bố mưa trong năm tập trung vào thời kì từ tháng V đếntháng XI – thời kì thịnh hành của gió mùa Tây Nam.. Ngược lại, trong thời kì từ tháng XII đến tháng IV năm sau – thời kì thịnh hành c
Trang 1PHẦN THỨ NHẤT SỐ LIỆU ĐỒ ÁN THIẾT KẾ
CHƯƠNG MỞ ĐẦU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
1.1 Qui mô công trình
Cầu được thiết kế dành cho đường ô tô là 1 công trình vĩnh cửu
1.2 Nội dung và tiêu chuẩn kỹ thuật thiết kế:
Bề rộng cầu: 11.5m
+ Bề rộng làn xe: 2 x 4 m = 8 m
+ Lề bộ hành: 2 x 1.5 m = 3 m
+ Lan can: 2 x 0.25 m = 0.5 m
Chiều dài toàn dầm SUPER-T: 37m
- Tải trọng thiết kế:
+ HL93, tải trọng người, theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05+ Tải trọng gió cơ bản: 59 m/s
- Tần suất lũ thiết kế: Cầu được thiết kế với tầnsuất lũ 5%
- Quy phạm thiết kế:
+ Tiêu chuẩn thiết kế cầu cầu 22TCN 272-05
+ Tiêu chuẩn thiết kế cọc khoan nhồi TCXD 205: 19981.3 Đặc điểm về địa chất:
Qua công tác khảo sát hiện trường và thí nghiệm trong phòng cấu trúc địa tầng của khu vực xây dựng cầu gồm các lớp sau:
Lớp đất đắp:
Nằm ngay trên tầng mặt ở vị trí 2 bên bờ
sông.Đây là lớp đất sét, cát có bề dày thay đổi từ
1 – 2.5m.Lớp này không lấy mẫu thí nghiệm
Lớp đất 1:Lớp đất sét hữu cơ, màu xám đen,
trạng thái rất mềm
Bề dày trung bình: htb = 3 – 3.5m
Độ sệt:B = 1.32
Lực dính đơn vị: C = 0.3KG/cm2
Góc ma sát trong: ϕ = 23°
Dung trọng tự nhiên: γ = 1.475g/cm3
Giá trị SPT = 0
Trang 2Lớp 2c:Đất sét lẫn ít cát mịn, màu vàng nâu
trạng thái rắn
Bề dày trung bình:htb = 4 – 4.5m
Lớp 4a:Đất sét màu xám đen, trạng thái rắn
Bề dày trung bình: htb = 2 – 2.5m
Độ sệt: B < 0
Dung trọng tự nhiên: γ = 1.917g/cm3
Giá trị SPT = 13
Lớp 4b:Đất sét màu xám đen trạng thái rắn
Bề dày trung bình: htb = 4 – 4.5m
Lớp 4d:Đất sét màu xám đen, trạng thái rắn
Bề dày trung bình: htb = 4 – 4.5m
Độ sệt: B < 0
Trang 31.4 Khí Tượng – Thủy Văn
1.4.1 Các yếu tố khí tượng đặc trưngKết quả các yếu tố khí tượng được thống kê nhưsau:
1.4.1.1 NắngKhu vực có rất nhiều nắng Trong các thánh mùa khô từ tháng XI đến tháng V số giờ nắng vượt quá 200giờ/tháng Các tháng ít nắng là tháng VI và tháng IX ứng với 2 cực đại
của lượng mưa và lượng mây
Số giờ nắng trung bình trên khu vực:
Độ ẩm tương đối (%) tháng và năm trên khu vực:Thá
ng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII NămT.bìn
Min 29 21 23 22 32 34 47 49 47 49 42 38 21
1.4.1.3 Chế độ nhiệtĐặc điểm nổi bật trong chế độ nhiệt của khu vựclà nền nhiệt độ khá cao, nhiệt độ trung bình nămkhoảng 27oC, nhiệt độ trung bình cao nhất tuyệt đối là38.3oC và nhỏ nhất tuyệt đối là 13.2oC, chênh lệch trung
