1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ - PHẠM MINH TUẤN

55 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các điểm cực đại và cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị.. Giá trị cực đại giá trị cực tiểu còn gọi là cực đại cực tiểu và được gọi chung là cực trị của hàm số.. Giá trị a để đồ th

Trang 1

Contents

CHỦ ĐỀ 1: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 1

A LÝ THUYẾT 1

B CÁC DẠNG TOÁN VỀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 2

 DẠNG 1: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG 2

1 KIẾN THỨC CƠ BẢN 2

2 BÀI TẬP ÁP DỤNG 4

 DẠNG 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ BẬC 3 12

1 KIẾN THỨC CƠ BẢN 12

2 MỘT SỐ VÍ DỤ 12

C ĐỀ TỰ LUYỆN TỔNG HỢP 15

CHỦ ĐỀ 1: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

A LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên trên khoảng  a b (có thể ;

a là  ; b là  ) và điểm x0 a b;

- Nếu tồn tại số h 0 sao cho f x    f x0 với mọi xx0h x; 0h và xx0 thì

ta nói hàm số f x đạt cực đại tại   x 0

- Nếu tồn tại số h 0 sao cho f x    f x0 với mọi xx0h x; 0h và xx0 thì

ta nói hàm số f x đạt cực tiểu tại   x 0

2 Chú ý:

- Nếu hàm số yf x  đạt cực đại (cực tiểu) tại x thì 0 x được gọi là điểm cực đại 0

(điểm cực tiểu) của hàm số; f x được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của  0

hàm số; còn điểm M x f x 0;  0  được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ

thị

- Các điểm cực đại và cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị Giá trị cực đại (giá trị

cực tiểu) còn gọi là cực đại (cực tiểu) và được gọi chung là cực trị của hàm số

- Nếu hàm số yf x  có đạo hàm trên khoảng  a b và đạt cực đại hoặc cực tiểu ;

tại x thì 0 f x  ' 0 0

3 Điều kiện đủ để hàm số có cực trị

Trang 2

Định lý 1: Giả sử hàm số yf x  liên tục trên khoảng Kx0h x; 0h và có đạo hàm

trên K hoặc trên K\ x , với 0 h 0

- Nếu f x  trên khoảng '  0 x0h x; 0 và f x  trên khoảng '  0 x x0; 0h thì x0

là một điểm cực đại của hàm số f x  

- Nếu f x  trên khoảng '  0 x0h x; 0 và f x  trên khoảng '  0 x x0; 0h thì x0

là một điểm cực tiểu của hàm số f x  

Định lý 2: Giả sử hàm số yf x  có đạo hàm cấp 2 trên khoảng x0h x; 0h, với

0

h  Khi đó:

- Nếu f x' 0 0, ''f  x0  thì 0 x là điểm cực tiểu 0

- Nếu f x' 0 0, ''f  x0  thì 0 x0 là điểm cực đại

4 Quỹ tích của các điểm cực trị

Định lý 1: Cho hàm đa thức y P x  , giả sử yax b P x     ' h x khi đó nếu x là 0

điểm cực trị của hàm số thì giá trị cực trị của hàm số là y x   0 h x0 và y h x   gọi là

phương trình quỹ tích của các điểm cực trị

Định lý 2: Cho hàm phân thức hữu tỉ  

   , 0

u x

v x

  , khi đó nếu x0 là điểm cực trị

của hàm số thì giá trị cực trị của hàm số là      0

0

0

''

u x y

v x

 gọi là phương trình quỹ tích của các điểm cực trị

 Điều kiện để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị là ab 0:

Khi đó các điểm cực trị của đồ thị hàm số là A 0,c , ; Δ

b B

a

 Trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, tâm đường tròn nội tiếp tam giác luôn

nằm trên trục Oy

Trang 3

 Chứng minh một số công thức

 Gọi G 0;g , H 0;h , I 0;m và J 0;n lần lượt là trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn

ngoại tiếp, tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC Sau đây ta sẽ xây dựng các công

thức liên hệ giữa , , , g h m n với , , a b c

G 0;g là trọng tâm tam giác ABC nên 3gy Ay By C, có nghĩa là

 Do tam giác ABC cân tại A và I 0;m nên IBIC Để I là tâm đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC thì cần thêm điều kiện

Trang 4

MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH

Tam giác ABC vuông cân tại A b38a 0

332

b S

a

 Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC 2 2  

I m , R lần lượt là tâm và bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC

