Sinh lý hồng cầuSinh lý hồng cầuSinh lý hồng cầuSinh lý hồng cầuSinh lý hồng cầu
Trang 2MỤC TIÊU
1 Trình bày hình dạng,
thành phần cấu tạo HC và vai trò của chúng
2 Nêu số lượng HC ở
người VN bt và trình bày
5 yếu tố ảnh hưởng đến số lượng HC.
Trang 33 Phân tích 4 chức
năng của HC.
4 Trình bày sự điều hoà
sinh sản HC và sự
bảo quản HC để
truyền máu.
MỤC TIÊU
Trang 45 Vận dụng các kiến thức
trên để bảo vệ sức khoẻ/ phân biệt những bất thường của HC và ứng dụng trong LS
MỤC TIÊU
Trang 5I Hình thể, thành phần, số lượng
1 Hình thể
2 μ m
7.5 μm
Trang 6· Diện tích tiếp xúc
· Tốc độ khuếch tán khí
· Biến dạng dễ dàng khi
xuyên mạch máu nhỏ
Hình dĩa lõm 2 mặt thích
hợp khả năng vận
chuyển khí vì:
Trang 82 Thành phần
Có màng bán thấm bao
quanh:
- Trong dd nhược trương HC
trương to và vỡ gây tan
máu
- Trong dd đẳng trương
HC không thay đổi hình dạng
- Trong dd ưu trương HC teo lại
Trang 9Hồng cầu bắt
đầu vỡ (sức bền tối
Trang 10Protein-2% Vitamin – A Folic
Trang 11b Màng hồng cầu: gồm
3 – 4 A0
Trang 12 Trong trường hợp số
lỗ (HC hình lưỡi liềm) trao đổi chất cần nhiều E
HC dễ bể
Màng HC đưa ra ngoài
các phân tử acid sialic tích điện (-) HC
không dính chùm
Trang 13 Trong những trường hợp
bệnh lý cấu tạo màng hoặc do dùng 1 số thuốc có khả năng kết hợp với acid sialic mất điện tích (-) của một số
HC HC kết dính nhau thay đổi tốc độ lắng máu (VS: Vitesse De Sédimentation)
Trang 14- Lớp lipid : gồm
Lớp trong cùng
Lớp trong cùng
Lớp trong cùng
Lớp trong cùng
Trang 15- Lớp trong cùng:
Là những sợi vi thể, những ống vi thể và những phân tử
Calmodulin, protein gắn Hb + men (G6PD, Carbonic anhydrase)
Trang 163 Số lượng hồng
Trang 17- Số lượng HC trong hệ tuần
hoàn luôn luôn được điều hòa thích hợp để cung cấp oxy cho tế bào
Trang 18- Số lượng HC phụ thuộc:
Phân áp oxy trong không khí
Mức độ hoạt động mỗi
người
Lứa tuổi
Sự bài tiết Erythropoietin
Trang 19- Số lượng HC thay đổi
trong bệnh lý
trong đa hc, ngạt, mất
nước, suy tim ……
trong các bệnh
thiếu máu, XH ……
Trang 20II Chức năng của hồng
cầu
A Chức năng hô hấp: Hb
1 Số lượng Hb trong hồng cầu
GLOBIN:
Trang 21
- Nồng độ bình thường= 14–
16 gr/ 100 ml máu TP
- Mỗi HC có # 34–36 g Hb
- Hb được màng HC bảo vệ
sức bền HC (bệnh bẩm sinh, nọc độc rắn)
HC bể Hb giải phóng vào HT không vận chuyển khí
Trang 222 Sự thành lập Hb: đồng vị phóng xạ
Acid Acetic
Ketoglutaric
4 Pyrrole
4 Heme
Hemoglobin
Kreb s
+ 2 Glycine
+ Fe
Globin
Trang 23Sự tổng hợp Hb bắt đầu từ giai đoạn tiền
