1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CẦU ĐÚC HẪNG

289 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 289
Dung lượng 6,93 MB
File đính kèm Do Huy Ngoc Luu.CDA K43.rar (9 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cao độ đáy dầm thay đổi theo quy luật parabol đảm bảo phù hợpyêu cầu chịu lực và mỹ quan kiến trúc... Hệ thống chiếu sáng bố trí dọc hai bên thành biên của cầu với cự ly 50m/1 cột đèn.

Trang 2

chơng 5

tổng quan về về phơng án kỹ thuật

5.1 Kết cấu phần trên:

- Sơ đồ bố trí chung toàn cầu 60+90 +60

- Dầm liên tục 3 nhịp tiết diện hình hộp chiều cao thay đổi

+ Chiều cao dầm trên đỉnh trụ h= 5,5 m

+ Chiều cao dầm tại giữa nhịp h= 2,5 m

- Cao độ đáy dầm thay đổi theo quy luật parabol đảm bảo phù hợpyêu cầu chịu lực và mỹ quan kiến trúc

- Mặt cắt hộp dạng thành xiên:

3000

2000 2000

13000 8000

Trang 3

+ Chiều dày phần cánh hẫng : hc = 30 cm

+ Chiều dày bản mặt cầu tại ngàm : tn = 85cm

+ Chiều dày sờn dầm : ts = 50 cm

5.2 Kết cấu phần dới:

a) Cấu tạo trụ cầu :

- Trụ cầu dùng loại trụ thân hẹp , đổ bê tông tại chỗ mác M300

- Trụ T1 T2 : đợc đựng trên móng cọc khoan nhồi : D = 150 cm

- Phơng án móng : Móng cọc đài cao

b) Cấu tạo mố cầu

- Mố cầu dùng loại mố U BTCT , đổ tại chỗ mác bê tông chế tạo M300

- Mố đợc đặt trên móng cọc khoan nhồi đờng kính D=100cm.

5.3 Mặt cầu và các công trình phụ khác:

Lớp phủ mặt cầu xe chạy dày 8 cm Bao gồm lớp phòng nớc, lớp

bê tông asphan dày 5 cm, lớp bê tông bảo vệ dày 3 cm

Mặt cầu có độ dốc ngang là 2%

Hệ thống thoát nớc ding ống bố trí dọc cầu thoát xuống gầmcầu

Toàn cầu có 3 khe co giãn

Gối cầu dùng loại gối chậu cao su

Lan can trên cầu dùng loại lan can thép

Hệ thống chiếu sáng bố trí dọc hai bên thành biên của cầu với

cự ly 50m/1 cột đèn

5.4 Vật liệu xây dựng:

1 Bêtông:

Cờng độ chịu nén khi uốn:

Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43

164

Trang 4

f’c =50 Mpa

Môđun đàn hồi:

Mpa C

f c C

28cf'0,050,85

Cờng độ chịu kéo khi uốn (5.4.2.6):

fr = 0.63 = 4.454 MPa

2 Thép cờng độ cao:

Sơ bộ chọn một bó thép bao gồm 19 tao xoắn đờng kính danh

định 15.2 mm do hãng VSL sản xuất với các thông số kỹ thuật nhsau:

Mặt cắt danh định : Astr = 140 (mm2)

Đờng kính danh định : dn = 15.2 (mm)

Cấp của thép : 270 (thép có độ chùng dão thấp)

Cờng độ chịu kéo cực hạn: fpu = 1860 (Mpa)

Cờng độ chảy: fpy = 0.9 x fpu = 0.9 x 1860 = 1674 (Mpa)

Mô đuyn đàn hồi quy ớc: E = 197000 (Mpa)

Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43

165

Trang 5

Hệ số ma sát:  = 0.25.