388

J n , r lần lượt là tâm và bán kính đường tròn nội

tiếp tam giác ABC

8

b r

b a

O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC b38a4abc 0

Tam giác ABC cùng với O 0; 0 tạo thành hình thoi b22ac 0Tam giác ABC có các điểm cực trị cách đều trục hoành 2

bac

2 BÀI TẬP ÁP DỤNG

Câu 1: Cho hàm số y x 42ax2a2 Giá trị a để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành a

tam giác có trọng tâm là gốc toạ độ O thoả mãn:

A.a    4; 3 B a    2; 1 C a   1; 0  D a    0;1

Trang 5

Câu 2: Cho hàm số y x 42(a816) x2a22018 Biết rằng  2

0;

I a là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác tạo bởi ba điểm cực trị của đồ thị hàm số Bán kính đường tròn đó có giá trị là:

A R  4 B R  2 C R  2018 D R 2018

Câu 3: [THPT Trần Nhân Tông - Quảng Ninh] Tìm tất cả các giá trị tham số m sao cho đồ thị

hàm số y x 42m1x2m2 có ba điểm cực trị nội tiếp đường tròn bán kính bằng 1

lập thành tam giác có diện tích lớn nhất

Trang 6

Câu 9: [THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU] Cho hàm số y x 4mx22m có đồ thị là 1

 C m Tìm tất cả các giá trị của m để  C m có ba điểm cực trị cùng với gốc tọa độ tạo thành bốn đỉnh của một hình thoi

A m  1 2 hoặc m   1 2 B Không có giá trị m

C m  4 2 hoặc m  4 2 D m  2 2 hoặc m  2 2

Câu 10: [THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN] Cho hàm số 4 2

y x  mx   Tìm tất cả các giá m trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa

Câu 15: [Sở Hải Dương] Cho hàm số yx42m4x2  có đồ thị m 5  C m Tìm số thực m

để đồ thị  C m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ O làm trọng tâm

Trang 7

m m

b a R

Trang 8

Do đó với điều kiện m 0 hàm số có 3 cực trị tạo thành tam giác cân ABC với A 0;1 ,

Trang 9

Tam giác ABC cân tại A 1

Suy ra toạ độ các điểm cực trị là A0;m2, B m m ; 2m4, Cm m; 2m4

Để bốn điểm A , B , C, O là bốn đỉnh của hình thoi thì trung điểm đường chéo OA thuộc

đường chéo BC

 2

2 4

0 22

2

m loai m

Trang 10

Ta có tam giác ABC cân tại A nên AOBC

Do đó tam giác ABC nhận O làm trực tâm OBACOB AC 0

Trang 11

Gọi M N lần lượt là giao của , Ox với AB ; AC

2 2

;

;

AMN ABC

d A ox S

Trang 12

Yêu cầu bài toán suy ra

2 12

m m

 Hàm số có cực đại, cực tiểu  phương trình ' 0y  có 2 nghiệm phân biệt

 Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị:   '    '' 

Ví dụ 1: [Trần Hương Đạo-Ninh Bình] Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua

điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số y x 33mx  cắt đường tròn tâm 2 I 1;1 , bán

kính bằng R  tại hai điểm phân biệt 1 A B, sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn

A

O

C B

Trang 13

Diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng 1

2 khi sinAIB 1 AIBI

Gọi H là trung điểm AB ta có:   ,

Ví dụ 2: [Yên Lạc-Vĩnh Phúc] Cho hàm số y  x3 3mx23m  Với giá trị nào của m thì 1

đồ thị hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng : d x8y74 0

I

Trang 14

Để A B, đối xứng qua đường thẳng d u AB d 0

Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A x y và  1; 1 B x y 2; 2m0 Khi đó hoành độ trung

điểm I của đoạn AB là 1 2

Ví dụ 3: Cho hàm số yx33x2m2 m 1 Gọi S là tập hợp tất cả giá trị của tham số

m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A B, sao cho ABC có diện tích bằng 7, với

cách đều đường thẳng d y: 5x9 Tính tổng tất cả các phần tử của S

Trang 15

A B khác phía với đường thẳng d và có khoảng cách tới d bằng nhau tức là trung điểm I

của AB thuộc đường thẳng d, ta có:

f x  xxx Số điểm cực trị

Trang 16

y x  m xm  có ba cực trị, đồng thời ba điểm cực trị với gốc tọa độ O tạo thành một

tứ giác nội tiếp Tìm số phần tử của S

3

213

m    , m  1

C

3

13

Câu 5: [THPT Đô Lương 4 - Nghệ An] Biết phương trình ax3bx2cx d  với 0 a 0 có

đúng hai nghiệm thực Hỏi đồ thị hàm số yax3bx2cx d có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 6: [THPT Sơn Tây - Hà Nội] Cho hàm số 3 2

3

yxxm , với m là tham số Gọi S là tập

hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số có 5 diểm cực trị Tổng tất cả các