nguyên HC, tiếp tục cho đến tận cùng giai đoạn
HC lưới:
Trang 241 2 Succinyl - CoA + 2 glycine
Trang 25Các chuỗi polypeptid của Hb là
Trang 26Succinyl - CoA
+ 2 glycine
4 pyrrole
Protoporphyrin IX
Fe ++
4 Heme
Hemoglobi n
Globin
Trang 28HbA1c (Glycosylated Hemoglobin)
Nồng độ glucose cao kéo dài (2 tháng) HbA1c
Bn tiểu đường không điều chỉnh lâu dài HbA1c
Trang 31· Fe++ Fe+++ tạo thành
MetHb: có màu đỏ sậm, nồng độ cao trong máu tuần hoàn gây triệu chứng xanh tím (Cyanosis)
- Trong trường hợp máu tiếp
xúc với các tác nhân oxy hóa khác (thuốc ):
Trang 32· Bình thường lượng MetHb
trong máu < 1,5g% Lượng này sẽ bị hệ thống men HC khử
· Khi MetHb > 1,5g% Tím tái
Trang 33- Các yếu tố ảnh hưởng
lên ái lực của oxy và Hb
Hb với oxy Hb giao oxy cho mô dễ dàng hơn
với oxy
Trang 34 Chất 2,3
Diphosphoglycerate (2,3 DPG) sự nhả oxy từ
ra lúc hoạt động ái lực của Hb với Oxy
Trang 35b Hb vận chuyển CO2 từ mô
phổi
- # 20% CO2 trong máu kết
hợp với Hb Carbon Hb (HbCO2)
- CO2 kết hợp với Hb qua
nhóm NH2 của Globin gọi là phản ứng Carbamin:
Hb + CO2 HbCO2
Trang 36c Hb kết hợp
CO
Hb + CO HbCO (Carboxy Hb)
- Đây là một hợp chất
rất bền vững và không vận chuyển oxy
Ngạt bên trong
Trang 37- CO có ái lực đối với Hb gấp 210 lần so với oxy Nó đẩy oxy ra khỏi HbO2 Ngộ độc oxyt carbon:
HbO2 + CO HbCO +
O2
Trang 38- Nồng độ oxy cao có thể
làm phân ly HbCO Trị ngộ độc CO cho thở hỗn hợp khí có 95% O2và 5% CO2 (kích thích hô hấp)
Trang 40- Thứ tự các a.amin trong Hb
được xác định trong gen di truyền Gen biến dị SX các Hb bất thường: HbS, HbC, HbE, HbJ Gây các trường hợp bệnh lý khác
(HbS Thiếu máu HC hình liềm)
Trang 415 Sự thoái biến
- HC trong máu tuần hoàn
không nhân nhưng có chứa những chất men c.thiết để biến dưỡng glucose, sử
thống này h.động: Màng
HC già giòn cứng dễ bể
Đào thải khỏi hệ tuần hoàn.
Trang 42b Hb
Biliverdin (C 33 H 34 O 6 N 4 ) Bilirubin tự do (C 33 H 36 O 6 N 4 )
Bilirubin kết
hợp Urobilinogen Stercobilinogen
transferase
Glycuronyl-Hệ
thố
ng võn
g mạc
Trang 43bám vào HC nhiều hơn gấp 500 1000 lần BC)
Trang 44- HC bám vào các lympho T
giúp “giao nộp” KN cho
lympho T
HC (Peroxydase) HC tương
Nhóm máu
Trang 45C CN điều hòa cân bằng
toan kiềm
- Hb thực hiện một CN 1 hệ
thống đệm quan trọng:
chiếm 75% tác dụng đệm của máu toàn phần
H + pH ít thay đổi
-Globin -Globin
Dạng acid Dạng kiềm
+
Trang 46- Thành phần cấu tạo của
HC phần lớn là Protein Góp phần tạo áp suất keo của máu.
