Trang 49B¶ng tæng hîp Momen t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi
TTTC(KN.m)
Xe §óc(KN.m)
TTGHSD(KN.m)
TTGHC§1(KN.m)
MC 15
23277.8
-0
74804
-3 -804.00 -13800
112746
-1
140975.8
-MC 14
21934.8
-5
65168
-6 -759.37 -12900
100762
-8
125991.5
-MC 13
17906.0
-0
40641
-1 -486.00 -10200
69233.14
86565.73
-MC 12
15220.1
-0
27757
-3 -337.50 -8400
51714.90
64660.50
-MC 11
12534.2
-0
17481
-1 -216.00 -6600
36831.25
46049.87
-MC 10
9848.30 -9681.7 -121.50 -4800
24451.54
30570.50
-MC 9
7162.40 -4239.4 -54.00 -3000 -1155.76
18072.41
-MC 8
4476.50 -1011.8 -13.50 -1200 -6734.84 -8419.23
Trang 51Xe §óc(KN)
TTGHSD(KN)
TTGHC§1(KN)
Trang 52tru 895.30 6175.69 67.50 600 7738.49 9676.49Trai goi 895.30 6671.93 72.00 600 8239.23 10302.64Phai
goi -895.30 6671.93- -72.00 -600 -8239.23 10302.64Dinh
Trang 54B¶ng tæng hîp Momen t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi c«ng
TTTC(KN.m)
Xe §óc(KN.m)
TTGHSD(KN.m)
TTGHC§1(KN.m)
MC 15 -25701
98045
-3
1176.0
-0 -16200
141122
-3
176461.7
-MC 14
24415.9
-5 -87067.9
1053.3
-7 -15300
127837
-2
159849.2
-MC 13
20560.8
-0
58515
-3 -726.00 -12600 -9242.14
115539.0
-MC 12
17990.7
-0
42948
-1 -541.00 -10800
72280.29
90377.44
-MC 11
15420.6
-0
29988
-4 -384.00 -9000
54703.02
68510.48
-MC 10
12850.5
-0
19505
-7 -253.00 -7200
39809.70
49774.80
-MC 9
10280.4
-0
11379
-9 -150.00 -5400
27210.30
34020.38
-MC 8
7710.30
5501.9
-7 -73.50 -3600
16885.77
21110.88
-MC 7
5140.20
1773.9
-9 -24.00 -1800 -8738.19
10923.94
§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43
215
Trang 57B¶ng tæng hîp Lùc c¾t t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi
TTTC(KN)
Xe §óc(KN)
TTGHSD(KN)
TTGHC§1(KN)
tru 856.70 7070.16 79.50 600.00 8606.36 10761.93Trai
goi 856.70 7566.40 84.00 600.00 9107.10 11388.08
Phai
goi -856.70
7566.4
-0 -84.00 -600.00 -9107.10
11388.08
-Dinh
tru -856.70
7070.1
-6 -79.50 -600.00 -8606.36
10761.93
-MC 17 -852.64
5612.3
-7 -65.69 -597.16 -7128.86 -8913.12
MC 18 -853.47
4729.0
-4 -56.79 -597.74 -6237.03 -7799.12
§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43
218
Trang 58MC 19 -854.06
3888.0
-7 -47.85 -598.15 -5388.13 -6737.56
MC 20 -854.58
3087.4
-0 -38.90 -598.52 -4579.41 -5726.20
MC 21 -855.04
2323.7
-0 -29.94 -598.84 -3807.52 -4760.89
MC 22 -855.44
1593.5
Momen do t¶i träng tæ hîp theo TTGHC§1
§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43
219
Trang 60c¾t §èt BT ít
(KN.m)
TTBT(KN.m)
TTTC(KN.m)
Xe §óc(KN.m)
TTGHSD(KN.m)
TTGHC§1(KN.m)
MC 15
28148.6
123722
-7 -1536 -18600
172007
-3
215085.9
-MC 14
26906.7
-5
111460
-8
1395
-4 -17000
157462
-9
196898.4
-MC 13
23181.2
-0
79054.6
-7 -1014 -15000
118249
-9
147863.0
-MC 12
20697.5
-0
60918.3
-8 -793.5 -13200
95609.38
119551.4
-MC 11
18213.8
-0
45389.6
-8 -600 -11400
75603.48
94534.35
-MC 10
15730.1
-0
32337.9
-1 -433.5 -9600
58101.51
72648.57
-MC 9
13246.4
-0
21643.0
42983.49
53744.06
-MC 8
10762.7
-0
13196.1
-1 -181.5 -6000
30140.31
37684.47
-MC 7
8279.00 -6899.10 -96 -4200
19474.11
24347.43
-MC 6
4987.40 -1700.47 -24 -1800 -8491.87
10616.03
§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43
221
Trang 62Xe §óc(KN)
TTGHSD(KN)
TTGH C§1(KN)
Trang 63MC 11 825.35 4741.78 59.81 598.15 6225.09 7784.35
MC 12 824.78 5582.15 68.74 597.74 7073.41 8845.20
MC 13 823.98 6464.66 77.63 597.16 7963.44 9958.18Dinh
tru 827.90 7926.51 91.50 600 9445.91 11811.96Trai goi 827.90 8422.75 96.00 600 9946.65 1243.11Phai
goi -827.90 8422.75- -96.00 -600 -9946.65 -1243.11Dinh
Momen do t¶i träng tæ hîp theo TTGHC§1
§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43
224