Trang 4bố mưa trong năm tập trung vào thời kì từ tháng V đến
tháng XI – thời kì thịnh hành của gió mùa Tây Nam
Tổng lượng mưa của thời kì này chiếm khoảng 85% tổng
lượng mưa năm Ngược lại, trong thời kì từ tháng XII đến
tháng IV năm sau – thời kì thịnh hành của gió Đông,
lượng mưa tương đối ít, chỉ chiếm khoảng 15% tổng lượng
mưa năm
Biến trình mưa trong khu vực thuộc loại biến trình của
vùng nhiệt đới gió mùa: lượng mưa tập trung vào mùa
hè, chênh lệch lượng mưa giữa mùa mưa và mùa khô
rất lớn Trong biến trình có một cực đại chính và một
cực tiểu chính Cực đại chính thường xuất hiện vào tháng
IX, X với lượng mưa tháng trên 300mm Cực tiểu chính xảy
ra vào tháng I hoặc tháng II với lượng mưa tháng cực
tiểu chỉ dưới 10mm
Biến trình của số ngày mưa trong tháng tương đối
phù hợp với biến trình lượng mưa tháng, theo đó tháng
có nhiều ngày mưa nhất là tháng IX và tháng có ít
ngày mưa nhất là tháng II
Lượng mưa (mm) và số ngày có mưa trên khu vực:
Lượng mưa ngày trong khu vực không lớn, lượng mưa
một ngày lớn nhất theo các tần
suất thiết kế tại một số trạm chính trong khu vực
Lượng mưa ngày lớn nhất (mm) theo các tần suất thiếtkế trên khu vực:
Trang 5hướng và tốc độ Vào mùa đông hướng gió thịnh
hành là Đông với tần suất từ 30% đến 70%, tốc độ
trung bình thay đổi từ 1.8 đến 2.2 m/s Vào mùa hè,
hướng gió thịnh hành là Tây Nam với tần suất từ 30
đến 55%, tốc độ gió trung bình thay đổi từ 1.4 đến
1.8m/s Hoa tốc độ gió trung bình trong khu vực lấy theo
trạm Tân Sơn Nhất
Tốc độ gió trung bình và lớn nhất tại trạm Biên Hòa(m/s):
tại khu vực cầu như sau:
1.4.2.1 Số liệu điều tra:
- Mức nước lớn nhất năm 1978, H 1978 : +7.26
- Mức nước lớn nhất năm 2001, H 2001 : +5.29
- Mức nước lớn nhất năm 1952, H 1952 : +10.26
Trong dãy số liệu điều tra nêu trên, nhìn chung mực
nước lớn nhất điều tra vào các năm 1978 và năm 2001
đều thấp hơn cao độ tự nhiên tại khu vực; còn với cao
độ mực nước lớn nhất vào năm 1952 đã làm cho khu
vực này bị ngập rất nghiêm trọng, với chiều cao ngập
khoảng 2m đến 3m, thời gian ngập khoảng 24 giờ
1.4.2.2 Cao độ mực nước thiết kế:
- Mức nước tần suất p=1% : +11.38
- Mức nước tần suất p=2% : +10.28
Trang 6- Mức nước tần suất p=5% : +9.20
- Mức nước trung bình năm : +2.00
- Mức nước tần suất p=99% : -1.34
PHẦN THỨ HAI THIẾT KẾ SƠ BỘ VÀ SO SÁNH HAI PHƯƠNG ÁN CẦU
2 CẦU DẦM GIẢN ĐƠN BÊ TÔNG CỐT THÉP
3 DỰ ỨNG LỰC SUPER-T
3.1 Chọn sơ đồ kết cấu nhịp:
- Mặt cắt ngang kết cấu nhịp gồm 6 dầm Super T (căng trước)
- Khoảng cách các dầm là 1930mm