Trang 17

Câu 9: [THPT An Lão lần 2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

Câu 12: [THPT Lê Quý Đôn - Hà Nội] Cho hàm số yx3mx , 5 m 0 với m là tham số

Hỏi hàm số trên có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 18

11-A 12-A 13-C 14-A 15-C

CÂU 1: LỜI GIẢI

x x x

Do f x  chỉ đổi dấu khi x đi qua x  3 và x 2 nên hàm số f x có 2 điểm cực trị   x  3

x 2 trong đó chỉ có 1 điểm cực trị dương

Do f x  f x  nếu x 0 và f x  là hàm số chẵn nên hàm số f x  có 3 điểm cực trị x 2, 2

526

Trang 19

m m

m m

m m

    nên tam giác ABC cân tại A

Từ giả thiết suy ra A 120

Gọi H là trung điểm BC, ta có  2

Trang 20

23

CÂU 5: LỜI GIẢI

Vì phương trình ax3bx2cx d  với 0 a 0 có đúng hai nghiệm thực nên đồ thị hàm số

Trang 21

Vậy với a 0đồ thị hàm số yax3bx2cx d luôn có ba điểm cực trị

CÂU 6: LỜI GIẢI

Đồ thị hàm số đã cho có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình y 0 có 5 nghiệm phân

biệt và y đổi dấu qua 5 nghiệm đó, điều này tương đương với x33x2  có ba nghiệm m 0

x x

x

Trang 23

Xét hàm số             



, 0 , 0

CÂU 9: LỜI GIẢI

Do hệ số x2 là số dương và theo yêu cầu đề bài ta có bảng biến thiên như sau:

Cho y 0 có nghiệm  m 1 và  m 1 nên x0    m 1

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x nên 0 0      m 1 2 1 m1

Kết hợp điều kiện để hàm số liên tục trên 0; 2  thì   m 0 m0

Trang 24

Do đó g 1  22018m2   Suy ra hàm số 1 0 m g x luôn có ba cực trị trong đó có hai cực tiểu  

nằm bên dưới trục Ox nên hàm số yf x 2017 có 7 cực trị

CÂU 11: LỜI GIẢI

   thì f x  có nghiệm   0 x  , ta có bảng biến thiên của hàm số đã cho là 0 3

Trường hợp này hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

Trang 25

Trường hợp này hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

x   x  x , ta có bảng biến thiên của hàm số đã cho là

Trường hợp này hàm số đã cho có 5 điểm cực trị

Như vậy, các giá trị nguyên của m để hàm số đã cho có 5 điểm cực trị là m1; 2; 3; ; 63

Tổng các giá trị nguyên này là: 63 1 63 

Trang 26

Như vậy, hàm số chỉ có một điểm cực trị

CÂU 13: LỜI GIẢI

Trang 27

2 24

m m

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   4 2 3

1

2

ymxmx  chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

A m  1 B  1 m0

Trang 28

Câu 3: [Chuyên Quang Trung - Bình Phước] Cho hàm số

3

2 3 43

Câu 5: [THPT Chuyên Hà Tĩnh - Lần 1] Tổng tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ

thị hàm số y x 33mx24m3 có điểm cực đại và cực tiểu đối xứng với nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất là

Câu 6: [THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh] Cho 3   2

yxmxmx có hai điểm cực trị là A và B sao cho A , B nằm khác

phía và cách đều đường thẳng y5x Tính tích các phần tử của 9 S

Trang 29

Câu 8: [THPT Kiến An – HP] Cho hàm số 3 2  2  2

yxxmx m có đồ thị là đường cong

 C Biết rằng tồn tại hai số thực m , 1 m2 của tham số m để hai điểm cực trị của  C và hai giao

điểm của  C với trục hoành tạo thành bốn đỉnh của một hình chữ nhật Tính 4 4

Câu 9: [THPT Thăng Long – Hà Nội] Cho hàm số f x x3mx  , m là tham số Biết rằng đồ 2

thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ là a , b , c Tính giá trị biểu thức

1417

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để điểm M2m m3;  tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số y2x33 2 m1x26m m 1x1  C một tam giác có diện tích

Trang 30

 C Biết đồ thị  C có ba điểm cực trị A , B , CABDC là hình thoi trong đó D0; 3 , A

thuộc trục tung Khi đó m thuộc khoảng nào?

