1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ Án Tốt Nghiệp I Căng Sau ( Gồm Tài liệu tham khảo, fie thuyết minh + fie cad + fie tính toán ( hướng dẫn nhập fie tính toán chi tiết ) )

310 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 310
Dung lượng 5,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang i TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG Chuyên ngành: XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG Giáo viên hướng dẫn : Th

Trang 1

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang i

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

Chuyên ngành: XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG

Giáo viên hướng dẫn : Th.S PHẠM ĐỆ Sinh viên thực hiện :

Mã số sinh viên : Lớp :

TP Hồ Chí Minh, Ngày 29 Tháng 06 Năm 2020

Trang 2

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang ii

LỜI CẢM ƠN

- - Sau 3 tháng làm đồ án tốt nghiệp, được sự giúp đỡ nhiệt tình của giáo viên hướng dẫn là Thầy PHẠM ĐỆ, quý thầy cô trong tổ bộ môn và bạn bè, … cùng với việc vận dụng những kiến thức đã được học từ trước đến nay, em đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp của mình

Trong quá trình làm đồ án, em nhận thấy các kiến thức thầy cô đã truyền đạt là hết sức cần thiết và quý báu Đó chính là hành trang cho em vững bước vào cuộc sống

và chắp cánh cho em thực hiện những ước mơ của mình

Để vững chắc hơn trong bước đường kế tiếp của mình thì em cần phải khẳng định mình thông qua lần bảo vệ này Chính vì thế em rất mong nhận được sự ủng hộ và giúp

đỡ cua quý thầy cô, bạn bè… để đồ án tốt nghiệp của em được hoàn thiện Trong quá trình làm đề tài, mặc dù em đã cố gắng hết sức nhưng hạn chế về kiến thức bản thân cũng như về thời gian nên không tránh khỏi có những sai sót

Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn sự chỉ bảo ân cần của Thầy PHẠM ĐỆ, cùng toàn thể quý thầy cô trong bộ môn và bạn bè đã nhiệt tình giúp đỡ và hướng dẫn

em trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp

Về phần mình em xin hứa sẽ hết sức cố gắng mang những kiến thức đã được học

để vận dụng vào thực tế góp phần công sức nhỏ bé của mình vào công cuộc xây dựng

và đổi mới của ngành giao thông vận tải nước nhà

Tp Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 6 năm 2020

Sinh viên

PHAN THANH THƯƠNG

Trang 3

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang iii

TTGH CĐI: Trạng thái giới hạn cường độ I

TTGH CĐII: Trạng thái giới hạn cường độ II

TTGH CĐIII: Trạng thái giới hạn cường độ III

TTGH SD: Trạng thái giới hạn sử dụng

TTGH ĐB: Trạng thái giới hạn đặc biệt

CVT: Cọc ván thép

Trang 4

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang iv

DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU

Bảng 3.1 Lớp bê tông bảo vệ 6

Bảng 3.2 Sơ bộ số lượng dầm 8

Bảng 3.3 trọng lượng lan can 10

Bảng 3.4 Khối lượng của phương án 1 18

Bảng 4.1 Đặc trưng cường vật liệu 21

Bảng 4.2 Lớp bê tông bảo vệ 22

Bảng 4.3 trọng lượng lan can 25

Bảng 4.4 Khối lượng phương án 2 34

Bảng 5.1 Bảng khai toán phương án 1, tiết diện I căng sau 38

Bảng 5.2 Bảng khai toán phương án 2 Tiết diện bản bê tông liên hợp dầm thép 41

Bảng 7.1 tải trọng tác dụng lên ;ề bộ hành 53

Bảng 7.1 Thông số lực tác dụng 58

Bảng 9.1 tung độ đường ảnh hương 85

Bảng 9.2 Giá trị đường ảnh hưởng phản lực gối 86

Bảng 9.3 Kết quá tính giá trị đường ảnh hưởng các Ri 86

Bảng 9.4 Tung độ đường ảnh hưởng 86

Bảng 9.5 Bảng hệ số trạng thái giới hạn 88

Bảng 9.6 Tổng hợp momen Max và Min 91

Bảng 9.7 Tổ hợp nội lực cho V3 93

Bảng 10.1 Tổng hợp tải trọng tác dùng lên dầm chính 104

Bảng 10.2 Tổng hợp hệ số phân bố ngang 113

Bảng 10.3 Nội lực do tĩnh tải và hoạt tải chưa nhân hệ số 120

Trang 5

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang v

121

Bảng 10.5 Tổng hợp lực cắt do hoạt tải và do tĩnh tải ở TTGH CĐ 1 (N.mm) 121

Bảng 10.1 Tổng hợp momen do hoạt tải và do tĩnh tải TTGH SĐ1 122

Bảng 10.2 Tổng hợp lực cắt do hoạt tải và do tĩnh tải TTGH CĐ 1( N.mm) 123

Bảng 10.1 Tổng hợp thông số cáp 130

Bảng 10.2 Bảng tọa độ cáp 130

Bảng 10.1 Đặc trưng hình học của tiết diện dầm biên và dầm giữa ở giai đoạn 3 135

Bảng 10.2 Tổng hợp mất mát ứng suất do ma sát 138

Bảng 10.3 Tổng hợp mất mát do ép sít neo 139

Bảng 10.1 Bảng tổng hợp mất mát ứng suất 146

Bảng 10.1 ứng suất thớ dưới 149

Bảng 10.1 Ứng suất thớ trên 150

Bảng 10.1 Bảng tổng hợp tính toán cốt đai tại các mặt cắt 156

Bảng 11.1 Các kích thước cơ bản mố M1 160

Bảng 11.2 Bảng tính nội lực cho mặt cắt E – E bởi trọng lượng bản thân mố 163 Bảng 11.3 Bảng tính nội lực mặt cắt D – D 164

