1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

34 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M thuộc  C biết tiếp tuyến đó cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A , B sao cho côsin góc... Tìm trên đường thẳng y  những điểm 2 mà

Trang 1

1 PMT

Contents

CHỦ ĐỀ 1: TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 1

A LÝ THUYẾT 1

B MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA 1

C ĐỀ TỰ LUYỆN TỔNG HỢP 5

CHỦ ĐỀ 1: TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

A LÝ THUYẾT

Cho hàm số yf x  có đồ thị  C

1 Tiếp tuyến của  C tại điểm M x f x 0;  0  có phương trình yf x' 0 x x 0   f x0

với f x là hệ số góc của tiếp tuyến và ' 0 M x f x 0;  0  gọi tiếp điểm (điểm tiếp xúc)

của tiếp tuyến và  C

2 Điều kiện để hai đường yf x  và yg x  tiếp xúc với nhau tại điểm M có hoành

độ x là: 0    

 00  00

f x g x

f x g x



B MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: [Chuyên Thái Bình-Thái Bình] Họ parabol  P m :y mx 22m3x m   2 m 0 luôn tiếp xúc với đường thẳng d cố định khi m thay đổi Đường thẳng d đó đi qua điểm nào dưới

đây?

A 0; 2   B  0; 2 C  1; 8 D 1; 8  

HƯỚNG DẪN GIẢI

Gọi H x y là điểm cố định mà  0; 0  P luôn đi qua m

0 2 0 1 6 0 0 2 0

m xx   xy   ,  m 0

Trang 2

2 PMT

1

y x

Trang 3

3 PMT

B

; 22

x

Trang 4

4 PMT

Giao điểm 2 tiệm cận là 1; 2

Ví dụ 5: Cho hàm số y x 42x2 có đồ thị là 1  C Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết

tiếp tuyến tiếp xúc với  C tại hai điểm phân biệt

Trang 5

5 PMT

Câu 1: [Lương Văn Chánh - Phú Yên] Cho hàm số 2

2

x y x

 có đồ thị  C Gọi M x y 0; 0 (với x 0 1) là điểm thuộc  C , biết tiếp tuyến của  C tại M cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt

tại A và B sao cho SOIB8SOIA (trong đó O là gốc tọa độ, I là giao điểm hai tiệm cận) Tính

Trang 6

6 PMT

x y x

 có đồ thị là  C Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M thuộc

 C biết tiếp tuyến đó cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A , B sao cho côsin góc

Trang 7

7 PMT

Câu 9: Cho hàm số y  x3 3x2 Tìm trên đường thẳng 2  d y  các điểm mà từ đó kẻ : 2

được 3 tiếp tuyến phân biệt với đồ thị

Câu 10: Cho hàm số y x 42x2 , có đồ thị là 3  C Tìm trên đường thẳng y  những điểm 2

mà qua đó ta kẻ được 4 tiếp tuyến phân biệt với đồ thị  C

 có đồ thị  C Biết khoảng cách từ I  1; 2đến tiếp tuyến của

 C tại M là lớn nhất thì tung độ của điểm M nằm ở góc phần tư thứ hai, gần giá trị nào nhất?

Câu 12: Cho hàm số 2

1

x y x

 có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến  của đồ thị hàm số  C

tạo với hai đường tiệm cận một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất Khi đó,

khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị  C đến  bằng?

Câu 13: Cho hàm số

3 22

3

x

y  xx , gọi đồ thị của hàm số là  C Gọi M là một điểm

thuộc  C có khoảng cách từ M đến trục hoành bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục tung,

M không trùng với gốc tọa độ O Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại M

A y   9 B y  64 C y  12 D y   8

Trang 8

8 PMT

Câu 14: Cho hàm số

 1 

x y x

Câu 15: Cho hàm số 1

x y x

 

 có đồ thị là  C , đường thẳng : d y  Với mọi x m m ta luôn có

d cắt  C tại 2 điểm phân biệt , A B Gọi k k lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với 1, 2  C

CÂU 1: LỜI GIẢI

Phương trình tiếp tuyến của  C tại M có dạng d y: y x  0 x x 0y0

Ta có M x y 0; 0   C 0

0 0

22

x y x

Lại có

42

24

22

x

x x

16 8

x x

Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có

Trang 9

9 PMT

x x

 

