VMax KN VMin KN... VMax KN VMin KN... V2Max KN V2Min KN.
Trang 1PH N II Ầ
Trang 2CH ƯƠ NG I
GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
I – T NG QUAN V CÔNG NGH THI CÔNG C U BTCTD L B NG Ổ Ề Ệ Ầ Ư Ằ
PH ƯƠ NG PHÁP ĐÚC H NG CÂN BĂNG Ẫ
Phương pháp đúc h ng là quá trình xây d ng k t c u nh p d m t ng đ t theo sẫ ự ế ấ ị ầ ừ ố ơ
đ h ng cho t i khi n i li n thành các k t c u hoàn ch nh Có th thi công h ng t trồ ẫ ớ ố ề ế ấ ỉ ể ẫ ừ ụ
đ i x ng ra 2 phía ho c h ng d n t b ra Phố ứ ặ ẫ ầ ừ ờ ương pháp này có th áp d ng thích h pể ụ ợ
đ thi công các k t c u liên t c, c u d m h ng , c u khung ho c c u dây xiên d mể ế ấ ụ ầ ầ ẫ ầ ặ ầ ầ
c ng BTCT ứ
N i dung c b n c a phộ ơ ả ủ ương pháp đúc h ng :ẫ
- Khi thi công theo phương pháp đúc h ng , k t c u nh p BTCT đẫ ế ấ ị ược đúc trên
đà giáo di đ ng theo t ng đ t n i li n nhau đ i x ng qua tr c u C t thépộ ừ ố ố ề ố ứ ụ ầ ố
thường c a các kh i đủ ố ược liên k t v i nhau trế ớ ước khi đúc bê tông đ đ mể ả
b o tính li n kh i và ch u c t t t c a k t c u Sau khi bê tông đ t d m đả ề ố ị ắ ố ủ ế ầ ố ầ ủ
cường đ c n thi t thì các đ t d m này độ ầ ế ố ầ ược liên k t v i các đ t đã đúcế ớ ố
trước đó nh c t thép D Lờ ố Ư
- Ph n cánh h ng c a k t câu nh p BTCT đã thi công xong ph i đ m b o đầ ẫ ủ ế ị ả ả ả ủ
kh năng nâng đ tr ng lả ỡ ọ ượng c a các đ t d m thi công sau đó cùng v iủ ố ầ ớ
tr ng lọ ượng giàn giáo ván khuôn đúc d m và các thi t b ph c v thi công ầ ế ị ụ ụ
- Đ đ m b o n đ nh ch ng l t trong su t quá trình thi công đúc h ng ph iể ả ả ổ ị ố ậ ố ẫ ả
đ m b o tính đ i x ng c a hai cánh h ng ( Thi công h ng t tr ra ) ho cả ả ố ứ ủ ẫ ẫ ừ ụ ặ
nh tr ng lờ ọ ượng b n thân c a nh p sát b đã đúc trên đà giáo làm đ i tr ng ả ủ ị ờ ố ọ
Đ i các s đ c u khung , đ t d m trên đ nh tr đố ơ ồ ầ ố ẩ ỉ ụ ược liên k t c ng v i thânế ứ ớ
tr nh các cáp thép D L ch y su t trên chi u cao tr , V i các s đ c uụ ờ Ư ạ ố ề ụ ớ ơ ồ ầ
d m đ t này cũng đầ ố ược liên k t c ng t m th i vào tr c u nh các g i t mế ứ ạ ờ ụ ầ ờ ố ạ
và các cáp thép ho c các thanh thép D L mà sau khi thi công xong s tháo b ặ Ư ẽ ỏ
- Ở giai đo n thi công h ng , k t c u nh p ch ch u mô men âm do đó ch c nạ ẫ ế ấ ị ỉ ị ỉ ầ
b trí c t thép D L phía trên Sau khi thi công xong 1 c p đ t d m đ iố ố Ư ở ặ ố ầ ố
x ng thì căng kéo c t thép D l t đ u mút này sang đ u mút kia và b m v aứ ố Ư ừ ầ ầ ơ ữ
