1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CẦU ĐÚC HẪNG ( THUYÊT MINH + BẢN VẼ)

360 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 360
Dung lượng 5,73 MB
File đính kèm Nguyen Trong Tien. CH K41.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn loại cáp làm dây văng.- Sử dụng loại cáp CĐC loại bó xoắn 7 sợi của hãng VSL có các chỉtiêu nh sau: a- Công thức tính nội lực dây văng do tĩnh tải giai đoạn I - Nội lực trong dây vă

Trang 1

PhÇn I

ThiÕt kÕ s¬ bé

NguyÔn Träng TiÕn

Líp CÇu HÇm K41 1

Trang 2

Chơng I

Giới thiệu chung

1.1.1 Nhiệm vụ thiết kế.

Thiết kế một cầu vĩnh cửu vợt sông qua sông với mặt cắtsông cho trớc và các thông số cơ bản về địa chất, khổ thôngthuyền

1.1.2 Đặc điểm địa hình.

Với mặt cắt sông này thì vị trí cầu dự kiến nằm trên

đoạn sông thẳng

Cao độ đáy sông thay đổi từ -4.94 m đến + 3.23 m

1.1.3 Đặc điểm địa chất.

Địa tầng vị trí dự kiến xây cầu có thể phân thành các lớp

từ trên xuống dới nh sau:

Trang 3

Phơng án xây dựng cầu dựa trên các nguyên tắc sau:

- Thoả mãn các yêu cầu về tuyến và cầu,

- Phơng án phải có tính khả thi

- Phù hợp với các điều kiện tự nhiên tại vị trí xây dựng cầu (

Đặc biệt là điều kiện địa chất, thuỷ văn và thuỷ lực)

- Tận dụng đợc nguyên liệu và công nghệ có sẵn trong nớc

Nguyễn Trọng Tiến

Lớp Cầu Hầm K41 3

Trang 4

- ChiÒu dµi khoang dÇm d=5 m.

- ChiÒu dµi khoang dÇm gi÷a nhÞp chÝnh dg= 0,8d = 4 m

- ChiÒu dµi khoang dÇm c¹nh th¸p dt= 1,2d = 6m

Trang 5

1.2.2.3 Lựa chọn các thiết bị phụ cho cầu dây văng

Sử dụng loại tao đơn gồm 7 sợi thép 5 đờng kính ngoài15,2 mm

Khối neo là khối thép hình trụ có khoan các lỗ hình côn

để luồn các tao thép và các tao thép này đợc kẹp chặt bằngnêm 3 mảnh hình côn có ren răng

1.2.2.4 Hình dạng và tiết diện của tháp cầu

Sơ bộ ta chọn tháp cầu có các thông số nh sau :

+) Chiều cao toàn bộ của tháp h th = 42 m

+) Chiều cao từ bệ tháp đến đáy dầm : hct= 14m

+) Chiều cao từ đáy dầm đến dây văng thấp nhất : htt =

18 m

+) Chiều cao bố trí dây văng : hdv =10.4 m

+) Khoảng cách từ điểm neo dây trên cùng đến đỉnhtháp : hdt = 2,4m

*) Bảng tính toán góc nghiêng dây văng nhịp biên :

Trang 6

a- TÝnh tÜnh t¶i giai ®o¹n I

- TÜnh t¶i giai ®o¹n I lµ : DCITC = DCdc+ DCdn+ DCtd

Trang 7

Chiều cao dầm ngang hdn 60 cm

Số dầm ngang trên toàn cầu ndn 55.5 dầmKhoảng cách giữa các dầm ngang adn 500 cm

Khoảng cách giữa các tai đeo atd 500 cm

Trọng lợng dầm ngang dải đều DCdn 0.333 T/mTrọng lợng dầm tai đeo dải đều DCtd 0.180 T/m