   

Bài ra x 0 0 nên x0   4 y0 4 2x0y0  4

CÂU 2: LỜI GIẢI

Vậy đường thẳng d cắt đồ thị  C tại ba điểm phân biệt: A  2; 2, B 2; 4 và C 0; 2

Gọi k k lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của 1, 2  C tại A và B , ta có:

 

ky   , k2y 2  Vậy 9 k k 1 2 81

CÂU 3: LỜI GIẢI

Trang 10

10 PMT

Gọi điểm A a   ; 2  d :y  Đường thẳng đi qua A có dạng 2 yk x a    2

Điều kiện tiếp xúc:

2

2 2

21

21

x

k x a x

k x

a a

 

  

Vậy tổng hai hoành độ là: 2

CÂU 6: LỜI GIẢI

Trang 11

11 PMT

Ta có: y 3x24x m  Giả sử 1 A a a ; 32a2m1a2m là tiếp điểm của tiếp tuyến

Phương trình tiếp tuyến tại A là: y3a24a m 1 x a  a32a2m1a2m

Do tiếp tuyến qua M 1; 2 nên:  2    3 2  

y y

4310981

m m

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến  Tiếp tuyến  đi qua M có dạng yk x m   1 2m

Vì  tiếp xúc với  C nên hệ phương trình

Trang 12

12 PMT

Vậy phương trình đường thẳng AB là: 2mxm1y m   7 0

Gọi K x y là điểm cố định mà đường thẳng AB đi qua Ta có  0; 0 2mx0m1y0   m 7 0

0 0

Phương trình đường thẳng  đi qua điểm M có dạng: y k x m (  ) 2

 là tiếp tuyến của  C  hệ phương trình sau có nghiệm x:

Trang 13

13 PMT

Từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị  C  hệ  * có nghiệm x phân biệt đồng thời  2 có

3 giá trị k khác nhau   3 có hai nghiệm phân biệt khác 2 và có giá trị x thỏa phương trình

 2 có 3 giá trị k khác nhau

5

3(2) 0

có thể kẻ được 3 tiếp tuyến với  C

CÂU 10: LỜI GIẢI

Gọi M m ; 2 là điểm thuộc đường thẳng y  Phương trình đường thẳng đi qua 2 M m ; 2 có hệ

x     k k , do đó không thể tồn tại 4 giá trị k khác nhau để thỏa bài

toán Tóm lại, không có tọa độ M thỏa bài toán

CÂU 11: LỜI GIẢI

Trang 14

14 PMT

0 0

0 2 0

23

11

x

x x

1

x A x

Trang 15

15 PMT

M M M M

Phương trình tiếp tuyến của  C tại M là y  8

CÂU 14: LỜI GIẢI

Trang 16

16 PMT

CÂU 15: LỜI GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm của d và  C là

1

x

x m x

12

Trang 17

17 PMT

Câu 1: [SGD Nam Định] Cho hàm số 2

2

x y x

 có đồ thị  C Gọi I là giao điểm hai đường tiệm

cận của  C Tiếp tuyến của  C cắt hai đường tiệm cận của  C tại hai điểm A , B Giá trị nhỏ

nhất của chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng

Câu 2: [CHUYÊN VINH] Cho đồ thị   1

:2

x

C y

x

 và d d là hai tiếp tuyến của 1, 2  C song song

với nhau Khoảng cách lớn nhất giữa d và 1 d là 2

Câu 3: [THPT ĐẶNG THÚC HỨA-NGHỆ AN] Cho hàm số 2

1

x y x

 có đồ thị  C và điểm

(0; )

A a Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến AM , AN

đến  C với M , N là các tiếp điểm và MN  Tổng các phần tử của S bằng 4

Trang 18

18 PMT

Câu 5: Gọi  d là tiếp tuyến của đồ thị   2 3

Câu 6: Cho hàm số y x 3ax2bx c , y24x63 có đồ thị  C cắt Oy ở A và có đúng hai

điểm chung với trục Ox là y  và N Tiếp tuyển với đồ thị tại M đi qua 1 y x Tính 2