bê tông l p kín khe h gi a c t thép và thành ng ngay đ b o v c t thépấ ở ữ ố ố ể ả ệ ố
- Sau khi đúc xong đ t cu i cùng c a các cánh h ng ti n hành n i ghép chúngố ố ủ ẫ ế ốthành k t c u nh p hoàn ch nhế ấ ị ỉ
Vi c đúc h ng t ng đ t trên đà giáo di đ ng gi m đệ ẫ ừ ố ộ ả ược chi phí đà giáo Vánkhuôn được dùng l i nhi u l n cùng v i 1 thao tác l p l i s gi m chi phí nhân l c vàạ ề ầ ớ ặ ạ ẽ ả ựnâng cao năng su t lao đ ng ấ ộ
Phương pháp đúc h ng thích h p v i xây d ng các d ng k t c u nh p có chi uẫ ợ ớ ự ạ ế ấ ị ề cao m t c t thay đ i , khi đúc các đ t d m ch c n đi u ch nh cao đ đáy ván khuônặ ắ ổ ố ầ ỉ ầ ề ỉ ộcho h p lýợ
Trang 3Phương pháp thi công đúc h ng không ph thu c vào không gian dẫ ụ ộ ướ ầi c u do đó
có th thi công trong đi u ki n sông sâu , thông thuy n hay xây d ng các càu vể ề ệ ề ự ượt trongthành ph , các khu công nghi p mà không cho phép đình tr s n xu t hay giao thôngố ệ ệ ả ấ
dưới công trình
II – GI I THI U CHUNG V PH Ớ Ệ Ề ƯƠ NG ÁN
II.1 – TIÊU CHU N THI T K Ẩ Ế Ế
- Quy trình thi t k : 22TCN272 –05 B Giao thông vân t iế ế ộ ả
- D m d n : b ng bê tông c t thép D L có chi u dài L = 33m , M t c t ngangầ ẫ ằ ố Ư ề ặ ắ
g m 5 d m ch ti t di n ch T , chi u cao h = 1,5 m , đ t cách nhau 2,3mồ ầ ủ ế ệ ữ ề ặ
- Tr c d c c u theo bán kính R = 3866 m , trong ph m vi 270m , ti p theo d c 3%ắ ọ ầ ạ ế ố
v phía 2 m và đề ố ường đ u c u , Đ d c ngang c u iầ ầ ộ ố ầ n = 2%
Trang 4- M t c u BT Asphan 7cm , dặ ầ ưới là l p phòng nớ ước 4mm
- G i c u , khe co giãn b ng cao su , lan can b ng thép , Thoát nố ầ ằ ằ ước và chi uế sáng theo quy đ nh hi n hànhị ệ
- Tr Tụ 4, T7 : được đ t trên móng c c khoan nh i : D = 100 cmặ ọ ồ
- Tr Tụ 5, T6: được đ t trên móng c c khoan nh i : D = 150 cmặ ọ ồ
- Phương án móng : Móng c c đài th p.ọ ấ
b) C u t o m c u ấ ạ ố ầ
- M c u dùng lo i m U BTCT , đ t i ch mác bê tông ch t o f’ố ầ ạ ố ổ ạ ỗ ế ạ c = 30Mpa
- M c a k t c u nh p d n đố ủ ế ấ ị ẫ ược đ t trên móng c c đóng d= 40 cmặ ọ
Trang 5CH ƯƠ NG II TÍNH Đ C TR NG HÌNH H C Ặ Ư Ọ
II.1 – Phân chia đ t d m ố ầ
Nguyên t c chung phân chia đ t d m : ắ ố ầ
- Ch n chi u dài đ t K0 trên ph n đà giáo m r ng tr : Trong phọ ề ố ầ ở ộ ụ ương pháp đúc
h ng cân b ng , Chi u dài c a đ t K0 thẫ ằ ề ủ ố ường vào kho ng 12-14 m, đ có đ di n tíchả ể ủ ệ
m t b ng cho vi c l p đ t 2 xe đúc đ i x ng nhau trên đó mà thi công hai cánh h ngặ ằ ệ ắ ặ ố ứ ẫ