Vậy tĩnh tải dải đều tiêu chuẩn giai đoạn I là

DCITC = DCdc+ DCdn+ DCtd = 6.469 T/m

- Tĩnh tải giai đoạn I tính toán :

DCITT = DCITC = 1,25 6.469 = 8.09 T/m

b- Tính tĩnh tải giai đoạn II

- Tĩnh tải giai đoạn II gồm có các bộ phận sau :

Trang 8

Tên gọi các đại lợng

Chiềudày h(cm)

1- Tính trọng lợng chân lan can

Chiều rộng chân lan can ngoài Blcn 25 cm

Chiều cao chân lan can ngoài Hlcn 30 cm

Chiều rộng chân lan can trong Blct 20 cm

Chiều cao chân lan can trong Hlct 25 cm

Khoảng cách bố trí cột lan can Aclc 2 m

Trọng lợng dải đều của cột lan Pclc 0.0138 T/m

Trang 9

Trọng lợng dải đều phần tay vịn Ptv 0.07 T/m

Trọng lợng dải đều lan can và

Chiều dày trung bình lề ngời

Trọng lợng lề ngời đi bộ DWNG 0.345 T/m

- Vậy tính tĩnh tãi giai đoạn II

+) Tính tải giai đoạn II tiêu chuẩn

DWIITC = DWgc+ DWclc+ DWlc+tv+ DWng

= 2,00 T/m

- Tĩnh tải giai đoạn II tính toán

DWIItt = DWIITC = 1,5 2,088 = 3,13 T/mc)Tổng hợp tĩnh tải 2 giai đoạn

- Tĩnh tải tiêu chuẩn giai đoạn I : DCTC

I = 6.47 T/m

- Tĩnh tải tiêu chuẩn giai đoạn II : DWTC

II = 2,00 T/m

- Tĩnh tải tiêu chuẩn tổng cộng : DTC = 8.47 T/m

- Tĩnh tải tính toán giai đoạn I : DCTC

Trang 10

- Hoạt tải xe HL 93 lấy theo quy trình 22TCN – 272 – 2001 Tuỳ thuộc vào dạng ĐAH mà xếp tải sao cho đạt đợc hiệu bất lợi nhất.

+) Hệ số điều chỉnh tải trọng : i = 1

+) Hệ số tải trọng của hoạt tải : i = 1,75

+) Hệ số xung kích 1+IM/100 = 1+25/100 = 1,25

b- Tính hệ số phân bố ngang

- Nội dung tính hệ số phân bố ngang

+) Coi bản mặt cầu là dầm hẫng kê trên các gối cứng là các dầm chủ

Trang 11

1.2.2.6 Tính toán nội lực và chọn tiết diện dây văng 1.2.2.6.1 Chọn loại cáp làm dây văng.

- Sử dụng loại cáp CĐC loại bó xoắn 7 sợi của hãng VSL có các chỉtiêu nh sau:

a- Công thức tính nội lực dây văng do tĩnh tải giai đoạn I

- Nội lực trong dây văng do tĩnh tải giai đoạn I đợc tính với sơ

đồ của giai đoạn thi công

- Công thức tính nội lực trong dây văng do tĩnh tải giai đoạn I

b- Bảng tính nội lực dây văng do tĩnh tải giai đoạn I

Dây

thứ

i

i(độ) Sini

Si(tĩnh)(T)

Dâythứi

i(độ) Sini

Si(tĩnh)(T)

Nguyễn Trọng Tiến

Lớp Cầu Hầm K41 11

i

I tt i

Sin

d g S

Trang 12

1.2.2.6.2.2 Tính nội lực trong dây văng do tĩnh tải giai

đoạn II và hoạt tải

a- Công thức tính nội lực dây văng do tĩnh tải giai đoạn II vàhoạt tải

- Nội lực trong các dây đợc tính với sơ đồ xếp tải trọng trêntoàn cầu , riêng dây neo đợc tính với sơ đồ xếp hoạt tải tạinhịp giữa