Bảng 11.1 Bảng tính cho mặt cắt C – C 164

Bảng 11.2 Bảng tính nội lực cho mặt cắt B - B 164

Bảng 11.3 Bảng tính nội lực cho mặt cắt A - A 164

Bảng 11.4 Nội lực phản lục gối 166

Bảng 11.5 tổng hợp lực gối xét 3 làn chất tải 167

Bảng 11.6 Tổng hợp nội lực khi xét 2 làn chất tải 168

Trang 6

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang vi

Bảng 11.1 Tổng hợp nội lực matwh cắt A – A 171

Bảng 11.2 Tổng hợp nội lực mặt cắt B - B 171

Bảng 11.1 Tổng hợp nội lực mặt cắt C – C , D – D , E - E 172

Bảng 12.1 Các điều kiện cơ bản 193

Bảng 12.2 Kích thước kết cấu phần trên 194

Bảng 12.3 Kích thước các bộ phận trụ 195

Bảng 12.4 Tải trọng tác dụng lên 2 mặt cắt 197

Bảng 12.5 Bảng thống kê lực nén xếp tải dọc cầu 199

Bảng 12.6 Tổng hợp phản lực gối khi xét 3 làn chắt tải 201

Bảng 12.7 Tổng hợp phản lực gối khi xét 2 làn chắt tải 202

Bảng 12.8 Tổng hợp phản lực gối khi xét 1 làn chắt tải 202

Bảng 12.9 Tổng hợp tải trọng gió ngang 204

Bảng 12.10 Tổng hợp tải trọng gió tác dụng lên kết cấu 205

Bảng 12.11 kếu cấu phần trên ( tính cho gối biên và gối gần biên trên phần ) 209

Bảng 12.12 Tải trọng tác dụng lên gối 1 và gối 2 209

Bảng 12.13 Các hệ số tải trọng 209

Bảng 12.14 Tổ hợp tải trọng DC ,DW ,P2 , P3,LL 210

Bảng 12.15 Tổ hợp tải trọng P1 , P4 210

Bảng 12.16 Tổng hợp lực nén và moment dọc cầu ( MC B – B) 211

Bảng 12.17 Tổng hợp phản lực gối khi xét 3 làn chát tải 212

Bảng 12.18 Tổng hợp phản lực gối khi xét 2 làn chát tải 213

Bảng 12.19 Tổng hợp phản lực gối khi xét 1 làn chất tải 213

Bảng 12.20 Tổng hợp các tải trọng tác dụng lên đỉnh bệ 213

Trang 7

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang vii

Bảng 12.22 Tổng hợp tải trọng tại mặt cắt đỉnh bệ 214

Bảng 12.23 lực nén và momen dọc cầu (MC B – B ) 215

Bảng 12.24 Tổng hợp các tải trọng tác dụng lên đáy bệ 216

Bảng 12.25 Hệ số tải trọng và hệ số điều chỉnh tải trọng 216

Bảng 12.26 Tổng hợp các tải trọng tác dụng lên dáy bệ 217

Bảng 12.27 Tổng hợp tải trọng tác dụng lên mặt cắt A – A 217

Bảng 12.28 Bảng tổ hợp nội lực tại mặt cắt đỉnh bệ 224

Bảng 13.1 nội lực đáy bệ trụ ( đã tính chương 6 ) 233

Bảng 13.2 Tính sức kháng đơn vị của thân cọc 236

Bảng 13.3 Bảng tổ hợp tải trọng tại mặt cắt đáy bệ 237

Bảng 13.4 Bảng tính nội lực thân cọc theo phương ngang ở TTGH cường độ I 243

Bảng 13.5 Bảng tính nội lực theo phương ngag ở TTGH CĐ I 244

Bảng 13.6 Bảng tổng hợp thân cọc ở TTGH CĐI 245

Bảng 13.7 Bảng tổng hợp thân cọc ở TTGH CĐ II 245

Bảng 13.8 Bảng tổng hợp thân cọc ở TTGH CĐ III 246

Bảng 13.9 Tổng hợp thân cọc ở TTGH SD 246

Bảng 13.10 Tổng hợp nội lực thân cọc ở TTGH đặc biệt 246

Bảng 13.11 Tổng hợp chuyển vị và góc xoay đầu cọc 248

Bảng 13.12 Tổng hợp lực cắt thân cọc 249

Bảng 13.13 Lực cắt thân cọc 250

Bảng 13.14 Tổng hợp momen thân cọc 250

Bảng 13.15 Momen thân cọc 252

Bảng 13.16 Tổng hợp ứng suất cọc 252

Trang 8

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang viii

Bảng 13.18 Tính ứng suất dưới móng khối qui ước 260

Bảng 13.19 Tính lún ổn định S 261

Bảng 15.1 Tính chất cơ lý từng lớp đất 283

Bảng 15.2 Moment gây lật 287

Bảng 15.3 Moment gây giữ 288

Trang 9

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang ix

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ

Hình 3.1 mặt cắt ngang cầu 6

Hình 3.2 Kích thước dầm chính 9

Hình 3.3 Kích thước lề bộ hành 10

Hình 3.4 Sơ bộ kích thước dầm ngang 13

Hình 3.5 Sơ bộ kích thước mố 14

Hình 3.6 Kích thước trụ cầu 16

Hình 4.1 Mặt cắt ngang dầm thép 22

Hình 4.2 Tiết diện liên hợp 23

Hình 4.3 Kích thước lề bộ hành 25

Hình 4.4 Sườn tăng cường trung gian 27

Hình 4.5 Sườn tăng cường gối 28

Hình 4.6 Sơ bộ kích thước mố 30

Hình 4.7 Kích thước trụ cầu 32

Hình 6.1 Sơ đồ tính lan can 45

Hình 6.2 Chi tiết lan can 49

Hình 6.3 Lực tác dụng lên bu lông 51

Hình 7.1 Kích thước lề bộ hành 53

Hình 7.2 Sơ đồ thính lề bộ hành 54

Hình 8.1 kích thước đoạn hẫng 64

Hình 8.1 Sơ đồ tính bản dầm 70

Hình 8.2 Sơ đồ chỉ có 1 bánh xe 71

Hình 8.3 Sơ đồ tính nhịp biên 73

Hình 9.1 Sơ đồ xếp tải xe 2 trục, 3 trục theo phương dọc cầu 83

Trang 10

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang x

Hình 9.3 Sơ đồ xếp tải và tính momen âm lớn nhất 87

Hình 9.4 Hệ số tổ hợp tải trọng 88

Hình 9.5 Sơ đồ xếp tải và tính lực cắt lớn nhất 91

Hình 10.1 Kích thước dầm chủ 99

Hình 10.2 Tiết diện dầm quy đổi 100

Hình 10.3 Kích thước đoạn đầu dầm 101

Hình 10.4 Kích thước đầu dầm chủ 101

Hình 10.5 Xếp xe lên Đah dầm giữa phương pháp nén lệch tâm 108

Hình 10.6 Đah dầm biên theo phương pháp đòn bẫy 110

Hình 10.7 Xếp xe lên Đah dầm biên theo phương pháp nén lệch tâm 112

Hình 10.8 Đah lực cắt tại mặt cắt I - I 114

Hình 10.9 Đah momen tại mặt cắt II – II 115

Hình 10.10 Đah lực cắt tại mặt cắt II - II 116

Hình 10.11 Đah momen tại mặt cắt III - III 117

Hình 10.12 Đah lực cắt tại mặt cắt III - III 118

Hình 10.13 Đah momen tại mặt cắt IV - IV 119

Hình 11.1 Kích thước hình học M1 159

Hình 11.2 Kí hiệu kích thước cơ bản của mố 159

Hình 11.3 Các cắt tính toán mố trụ 161

Hình 11.1 xếp xe theo phương dọc 165

Hình 11.2 Đường ảnh hưởng theo phương pháp đòn bẫy 166

Hình 12.1 Kích thước cơ bản trụ 195

Hình 12.2 Sơ đồ xếp tải theo phương dọc cầu 199

Hình 12.3 Đường ảnh hưởng theo phương pháp đòn bẩy 200

Trang 11

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang xi

Hình 12.5 Quy đổi tiết diện tính toán thân trụ 222

Hình 13.1 Sơ đồ bố trí cọc 238

Hình 13.2 Sơ đồ tính móng cọc bệ trụ 240

Hình 13.3 Kích thước móng khối quy ước 254

Hình 13.4 Biểu đồ ứng suất dưới đáy móng khối qui ước 257

Hình 13.5 Tải trọng gây lún móng khối quy ước 259

Hình 13.6 Sơ đồ tính bệ trụ ( đài cọc ) 262

Hình 13.7 Tháp xuyên thủng bệ 268

Hình 15.1 Sơ đồ cọc ván thép 284

Trang 12

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang xii

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT iii

DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU iv

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ ix

MỤC LỤC xii

PHẦN 1 1

TỔNG QUAN 1

CHƯƠNG 1:ĐẶC ĐIỂM VỊ TRÍ THIẾT KẾ 2

ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH : 2

ĐẶC ĐIỂM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN : 2

ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH : 2

CHƯƠNG 2:SỐ LIỆU THIẾT KẾ 4

QUY MÔ CÔNG TRÌNH : 4

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT THIẾT KẾ : 4

CHƯƠNG 3:THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 1 CẦU DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC I CĂNG SAU 5