Trang 6- Ch n chi u dài đ t h p long nh p chính : Có th l y trong kho ng 2-4 m ọ ề ố ợ ị ể ấ ả
- Ph n còn l i c a chi u dài cánh h ng có th l y trong kho ng t 2,5 – 4 m ,ầ ạ ủ ề ẫ ể ấ ả ừ
Theo d c c u s có t ng nhóm đ t, m i nhóm g m các đ t có chi u dài gi ng nhau ,ọ ầ ẽ ừ ố ỗ ồ ố ề ố
Các nhóm khác nhau có chi u dài khác nhau Chi u dài c a đ t đề ề ủ ố ược ch n sao cho t nọ ậ
d ng h t năng l c c a thi t b xe đúc Ví d tr ng lụ ế ự ủ ế ị ụ ọ ượng c a xe đúc nên g n b ng v iủ ầ ằ ớ
kh năng treo c a xe đúc Nh v y s gi m b t s xe đ t đúc h ng M t khác kh iả ủ ư ậ ẽ ả ớ ố ố ẫ ặ ố
lượng bê tông m i đ t ph i phù h p v i kh năng cung c p bê tông đ n công trỗ ố ả ợ ớ ả ấ ế ường
- Đ đ n gi n trong quá trình thi công và phù h p v i các trang thi t b hi n có c aể ơ ả ợ ớ ế ị ệ ủ
đ n v thi công ta phân chia các đ t d m nh sau :ơ ị ố ầ ư
+) Đ t trên đ nh tr : dố ỉ ụ o = 14m (khi thi công s ti n hành l p đ ng th i 2ẽ ế ắ ồ ờ
xe đúc trên tr )ụ
+) Đ t h p long nh p gi a : dố ợ ị ữ hl = 2m+) Đ t h p long nh p biên : dố ợ ị hl = 2m+) Chi u dài đo n đúc trên đà giáo : dề ạ dg = 14 m+) S đ t ng n trung gian : n = 4 đ t , chi u dài m i đ t : d = 3 mố ố ắ ố ề ỗ ố+) S đ t trung gian còn lai : n = 10 đ t , chi u dài m i đ t d = 4 mố ố ố ề ỗ ố
16'
II.2 – Xác đ nh ph ị ươ ng trình thay đ i cao đ đáy d m ổ ộ ầ
- Gi thi t đáy d m thay đ i theo phả ế ầ ổ ương trình parabol b c 2 theo phậ ương trình :
Trang 7A = 0,001169B=0
V y phậ ương trình có d ng: ạ
Y = 0,001169.x2
II.3 – Xác đ nh ph ị ươ ng trình thay đ i chi u dày đáy d m ổ ề ầ
- Tính toán tương t ta có phự ương trình thay đ i chi u dày đáy d m nh sau ( V iổ ề ầ ư ớ
BI3BI3-2
HI2 0.4 0.4182 0.4274 0.436 0.4441 0.4516 0.4608 0.469
Trang 8HI3 4.7 4.1262 3.8375 3.566 3.3116 3.0744 2.7848 2.5256HI4 0.6 0.5545 0.5316 0.51 0.4898 0.471 0.448 0.4274HI5 1 0.8725 0.8083 0.748 0.6915 0.6388 0.5744 0.5168BI1 2.95 2.9739 2.987 3 3.013 3.0261 3.0435 3.0609
BI3 2 2.0861 2.133 2.18 2.227 2.2739 2.3365 2.3991BI3-2 1.3 1.4052 1.4626 1.52 1.5774 1.6348 1.7113 1.7878
HI2 0.4763 0.4826 0.4879 0.4923 0.4956 0.4981 0.4995 0.5HI3 2.2969 2.0988 1.9311 1.7939 1.6872 1.611 1.5652 1.55HI4 0.4093 0.3936 0.3802 0.3694 0.3609 0.3548 0.3512 0.35HI5 0.466 0.422 0.3847 0.3542 0.3305 0.3136 0.3034 0.3BI1 3.0783 3.0957 3.113 3.1304 3.1478 3.1652 3.1826 3.2
BI3 2.4617 2.5243 2.587 2.6496 2.7122 2.7748 2.8374 2.9BI3-2 1.8643 1.9409 2.0174 2.0939 2.1704 2.247 2.3235 2.4