- Nội lực do tĩnh tải giai đoạn II

SttII = qttII 

- Nội lực do hoạt tải

+) Do tải trọng làn : SLantt = lan qlan +

+) Do tải trọng Ngời : SNGtt = NG qNG +

+) Nội lực do xe tải : Tiến hành đặt 1 xe tải lên ĐAH ở vị trí bất lợi nhất (với khoảng cách các trục sau của xe thay đổi từ 4,3 – 9 m )

Ptt

XT = xt m.IM.P i y i

Trang 13

+) Nội lực do xe 2 trục : Tiến hành đặt 1 xe tải lên ĐAH ở

vị trí bất lợi nhất :

Ptt

2T = xt m.IM.P i y i

b- Đờng ảnh hởng nội lực trong dây văng

c- Bảng tính toán nội lực trong dây văng do tĩnh tải giai đoạn

II và hoạt tải

*) Nội lực trong các dây văng nhịp biên

Nguyễn Trọng Tiến

Lớp Cầu Hầm K41 13

Trang 14

Xe 2trôc Lµn Ng-êi

55.74

54.06

(T)

Xet¶i

Xe 2trôc Lµn Ng-êi

Trang 15

53.49

4' 9.4

95

1.066

-8.429

57.36

5' 10.

07

0.566

-9.511

59.316' 10.

63

0.46

60.477' 11.31 0.89- 10.42 31.33 22.02 15.28 31.24 8.05 61.318' 11.77 -1.5 10.27 30.88 20.32 13.85 32.51 8.38 61.219' 13.

97

4.74

-9.23

67.2210

' 12.3 3.57- 8.73 26.25 17.10 11.67 33.98 8.75 59.8311

' 12.55

5.123

Sho¹tmaxT

StængT

D©ythøi

StÜn

h IT

StÜn

h IIT

Sho

¹tmaxT

StængT

1 43.0

3 11.93 43.63 98.59 1' 43.03 11.97 42.51 97.5

NguyÔn Träng TiÕn

Líp CÇu HÇm K41 15

Trang 16

2 47.75 13.78 48.02 109.5 2' 47.75 13.95 48.29 109.93

53.6

5

19.62

55.74

129

53.65

20.61

53.49

127.7

4 60.05 23.44 58.22 141.7 4' 60.05 25.34 57.36 142.7

5 66.58 25.91 54.86 147.3 5' 66.58 28.59 59.31 154.46

73.0

2

27.37

54.06

154

73.02

30.58

60.47

164.0

7 79.28 28.10 51.54 158.9 7' 79.28 31.33 61.31 171.9

8 85.30 28.20 52.64 166.1 8' 85.30 30.88 61.21 177.39

91.0

6

29.15

60.36

180

91.06

27.75

67.22

186.0

10 96.57 26.97 87.58 211.1 10' 96.57 26.25 59.83 182.611

101

81

25.92

106

30

234.0 11'

101

81

22.33

60.40

184.5

1.2.2.6.3 Chọn tiết diện trong dây văng.

- Tiết diện của các dây văng đợc xác định theo công thức

có thể chọn tiết diện của một số dây giống nhau hoặc do một

Trang 17

số mục đích nào đó trong quá trình thiết kế thì ta cũng cóthể tăng hoặc giảm tiết diện của một số dây.

Bảng chọn tiết diện dây văng

Sốtaon

Sốtaochọn

Aichọn

D

âythứi

Si(tổng) max(T)

Ai(cm2)

Sốtaon

Sốtaochọn

Aichọn

1.2.3 Cấu tạo và Tính toán trụ tháp.

1.2.3.1 Cấu tạo tháp và trụ tháp.

- Do điều kiện địa hình và địa chất tại khu vực đặt tháp ở

2 phía cầu là tơng tự nh nhau do đó để thuận tiện cho công

Nguyễn Trọng Tiến

Lớp Cầu Hầm K41 17

Trang 18

tác tính toán và thiết kế thì ta thiết kế tháp cầu 2 bên là nh nhau , do vậy ta chỉ cần tính toán cho 1 tháp