Hệ số ma sát lắc trên 1mm bó cáp (5.9.5.2.2b):

K = 6.610-7 (mm-1) = 6.610-4 (m-1)

ứng suất trong thép ứng suất khi kích: fpj = 1448 (MPa)

Chiều dài tụt neo: L = 0.004 (m)

3 Thép thờng:

Giới hạn chảy tối thiểu của cốt thép thanh: fy = 420 (MPa)

Môdun đàn hồi: E = 200000 (MPa)

chơng 6

tính toán dầm chủ

6.1.Phân chia đốt dầm:

- Để đơn giản trong quá trình thi công và phù hợp với các trang thiết

bị hiện có của đơn vị thi công ta phân chia các đốt dầm nh sau :

+ Đốt trên đỉnh trụ : Ko = 12m (khi thi công sẽ tiến hành lắp

đồng thời 2 xe đúc trên trụ)

+ Đốt hợp long nhịp giữa : Khl = 2m

+ Đốt hợp long nhịp biên : Khl = 2m

+ Chiều dài đoạn đúc trên đà giáo : Kdg = 14 m

+ Số đốt ngắn trung gian : n = 6 đốt , chiều dài mỗi đốt : d

Trang 6

K2 K3

DG HL K11 K10 K9 K8 K7 K6 K5 K4 K1 K0 K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 K10 K11 HL

29 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 3

2 1

6.2 Xác định phơng trình thay đổi cao độ đáy dầm:

- Giả thiết đáy dầm thay đổi theo phơng trình parabol ,

đỉnh đờng parabol tại mặt cắt giữa nhịp

- Cung Parabol cắt trục hoành tại sát gối

cầu bên trái và trục hoành 90

Vậy phơng trình có dạng:

x x

y0,0016 2 0,16379

6.3 Xác định phơng trình thay đổi chiều dày đáy dầm:

- Tính toán tơng tự ta có phơng trình thay đổi chiều dày đáydầm nh sau :

8,01149,000132,

- Trên cơ sơ các phơng trình đờng cong đáy

dầm và đờng cong thay đổi chiều dày bản đáy lập đợc ở trên taxác định đợc các kích thớc cơ bản của từng mặt cắt dầm

- Bảng tính toán các kích thớc cơ bản của mặt cắt dầm chủ

Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43

167

Trang 7

Tên MC Thứ tự

x (m)

Y1 (m)

Y2(m)

Y3 (m)

+ Y1 : cao độ đờng cong đáy dầm

+ Y2 : cao độ đờng cong thay đổi chiều dày bản đáy dầm+ Y3 : cao độ mặt dầm chủ (đảm bảo độ dốc thiết kế là 2%)+ td : Chiều dày bản đáy

1

i i i i i i

c x x y y y y f

- Mô men tính của mặt cắt đối với trục x

 (  ).(  1)6

1

12 i i i i i

i

x x x y y y y S

- Mô men quán tính đối với trục trung hoà

Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43

168

Trang 9

Bảng tính toán đặc trng hình học của mặt cắt đầm chủ

Tên MC x

(m)

h (cm)

hd (m)

bd (m)

F (cm2)

S (cm3)

Yo (cm)

Jdc(cm4)

550 83.20 500

143397

4.56E+

07

317.71

6.47E+09

17 4.5

491 73.27 519

134967

3.90E+

07

288.90

4.83E+09

18 7.5

455 67.26 531

129672

3.52E+

07

271.35

3.97E+09

19 10.5

423 61.73 542

124676

3.18E+

07

255.09

3.25E+09

20 13.5

393 56.68 552

120010

2.88E+

07

240.10

2.67E+09

21 16.5

366 52.11 561

115703

2.62E+

07

226.37

2.20E+09

22 19.5

341 48.03 569

111781

2.39E+

07

213.93

1.82E+09

23 22.5

320 44.43 576

108266

2.20E+

07

202.78

1.52E+09

24 26.5

296 40.38 584

104248

1.98E+

07

190.02

1.22E+09

25 30.5

277 37.18 590

101030

1.82E+

07

179.75

1.01E+09

26 34.5

263 34.83 595

98645

1.70E+

07

172.09

8.72E+08

27 38.5

254 33.34 598

97116

1.62E+

07

167.16

7.89E+08

28 42.5

250 32.70 599

96458

1.59E+

07

165.03

7.55E+08

29 44.5

250 32.70 599

96458

1.59E+

07

165.03

7.55E+08Trong đó :