hd
(cm)
B(m)
S (cm3)
Yo (cm)
J(cm4)
Trang 914 55 3.0193 37.02 12 6.4514 52 70599 1.22E+07 173.20 1.08E+09
15 59 3 36.42 12 6.56 50 70072 1.21E+07 172.06 1.07E+09
Trong đó :
+) F : Di n tích tính đ i c a m t c tệ ổ ủ ặ ắ+) S : Mômen tĩnh c a m t c t v i đáy d m.ủ ặ ắ ớ ầ+) Yo : Kho ng cách t tr c trung hoà đ n đáy d mả ừ ụ ế ầ+) J : Mômen quán tính c a m t c t d m v i tr c trung hoàủ ặ ắ ầ ớ ụ+) hd : Chi u cao b u d m tính đ iề ầ ầ ổ
+) bd : Chi u r ng đáy m t c t h p ề ộ ặ ắ ộ+) Bs : B r ng c a sề ộ ủ ườn d mầ+) h : Chi u cao c a d m ề ủ ầ+) B : B r ng đ nh m t c t h pề ộ ỉ ặ ắ ộ
Trang 10CH ƯƠ NG III TÍNH TOÁN N I L C TRONG CÁC GIAI ĐO N Ộ Ự Ạ
I TĨNH T I GIAI ĐO N 1 (DC ): Ả Ạ
Tĩnh t i giai đo n I (DC) Chính là tr ng lả ạ ọ ượng c a b n thân k t c u Khi s d ngủ ả ế ấ ử ụ
chương trình phân tích k t c u b ng MiDas ta khai bao ngay đế ấ ằ ược lo i t i tr ng này ạ ả ọ
II TĨNH T I GIAI ĐO N 2 (DW) Ả Ạ :
- Tĩnh t i giai đo n II g m có các b ph n sau :ả ạ ồ ộ ậ
+) Tr ng lọ ượng ph n chân lan canầ+) Tr ng lọ ượng c t lan can, tay v nộ ị
DWpn = 12x0,004x22,5 = 1,08 ( KN/m)-> Tr ng lọ ượng d i đ u l p ph m t c u :ả ề ớ ủ ặ ầ
DWmctc= 18,9 + 1,08 = 19,98 ( KN/m)b) Tính tr ng lọ ượng c a chân lan can + tay v n + l Ngủ ị ề ười đi b : ộ
+) Tr ng lọ ượng chân lan can :
DWclc = 0,5x0,3x2x24 = 7,2 ( KN/m)
Tr ng lọ ư ng 1 c t lan cợ ộ an Pclc 0.027 KN
Kho ng cách b trí c t lan canả ố ộ Aclc 2 m
Tr ng lọ ượng d i đ u c a c t lan canả ề ủ ộ Pclc 0 135 KN/m
Trang 111.1.Thi công đúc h ng đ i x ng ra hai bên tr ẫ ố ứ ụ
Hình 3.1 S đ t i tr ng khi thi công đúc h ng đ i x ngơ ồ ả ọ ẫ ố ứ
- T i tr ng trong giai đo n này bao g m:ả ọ ạ ồ
Trang 12+) Tr ng lọ ượng bê tông ướt : Khi ta ti n hành đ bê tông đ t đúc K4 thì tr ngế ổ ố ọ
lượng bê tông ướt quy đ i thành l c c t và mô men tác d ng vào nút K3 nh hình vổ ự ắ ụ ư ẽ sau :
c t và mô men nh hình v trên ắ ư ẽ
B ng tính tr ng lả ọ ượng bê tông ướt :
Tên đ tố Chi u dàiề
đ tốm
γwc
y
KN.m
Trang 131.2 Đ bê tông xong đ t h p long nh p biên nh ng bê tông ch a đông c ng : ổ ố ợ ở ị ư ư ứ
Khi đó bê tông d o còn ch a hóa c ng , tr ng lẻ ư ứ ọ ượng c a ván khuôn h p long ,ủ ợ
c a h n h p bê tông d o , c a c t thép h p long đủ ỗ ợ ẻ ủ ố ợ ược coi nh chia đôi đ tác d ng lênư ể ụhai s đ h thông k t c u tách bi t nhau , M t là s đ đúc trên đà giáo ph n nh p biênơ ồ ệ ế ấ ệ ộ ơ ồ ầ ị, Hai là s đ khung c ng T c a ph n đúc h ng t tr ra nh p biênơ ồ ứ ủ ầ ẫ ừ ụ ị