- Tháp cầu dùng loại thân hộp đặc đổ BT tại chỗ Bê tông chếtạo M300

- Phơng án móng : Móng cọc đài cao ,cọc khoan nhồi đờngkính 1,5m

- Tháp cầu đợc cấu tạo nh sau :

+) Chiều cao toàn bộ của tháp h th = 42 m

+) Chiều cao từ bệ tháp đến đáy dầm : hct= 14 m

+) Chiều cao từ đáy dầm đến dây văng thấp nhất : htt =

18 m

+) Chiều cao bố trí dây văng : hdv =10.8 m

+) Khoảng cách từ điểm neo dây trên cùng đến đỉnhtháp : hdt = 2,4m

Giá

trị

Đơnvị

a) Kích thớc của tháp cầu

Chiều cao chân tháp hct 14 mChiều cao phần thân

Bề rộng phần chân

Trang 19

Bề rộng thân tháp btt 4 m

Bề rộng đỉnh tháp bdt 10 m

Chiều dày chân tháp ct 3 mChiều dày thân tháp tt 2 mChiều dày đỉnh tháp dt 1 mChiều dày đỉnh tháp

b) Kích thớc của bệ tháp

Chiều cao bệ tháp hbt 4 m

Bề rộng của bệ tháp bbt 19 mChiều dài của bệ tháp Lbt 11 mTrọng lợng bệ tháp Pbt

Trang 20

- Theo nh bố trí cấu tạo thì mép trên bệ của cả 2 tháp đều

đặt dới mực nớc cao nhất 6.2 m do đó ta chỉ tính áp lực nớc

đẩy nổi tác dụng lên phần bệ tháp ngập trong nớc

1.2.4.2.3 Tính phản lực của kết cấu nhịp và hoạt tải truyền lên trụ tháp.

- Để tính đợc phản lực của kết cấu nhịp lên móng trụ tháp thì trong phơng án sơ bộ ta tính gần đúng nh sau : bằng phản lựccủa dầm liên tục (tĩnh tải + hoạt tải ) cộng với hình chiếu của nội lực trong dây văng theo phơng thẳng đứng

1.2.4.2.3.1 Tính phản lực của dầm liên tục

- Dùng chơng trình Sap2000 vẽ ĐAH phản lực gối của dầm liên tục ta có :

+) Sử dụng 2 xe tải thiết kế đặt cách nhau 15 m

( khoảng cách trục sau lấy bằng 4,3 m )

+) Hiệu ứng của hoạt tải thiết kế đợc lấy bằng 90% giá trịphản lực tính đợc cộng với hiệu ứng của 90% tải trọng làn + hiệu ứng của tải trọng Ngời

- Tính phản lực do tải trọng làn

T V

Trang 21

PLantt = γlan qlan +

= 1,75 0,948 120.75 = 200.324 T

- Tính phản lực do tải trọng Ngời

PNGtt = γNG qNG + = 1,75 0,45 120.75 = 95.09 T

- Tính phản lực do xe tải thiết kế : xếp 2 xe lên ĐAH phản lực gối ( 2 xe đặt cách nhau 15 m , khoảng cách trục sau bằng 4,3m)

Nguyễn Trọng Tiến

Lớp Cầu Hầm K41 21

Trang 22

1.2.4.5 Tính toán số cọc cần thiết trong móng.

1.2.4.5.1 Tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu

- Công thức tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu

Trong đó :

+) fc’ : Cờng độ chịu nén của bê tông

+) Ac : Diện tích phần bê tông trên mặt cắt ngang cọc+) fy : Cờng độ chịu kéo của thép