+ F : Diện tích tính đổi của mặt cắt

+ S : Mômen tĩnh của mặt cắt với đáy dầm

+ Yo : Khoảng cách từ trục trung hoà đến đáy dầm

Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43

170

Trang 10

+ Jc : Mômen quán tính của bản cánh dầm với trục trung hoà+ Js : Mômen quán tính của sờn dầm với trục trung hoà

+ Jb : Mômen quán tính của bầu dầm với trục trung hoà

+ Jdc : Mômen quán tính của mặt cắt dầm với trục trung hoà+ hd : Chiều cao bầu dầm tính đổi

+ bd : Chiều rộng bầu dầm ( Chiều rộng đáy mặt cắt hộp)

Khi tính ta coi nh trọng lợng dầm trong một đốt phân bố đều

và có giá trị theo tiết diện giữa đốt

h (cm)

F (cm2)

P đốt (T)

DC tc (T/m)

DC tt (T/m)

550

143397

17 4.5 Đốt Ko 12 1349 420.71 35.06 43.82

Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43

171

Trang 11

3

365.8

9 457.36

§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43

172

Trang 12

,

2

m kN

DW tc

LP  

+Trọng lợng lan can, gờ chắn bánh:

Theo tiêu chuẩn AASSHTO ta chọn cấu tạo của lan can gồm 2 phần : phần dới bằng bê tông cốt thép, có chiều dày 0.5m, phần trên bằng thép , có trọng lợng bằng W=50kg/m Chiều cao toàn bộ lan can là 0,95m

Tính toán ta có trọng lợng lan can: DWtcLC= 5.5 KN/m

Gờ chắn bánh bắng bê tông cốt thép có diện tích mặt cắt ngang Fgờ chắn = 0,665m2 Do đó có trọng lợng là DWTC GC=

Trang 13

DWtt=1,5x26.39= 39.585 kN/m.

6.7.1.3 tRọNG Lợng ván khuôn, xe đúc:

- Tải trọng thi công: q = 0,24 kN/m2 > CLL = 0,24x13 = 3,12(kN/m)

Trong thi công hẫng, tải trọng thi công đợc lấy bằng 0,48 kN/m2trên một bản cánh hẫng và 0,24 kN/m2 trên bản cánh kia

- Trọng lợng xe đúc: Pxđ = 600 kN có điểm đặt ở lùi 1m phíasau đầu mút hẫng của đốt đang đúc

Trang 14

+ Xe hai trục thiết kế.

Xe hai trục gồm một cặp trục 110.000N cách nhau 1200mm Cự

ly chiều ngang của các bánh xe lấy bằng 1800mm

+ Tải trọng làn:

Tải trọng làn thiết kế gồm tải trọng 9,3kN/m phân bố đều theochiều dọc Theo chiều ngang cầu đợc giả thiết là phân bố đều trênchiều rộng 3000mm ứng lực của tải trọng làn thiết kế không xét lựcxung kích

chiều dàI cầu, trên mặt cắt ngang xếp trên chiều rộng lề ngời đi

Mối nối bản mặt cầu

Tất cả các trạng thái giới hạn

75%

Tất cả các cấu kiện khác

Trạng thái giới hạn mỏi và giòn

Tất cả các trạng thái giới hạn

Trang 15

Khi tổ hợp theo trạng thái giới hạn cờng độ I các hệ số tải trọng đợc lấy nh sau:

- Tĩnh tải giai đoạn 1 DC : 1,25

- Tĩnh tải giai đoạn 2 DW : 1,5

- Tĩnh tải giai đoạn 1 DC : 1

- Tĩnh tải giai đoạn 2 DW : 1

- Tải trọng tác dụng trong giai đoạn đúc hẫng cân bằng do:

Trang 16

+ Tải trọng thi công : q = 0,24 (kN/m2) > CLL =0,24x13=3,12 (kN/m)

+ Trọng lợng khối bêtông ớt cha đủ cờng độ: quy về lực tậptrung và mômen tại đầu mút hẫng của đốt đang đúc (đợc xác

định dựa trên mô hình trong Midas)

Tổ hợp theo trạng thái giới hạn cờng độ: 1,25DC + 1,5CLL + 1,5PXĐ

Momen do tải trọng tổ hợp theo TTGHSD

Đậu Huy Ngọc Lu - Lớp Cầu Đờng Anh – K43

177

Trang 18

B¶ng tæng hîp Momen t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi

TTTC(KN.m)