Các t i tr ng tác d ng bao g m :ả ọ ụ ồ
- Tr ng lọ ượng b n thân c a đ t h p long nh p biênả ủ ố ợ ị
- Tr ng lọ ượng ván khuôn và thi t b đ h p long nh p biênế ị ể ợ ị
- T i tr ng thi công r i đ uả ọ ả ề
1.3 H p l ng xong nh p biên và bê tông đã hóa c ng : ợ ọ ị ứ
Nh p biên có đo n đúc trên đà giáo c đ nh dài 14 m Sau khi đúc h ng cân b ngị ạ ố ị ẫ ằ xong ta ti n hành h p long nh p biên Vi c tính toán h p long nh p biên là r t ph c t pế ợ ị ệ ợ ị ấ ứ ạ
do trình t đ bê tông, căng kéo cáp D L, đi u ch nh v trí kh i h p long nh hự ổ Ư ề ỉ ị ố ợ ả ưởng r tấ nhi u đ n trình t và phề ế ự ương pháp tính toán h p long.ợ
S đ tính toán : ơ ồ
Trang 14Hình 3.2 S đ t i tr ng khi h p long nh p biên.ơ ồ ả ọ ợ ị-T i tr ng: ả ọ
+ Tr ng lọ ượng b n thân đo n đ trên đà giáo.ả ạ ổ
+ Tr ng lọ ượng b n thân đ t h p long.ả ố ợ
+ L c ngự ược do r t i tr ng thi công ỡ ả ọ
Trang 15Hình 3.4 S đ t i tr ng khi h p long nh p gi a bê tông đã đông c ng.ơ ồ ả ọ ợ ị ữ ứ
+ Ho t t i xe LL (Design truck + Tandom) + PL + Lane Load.ạ ả
2 Tính toán n i l c tác d ng lên k t c u nh p giai đo n thi công : ộ ự ụ ế ấ ị ạ
M c đích: ụ
Tính ra được n i l c t i các m t c t trong t ng giai đo n dộ ự ạ ặ ắ ừ ạ ưới tác d ng c a t iụ ủ ả
tr ng đ t đ b trí c t thép D L đ m b o an toàn cho k t c u.ọ ể ừ ố ố ố Ư ả ả ế ấ
Sau đây là n i dung tính toán các giai đo n thi công k t c u nh p liên t cộ ạ ế ấ ị ụ
2.1.Thi công đúc h ng đ i x ng t hai b ra tr ẫ ố ứ ừ ờ ụ
Trang 16Hình 3.1 S đ t i tr ng khi thi công đúc h ng đ i x ngơ ồ ả ọ ẫ ố ứ
- T i tr ng trong giai đo n này bao g m:ả ọ ạ ồ
+ T i tr ng bê tông ả ọ ướt (WC)
- Tính toán n i l c t i các m t c t trong t ng giai đo n đúc h ngộ ự ạ ặ ắ ừ ạ ẫ
Dùng chương trình phân tích k t c u MiDas sau khi phân tích giai đo n thi công vàế ấ ạkhai bao các lo i t i tr ng c a t ng giai đo n thi công ta có giá tr mô men t i các m tạ ả ọ ủ ừ ạ ị ạ ặ
c t nh sau :ắ ư
Khi đúc đ t K0:ố
M t c tặ ắ M (KN.m) V(KN)
20 -11533.87 4054.19Khi đúc đ t K1:ố
M t c tặ ắ M (KN.m) V(KN)
Trang 1718 -1848.92 1240.54
20 -34751.6 6834.35Khi đúc đ t K2:ố
M t c tặ ắ M (KN.m) V(KN)
17 -1755.65 1178.14
20 -52461.5 7974.85Khi đúc đ t K3:ố
M t c tặ ắ M (KN.m) V(KN)
Trang 22-Mô hình hoá k t c u trên MiDas và th c hi n tính toán ta thu đế ấ ự ệ ược k t q a sau:ế ủ