4

x

y  x  , có đồ thị là  C Gọi  d là tiếp tuyến của  C tại điểm M

có hoành độ x a Tìm a để  d cắt lại  C tại hai điểm , E F khác M và trung điểm I của

đoạn EF nằm trên parabol  P :y   x2 4

A a 0 B a  1 C a 2 D a 1

Câu 8: [Toán Học Tuổi Trẻ] Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng :d y mx m   cắt đồ thị 3  C :y2x33x2 tại ba điểm phân biệt A , B , 2 I1; 3 mà tiếp tuyến với  C tại A và tại B vuông góc với nhau Tính tổng các phần tử của S

C yxmxmx có hai điểm nằm về hai phía của trục tung mà

tiếp tuyến của  C m tại hai điểm đó cùng vuông góc với đường thẳng  d x: 2y  ? 5 0

Trang 19

19 PMT

3

ymxmx   m x có đồ thị là  C m Tìm các giá trị m sao cho trên đồ thị  C m tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ âm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng  d x: 2y  3 0

 có đồ thị  C và điểm A 0;a Hỏi có tất cả bao

nhiêu giá trị nguyên của a trong đoạn 2018; 2018 để từ điểm A kẻ được hai tiếp tuyến đến

 C sao cho hai tiếp điểm nằm về hai phía của trục hoành?

Câu 14: [THPT Hoàng Hóa - Thanh Hóa] Cho hàm số 2 1

1

x y x

trên trục tung mà từ đó kẻ được ít nhất một tiếp tuyến đến đồ thị  C Biết tập hợp các giá trị của

m là nửa khoảng a b Giá trị của a b;  bằng:

Trang 20

20 PMT

y x

24

:

22

x

x x

2

x A x

Trang 21

21 PMT

1

;2

1 1

11

22

x

x x

1 2

1 1

11

022

x

x x y

x x

Khi đó dd d1 , 2  dN d; 1   1

2 1

2214

d d

d

x x

(d) là tiếp tuyến của (C)

 

2

11

2

21

x

kx a x

k x

Trang 22

22 PMT

84

0 0

1

22

x

x x

Trang 23

23 PMT

 d cắt hai đường tiệm cận tại hai điểm phân biệt 0

  B2x 0 2; 2

Dễ thấy M là trung điểm AB và I 2; 2 là giao điểm hai đường tiệm cận

Tam giác IAB vuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích

Bài toán có thể mở rộng : Tìm những điểm trên  C có hoành độ  C sao cho tiếp tuyến tại đó

tạo với hai đường tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất

0 0

CÂU 6: LỜI GIẢI

Giả sử  C cắt Ox tại M m( ; 0) và ( ; 0)N n cắt Oy tại (0; ) A c

Tiếp tuyến tại y 1 có phương trình: y(3m22am b x m )(  )

Tiếp tuyến đi qua A nên ta có: 3m32am2bm c  0

Trang 24

24 PMT

Nếu y  là tiếp điểm thì suy ra Ox đi qua A vô lí nên ta có 1  C tiếp xúc với Ox tại N Do

CÂU 7: LỜI GIẢI

Phương trình tiếp tuyến  d :

Trang 25

25 PMT

I I

So với điều kiện (*) nhận a 0

CÂU 8: LỜI GIẢI

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và  d : 3 2

Để đường thẳng  d cắt đồ thị  C tại ba điểm phân biệt thì phương trình (*) có ba nghiệm phân

biệt 2x2    có hai nghiệm phân biệt x m 1 0 x 1

m m

Do tiếp tuyến với  C tại A và tại B vuông góc với nhau nên k k   1 2 1

Với k là hệ số góc tiếp tuyến với 1  C tại A , k là hệ số góc tiếp tuyến với 2  C tại B

Trang 26

26 PMT

CÂU 9: LỜI GIẢI

Ta có yx2x2 1 m x m  

Đồ thị hàm số tiếp xúc với trục Ox Hệ phương trình sau có nghiệm 0

0

y y

2 0

12

x

m x

x m m x

Vậy m 2 hoặc m 1 đồ thị hàm số tiếp xúc Ox lần lượt tại các điểm A 2; 0 , B 1; 0

* Tổng quát: Đồ thị hàm số bậc ba có điểm chung với trục Ox tại điểm A a ; 0 và tiếp xúc với Ox