Xe §óc(KN.m)

TTGHC§1(KN.m)

TTGHSD(KN.m)

MC

gèi -9236

5625.4

-6 -51.84 -3000 -23141.6 -17913.3

MC 1 -7485.5

3136.6

Trang 20

B¶ng tæng hîp Lùc c¾t t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸

TTTC(KN)

Xe §óc(KN)

TTGHC§1(KN)

TTGHSD(KN)

goi 1167 1904.65 17.28 600 4612.02 3688.93Phai

goi -1167 -1900.75 -17.28 -600 -4607.15 -3685.03Dinh

Trang 23

Xe §óc(KN.m)

TTGHC§1(KN.m)

TTGHSD(KN.m)

MC gèi -13032

14901

-7 -144 -5400 -43197.2 -33477.7

MC 1 -11403 -10668 -104 -4500 -34468.9 -26675.1

MC 2 -6516

2297.5

Trang 25

B¶ng tæng hîp Lùc c¾t t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi

TTTC(KN)

Xe §óc(KN)

TTGHC§1(KN)

TTGHSD(KN)

2576.9

9 24.48 600 5360.57 4287.47Trai

-3 -28.8 -600 -5979.86 -4782.73

Dinh

tru -1086

2576.9

-9 -24.48 -600 -5360.57 -4287.47

MC 18

1081.77

1158.2

Trang 28

B¶ng tæng hîp Momen t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi c«ng

TTTC(KN.m)

Xe §óc(KN.m)

TTGHSD(KN.m)

TTGHC§1 (KN.m)

MC 15

10894.5

-0

21255

38964.12

48715.95

-MC 14 -9684

16126

-6 -165.38 -5700

31676.01

39603.28

-MC 13

6052.50 -5125.4 -54 -3000

14231.91

17792.58MC12

3631.50 -1259 -13.5 -1200 -6104.04 -7630.72

Trang 30

B¶ng tæng hîp Lùc c¾t t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi

TTTC(KN)

Xe §óc(KN)

TTGHSD(KN)

TTGHC§1 (KN)

tru 807.00 3169.87 31.50 600 4608.37 5762.04Trai goi 807.00 3666.11 36.00 600 5109.11 6388.19Phai

goi -807.00 3666.11 -36.00 -600 -5109.11 -6388.19Dinh

Trang 31

Momen do t¶i träng tæ hîp theo TTGHSD

§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43

192

Trang 32

Xe §óc(KN.m)

TTGHSD(KN.m)

TTGHC§1 (KN.m)

MC 15

12676.9

-6

32111

-1 -337.5 -8400

53525.55

66923.81

-MC 14

11524.5

-1

25776

-5 -273.37 -7500

45074.43

56306.70

-MC 13

8667.16

11152

-6 -121.5 -4800

24141.29

30182.68

-MC 12

5762.26 -4871.1 -54.00 -3000

13687.39

17111.94MC11 - -1197.2 -13.00 -1200 -5868.09 -7335.79

§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43

193

Trang 35

B¶ng tæng hîp Lùc c¾t t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi

TTTC(KN)

Xe §óc(KN)

TTGHSD(KN)

TTGHC§1 (KN)

12 765.40 1645.45 17.93 597.74 3026.53 3784.05MC

13 764.44 2531.77 26.87 597.16 3920.47 4901.93Dinh

tru 768.30 3974.91 40.50 600 5383.71 6731.66Trai

goi 768.30 4471.15 45.00 600 5884.45 7357.81

Phai

goi -768.30

4471.1

-5 -45.00 -600 -5884.45 -7357.81

Dinh

tru -768.30

3974.9

-1 -40.50 -600 -5383.71 -6731.66

MC

17 -764.44

2531.7

-7 -26.87 -597.16 -3920.47 -4901.93

MC

18 -765.40

1645.4

-5 -17.93 -597.74 -3026.53 -3784.05MC

§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43

196

Trang 38

B¶ng tæng hîp Momen t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi c«ng

TTTC(KN.m)

Xe §óc(KN.m)