D Chức năng tạo áp
suất keo
Trang 47III Sự điều hòa sản
sinh HC
1 Nơi sản sinh
hồng cầu
- HC được SX từ trong bào
thai cơ thể trưởng thành qua những cơ quan khác nhau:
+ Trong những tuần đầu
của phôi: HC sinh ra từ
lá thai giữa những HC to
nguyên HC
Trang 48+ Từ tháng thứ 2 trở đi :
gan, lách, hạch sinh ra HC
có nhân
+ Từ tháng thứ 5 thai
lọt lòng phát triển
trưởng thành: tủy xương
sản sinh HC
Trang 49- Sự sản sinh HC của tuỷ
xương dần khi tuổi
Do đó, những người cao tuổi thiếu máu nhẹ
- BT tủy xương sản sinh
mỗi ngày từ 0,5% 1%
HC để thay thế HC già + chết trong lách và máu ngoại vi
Trang 50Khi có nhu cầu (tan máu nặng), tủy xương có thể
sản xuất HC gấp 6 8 lần so với BT
Trang 51Trang 52
2 Các chất cần thiết
cho sự thành lập HC
a Vitamin B12
- B12 cần thiết để biến đổi
Ribonucleotides Desoxyribose nucleotide tạo ADN: cần cho sự phân chia và trưởng thành TB
Trang 53- Thiếu B12
Các tế bào HC thay đổi hình
dạng và kích thước > bình thường gọi là đại hồng cầu
Các đại HC có khả năng
vận chuyển Oxy nhưng dễ bể Gây thiếu máu ác tính.
Trang 54· Không do thiếu B12 trong
thức ăn mà do cơ thể không thể hấp thu được B12 vì dạ dày thiếu bài tiết yếu tố nội tại
(Intrinsic Factor:
mucopolysacchyride hoặc mucopolypeptid)
- Thiếu máu ác tính
Trang 55 Cơ chế tác dụng
+ Yếu tố nội tại
+ B12:
B12 được bảo vệ khỏi
sự phá hủy của các men ở ruột
+ B12 + yếu tố nội tại
dính vào màng niêm mạc ruột
Trang 56+ B12 + yếu tố nội tại
chuyển vào các túi đơn bào trong tế bào
Trang 57- Lượng B12 cần thiết mỗi
ngày để duy trì sự trưởng thành BT của HC < 1g (Gan có khả năng dự trữ B12 # 1000 lần hơn)
Thiếu B12 trong nhiều
tháng
Gây thiếu máu đại bào (teo niêm mạc dạ dày, cắt bỏ dạ dày mà không
tiêm B12 thường xuyên)
Trang 58Trang 59
b Acid folic
- Acid Folic làm sự Methyl
hóa quá trình thành lập ADN HC trưởng thành
- BN thiếu máu do thiếu
B12 thay thế Acid Folic
- Sự hấp thu a.Folic ở ruột
(chủ yếu ở hỗng tràng dưới thể monoglutamate)
Trang 60- Fe cần thiết cho sự thành
lập Hb
- Fe được hấp thu bằng cơ
thể chủ động ở tá
tràng được hấp thu dưới dạng Ferrous (Fe++) Điều trị thiếu máu do thiếu Fe dùng thuốc dưới dạng Fe+ +
c Chất sắt
Trang 61- Sự chuyên chở và dự
trữ sắt trong cơ thể theo
cơ chế:
nhanh chóng kết hợp lỏng
và Fe
Trang 62 Fe dư trong máu dự trữ
trong các tb của cơ thể
(tb gan)
60% số Fe dư dự trữ ở
gan sẽ kết hợp với
ApoFerritin tạo thành
Trang 63Khi trong huyết tương [Fe] thấp Fe từ Ferritin
chuyên chở đến nơi cần
thiết
- Thiếu Fe Thiếu máu
nhược sắc
Trang 64d Một số chất
Trang 65IV Bảo quản HC để
truyền máu
- Chú ý bảo quản HC
Đảm bảo hô hấp cho người nhận máu
- Chất chống đông
- Muối khoáng