M tặ
c tắ
M(KN.m)
F(KN)
Trang 232.3 H p long xong nh p biên và bê tông đã đông c ng : ợ ị ứ
-Mô hình hoá k t c u trên MiDas và th c hi n tính toán ta thu đế ấ ự ệ ược k t q a sau:ế ủ
M tặ
c tắ
M(KN.m)
F(KN)
Trang 242.4 H p long xong nh p gi a nh ng bê tông ch a đông c ng ợ ị ữ ư ư ứ
-Mô hình hoá k t c u trên MiDas và th c hi n tính toán ta thu đế ấ ự ệ ược k t q a sau:ế ủ
M tặ
c tắ
M(KN.m)
F(KN)
Trang 2635 8752.55 -1613.86
36 13443.2 -723.14
37 13911.88 226.47
2.5 H p long xong nh p gi a và bê tông đã đông c ng ợ ị ữ ứ
-Mô hình hoá k t c u trên MiDas và th c hi n tính toán ta thu đế ấ ự ệ ược k t q a sau:ế ủ
M tặ
c tắ
M(KN.m)
F(KN)
Trang 27+ Ho t t i LL (Design truck + Tandom)+ PL + Lane Load.ạ ả
+ Tai tr ng xung kích IM , L c xung kích IM = 0,25.LL (Theo đi u 3.6.2,ọ ự ề
b ng 3.6.2.1-1,Tiêu chu n 22 TCN 272-05).ả ẩ
+ Nhiêt đ phân b đêu (TU)ộ ố
+ Co ngót (SH)
+ T bi n (CR) … ừ ế
Trang 28Tr ng lọ ượng và kho ng cách bánh xe c a xe t i thi t k ph i đả ủ ả ế ế ả ượ ấc l y theo hình
v sau :ẽ
Hình 2.2 Mô hình t i tr ng thi t k theo 22TCN 272-05.ả ọ ế ế+ Xe t i thi t k , g m 3 tr c 35KN +145KN +145KN, kho ng cách 2 tr cả ế ế ồ ụ ả ụ
trước 4.3m kho ng cách hai tr c sau thay đ i t 4.3 đ n 9m.ả ụ ổ ừ ế
+ T i tr ng làn Lane Load thi t k đả ọ ế ế ượ ấc l y theo chi u d c c u v i tr s làề ọ ầ ớ ị ố 9.3 N/mm
+ Xe 2 tr c thi t k Tandem g m m t c p tr c 110 KN đ t cách nhau 1200ụ ế ế ồ ộ ặ ụ ặ
mm C li các bánh xe theo chi u ngang b ng 1800 mm.ự ề ằ
+ T i tr ng ngả ọ ười đi r i đ u 3 KN/mả ề 2, do chi u r ng l đi b 1.5m nênề ộ ề ộ
l y b ng 4.5 KN/m.ấ ằ
- Xác đ nh n i l c t i t ng m t c tị ộ ự ạ ừ ặ ắ
N i l c t i t ng m t c t có th xác đ nh b ng cách x p t i lên các độ ự ạ ừ ặ ắ ể ị ằ ế ả ường nhả
hưởng n i l c nh trong c h c k t c u thông thộ ự ư ơ ọ ế ấ ường Tuy nhiên công vi c tính toánệ
kh i lố ượng l n, đ thu n ti n và v n d ng nh ng ti n b khoa h c m i trong quá trìnhớ ể ậ ệ ậ ụ ữ ế ộ ọ ớ
h c t p, đ án s d ng chọ ậ ồ ử ụ ương trình MiDas 7.01 đ phân tích k t c u và xác đ nh n iể ế ấ ị ộ
l c.ự
Trong quy trình AASHTO có t i 8 t h p t i tr ng, m i t h p xét đ n các t iớ ổ ợ ả ọ ỗ ổ ợ ế ả
tr ng v i h s khác nhau, và yêu c u ki m toán c th đ i v i t ng t h p t i tr ng.ọ ớ ệ ố ầ ể ụ ể ố ớ ừ ổ ợ ả ọTrong ph m vi đ án ch xét đ n hai t h p t i tr ng sau đây:ạ ồ ỉ ế ổ ợ ả ọ