TTGHSD(KN.m)

TTGHC§1 (KN.m)

MC 15

14301.3

-0

44751

-3 -486 -10200

69741.65

87201.36

-MC 14

13201.2

-0

37269

-5 -408.38 -9300

60179.11

75244.31

-MC 13

9900.90

19194

35911.71

44900.44

-MC 12

7700.70

10621

-8 -121.5 -4800

23234.98

29049.81

-MC 11

5500.50 -4638.3 -54 -3000

13192.84

16493.76

-MC 10

3300.30 -1140.8 -13.5 -1200 -5654.64 -7068.96

Trang 41

B¶ng tæng hîp Lùc c¾t t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi

TTTC(KN)

Xe §óc(KN)

TTGHSD(KN)

TTGHC§1 (KN)

tru 733.40 4741.76 49.50 600.00 6124.66 7658.17Trai

goi 733.40 5238.00 54.00 600.00 6625.40 8284.44

Phai

goi -733.40

5238.0

-0 -54.00 -600.00 -6625.40 -8284.44

Dinh

tru -733.40

4741.7

-6 -49.50 -600.00 -6124.66 -7658.17

MC 17 -729.93

3294.9

-9 -35.83 -597.16 -4657.91 -5824.17

§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43

202

Trang 42

MC 18 -731.14

1566.8

-5 -17.94 -598.15 -2914.08 -3643.49

MC 19 -731.14

1566.8

Momen do t¶i träng tæ hîp theo TTGHSD

§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43

203

Trang 44

B¶ng tæng hîp Momen t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi c«ng

TTTC(KN.m)

Xe §óc(KN.m)

TTGHSD(KN.m)

TTGHC§1(KN.m)

MC 15

15804.0

-0

59026

-1 -661.5 -12000

87491.62

109397.6

-MC 14

14750.4

-0

50442

-8 -570.37 -11100

76863.58

96107.99

-MC 13

11589.6

-0

29072

-6 -337.5 -8400

49399.67

61766.46

-MC 12

9482.40

18293

34591.93

43250.72

-MC 11

7375.20

10122

22418.79

28029.56

-MC 10

5268.00 -4427.6 -54 -3000

12749.57

15939.67

-MC 9

3160.80 -1090 -13.56 -1200 -5464.30 -6831.05

Trang 46

Xe §óc(KN)

TDC§SD(KN)

TTGHC§1(KN)

Trang 47

tru 702.40 5474.09 58.50 600.00 6834.99 8546.66Trai goi 702.40 5970.33 63.00 600.00 7335.73 9172.81Phai

goi -702.40 5970.33- -63.00 -600.00 -7335.73 -9172.81Dinh

Trang 49

B¶ng tæng hîp Momen t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi

TTTC(KN.m)

Xe §óc(KN.m)

TTGHSD(KN.m)

TTGHC§1(KN.m)

MC 15

23277.8

-0

74804

-3 -804.00 -13800

112746

-1

140975.8

-MC 14

21934.8

-5

65168

-6 -759.37 -12900

100762

-8

125991.5

-MC 13

17906.0

-0

40641

-1 -486.00 -10200

69233.14

86565.73

-MC 12

15220.1

-0

27757

-3 -337.50 -8400

51714.90

64660.50

-MC 11

12534.2

-0

17481

-1 -216.00 -6600

36831.25

46049.87

-MC 10

9848.30 -9681.7 -121.50 -4800

24451.54

30570.50

-MC 9

7162.40 -4239.4 -54.00 -3000 -1155.76

18072.41

-MC 8

4476.50 -1011.8 -13.50 -1200 -6734.84 -8419.23

Trang 51

Xe §óc(KN)

TTGHSD(KN)

TTGHC§1(KN)

Trang 52

tru 895.30 6175.69 67.50 600 7738.49 9676.49Trai goi 895.30 6671.93 72.00 600 8239.23 10302.64Phai

goi -895.30 6671.93- -72.00 -600 -8239.23 10302.64Dinh

Trang 54

B¶ng tæng hîp Momen t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi c«ng

TTTC(KN.m)

Xe §óc(KN.m)

TTGHSD(KN.m)

TTGHC§1(KN.m)

