Bai tap thiet ke toi uu Bai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầuBai tap thiet ke toi uu cầu
Trang 1I - thông số chung thiết kế.
* Kích thước chung tường chắn : (Xem bảng dưới )
-Góc giữa mặt đất đỉnh mái ta luy sau tường chắn với mặt nằm ngang a = 45 độ
+Xét trường hợp a > f Tính áp lực chủ động của đất với giả thiết mặt đất phía sau lưng tường nằng ngang và tải
trọng phân bố đều trên mặt đất trong phạm vi lăng thể trượt.Tải trọng phân bố đều tương đương lớp đất nằm ngang có độ cao h01
* Các công thức tính toán:
- Chiều dày lớp đất tương đương : h01=h0/2 (m)
- Góc lăng thể trượt : w= arctg(-tgw2 + (cotgw1+tgw2)x tgw2 ) (độ)
-áp lực đất chủ động sau khi tính đổi E
a= g Cos(w+w1)x A0tgw
Sin(w +w2)
* Trong đó : A0=0.5(H2 +Hh01)
A0 = 11,000
) 2 (45 2 tg
Bê t ông X m M1 50
w
A 2
A 1
B 1
B 2
B 3
B 5
B 4
B 1
B 4
w
B 2
B 4
B 3
A 1
A 2
Bê t ông X m M1 50
Mặ t nă ng th ể trượt
E b
E a
Kích thước mặt cắt t ường chắn -Sơ đồ tính áp lực đất a
Trang 2kích thước hình học kết cấu tường chắn (m)
ii - các thành phần tải trọng
1/ Tại trọng tâm mặt cắt I - I
tải trọng theo phương đứng
Kí hiệu Mô tả Diện tích (m2) Chiều dài (m) Lực đứng (kN) Cánh tay đòn (m) Mô men (kN.m) Ghi chú
Trọng lượng bản thân tường chắn
áp lực đất
tải trọng theo phương ngang
(kN/m)
Chiều dài (m)
Lực ngang (kN)
Cánh tay
đòn (m)
Mô men
áp lực đất
1 áp lực đất chủ động Ex -114,832 1,000 -114,832 2,100 -241,147 Mô men có chiều
3 áp lực đất bị động E'0 115,597 1,000 115,597 0,917 105,964 hướng từ trong ra
mang dấu ( - )
và ngược lại
Hình 2: Kích thước chung mặt cắt ngang tường chắn + Sơ đồ tính áp lực đất (X60)wX
Trang 3iii - tổ hợp tải trọng.
trọng Lực đứng (kN)
Lực ngang (kN)
Mô men
i
* Tổ hợp chính
45
Trang 4IV - kiểm toán ổn định
1/ Kiểm toán khả năng chống lật
* Giả thiết kết cấu bị lật quanh trục đi qua mép ngoài cùng của bệ theo chiều hướng từ trong ra Khi đó ta có công thức kiểm toán khả năng chống lật của kết cấu như sau:
* Trong đó: - Ml : Mô men gây lật tính toán (kN.m)
- Mgh : Mô men chống lật giới hạn (kN.m)
- Pi : Thành phần lực thẳng đứng (kN)
- Ti : Thành phần lực ngang (kN)
- ei, hi : Cánh tay đòn của các thành phần
Pi và Ti đối với trọng tâm mặt cắt (m)
- y : Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt
đến trục lật (m)
- m : Hệ số điều kiện làm việc lấy bằng :
m = 0,8
Tổ hợp Mô men gây lật Cánh tay đòn Tổng thành phần lực đứng Mô men chống lật Ml/Mgh Khả năng
chống lật
2/ Kiểm toán khả năng chống trượt
* Công thức kiểm toán khả năng chống trượt :
* Trong đó : - Tt : Lực gây trượt tính toán (kN)
- Tgh : Lực chống trượt giới hạn (kN)
- Pi : Thành phần lực thẳng đứng (kN)
- Ti : Thành phần lực ngang gây trượt (kN)
- y : Hệ số ma sát : y = 0,35
- m : Hệ số điều kiện làm việc : m = 0,8
Tổ hợp Lực ngang gây trượt T Tổng thành phần lực đứng Lực chống trượt giới hạn Tt/Tgh Khả năng chống trượt
2/ Kiểm toán cuòng độ đất nền
* Tính toán cường độ của đất nền
- Công thức :
- Trong đó :
smax - ứng suất lớn nhất của đất nền dưới đáy móng được tính theo công thức:
+ Khi e0 = 0 :
+ Khi e0 <= r :
m i
P yΣ
i h i ΣT i e i ΣP gh
M
l
M
+
=
m i ψΣP i ΣT gh T t T
=
Trọng tâm mặt
y
Ml
Tt Trục lật
Sơ đồ tính ổn định chống lật,
R max
P Sơ đồ tính ứng suất đáy
e0 b
sm
sm
R F
P min max,
R W
M F
P min max,
Trang 5+ Khi e0 > r :
Trong đó : - F, W - Diện tích và mômen chống uốn của mặt cắt đáy móng.
- độ lệch tâm của hợp lực với trọng tâm đáy móng
- bán kính quán tính của mặt cắt đáy móng
R - Cường độ tính toán của đất nền đáy móng được tính theo công thức :
R = 1.2{R'(1 + k1(b - 2)) + k2g(h - 3)}
Trong đó : - R' - Cường độ tiêu chuẩn của đất nền. R' = 200kN/m2
- g - Dung trọng trung bình của đất từ đáy móng trở lên g =26,6 kN/m3
Kết kuận
F
W
ρ =
R )a 0
e 2
b 3(
2P max
=
P
M 0
e =