- Chiều dài mỗi dầm 37000 mm
- Số nhịp: 3 nhịp
- Sử dụng bản liên tục nhiệt nối 3 nhịp dầm giản đơn
- Chiều dài cầu 124.6 m (tính từ hai đuôi mố)
- Chiều cao mỗi dầm là 1800 mm
- Dầm ngang bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ
- Bản mặt cầu dày 200 mm
- Lớp phòng nước dầy 5 mm
- Lớp phủ mặt cầu bằng bê tông Asphalt dày 75 mm
- Thanh và trụ lan can làm bằng thép CT3 có mạ kẽm
- Gối cầu sử dụng gối cao su có bản thép
Trang 73.2 Mố cầu:
- Mố cầu là mố chữ U bằng bê tông cốt thép
- Móng mố là móng cọc khoan nhồi đường kính cọc khoan là 1m, có 6cọc, chiều dài mỗi cọc dự kiến 45 m
3.3 Trụ cầu:
- Trụ cầu là trụ đặc bằng bê tông cốt thép, thân hẹp
- Kết cấu xà mũ dạng chữ T ngược
- Móng trụ là móng cọc khoan nhồi có đường kính cọc là 1m, 6 cọc, chiềudài dự kiến mỗi cọc 35 m
3.4 Các đặc trưng vật liệu sử dụng:
- Bê tông:
Cường độ bê tông chịu nén mẫu hình trụ tại 28 ngày tuổi sử dụng chocác kết cấu bê tông cốt thép như sau:
Kết cấu Cường độ fc (MPa)
Bê tông nghèo và bê tông tạo
- Cốt thép:
+ Thép thường:
Thép có gờ CII, giới hạn chảy 300 MPa
Thép có gờ CIII, giới hạn chảy 400 MPa
+ Cáp dự ứng lực:
Dùng loại tao tự chùng thấp: Dps = 15.2 mm
Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn: fpu = 1860 MPa
Diện tích 1 tao cáp: Aps1 = 143.3 mm2
Modul đàn hồi của cáp: Eps = 197000 Mpa
- Chiều dày lớp bê tông bảo vệ:
Kết cấu
Chiều dày tối thiểulớp bê tông bảo vệ
(mm)
Trang 8Trụ cầu và mố cầu 50
Trang 10CHƯƠNG II: PHƯƠNG ÁN 2 CẦU DẦM GIẢN ĐƠN DẦM THÉP LIÊN HỢP BÊ TÔNG CỐT THÉP
2.1 Chọn sơ đồ kết cấu nhịp:
- Mặt cắt ngang kết cấu nhịp gồm 6 dầm
- Khoảng cách các dầm là 2050 mm
- Chiều dài mỗi dầm 38650 mm
- Số nhịp: 3 nhịp
- Chiều dài cầu 124.6 m
- Chiều cao mỗi dầm là 1600 mm
- Bản mặt cầu dày 200 mm
- Lớp mui luyện dày trung bình 59 mm
- Lớp phòng nước dầy 5 mm
- Lớp phủ mặt cầu bằng bê tông asphalt dày 50 mm
- Thanh và trụ lan can làm bằng thép CT3 có mạ kẽm
2.2 Mố cầu:
- Mố cầu là mố chữ U bằng bê tông cốt thép
- Móng mố là móng cọc khoan nhồi đường kính cọc khoan là 1m, có 6cọc, chiều dài mỗi cọc dự kiến 45 m
2.3 Trụ cầu:
- Trụ cầu là trụ đặc bằng bê tông cốt thép, thân hẹp
- Móng trụ là móng cọc khoan nhồi có đường kính cọc là 1m, 6 cọc,chiều dài dự kiến mỗi cọc 50 m
2.4 Các đặc trưng vật liệu sử dụng:
- Bê tông:
Cường độ bê tông chịu nén mẫu hình trụ tại 28 ngày tuổi sử dụng chocác kết cấu bê tông cốt thép như sau:
Kết cấu Cường độ fc (MPa)
Bê tông nghèo và bê tông tạo
Trang 11Thép tấm M270M cấp 345:
- Chiều dày lớp bê tông bảo vệ:
Kết cấu lớp bê tông bảo vệChiều dày tối thiểu
(mm)
Trụ cầu và mố cầu 50
Trang 132.5 Tính toán dầm thép liên hợp bê tông cốt thép:
2.5.1 Số liệu tính toán:
2.5.1.1 Phần dầm thép:
- Số hiệu thép dầm: M270M cấp 345 (A709M cấp 345 – ASTM) Théphợp kim thấp cường độ cao
- Chiều rộng cánh trên: bc=300 mm
- Bề dày cánh trên: tc=20 mm
- Chiều cao dầm thép: d 1600 mm=
- Chiều cao sườn dầm: D 1540 mm=
- Chiều dày sườn: tw=16 mm
- Chiều rộng cánh dưới dầm:
=
f
b 350 mm
- Bề dày cánh đưới dầm: tf =20 mm
- Chiều rộng bản phủ: b'f =500 mm
- Bề dày bản phủ: t'f =20 mm
- Chiều dài dầm thép 38650 mm
- Chiều dài tính toán Ltt = 38050 mm
b c
b f b' f
Trang 142.5.1.2 Phần bản bê tông cốt thép:
- Bản làm bằng bê tông có: '
c
f =30 MPa
- Cốt thép bản fy = 400 MPa, þ 14 a 200, lớp bê tông bảo vệ dày 40 mm
- Bề dày bản bê tông: ts=200 mm
- Chiều cao đoạn vút bê tông: th=100 mm
- Góc nghiêng phần vút: 45 0
2.5.1.3 Sơ bộ chọn kích thước sườn tăng cường, liên kết ngang, mối nối:
Hình 2: kích thước sườn tăng cường
- Sườn tăng cường:
+ Sườn tăng cường giữa: kích thước như hình vẽ:
Một dầm có: 18 x 2 = 36 sườn tăng cường giữa
Khoảng cách các sườn: do = 2000 mm
Khối lượng một sườn tăng cường: gs1=289.73 N
+ Sườn tăng cường gối: kích thước như hình vẽ
Một dầm có: 4 x 2 = 8 sườn tăng cường gối
Khoảng cách các sườn: 150 mm
Khối lượng một sườn: gs2 =401.3 N
- Liên kết ngang:
+ Khoảng cách giữa các liên kết ngang 4000 mm Riêng ở giữa dầm thìkhoảng cách là 3400 mm
+ Dùng thép L 100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)
+ Trọng lượng mỗi mét dài: glk =151 N
Thanh ngang dài: 1790 mm
Thanh xiên dài: 1170 mm
+ Mỗi liên kết ngang có: 2 x 2 = 4 thanh liên kết ngang 2 x 2 = 4 thanh liênkết xiên
+ Mỗi dầm có 10 liên kết ngang
Các kích thước còn lại được ghi trên mặt cắt ngang cầu
Trang 152.5.2 Xác định đặc trưng hình học của tiết diện dầm:
2.5.2.1 Xác định đặc trưng hình học của tiết diện dầm giai đoạn 1:
(Tiết diện dầm thép)2.5.2.2 Diện tích mặt cắt ngang phần dầm thép:
+ Chọn trục X’-X đi qua mép trên của tiết diện như hình vẽ:
Hình 3: chọn trục trung hòa cho dầm thép+ Môđun tĩnh của dầm thép đối với trục X’-X:
' ' '
Trang 162.5.2.4 Xác định mômen quán tính của tiết diện dầm thép đối với trục trung hoà X’-X:
Trong tiết diện dầm liên hợp thép-BTCT có hai loại vật liệu chính
- Thép: Thép dầm chủ + cốt thép dọc trong bản mặt cầu
- Bê tông: Bản bê tông
Hai loại vật liệu này có môđun đàn hồi khác nhau, vì vậy để xác địnhcác đặc trưng hình học chung cho tiết diện, khi tính toán ta phải đưa vào hệ sốtính đổi có giá trị bằng tỉ số môđun giữa hai vật liệu để qui đổi phần vậtliệu bê tông trong tiết diện thành vật liệu thép:
Ở đây bản làm bằng bê tông có fc' =30 MPa.Theo điều 22TCN 272-05 ta có giá trị tỉ số môđun đàn hồi n = 8
6.10.3.1.1.b-2.5.3.1 Xác định chiều rộng có hiệu của bản cánh (bi):
- Chiều rộng của bản bê tông tham gia làm việc với dầm thép Theo điều4.6.2.6.1 22TCN 272-05 qui định:
- Đối với dầm giữa: Bề rộng bản cánh hữu hiệu là trị số nhỏ nhấtcủa:
Trang 17b 1850 mm
2.5.3.2 Tiết diện liên hợp ngắn hạn:
* Xác định mặt cắt ngang dầm:
- Diện tích phần dầm thép:
2 s
A =52800 mm
- Diện tích cốt thép dọc bản:
2
2 ct
- Xác định trục trung hòa của tiết diện liên hợp
+ Môđun mặt cắt (Mômen tĩnh) của dầm liên hợp đối với trục X'NC−XNC
Trang 18Hình 4: tiết diện liên hợp
- Mômen quán tính của tiết diện liên hợp đối với trục trung hòa của nó (
2.5.3.3 Tiết diện liên hợp dài hạn:
* Xác định diện tích mặt cắt ngang dầm:
Trang 19- Diện tích phần dầm thép:
2 s
A =52800 mm
- Diện tích phần cốt thép dọc bản:
2
2 ct
- Xác định trục trung hoà của tiết diện liên hợp:
+ Môđun mặt cắt (mômen tĩnh của dầm liên hợp đối với trục X'NC−XNC
Trang 20- Mômen quán tính của tiết diện liên hợp đối với trục trung hoà của nó
Trang 21Bảng 1: tổng hợp các đặc trưng hình học của dầm chủ
Mômen kháng uốn thớ
Mômen kháng uốn thớ
Mômen kháng uốn tại
mép dưới bản bê tông (
3
mm )
1203804279.35 1433054453.87
Mômen kháng uốn tại
Mômen quán tính của tiết
2.5.4 Xác định hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
2.5.4.1 Tính cho dầm giữa:
2.5.4.1.1 Hệ số phân bố cho mômen:
* Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
0.1
g SI
+ m: Hệ số làn
+ gSImomen: Hệ số phân bố mômen cho dầm trong trường hợp 1 làn xetrên cầu
+ S: Khoảng cách giữa các dầm chủ
+ L : Chiều dài tính toán của kết cấu nhịptt
+ t : Chiều dày bản bê tông mật cầus
+ K : Tham số độ cứng dọc Xác định theo 22TCN-272-05 4.6.2.2.1g
K = ×n I + ×A eVới:
n: Tỷ số giữa mô đun dàn hồi của vật liệu dầm (EB) và mô đun đànhồi vật liệu bản mạt cầu (ED)
Bản mặt cầu làm bằng bê tông cófc'=30 MPa, mô đun đàn hồi đượcxác định theo công thức:
Trang 22I: Mômen quán tính của tiết diện phần dầm cơ bản
A: Diện tích của tiết diện phần dầm cơ bản
2.5.4.1.2 Xác định hệ số phân bố cho lực cắt:
* Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
SI luccat
Trang 232.5.4.2 Tính cho dầm biên:
2.5.4.2.1 Hệ số phân bố cho mômen:
* Khi xếp 1 làn xe trên cầu: (Tính theo nguyên tắc đòn bẩy)
- Xét cho xe tải thiết kế và xe 2 trục thiết kế
Trang 24(Tải trọng làn)(Tải trọng người)