MC 15 -25701

98045

-3

1176.0

-0 -16200

141122

-3

176461.7

-MC 14

24415.9

-5 -87067.9

1053.3

-7 -15300

127837

-2

159849.2

-MC 13

20560.8

-0

58515

-3 -726.00 -12600 -9242.14

115539.0

-MC 12

17990.7

-0

42948

-1 -541.00 -10800

72280.29

90377.44

-MC 11

15420.6

-0

29988

-4 -384.00 -9000

54703.02

68510.48

-MC 10

12850.5

-0

19505

-7 -253.00 -7200

39809.70

49774.80

-MC 9

10280.4

-0

11379

-9 -150.00 -5400

27210.30

34020.38

-MC 8

7710.30

5501.9

-7 -73.50 -3600

16885.77

21110.88

-MC 7

5140.20

1773.9

-9 -24.00 -1800 -8738.19

10923.94

§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43

215

Trang 57

B¶ng tæng hîp Lùc c¾t t¹i c¸c mÆt c¾t trong qu¸ tr×nh thi

TTTC(KN)

Xe §óc(KN)

TTGHSD(KN)

TTGHC§1(KN)

tru 856.70 7070.16 79.50 600.00 8606.36 10761.93Trai

goi 856.70 7566.40 84.00 600.00 9107.10 11388.08

Phai

goi -856.70

7566.4

-0 -84.00 -600.00 -9107.10

11388.08

-Dinh

tru -856.70

7070.1

-6 -79.50 -600.00 -8606.36

10761.93

-MC 17 -852.64

5612.3

-7 -65.69 -597.16 -7128.86 -8913.12

MC 18 -853.47

4729.0

-4 -56.79 -597.74 -6237.03 -7799.12

§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43

218

Trang 58

MC 19 -854.06

3888.0

-7 -47.85 -598.15 -5388.13 -6737.56

MC 20 -854.58

3087.4

-0 -38.90 -598.52 -4579.41 -5726.20

MC 21 -855.04

2323.7

-0 -29.94 -598.84 -3807.52 -4760.89

MC 22 -855.44

1593.5

Momen do t¶i träng tæ hîp theo TTGHC§1

§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43

219

Trang 60

c¾t §èt BT ít

(KN.m)

TTBT(KN.m)

TTTC(KN.m)

Xe §óc(KN.m)

TTGHSD(KN.m)

TTGHC§1(KN.m)

MC 15

28148.6

123722

-7 -1536 -18600

172007

-3

215085.9

-MC 14

26906.7

-5

111460

-8

1395

-4 -17000

157462

-9

196898.4

-MC 13

23181.2

-0

79054.6

-7 -1014 -15000

118249

-9

147863.0

-MC 12

20697.5

-0

60918.3

-8 -793.5 -13200

95609.38

119551.4

-MC 11

18213.8

-0

45389.6

-8 -600 -11400

75603.48

94534.35

-MC 10

15730.1

-0

32337.9

-1 -433.5 -9600

58101.51

72648.57

-MC 9

13246.4

-0

21643.0

42983.49

53744.06

-MC 8

10762.7

-0

13196.1

-1 -181.5 -6000

30140.31

37684.47

-MC 7

8279.00 -6899.10 -96 -4200

19474.11

24347.43

-MC 6

4987.40 -1700.47 -24 -1800 -8491.87

10616.03

§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43

221

Trang 62

Xe §óc(KN)

TTGHSD(KN)

TTGH C§1(KN)

Trang 63

MC 11 825.35 4741.78 59.81 598.15 6225.09 7784.35

MC 12 824.78 5582.15 68.74 597.74 7073.41 8845.20

MC 13 823.98 6464.66 77.63 597.16 7963.44 9958.18Dinh

tru 827.90 7926.51 91.50 600 9445.91 11811.96Trai goi 827.90 8422.75 96.00 600 9946.65 1243.11Phai

goi -827.90 8422.75- -96.00 -600 -9946.65 -1243.11Dinh

Momen do t¶i träng tæ hîp theo TTGHC§1

§Ëu Huy Ngäc Lu - Líp CÇu §êng Anh – K43

224

Ngày đăng: 22/09/2019, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w