+) As : Diện tích phần thép trên mặt cắt ngang cọc

+)  : Hệ số uốn dọc ,  = 0,75

- Bảng tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu

Tên gọi các đại lợng Kí hiệu Giá trị

Đơnvị

.85,0

Trang 23

1.2.3.5.2 - Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền

- Bảng số liệu địa chất khảo sát tại khu vực thi công cọc khoan nhồi

STT Loại đất H

(m)

 (T/m3)

C KG/cm2

KG/cm2



ộ)

R' KG/cm2Lớp

1

Cát hạt nhỏ

mịn

2.697 1.95 0.06 2.6 34 2.3Lớp

-2 Cát hạt thô 1.764 1.95 0.01 2.2 40 2.5Lớp

Q

QR  pq. p   ps. s

Trang 24

Li (m)

As (m2) N

Su (T/m2)  (T/m2qs

)

Qs(T) q

5

1.62

5 7.66

25

11.2

12 0.5 5.606

42.9284

0.45SÐt pha

15.97

15

15.408

0.5

5 8.474 135.296

0.45

152

70

15

Trang 25

Søc kh¸ng t¹i mòi cäc

(m2) N

qp(T/m2)

Qp(T)

qpC¸t h¹t nhá mÞn 1.767

1

169.64

0.65

=> Sè cäc bè trÝ trong mãng lµ n = 12 (cäc) Bè trÝ thµnh 3 hµng mçi hµng 4 cäc

6842.8

5,

Trang 26

- Nªn t¶i träng t¸c dông lªn mè gåm :

Trang 27

6 áp lực của đất sau mố

7 Phản lực truyền xuống từ bản quá độ

1.2.4.2.2 Xác định tải trọng tác dụng lên mố.

1.2.4.2.2.1 Xác định tải trọng do trọng lợng bản thân các bộ phận mố.

MC IV IV

-e1(m)

M1(T.m)

e2(m)

M2(T.m)

e3(m)

M3(T

m)

e4(m)

M4(T.m)Tờng thân

214

20

0.65

139.2

Tờng đỉnh

50.75

0.0

5 2.54 -0.6

30.4

Tờng cánh

+) Khối 1

21.13

0.8

-5 -17.96 0 0 0 0 0 0.00+) Khối 2

22.05

3.6 -79.38 0 0 0 0

-2.75

60.64+) Khối 3 15.7 - -56.70 0 0 0 0 2.7 43.3

Nguyễn Trọng Tiến

Lớp Cầu Hầm K41 27

Trang 28

5 3.6 5 1

Tờng cánh

58.93

154.0

0.00

0.3

-5 -7.70 -1 -22

0

-4 -8.8 0 0

Gờ kê bản

0.3

-5 -0.47 -1

1.35

0

-4

0.5

700.0

500.0

- Tĩnh tải kết cấu nhịp đợc tính cho toàn bộ cầu

+) Tĩnh tải tiêu chuẩn giai đoạn I : DCTC = 2x8,74 = 17,48(T/m)

+) Tĩnh tải tính toán giai đoạn I : DCTT = 1,25.17,48 = 21,85 (T/m)

Trang 29

+) TÜnh t¶i tiªu chuÈn giai ®o¹n II : DWTC = 2x2,09 =

NguyÔn Träng TiÕn

Líp CÇu HÇm K41 29

Trang 30

P (T) 11 11 Pi.Yi

21.714

273.1

0 TTæng ¸p lùc lín nhÊt do ho¹t t¶i trªn

Trang 31

Pht bqd 43.59 92.65 T

em

Mtc(T.m)

Mtt(T.m)Têng th©n 214.20 1.25 267.75 0.65 139.2 1.25 174.0

NguyÔn Träng TiÕn

Líp CÇu HÇm K41 31

Trang 32

3 4Tờng đỉnh 50.75 1.25 63.44 0.05

-6 0.9

16.16+) Khối 2 22.05 1.25 27.56 -3.6 -79.38 0.9

71.44+) Khối 3 15.75 1.25 19.69 -3.6 -56.7 0.9

51.03Tờng cánh 58.93 1.25 73.66

-Bệ móng mố 300.00 1.25 375.00 0 0 0.9 0.00Bản quá độ 22.00 1.25 27.50 -0.35 -7.7 0.9 -6.93

