Bai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chiBai tap CƠ KẾT CẤU F1 chinh quy tin chi
Trang 1
TP.HCM THÁNG 02/2013
Trang 3CHƯƠNG I PHÂN TÍCH CẤU TẠO HÌNH HỌC
Phân tích cấu tạo hình học của kết cấu sau:
Trang 4
Bài 16 Bài 17
Bµi 12Bµi 11
Bµi 15
Trang 5CHƯƠNG II TÍNH NỘI LỰC CỦA KẾT CẤU PHẲNG TĨNH ĐỊNH
2-01 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu dầm tĩnh định nhiều nhịp sau:
30 KNm
2m 4m
40 KN
2m
8 KN/m
2m 2m
10 KN/m 16KNm
Trang 610 KN
3m
2m 4m
12KNm
2m 2m
2-07 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu dầm tĩnh định nhiều nhịp sau:
2-08 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu dầm tĩnh định nhiều nhịp sau:
2-09 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
Trang 72-10 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-11 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-12 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
Trang 82-14 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-15 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
Trang 92-16 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-17 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-18 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
Trang 102-20 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-21 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2m 2m
2 kN/m
Trang 112-22 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-23 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-24: Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2m 1m
2m 2m
Trang 122-26 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-27: Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
Trang 132-28 : Tính và vẽ biểu đồ mô men của kết cấu sau:
2-29 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-30 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2 kN/m
2m 2m 1m
2m 2m
2m 2m
60 kN.m
10 kN
Trang 142-32 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-33 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-34 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
1m 1m
2m 2m
2m 2m
30 kN
20 kN/m
40 kN.m
10 kN/m
Trang 152-35 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-36 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2-37 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
2 kN/m
6 kN
4m 2m 3m
Trang 172-41 : Tính và vẽ biểu đồ nội lực của kết cấu sau:
Trang 18vòm xl x
l
f
2-44: Tính nội lực các thanh a ; b và c trong kết cấu dàn sau:
2-45: Tính nội lực các thanh a ; b và c trong kết cấu dàn sau:
2-46: Tính nội lực các thanh a ; b ; c ; d ; e và f trong kết cấu dàn sau:
b
Trang 192-47: Tính nội lực các thanh a ; b và c trong kết cấu dàn sau:
2-48: Tính nội lực các thanh a ; b ; c và d trong kết cấu dàn sau:
2-49: Tính nội lực các thanh a ; b ; c ; d ; e ; f và g trong kết cấu dàn sau:
2-50: Tính nội lực các thanh a ; b ; c và d trong kết cấu dàn sau:
1,5m 1,5m
c b
a
b c
a
b d
f
g
30 kN
Trang 20d c
20 KN
40 KN 4m x 6
10 KN
b a
2-52: Tính nội lực các thanh a ; b ; c ; d và e trong kết cấu dàn sau:
2-53: Tính nội lực các thanh a ; b ; c ; d và e trong kết cấu dàn sau:
2-54: Tính nội lực các thanh a ; b ; c ; d và e trong kết cấu dàn sau:
4m a
Trang 212-55: Tính nội lực các thanh a ; b ; c ; d ; e và f trong kết cấu dàn sau:
2-56: Tính nội lực các thanh a ; b ; c và d trong kết cấu dàn sau:
2-57: Tính nội lực các thanh (3-19) ; (6-22) ; (22-23) và (7-8) trong kết cấu dàn sau :
3
15 14
29
30 31
Trang 22TÍNH NỘI LỰC BẰNG ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG
3-01: Tính RA ; MB ; RD ; QG và MG của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
3-02: Tính QA ; MC ; QF
Tr
và MA của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
3-03: Tính QA ; MA ; MD ; RF ; QGTr của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
3-04: Tính RB ; ME và QF của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
Trang 233-05: Tính QA ; MB ; Mi ; Qi và QD