CÂU 1: LỜI GIẢI

Ta xét hai trường hợp sau đây:

TH1: m  1 0 m  1 Khi đó 2 3

2

y x   hàm số chỉ có cực tiểu (x 0) mà không có cực đại m  1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 31

TH2: m  1 0  m  1 Khi đó hàm số đã cho là hàm số trùng phương ta có :

Hàm số chỉ có cực tiểu mà không có cực đại  'y có đúng một nghiệm và đổi dấu từ âm sang

dương khi x đi qua nghiệm này 

Suy ra g x có   5 điểm cực trị khi và chỉ khi  2 và  3 có hai nghiệm phân biệt khác 4

m m m m

m nguyên dương và m 16 nên có 15 giá trị m cần tìm

CÂU 3: LỜI GIẢI

Đạo hàm : y x22ax3a, y  0 x22ax3a 0  1

Hàm số có hai cực trị x ,1 x khi 2 y 0 có hai nghiệm phân biệt         0 a 3 a 0

Khi đó x ,1 x là nghiệm pt 2  1 , theo định lý Viet : 1 2

Trang 32

Như vậy y có giá trị lớn nhất bằng 1, đạt được khi CT m 0

CÂU 5: LỜI GIẢI

Ta có: y 3x26mx, 0 0

2

x y

Khi đó các điểm cực trị của đồ thị hàm số là: A0 ; 4m3, B m2 ; 0

Ta có I m ; 2m3 là trung điểm của đoạn thẳng AB

Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất là :d x y  0

Do đó để điểm cực đại và cực tiểu đối xứng với nhau qua d thì:

3

2 3

Vậy tổng tất cả các giá trị của tham số thực m là 0

CÂU 6: LỜI GIẢI

y  xmxm

Trang 33

Để  C m có đúng hai điểm chung với trục hoành điều kiện là  C m có hai điểm cực trị và một

điểm cực trị nằm trên trục hoành:

  C m có hai điểm cực trị khi và chỉ khi y 0 có hai nghiệm phân biệt m1

  C m có một điểm cực trị nằm trên trục hoành  

m m m

CÂU 8: LỜI GIẢI

Ta có y 3x26x m 2 Ta có 2    9 3m2 6 3m2  nên đồ thị hàm số luôn có hai 3 0

điểm cực trị với  m Gọi x , 1 x là hai nghiệm của 2 y

Trang 34

Vậy hai điểm cực trị là  2   2 

Điểm uốn: y 6x6, y 0  x 1   Vậy điểm uốn y 0 U 1; 0

Ta có, hai điểm cực trị luôn nhận điểm uốn U là trung điểm

    nên T 11 6 2

CÂU 9: LỜI GIẢI

Đồ thị hàm số f x x3mx  cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ là a , 2 b , c

333

Trang 35

CÂU 10: LỜI GIẢI

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A0; 5 ,   B 1; 4 Gọi G là trọng tâm tam giác ABO 

Trang 36

  AIB90o hay AIB vuông tại I

Gọi M là trung điểm AB , ta có M m ; 4 m và 1

2

4

AB IM

  Dấu “ ” xảy ra khi m 0

CÂU 13: LỜI GIẢI

Trang 37

Cách 2: Ta có tam giác ABC vuông tại C nên gọi M là điểm uốn của đồ thị hám số đồng thời là

trung điểm của AB Khi đó tam giác vuông có đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền do vậy

Trang 38

Đường thẳng   tiếp xúc với đường tròn  C khi và chỉ khi d I ,   R 2 1 4 5

Câu 1: [THPT ĐẶNG THÚC HỨA-NGHỆ AN] Tìm giá trị tham số m để đồ thị hàm số

yxmxm  có ba điểm cực trị A , B , C sao cho trục hoành chia tam giác ABC

thành một tam giác và một hình thang biết rằng tỉ số diện tích tam giác nhỏ được chia ra và diện tích tam giác ABC bằng 4

Trang 39

 có đồ thị  C m Gọi M a b là điểm cực đại của  ;

 C m tương ứng với m m 1 đồng thời cũng là điểm cực tiểu của  C m tương ứng với m m 2

Câu 5: Cho hàm số y x 3m3x22m9x m   với m là tham số thực Có bao nhiêu 6

giá trị m để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị A B, và khoảng cách từ O đến đường thẳng AB là

lớn nhất

Câu 6: [THPT Bình Minh-Ninh Bình]Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị  C Biết rằng

 C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1x2 x3 thỏa mãn điều kiện 0

Câu 7: [Quốc Học Huế] Cho hàm số f x có đạo hàm:  f x x x2 1 x22mx5  Có tất cả

bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số f x có đúng một điểm cực trị?  

Câu 8: [THPT Thuận Thành - Bắc Ninh] Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số

m để đồ thị hàm số y x m 2x2 có hai điểm cực trị A , B thỏa mãn AB 2 30 Số phần tử của S

Câu 9: Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y x 42mx2 có ba điểm cực trị m

Đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn

hơn 1

Ngày đăng: 18/09/2019, 18:47

w