CHƯƠNG IV TÍNH CHUYỂN VỊ CỦA KẾT CẤU PHẲNG TĨNH ĐỊNH 4-01: Tính chuyển vị thẳng đứng tại C và chuyển vị góc xoay tại B của kết cấu sau... 4-09: Tính chuyển vị thẳng đứng tại D và chuyển
Trang 2CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH CẤU TẠO HÌNH HỌC
Phân tích cấu tạo hình học của kết cấu sau:
Trang 3CHƯƠNG II TÍNH NỘI LỰC CỦA KẾT CẤU PHẲNG TĨNH ĐỊNH
2-01 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu dầm tĩnh định nhiều nhịp sau:
30 KNm
2m 4m
40 KN
2m
8 KN/m
2m 2m
10 KN/m 16KNm
Trang 42-05 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu dầm tĩnh định nhiều nhịp sau:
10 KN
3m
2m 4m
12KNm
2m 2m
20 KN
2m
2-06 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu dầm tĩnh định nhiều nhịp sau:
2-07 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-08 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
Trang 52-09 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-10 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-11 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
10 kN/m
20 kN.m
10 kN 2m 2m 2m
Trang 62-12 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-13 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-14 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
10 kN 12 kN/m
20 kN 2m 2m
2m
Trang 72-15 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-16 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-17 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
30 kN
20 kN 20 kN
8 kN/m 8 kN/m
2m 2m 2m 2m 3m
2m
2m 3m 1m 2m 2m
2m 1m 2m 1m
2 kN/m
8 kN 6 kN.m
Trang 82-18 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-19 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-20 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2m 2m
Trang 92-21 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-22 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-23 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
30 kN.m
10 kN/m 10 kN/m
60 kN 2m
4m
4m 2m 2m 2m
2m 2m 2m 2m 2m 2m
2m 2m
2m 2m
2m 2m
30 kN
20 kN/m
40 kN.m
10 kN/m
Trang 102-24 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-25 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-26 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2m 2m
2m 2m
2m 2m
60 kN.m
10 kN
Trang 112-27: Tính nội lực các thanh a ; b và c trong kết cấu dàn sau :
2-28: Tính nội lực các thanh a ; b và c trong kết cấu dàn sau :
2-29: Tính nội lực các thanh a ; b và c trong kết cấu dàn sau :
2-30: Tính nội lực các thanh a ; b ; c ; d ; e và f trong kết cấu dàn sau :
4 kN
6 kN 12 kN a
b c
1,5m 1,5m
60 kN 40 kN
c b
b
Trang 12CHƯƠNG III: TÍNH NỘI LỰC BẰNG ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG
3-01: Tính RA ; MB ; RD ; QG và MG của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
3-02: Tính QA ; MC ; QFTr và MA của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
3-03: Tính QA ; MB ; QDTr ; Qi và Mi của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
3-04: Tính RB ; ME và QF của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
3-05: Tính MA ;QA ; MD ; RF và QGTr của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
B C D E F2m 2m 2m 2m 2m 1m 2m 1m i
Trang 133-06 Tính Mi ; Qi ; RB ; MB và QDTr của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
3-07 : Vẽ đường ảnh hưởng nội lực các thanh a; b; c; d và e của kết cấu sau :
3-08 Tính nội lực các thanh a; b; c và d của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng
3-09 Tính nội lực các thanh a; b và c của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng
3-10 Tính nội lực các thanh a; b của kết cấu sau bằng phương pháp giải tích ; các thanh c ; d
và e bằng phương pháp đường ảnh hưởng
60 kN 40 kN 90 kN
a c
c
a e
Trang 143-11 Tính nội lực các thanh a ; b ; c ; d và e của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng
b
ed
Trang 15CHƯƠNG IV TÍNH CHUYỂN VỊ CỦA KẾT CẤU PHẲNG TĨNH ĐỊNH
4-01: Tính chuyển vị thẳng đứng tại C và chuyển vị góc xoay tại B của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-02: Tính chuyển vị thẳng đứng tại C và chuyển vị góc xoay tại D của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-03: Tính chuyển vị thẳng đứng tại C và chuyển vị góc xoay tại A của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-04: Tính chuyển vị thẳng đứng tại D và chuyển vị góc xoay tại E của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
3m 3m 4m 4m
Trang 164-05: Tính chuyển vị thẳng đứng tại A và G; chuyển vị góc xoay tại C và F của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
E
24 kN/m D
20 kN
Trang 174-09: Tính chuyển vị thẳng đứng tại D và chuyển vị góc xoay tại E của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-10: Tính chuyển vị thẳng đứng tại D và chuyển vị góc xoay tại B của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-11: Tính chuyển vị thẳng đứng tại E và chuyển vị góc xoay tại D của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
1,5m 3m 1,5m
4,5m D
Trang 184-12: Tính chuyển vị thẳng đứng tại D và chuyển vị góc xoay tại A của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-13: Tính chuyển vị thẳng ngang tại C và chuyển vị góc xoay tại E của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-14: Tính chuyển vị thẳng đứng tại B và chuyển vị ngang tại D của kết cấu sau
D
C
C D
B E
A
3m
3m 3m
40 kN.m
10 kN 8 kN/m
Trang 194-15: Tính chuyển vị thẳng đứng tại E và chuyển vị góc xoay tại D của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-16: Tính chuyển vị thẳng đứng tại E và chuyển vị góc xoay tại B của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-17: Tính chuyển vị thẳng đứng tại E và chuyển vị góc xoay tại D của kết cấu sau Cho EJ = hằng số và thanh BC có độ cứng EF = ¥
B E
A
4m
4m 4m
Trang 204-18: Tính chuyển vị góc xoay và chuyển vị ngang tại E của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-19: Tính chuyển vị góc xoay tại C và chuyển vị ngang tại F của kết cấu sau
Cho EJ = hằng số:
4-20: Tính chuyển vị thẳng đứng tại E và chuyển vị ngang tại D của kết cấu sau
Cho EJ = hằng số:
20 kN.m D
8 kN/m
C
B A
E
30 kN 2m
C
D
E F
Trang 21CHƯƠNG V KẾT CẤU SIÊU TĨNH – PHƯƠNG PHÁP LỰC
5-01 : Tính và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp lực Cho EJ = hằng số
Trang 225-04 : Tính và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp lực Cho EJ = hằng số
Trang 235-07 : Tính và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp lực Cho EJ = hằng số
Trang 245-10 : Tính và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp lực Cho EJ = hằng số
Trang 255-13 : Tính và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp lực Cho EJ = hằng số