Đường ảnh hưởng phản lực gối dầm biên
Hình 7: chất tải trọng làn và người bộ hành lên bản mặt cầu
m.g − =1.2 0.723 0.868× =
SE momen bohanh
Ơû đây ta có e = 0.633 <1 Vậy chọn e = 1
Với: d : Khoảng cách giữa tim bụng (Bản ngoài nếu dầm có 2 sườne
đứng) dầm biên và mép trong của bó vỉa hoặc rào chắn giao thông Lấygiá trị dương nếu bụng dầm biên nằm phía trong mặt trong gờ chắn bánh(bụng dầm biên nằm dưới phần mặt đường xe chạy) và âm nếu ngược lại(4.6.2.2.2c) Với cấu tạo như trên ta có de= −300
Trang 252.5.4.2.2 Hệ số phân bố cho lực cắt:
* Khi xét 1 làn xe trên mặt cầu: Tính theo nguyên tắc đòn bẩy
Như kết quả đã tính ở mục trên ta co:
Ơû đây ta có e = 0.5 < 1, vậy chọn e = 1
Bảng 2: Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang dùng trong tính toánmg
Loại dầm
Xe tảithiết kế
Xe 2 trụcthiết kế
Tải trọnglàn
Người bộhành
Kiểm tra dầm chủ tại các mặt cắt sau:
- Tại mặt cắt gối (I-I): cách gối một khoảng: L0 = 0
- Tại mặt cắt ¼ dầm (II-II): cách gối một khoảng: L = 8850 mm1
- Tại mặt cắt mối nối (III-III): cách gối một khoảng: L = 11200 mm2
- Tại mặt cắt liên kết ngang gần mặt cắt giữa nhịp (IV-IV): cách gối mộtkhoảng: L = 17350 mm3
- Tại mặt cắt giữa dầm (V-V): cách gối một khoảng: L = 17700 mm4
2.5.5.1 Hoạt tải tác dụng lên cầu:
Hoạt tải tác dụng lên cầu gồm có: HL93 + Tải người
HL93 gồm có:
+ Tải xe 3 trục và tải trọng làn
+ Tải trọng xe 2 trục và tải trọng làn
- Xe 3 trục:
Trục trước: P = 35000 N3
Trục sau: P1 = P2 = 145000 N
- Xe 2 trục: P1 = P2 = 110000N
Trang 26- Tải trọng làn: wlan = 9.3 N/mm
- Tải trọng người bộ hành:w = 0.003 1250 = 3.75 N/mmPL ×
Mặt cắt V-V:
* Vẽ đường ảnh hưởng M, V:
Hình 8: ĐAH tại vị trí giữa nhịp
- Đường ảnh hưởng M có tung độ: y = 8850 mm
- Diện tích đường ảnh hưởng mômen:
- Đường ảnh V có tung độ: y’= 0.5, y’’= 0.5
- Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt:
* Xếp tải lên vị trí bất lợi nhất, xác định nội lực:
- Xét cho xe tải 3 trục thiết kế
+ Xếp tải tính M:
Hình 9: chất xe 3 trục lên ĐAH M
Vị trí bất lợi nhất khi xếp tải tính M: xếp xe quay đầu về phía bên phải,trục sau bánh xe cách gối trái một khoảng L1 = 17700 mm
Trang 27Hình 10: chất xe 3 trục lên ĐAH V
Vị trí bất lợi nhất khi xếp tải tính lực cắt: trục sau bánh xe cách gối tráimột
khoảng L1 = 17700 mm
Tung độ: y1 = 0.5; y2 = 0.379; y3 = 0.257
V = P y + P y + P y = 145000 0.5 145000 0.379 35000 0.257 136384.18 N× + × + × =
- Xét cho xe tải 2 trục thiết kế
Trang 28+ Xếp tải tính V:
Hình 12: chất xe 2 trục lên ĐAH V