+ T h p theo tr ng thái gi i h n cổ ợ ạ ớ ạ ường đ I : G m các t h p t i tr ng c b nộ ồ ổ ợ ả ọ ơ ả
đ m v o xe ch y bình thả ả ạ ường khi trên c u không có gióầ
+ T h p theo tr ng thái gi i h n s d ng : T h p t i tr ng lien quan đ n khaiổ ợ ạ ớ ạ ử ụ ổ ợ ả ọ ếthác bình thường c a c u v i gió có v n t c 25m/s v i t t c các t i tr ng l y theo giáủ ầ ớ ậ ố ớ ấ ả ả ọ ấ
tr danh đ nh Dùng đ ki m tra đ võng , b r ng v t n t trong k t c u bê tông c tị ị ể ể ộ ề ộ ế ứ ế ấ ố thép và bê tông c t thép DWL, S trố ự ượ ủt c a các lien k t có nguy c trế ơ ượt do tác d ngụ
c a ho t t i xeủ ạ ả
- Công th c chung xác đ nh t ng ng l c tính toán :ứ ị ổ ứ ự
Q = ∑ηi.γi.Q i ( Đi u 4.3.2-1)ề
Trang 29Trong đó :
+) ηI : H s di u ch nh t i tr ng ệ ố ề ỉ ả ọ
η = ηiηDηR≥ 0.95
V i:ớ
+ H s liên quan đ n tính d o ệ ố ế ẻ ηD = 0.95 (theo Đi u 1.3.3)ề
+ H s liên quan đ n tính d ệ ố ế ưηR = 0.95(theo Đi u 1.3.4)ề
+ H s liên quan đ n t m quan tr ng trong khai thác ệ ố ế ầ ọ ηi = 1.05 (theo Đi uề 1.3.5 Tiêu chu n 22 TCN 272-05).ẩ
⇒ η = 1+) γi : H s t i tr ng ệ ố ả ọ
STT hiệKý
u
T h p t i tr ngổ ợ ả ọ
Cường đ Iộ Cường đ IIộ Cường đ IIIộ S d ngử ụ M iỏ
- Bi u đ bao mô men :ể ồ
N i l c do t h p t i tr ng theo tr ng thái gi i h n cộ ự ổ ợ ả ọ ạ ớ ạ ường đ I độ ược cho trong
b ng sau:ả
- B ng t ng h p n i l c v i ho t t i là Xe t i thi t k :ả ổ ợ ộ ự ớ ạ ả ả ế ế
Trang 30V(Max) (KN)
V(Min) (KN)
Trang 31V(Max) (KN)
V(Min) (KN)
Trang 32- Bi u đ bao mô men :ể ồ
N i l c do t h p t i tr ng theo tr ng thái gi i h n cộ ự ổ ợ ả ọ ạ ớ ạ ường đ I độ ược cho trong
b ng sau:ả
- B ng t ng h p n i l c v i ho t t i là Xe t i thi t k :ả ổ ợ ộ ự ớ ạ ả ả ế ế
Trang 33t
c tắ M(Max)
(KN.m)
M(Min)(KN.m)
V2(Max) (KN)
V2(Min) (KN)
Trang 34V2(Max) (KN)
V2(Min) (KN)
Trang 38CH ƯƠ NG IV TÍNH TOÁN VÀ B TRÍ C T THÉP Ố ỐI- TÍNH L ƯỢ NG C T THÉP TRONG GIAI ĐO N THI CÔNG Ố Ạ
Trang 39+ Cường đ ch u nén khi u n: f’ộ ị ố c = 40 Mpa
7
28f'0,050,85
- Nguyên lí qui đ i nh sau:ổ ư
+ Chi u cao ti t di n quy đ i b ng chi u cao ti t di n h p.ề ế ệ ổ ẳ ề ế ệ ộ
+ M t khác, cũng đ đ n gi n cho ki m toán, ta quy ặ ể ơ ả ể ướ ấ ảc t t c các ti t di nế ệ
đ u ch u moment v i tr s dề ị ớ ị ố ương, ti t di n nào ch u momen âm (kéo th trên) sế ệ ị ớ ẽ
được xoay ngượ ạ ể ốc l i đ th ng nh t ti t di n quy đ i có th dấ ế ệ ổ ớ ưới ch u kéoị
- Ta có kích thướ ạc t i các m t c t sau khi quy đ i v m t c t ch T :ặ ắ ổ ề ặ ắ ữ