Gờ kê bản quá độ 1.35 1.25 1.69 -0.35

0.472

-5 0.9 -0.43

Đất đắp sau mố

+) Khối 1 273.78 1.5 410.67 -1

273.7

-8 0.75

205.34

-+) Khối 2 181.82 1.5 272.73-3.85 -700 0.75

525.00

-+) Khối 3 129.87 1.5 194.81-3.85 -500 0.75

375.00

79.736

1 1.5 119.60 0.8

63.78

89 1.25 79.74Hoạt tải trên KCN 586.45 1.75 824.22 0.8 469.1 1.75 821.0

Trang 33

64 4

Hoạt tải trên bản quá

15.25

15.26

-126 88

1.2.4.2.3 Bố trí cọc trong móng mố

- Móng bệ mố đợc thiết kế với móng cọc khoan nhồi D = 120cm

1.2.4.2.3.1 Tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu

- Công thức tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu

.85,0

Trang 34

Cờng độ chịu kéo của thép fy 24000 T/m2

Sức chịu tải của cọc theo

2473.3

1.2.4.2.3.2 Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền

Bảng số liệu địa chất khảo sát tại khu vực thi công cọc khoan nhồi

ST

T Loại đất

H (m)

(T/m3)

C KG/cm2

KG/cm2

ộ)

R' KG/cm21

+) U : Chu vi tiết diện cọc

+) n : Số lớp đất nền cọc đi qua

tc i

Q

1 2 1

2

Trang 35

+) RTC : Cờng độ đất nền tại vị trí mũi cọc ( tra bảng

As (m2)

N

Su (T/m2)

qs(T/m2)

Qs(T) qs

Cát hạt nhỏ

mịn

2.39

84.53

26 0.55Cát hạt thô

4.51

21.86

4 0.5Sét pha cát

62.57

5 0.45Cát hạt nhỏ

Ap(m2) N

qp(T/m2) Qp (T) qpCát hạt nhỏ mịn 1.2 1.131 28 179.2

202.6

71 0.65Sức kháng tại mũi

Trang 36

- Víi MNTC nh vËy ta tiÕn hµnh thi c«ng trô nh sau :

27.4792.158

2257.95

5,

Trang 37

Bớc 1:

-Dùng xe cẩu có gắn giá búa đứng trên xà lan , tiến hành

đóng khung định vị và vòng vây cọc ván thép đến cao độ thiết kế

-Tiến hành bơm cát vào vòng vây làm đảo nhân tạo, tạo mặt bằng thi công, xác định các vị trí tim cọc chuẩn

bị thi công khoan cọc nhồi

Bớc 2:

- Dùng máy khoan nhồi đứng trên các tấm bê tông kê trên

đảo đất tiến hành khoan cọc

- Hạ ống vách thép dài 12m, kết hợp với vữa sét để giữ ổn

-Dùng kết cấu UYKM làm sàn thi công và đà giáo đỡ ván khuôn,lắp đặt ván -khuôn cốt thép đổ bê tông thân tháp đến cao độ trên xà ngang dới

+) Gạt lớp đất yếu, đắp đến cao độ thiết kế

Nguyễn Trọng Tiến

Lớp Cầu Hầm K41 37

Trang 38

+) Lắp dựng, đa máy đóng cọc lên đảo và tiếnhành đóng cọc.