Tr
của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
3-06 Tính Mi ; Qi ; RB ; MB và QDTr của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
3-07 Tính MA ;QEPh ; ME và ML của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng :
3-08 : Tính và vẽ đường ảnh hưởng (đah) nội lực các thanh a ; b ; c ; d và e của kết cấu sau:
3-09 Tính nội lực các thanh a ; b ; c và d của kết cấu sau bằng phương pháp đah
c
a e
Trang 243-11 : Tính và vẽ đường ảnh hưởng nội lực các thanh a ; b ; c ; d ; e và f của kết cấu sau:
3-12 : Tính và vẽ đường ảnh hưởng nội lực các thanh a ; b ; c ; d và e của kết cấu sau:
3-13: Tính và vẽ đường ảnh hưởng nội lực các thanh a ; b ; c ; d và e của kết cấu sau:
d
4m x 2 4m x 6
a e
d
e
3m 1m
1m
3m
4m x 2 4m x 4
Trang 253-14 : Tính và vẽ đường ảnh hưởng nội lực các thanh a ; b ; c ; d và e của kết cấu sau:
3-15 Tính nội lực các thanh a ; b và c của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng
3-16 Tính nội lực các thanh a ; b ; c và d của kết cấu sau bằng phương pháp đường ảnh hưởng
3-17 Tính nội lực các thanh a ; b ; c ; d và e của kết cấu sau bằng phương pháp đah
4m x 6
1,5m 1,5m
a c
b
a e
d c
b
4m x 8
1,5m 3m
2m x 6
2m 2m
40 kN
a
b c
d
Trang 263-20: Tính và vẽ đường ảnh hưởng nội lực các thanh a;b;c;d;e;f;g và h của kết cấu sau:
3-21 Tính nội lực các thanh a ; b ; c và d của kết cấu sau bằng phương pháp đah
2m x 8
2m x 4
2m
2m d
e
b
a g
80 kN
3m x 8
4m 2m
2m 2m
a
b
c
d e
Trang 27CHƯƠNG IV TÍNH CHUYỂN VỊ CỦA KẾT CẤU PHẲNG TĨNH ĐỊNH
4-01: Tính chuyển vị thẳng đứng tại C và chuyển vị góc xoay tại B của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-02: Tính chuyển vị thẳng đứng tại C và chuyển vị góc xoay tại D của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-03: Tính chuyển vị thẳng đứng tại C và chuyển vị góc xoay tại A của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
4-04: Tính chuyển vị thẳng đứng tại D và chuyển vị góc xoay tại E của kết cấu sau Cho EJ = hằng số:
Trang 284m
C D
B E
A
3m
3m 3m
40 kN.m
Trang 294-09: Tính chuyển vị ngang tại D và chuyển vị góc xoay tại E của kết cấu sau trong trường hợp độ cứng thanh BC là vô cùng và thanh BC có độ cứng EF, F = 200J/a2 ; a = 4m: Cho EJ = hằng số:
4-10: Tính chuyển vị thẳng đứng tại D và chuyển vị góc xoay tại B của kết cấu sau
E
3m
3m
Trang 314-15: Tính chuyển vị thẳng đứng tại A và chuyển vị góc xoay tại D của kết cấu sau trong trường hợp độ cứng thanh BE là vô cùng và thanh BE có độ cứng EF, F = 200J/a2 ; a = 4m Cho EJ = hằng số:
4-16: Tính chuyển vị thẳng đứng tại E và chuyển vị ngang tại C của kết cấu sau
E
12 kN/m D
50 kN
C D
B E
A
4m
4m 4m
Trang 32BE là vô cùng và thanh BE có độ cứng EF, F = 240J/a ; a = 3m ; Cho EJ = hằng số:
4-19: Tính chuyển vị thẳng đứng tại F và chuyển vị ngang tại E của kết cấu sau
C
D
E F
Trang 334-21: Tính chuyển vị góc xoay tại B và chuyển vị ngang tại E của kết cấu sau
E
24 kN/m D
20 kN
20 kN.m D
8 kN/m
C
B A
E
30 kN 2m
Trang 34Cho EF = hằng số:
A
B
40KN30KN
3m 0
0 30
0
0 30
Trang 354-28 Tính chuyển vị góc xoay tại A và chuyển vị ngang tại D của kết cấu sau Cho trục trung hòa của thanh đi qua chính giữa mặt cắt h1 = h2 = h/2 = 0,2m ; hệ số giãn nở vì nhiệt
C B
A
4m
4m 4m
Trang 364-32: Tính chuyển vị ngang tại F và chuyển vị thẳng đứng tại E của kết cấu sau
4-33: Tính chuyển vị ngang tại D và chuyển vị thẳng đứng tại G của kết cấu sau
2m 4m 2m
B A
Trang 374-34: Tính chuyển vị góc xoay tương đối 2 bên chốt C và chuyển vị thẳng đứng tại A của kết cấu sau
4-35: Tính chuyển vị ngang tại C và chuyển vị thẳng đứng tại E của kết cấu sau
4-36: Tính chuyển vị ngang tại D, chuyển vị thẳng đứng tại E và chuyển vị góc xoay tại A của kết cấu sau
D
B
E
C
Trang 38và chuyển vị góc xoay tại H của kết cấu sau
Trang 394-40: Tính chuyển vị góc xoay 2 bên mặt cắt khớp C và chuyển vị ngang tại D của kết cấu sau Cho trục trung hòa của thanh đi qua chính giữa mặt cắt h1 = h2 = h/2 = 0,15m và = hằng số, = /3
2m
B C