Chọn sơ bộ kết cấu nhịp : 5

Các đặt trưng vật liệu sử dụng: 5

Thiết kế sơ bộ : 6

Tính toán các thông số sơ bộ : 9

Sơ bộ kích thước dầm ngang: 12

Mố cầu 14

Trụ cầu : 15

Tổng hợp khối lượng của phương án 1: 18

CHƯƠNG 4:THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 2 – CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BTCT NHỊP GIẢN ĐƠN 20

Số liệu thiết kế : 20

Mố trụ : 20

Trang 13

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang xiii

Các đặc trưng vật liệu sử dụng: 20

Tính toán dầm thép liên hợp bê tông cốt thép: 22

Bản mặt cầu và lớp phủ 23

Khối lượng sườn tăng cường : 27

Khối lượng dầm thép : 28

Khối lượng bản vút 1 dầm 29

Khối lượng khung liên kết ngang: 29

Khối lượng dầm ngang 29

Mố cầu 30

Trụ cầu : 31

Cọc khoan nhồi : 33

Khối lượng phương án 2: 34

CHƯƠNG 5:SO SÁNH LỰC CHỌN PHƯƠNG ÁN 36

Về Kinh Tế 36

Về Kỹ Thuật 36

Về mỹ quan 37

Về duy tu bảo dưỡng 37

Kết luận 38

PHẦN 2 44

THIẾT KẾ KỸ THUẬT 44

CHƯƠNG 6:THIẾT KẾ LAN CAN 45

Thanh lan can : 45

Tải trọng tác dụng lên thanh lan can : 45

Nội lực của thanh lan can : 46

Sức kháng uốn của thanh lan can : 47

Cột lan can : 48

Trang 14

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang xiv

Kiểm tra khả năng chịu lực của cột lan can : 50

Tính toán bu lông neo: 51

CHƯƠNG 7:THIẾT KẾ LỀ BỘ HÀNH 53

Kích thước lề bộ hành : 53

Tải trọng tắc dụng lên lề bộ hành : 53

Xác định nội lực : 54

Tính cốt thép: 55

Kiểm tra nứt ở trạng thái sử dụng : 56

Kiểm tra biến dạng ở trạng thái giới hạn sử dụng : 58

Bó vĩa : 58

CHƯƠNG 8:THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU 63

Số liệu tính toán : 63

Tính nội lực trong bản hẫng : 64

8.2.1.1.Tĩnh tải: 64

Nội lực trong congxon 66

Tính nội lực cho bản dầm giữa 70

Tính nội lực cho bản dầm cạnh biên 73

Thiết kế cốt thép cho bản mặt cầu 76

Kiểm tra nứt cho bản mặt cầu 81

CHƯƠNG 9:DẦM NGANG 83

Các số liệu về dầm ngang : 83

Xác định nội lực tác dụng lên dầm ngang 83

Tính toán cốt thép cho dầm ngang: 93

Kiểm tra nứt cho dầm ngang : 96

CHƯƠNG 10:DẦM CHÍNH 98

Số liệu tính toán và thiết kế sơ bộ dầm chủ: 98

Trang 15

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang xv

Nội lực do tĩnh tải tác dụng lên dầm chủ 101

Đặc trưng hình học 102

Xác định tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa 103

Hệ số phân bố ngang: 105

Xác định nội lực tại các mặt cắt nguy hiểm: 114

Tính toán và bố trí về cáp dự ứng lực : 123

Xác định đặt trưng hình học của dầm qua giai đoạn : 130

Xét mặt cắt giữa nhịp IV – IV : 131

Tính toán mất mát ứng suất 135

Các mất mát ứng suất theo thời gian 140

Kiểm toán : 146

10.13.2.1.Ứng Suất thới trên : 148

10.13.2.1.Ứng Suất thới dưới : 148

10.13.3.1.Ứng Suất thới trên : 149

10.13.3.1.Ứng Suất thới dưới : 151

Thiết kế cốt đai cho dầm chính 154

CHƯƠNG 11: THIẾT KẾ MỐ CẦU 158

Giới thiệu chung 158

11.1.10.1.Trọng lượng đất đắp – Áp lực đất thẳng đứng (EV) 168

11.1.10.2.Áp lực ngang của đất đắp (EH) 169

11.1.12.1.Tải trọng gió tác động lên công trình (chỉ xét bên trên) (WS)