+) Đào đất hố móng , đập BT đầu cọc ,đổ lớp BTtạo phẳng, lắp dựng đà giáo ván khuôn, đổ BT bệ cọc

+) Lắp dựng đà giáo ván khuôn,.đổ BT thân mố, +) Tờng đỉnh, tờng cánh đợc thi công sau khi thicông xong kết cấu nhịp

1.2.5.3 Thi công kết cấu nhịp

1.2.5.3.1 Thi công kết cấu nhịp cầu dần.

- Nhịp cầu dẫn đợc thiết kế là nhịp giản đơn với các thông số

có của đơn vị thi công thì ở đây ta dự kiến thi công KCN cầu dẫn bằng giá lao 3 chân

- Trình tự thi công KCN cầu dẫn nh sau :

+) Xây dựng đờng di chuyển, tập kết dầm

+) Lắp dựng giá ba chân trên nền đờng đầu cầu

+) Di chuyển giá búa ba chân ra ngoài mố ở vị trí có thểlắp nhịp

+) Kê một chân trớc của giá ba chân lên đỉnh trụ

+) Di chuyển dầm đeo bằng xe con theo phơng pháp dichuyển dọc

+) Dùng 2 móc 1 và 2 để nâng dầm lên và di chuyển dầmtrên giá ra vị trí hạ dầm

+) Lao lắp KCN cầu dãn vào vị trí

1.2.5.3.2 Thi công kết cấu nhịp cầu chính

Trang 39

- Kết cấu nhịp cầu chính là kết cấu cầu treo dây văng 3 nhịp đối xứng , đợc thi công theo phơng pháp đúc hẫng cân bằng

- Sau khi bê tông đạt cờng độ tiến hành lắp hai dây văng

đầu tiên dây D1 và dây D1’

Bớc 2:

- Thi công kết cấu nhịp bằng xe đúc

- Lắp đờng trợt cho xe đúc di chuyển

- Bố trí xe đúc đối xứng hai bên trụ tháp

- Lắp dựng ván khuôn, bố trí cốt thép đổ bê tông hai

khoang dầm tiếp theo

- Khi bê tông đạt cờng độ tiến hành lắp dây văng D2 và D2’

- Căng kéo dây văng với lực đã tính toán trong bài toán điềuchỉnh nội lực

Bớc 3:

- Tháo dỡ ván khuôn

- Lắp đờng trợt di chuyển xe đúc tới vị trí mới

- Lắp ván khuôn, bố trí cốt thép dể đổ đốt tiép theo

- Sau khi bê tông đạt cờng độ tiến hành lắp dây văng và căng kéo với các lực điều chỉnh đã tính toán

- Lặp lại bớc này cho đến hai đốt cuối cùng đó là đốt D11

và đốt D11’

Bớc 4:

-Đổ bê tông đốt hợp long

- Tháo dỡ liên kết trên tháp, đà giáo mỏ rộng trụ

- Liên kết đầu dầm xuống gối neo tại hai mố M1 và M2

- Di chuyển xe đúc vào vị trí hợp long

- Lắp dựng ván khuôn, bố trí cốt thép, đổ bê tông

- Khi bê tông đạt cờng độ tiến hành căng kéo lại hai dây giữa(dây 11') với trị số tính toán trong bài toán điều chỉnh nội lực

- Vi chỉnh nội lực làn cuối

- Hoàn thiện kết cấu nhịp

Nguyễn Trọng Tiến

Lớp Cầu Hầm K41 39

Trang 40

Chơng III

Phơng án sơ bộ 2 Cầu dàn liên tục

1.3.1 Giới thiệu chung về phơng án.

1.3.1.1 Sơ đồ bố trí chung của cầu:

Dựa vào cấp sông, khổ thông thuyền, mặt cắt sông vàmặt cắt địa chất của sông, ngời thiết kế đa ra phơng án cầudàn với sơ đồ cầu nh sau: cầu liên tục 3 nhịp với chiều dài cácnhịp bố trí nh sau:

2x33m + 55 m + 77m + 55 m + 2x33m

Trong đó có 2 nhịp dẫn bằng dầm T, L = 33m đặt ở phía

2 bờ của cầu

Ngày đăng: 22/09/2019, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w