Vị trí bất lợi nhất khi xếp tải tính lực cắt: trục sau bánh xe đặt cách gối
V = w = 9.3 4425 = 41152.50 N
V = w = 3 4425 = 15930.00 N
Trang 29* Đối với các mặt cắt còn lại ta cung làm tương tự.Ngoài ra với xe 3 trụcđể xét tải trọng mỏi có trục trước cách trục giữa 4300 mm và trục sau cáchtrục giữa 9000 mm ta củng đặt xe lên dầm tương tự đối với xe 3 trục bìnhthường Kết quả nội lực ta có bảng
Bảng 3: Bảng tổng hợp nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm chủ
(chưa nhân hệ số)Mặt cắt I-I II-II III-III IV-IV V-V
V 158100.0 88931.2 71095.8 44311.8 41152.50Người M 0.0 375144230.8 441969230.8 498461538.5 563922000
Trang 30(Theo phương pháp phân phối đàn hồi)
* Tính độ cứng ngang của dầm In
- Chọn thép bố trí liên kết ngang là thép cán định hình L 100 x 100 x 10 mm+ Diện tích: A = 1920 mm2
+ Mômen quán tính: I = 1790000 mm4
+ Bề rộng: b = 100 mm
+ Dày: d = 10 mm
+ Khoảng cách từ trục trung hoà đến mép dưới của thép: Zo = 28.3 mm
- Diện tích phần bản bê tông cắt trên 1000 mm dài:
Aban = 200 x 1000 = 200000 mm2
- Diện tích quy đổi bê tông về cốt thép (tiết diện dài hạn)
2 ban
EnE
= tra bảng được n = 8
Trang 31[ ]
2 3
- Mômen quán tính của dầm chủ: INC =16542555151.52 mm4
* Phạm vi áp dụng phương pháp này là:
Ta giả sử mọi điều kiện đều thoả mãn để tính toán với phương pháp
phân phối đàn hồi Chọn α =0.005 để tính toán
2.5.5.2.3 Xác định đường ảnh hưởng và chất
tĩnh tải của dầm chính theo phương ngang cầu:
Xét cho trường hợp có 7 dầm chủ, 6 nhịp, có đầu thừa
* Đường ảnh hưởng dầm biên:
- Tra bảng được các giá trị
+ d: chiều dài phần hẫng.d = 950 mm
+ dk: khoảng cách giửa các dầm chính dk = 2000 mm
2000
- Vẽ đường ảnh hưởng:
Trang 32Hình 15: ĐAH theo phương pháp gối đàn hồi (dầm biên)
- Xác định tải trọng tác dụng lên dầm biên: (tải phân bố trên 1mmchiều dài dầm biên)
Hình 16: Chất tĩnh tải lên đường ảnh hưởng dầm biên+ Tải trọng lan can:
Tải trọng lan can: P3 = 4.356 N đặt cách mép phần hẫng một khoảng
+ Tải trọng lề bộ hành:
Tải trọng lề bộ hành: P5 2.5
Trang 33+ + - 5
P
21.25 (0.595 0.513 0.195 0.295) 0.514 N / mm2
−
+ Tải trọng bó vỉa:
Tải trọng bó vỉa: P4 = 1.5 N đặt cách dầm biên về bên phải một khoảng
+ Tải trọng bản mặt cầu:
Tải trọng bản mặt cầu: q = 0.005 N / mmđặt đều lên toàn bề rộng cầu1Diện tích đường ảnh hưởng: 1841.21
Tải trọng lớp phủ: q = 0.003 N / mmđặt đều lên toàn bề rộng cầu2Diện tích đường ảnh hưởng: 1286.44
* Đường ảnh hưởng dầm giữa:
- Tra bảng được các giá trị
+ d: chiều dài phần hẫng d = 950 mm
+ dk: khoảng cách giửa các dầm chính dk = 2000 mm
2000
Trang 34- Vẽ đường ảnh hưởng:
Hình 17: ĐAH theo phương pháp gối đàn hồi (dầm giữa)
- Xác định tải trọng tác dụng lên dầm biên: (tải phân bố trên 1mmchiều dài dầm biên)
Hình 18: Chất tĩnh tải lên đường ảnh hưởng dầm giữa
+ Tải trọng lan can:
Tải trọng lan can: P3 = 4.356 N đặt cách mép phần hẫng một khoảng L =125mm
Nội suy ta được: lc
+ Tải trọng lề bộ hành:
Tải trọng lề bộ hành: P5 2.5
Trang 35Tải trọng bó vỉa: P4 = 1.5 N đặt cách mép phần hẫng một khoảng
+ Tải trọng bản mặt cầu:
Tải trọng bản mặt cầu: q = 0.005 N / mmđặt đều lên toàn bề rộng cầu1Diện tích đường ảnh hưởng: 1594.68
Tải trọng lớp phủ: q = 0.003 N / mmđặt đều lên toàn bề rộng cầu2
Diện tích đường ảnh hưởng: 1213.08
Trang 36DW = DWlopphu + q3 = 3.662+0 3 = 3.962 N/mm2.5.5.2.5 Xếp tĩnh tải lên đường ảnh hưởng và tính nội lực:
Mặt cắt V-V:
Hình 19: Chất tĩnh tải lên đường ảnh hưởng dầm chính
- Diện tích đường ảnh hưởng:
2 M
2 V( )
2 V( )
Trang 382.5.5.2.6 Tổng hợp nội lực do tĩnh tải tác dụng lên dầm chính (chưa nhân hệ số)
- Giai đoạn 1:
Bảng 4: Bảng tổng hợp nội lực do tĩnh tải tác dụng lên dầm chính
(giai đoạn 1-chưa nhân hệ số)
Bảng 5: Bảng tổng hợp nội lực do tĩnh tải tác dụng lên dầm chính
(giai đoạn 2- chưa nhân hệ số)
- Trạng thái giới hạn cường độ I: (TTGHCĐ I)
+γ =DC 1.25: Hệ số tải trọng tĩnh tải các bộ phận và liên kết
+γDW=1.5:Hệ số tải trọng tĩnh tải lớp phủ và tiện ích công cộng
- Trạng thái giới hạn cường độ II: (TTGHCĐ II)
+γ =DC 1.25: Hệ số tải trọng tĩnh tải các bộ phận và liên kết
Trang 39+γDW=1.5:Hệ số tải trọng tĩnh tải lớp phủ và tiện ích công cộng
- Trạng thái giới hạn cường độ III: (TTGHCĐ III)
+γ =DC 1.25: Hệ số tải trọng tĩnh tải các bộ phận và liên kết
+γDW=1.5:Hệ số tải trọng tĩnh tải lớp phủ và tiện ích công cộng
- Trạng thái giới hạn sử dụng: (TTGHSD)
+γ =DC 1: Hệ số tải trọng tĩnh tải các bộ phận và liên kết
+γDW=1:Hệ số tải trọng tĩnh tải lớp phủ và tiện ích công cộng
- Trạng thái giới hạn mỏi: (TTGHM)
Trong trạng thái giới hạn này không xét cho tải trong do tĩnh tải gây ra
- Trạng thái giới đặc biệt: (TTGĐB)
+γ =DC 1.25: Hệ số tải trọng tĩnh tải các bộ phận và liên kết
+γDW=1.5:Hệ số tải trọng tĩnh tải lớp phủ và tiện ích công cộngBảng 6: Bảng tổng hợp mômen (M) do tĩnh tải theo trạng thái giới hạn
SD 0 1495709114.06 1762142004 1987378200 1994278818.75
ĐB 0 1871118082.03 2204423130 2486191500 2494824109.38
Trang 40Bảng 7: Bảng tổng hợp lưc cắt (V) do tĩnh tải theo trạng thái giới hạn
SD 0 685409461.37 807502468.54 910717069.78 913879281.82
ĐB 0 964106075.49 1135843725.2 1281026757.7 1285474767.3