Trang 27

27 PMT

Do m nguyên dương nên m 1 hoặc m 2

CÂU 11: LỜI GIẢI

Theo bài toán, phương trình   có đúng một nghiệm âm

Nếu m 0 thì    2x    (không thỏa) 2 x 1

Nếu m 0 thì dễ thấy phương trình   có 2 nghiệm là x 1 hay x 2 3m

Trang 28

28 PMT

CÂU 13: LỜI GIẢI

Đường thẳng d đi qua điểm A 0;a , hệ số góc k có phương trình: y kx a 

Để d là tiếp tuyến của  C thì hệ phương trình

2131

x

kx a x

k x

2

;1

x

M x x

2

;1

x

N x x

a

x x a

 Hai tiếp điểm nằm về hai phía của trục hoành khi

a a

nên trên đoạn 2018; 2018 số giá trị nguyên của a thỏa

yêu cầu bài toán là 2018

CÂU 14: LỜI GIẢI

Hoành độ giao điểm của  d và  C là nghiệm của phương trình 2 1

1

x

x m x

Trang 29

29 PMT

Để  d cắt  C tại hai điểm phân biệt A, B thì phương trình  * phải có hai nghiệm phân biệt

9 241803

Do đó tổng của các giá trị của tất cả các phần tử của S bằng 6

CÂU 15: LỜI GIẢI

x x

  

 

- Gọi  là đường thẳng đi qua M 0;m và có hệ số góc là k  : y kx m 

- Đường thẳng  là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:

Trang 30

30 PMT

2

2

12

2

21

Dựa vào BBT ta thấy: phương trình  1 có nghiệm 1 1

Câu 1: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Tìm trên hai nhánh của đồ thị  C , các điểm M , N sao cho các

tiếp tuyến tại M và N cắt hai đường tiệm cận tại 4 điểm lập thành một hình thang

Câu 2: Gọi  C m là đồ thị của hàm số yx43m1x23m , 2 m là tham số Tìm các giá trị

dương của tham số m để  C m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt và tiếp tuyến của  C m

tại giao điểm có hoành độ lớn nhất hợp với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 24

Trang 31

31 PMT

Câu 5: (THPT TRẦN PHÚ ĐÀ NẴNG) Cho hàm số y x 33xcó đồ thị  C Gọi S là tập hợp

tất cả giá trị thực của k để đường thẳng d y: k x   cắt đồ thị 1 2  C tại ba điểm phân biệt

CÂU 1: LỜI GIẢI

Gọi M m y( ; M), ( ;N n y N) là 2 điểm thuộc 2 nhánh của  C

Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A , B Tiếp tuyến tại N cắt hai tiệm cận tại C , D

Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng: yy m x m( ).(  )y M

Vậy mọi điểm M , N thuộc 2 nhánh của  C đều thoả mãn bài toán

CÂU 2: LỜI GIẢI

Trang 32

32 PMT

Phương trình hoành độ giao điểm của  C m và trục hoành là

x43m1x23m (1) 2

Đặt tx2, t Phương trình (1) trở thành : 0 t23m1t3m  (2) 2 0

 C m cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt 

Phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt

Vì (2) luôn có hai nghiệm là t1, t3m với mọi 2 m và vì m 0 (giả thiết) nên ta có

1 3 m , suy ra với mọi tham số 2 m 0,  C m cắt Ox tại 4 diểm phân biệt và nếu gọi A là

giao điểm có hoành độ lớn nhất thì hoành độ A là xA 3m 2

Gọi f x x43m1x23m , phương trình tiếp tuyến d của 2  C m tại A là

Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến d với trục Oy thì B0 ;6m2 3 m2  Tam giác mà tiếp

tuyến d tạo với hai trục toạ độ là tam giác vuông OAB (vuông tại O ) , theo giả thiết ta có :

Trang 33

33 PMT

CÂU 5: LỜI GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và d :

Trang 34

34 PMT

Theo định lý vietè: 1 2

1 2

12

Ngày đăng: 18/09/2019, 18:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w