174

11.1.12.2.Tải trọng gió tác động lên xe cộ (WL) 175

11.1.12.3.Lực hãm xe (BR) 176

11.1.12.4.Lực ma sát (FR) 177

11.1.12.5.Lực ly tâm (CE) 177

11.1.12.6.Tổ hợp nội lực ứng với các trạng thái giới hạn 177

Trang 16

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang xvi

11.2.1.1.Thiết kế cốt thép cho mặt cắt A – A 181

11.2.1.2.Kiểm toán nứt cho mặt cắt A – A 182

11.2.1.3.Thiết kế cốt đai cho tường cánh 184

11.2.1.4.Kiểm toán mặt cắt B – B 185

11.2.2.1.Thiết kế cốt thép cho mặt cắt C – C 185

11.2.2.2.Kiểm toán nứt cho mặt cắt C – C 186

11.2.2.3.Thiết kế cốt đai cho tường đỉnh 187

Kiểm toán mặt cắt D – D 188

11.3.1.1.Thiết kế cốt thép cho mặt cắt D – D 188

11.3.1.2.Kiểm toán sức kháng nén kết hợp uốn theo 2 phương của tường thân

189

11.3.1.3.Thiết kế cốt đai cho tường thân 191

CHƯƠNG 12:THIẾT KẾ TRỤ CẦU 193

Các điều kiện cơ bản 193

Số liệu kết cấu phần trên 193

Các kích thước cơ bản 194

Vật liệu sử dụng 195

Tải trọng tác dụng lên kết cấu 196

Tổ hợp tải trọng tác dụng lên xà mũ 208

Tổ hợp tải trọng tác dụng lên đỉnh bệ 210

Tổ hợp tải trọng tác dụng lên đáy bệ 214

Thiết kế cốt thép 217

Kiểm toán ở các trạng thái giới hạn : 224

Kiểm tra hàm lượng cốt thép: 227

Thiết kế cốt thép theo trạng thái giới hạn đặc biệt: 227

Kiểm tra nứt cho thân trụ: 230

CHƯƠNG 13:THIẾT KẾ MÓNG CHO TRỤ 232

Trang 17

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang xvii

Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền 234

Tính toán số lượng cọc: 237

Kiểm toán sức chịu tải (nội lực đầu cọc) 246

Kiểm toán cọc chịu tải ngang: 247

Tính toán thép cho cọc khoan nhồi: 253

Kiểm toán cường độ nền đất tại vị trí mũi cọc: 254

định ứng suất dưới đáy móng khối qui ước: 257

Kiểm toán móng trụ theo trạng thái giới hạn sử dụng: 259

Tính toán bệ trụ (đài cọc): 262

PHẦN 3 270

THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG 270

CHƯƠNG 14:THI CÔNG MÓNG CỌC 271

Thiết bị phục vụ khoan: 271

Cống tác ống vách : 271

Vữa khoan Bentonite 272

Công tác làm sạch lỗ khoan trước khi hạ lồng thép và đổ bê tông 273

Công tác đổ bê tông 274

Đập đầu cọc 275

CHƯƠNG 15:THI CÔNG MỐ TRỤ 276

Trình tự thi công mố : 276

Trình tự thi công trụ 276

Thi công bệ trụ 276

Thi công thân trụ 277

Thi công xà mũ 278

Tính toán thi công 279

Tính toán lớp bê tông bịt đáy 279

Trang 18

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang xviii

CHƯƠNG 16:THI CÔNG KẾT CẦU NHỊP 290

Trình tự lao lắp dầm bằng giá ba chân 290

Trình tự thi công kết cấu bên trên 291

Thi công bản mặt cầu và lắp đặt hệ lan can 291

Thi công lớp bê tông nhựa 292

Trang 19

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 1 PHẦN 1

TỔNG QUAN

Trang 20

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 2

CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM VỊ TRÍ THIẾT KẾ

ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH :

Nói chung địa hình thuận lợi cho việc xây dựng và bố trí công trường

ĐẶC ĐIỂM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN :

Số liệu khảo sát thủy văn cho thấy :

- Lớp A : đất mặt, cát nhỏ nâu sẫm , kém chặt Lớp này chỉ có mặt lỗ khoan trên cạn bề dày lớp thay đổi 0.8 – 2.3 m

- Lớp 1A : sét lẫn hưu cơ (OH) , màu xám xanh – xám đen, rất mền Bề dày lớp thay đổi từ 5.7 m đến 9.6m

+ Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp này như sau

Lực dính: C= 0.050 Kg/cm² Góc nội ma sát: = ’

Trang 21

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 3

+ Một số chỉ tiêu cơ lý của lớp này như sau

Lực dính: C= 0.415 Kg/cm² Góc nội ma sát: = ’

Trang 22

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 4

CHƯƠNG 2: SỐ LIỆU THIẾT KẾ

QUY MÔ CÔNG TRÌNH :

Cầu được thiết kế dành cho đường ô tô là 1 công trình vĩnh cửu

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT THIẾT KẾ :

Trang 23

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 5

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 1 CẦU DẦM BÊ

TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC I CĂNG SAU

- Chiều dài cầu : 90138 mm

- Dầm ngang bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ

- Thanh và trụ lan can làm bằng thép M270 cấp 250

- Gối cầu sử dụng gối cao su cốt bản thép

Thép có gờ CII , giới hạn chảy 280 Mpa

Thép có gờ CIII, giới hạn chảy 420 Mpa

- Cáp dự ứng lực:

- Dùng loại tao tự chùng thấp : Dps = 12.7 mm

- Cường đọ chịu kéo tiêu chuẩn : fpu = 1838.2 mm

- Diện tích 1 tao cáp : Apsl = 100.1mm2

- Modul đàn hồi của cáp : Eps = 195000 Mpa

Trang 24

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 6

- Chiều dày lớp bê tông bảo vệ :

Kết cấu Chiều dày tối thiểu

lớp bê tông bảo vệ (mm)

- Chiều dài toàn dầm L = 30m

- Khoảng cách đầu dầm đến tim gối a = 0.3m

- Khẩu độ tính toán Ltt = L – 2 x a = 30 – 2x0.3 = 29.4 m

Trang 25

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 7

Trang 26

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 8

- Với n = 7 => Btc

Sn

- Chiều đài đoạn hẫng Lc= 800m

- Thiết kế độ dốc ngang cầu , cấu tạo các lớp mặt cầu

Trang 27

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 9

- Chiều cao vút trên : h2 = 100mm

- Chiều cao sườn : h3 = 800mm

- Chiều cao vút dưới : h4 = 150mm

- Bề rộng của sườn : bw = 200mm

- Bề rông bầu trên : bf = 500mm

Hình 3.2 Kích thước dầm chính

Tính toán các thông số sơ bộ :

- Dung trọng của bêtông ximăng là 2,5 T/m3

- Dung trọng của bêtông atphan 2,25 T/m3

- Dung trọng của lớp phòng nước là 1,5 T/m3

- Dung trọng của cốt thép là 7,85 T/m3

Tính toán trọng lượng bản mặt cầu

- Ta có diện tích bản mặt cầu l : 2.34 m2

- Thể tích bản mặt cầu : 2.34 × 30 = 70.2 m3

- Lượng cốt thép trung bình trong 1m3 thể tích bê tông 0.2T/m3

- Trọng lượng của cốt thép trong bản mặt cầu tính cho một nhịp dầm:

Gbt = 70.2 × 0.2 = 14.04 𝑇

Trang 28

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 10

h5 293 b5 150 v5 43950 P5 1.0988 h6 115 b6 100 v6 11500 P6 0.2875

+ Khối lượng bê tông :

Gbt = 8.4313 x 2.5 x 2 = 42.156 T

+ Hàm lượng cốt thép trong lan can chiếm kp = 1.5%

- Thể tích cốt thép trong lan can:

Trang 29

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 11

Thanh lan can:

- Chọn thanh lan can thép ống:

- Đường kính ngoài: D =100mm

- Đường kính trong: d = 92mm

- Khoảng cách 2 cột lan can: L = 2000mm

- Khối lượng riêng thép lan can: s = 7 85 10 N/mm −5 3

- Thép cacbon số hiệu M270 cấp 250 có fy = 250 Mpa

- Trọng lượng thanh lan can trên 1 m dài

- Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép T1, T2, T3

P =  V +P =  −5(V +V +V )+P

7 85 10Trong đó: V1: Thể tích tấm thép T1

Trang 30

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 12

Trang 31

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 13

+ Chiều dài đoạn đầu dầm: Ld d = 1500+300= 1800 (mm)

+ Chiều dài đoạn vuốt: Lv = 750 (mm)

+ Chiều dài đoạn giữa dầm:

Trang 32

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 14

Trang 33

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 15

Trang 34

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 16

- Trọng lượng đá kê gối (toàn bộ đá kê gối)

Trang 35

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 17

Coi trọng lượng cốt thép trong trụ là 0.1T/m3 (tham khảo lượng cốt thép trong dầm móng,trụ) ta có khối lượng cốt thép trong trụ là

tru ct

G

.G

Trang 36

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 18

G =G +G =89 342 3 07 92 412 + = T

Tổng hợp khối lượng của phương án 1:

Bảng 3.4 Khối lượng của phương án 1

STT Hạng mục công trình Đơn vị lượng Khối lượng Số Tổng khối

Trang 37

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 19

Trang 38

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 20

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 2 – CẦU DẦM

THÉP LIÊN HỢP BTCT NHỊP GIẢN ĐƠN

- Lớp tưới nhựa 1kg/m2 bản mặt cầu

- Lớp phủ mặt cầu bằng bê tông asphalt dày 70 mm

- Thanh và trụ lan can làm bằng thép CT3 mạ kẽm

Mố trụ :

- Mố cầu là mố chữ U bằng bê tông cốt thép

- Móng mố là móng cọc cạnh 350 x350, , chiều dài mỗi cọc dự kiến 29 m

Trụ cầu :

- Trụ cầu là trụ đặc bằng bê tông cốt thép, thân hẹp

- Móng trụ là móng cọc cạnh 350 x 350, chiều dài dự kiến mỗi cọc 29 m

Các đặc trưng vật liệu sử dụng:

▪ Bê tông :

Cường độ bê tông chịu nén mẫu hình trụ tại 28 ngày tuổi sử dụng cho các kết cấu bê tông cốt thép như sau:

Trang 39

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 21

Bảng 4.1 Đặc trưng cường vật liệu

Kết cấu Cường độ fc (MPa)

Thép có gờ CII, giới hạn chảy 280 MPa

Thép có gờ CIII, giới hạn chảy 420 MPa

+ Thép dầm chủ, sườn tăng cường, liên kết ngang:

Trang 40

SVTH : PHAN THANH THƯƠNG MSSV : 1551090378 Trang 22

Kết cấu Chiều dày tối thiểu lớp b

Bảng 4.2 Lớp bê tông bảo vệ

Tính toán dầm thép liên hợp bê tông cốt thép:

+ Chiều dày bản bê tông : tS=200 mm

+ Chiều dày sườn dầm : tW=12 mm

Ngày đăng: 02/08/2020, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w