1. Trang chủ
  2. » Tất cả

SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ- PHẠM MINH TUẤN

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU 3: LỜI GIẢI Ta có phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là.. Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm thực... Tìm tất cả các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.. Tìm

Trang 1

Ví dụ 1: (THPT Chuyên Hùng Vương-Gia Lai-2018) Cho hàm số đa thức bậc ba yf x  có đồ thị

đi qua các điểm A 2; 4 , B 3; 9 , C4;16 Các đường thẳng AB , AC , BC lại cắt đồ thị tại lần lượt tại các điểm D , E , F ( D khác A và B , E khác A và C , F khác B và C ) Biết rằng tổng các hoành độ của D , E , F bằng 24 Tính f 0

a

  

Trang 2

Ví dụ 2: (THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa) Biết rằng đồ thị hàm số yf x( )ax4bx3cx2dx e

, a b c d e, , , ,  ; a0, b0 cắt trục hoành Ox tại 4 điểm phân biệt Khi đó đồ thị hàm số

Đồ thị hàm số yf x( )ax4bx3cx2dx e cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt bên

phương trình f x  0 a x x  1x x 2x x 3x x 4 , với x i  i, 1,2,3,4 là các nghiệm

Trang 3

+ Với m 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt là x 0 và x 3

+ Với m  0; 4 phương trình luôn có 3 nghiệm phân biệt x1, x2, x3  0; 4

Chứng minh bằng quy nạp ta có: Phương trình k 

f xm với m  0; 4 có 3k nghiệm phân biệt

Ta có f6 x 0  f f 5 x 0  

 

5 5

03

03

Trang 4

Ví dụ 4: [THPT THÁI PHIÊN] Cho hàm số f x  x x1x2x3x4x5x6x7

Hỏi đồ thị hàm số yf x  cắt trục hoành tại tất cả bao nhiêu điểm phân biệt?

HƯỚNG DẪN GIẢI

Ta có f x  có các nghiệm: 0;1; 2; 3; 4; 5;6;7   0

Áp dụng định lý Lagrange lần lượt trên các đoạn: 0;1 ; 1; 2 ; 2; 3 ; 3; 4 ; 4; 5              ; 5;6 ; 6;7    

Chẳng hạn xét trên đoạn 0;1  thì tồn tại x sao cho: 1      1

    Suy ra x x là một nghiệm của phương trình 1 f x  0

Làm tương tự vậy các khoảng còn lại ta suy ra f x  có 7 nghiệm phân biệt hay đồ thị hàm 0

số yf x  cắt trục hoành tại 7 điểm phân biệt

Ví dụ 5: (SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA) Cho hàm số 4 2

y x  mxm Tập tất cả các giá trị của tham số m là khoảng  a b; để đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y   tại bốn điểm phân 3

biệt, trong đó có một điểm có hoành độ lớn hơn 2 còn ba điểm kia có hoành độ nhỏ hơn 1 Khi

đó, 15ab nhận giá trị nào sau đây?

A 63  B 63 C 95 D 95 

Trang 5

t t

y x axbx c có đồ thị  C Giả sử , , a b c

thay đổi nhưng luôn thỏa mãn điều kiện b      Khi đó 1 a cb 1  C cắt trục hoành tại

bao nhiêu điểm phân biệt?

Trang 6

6

PMT

Câu 4: (Sở Ninh Bình - Lần 1 - 2018) Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên dưới đây

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x    f m có ba nghiệm phân biệt

 

 có đồ thị  C Gọi A , B là hai điểm

phân biệt trên đồ thị  C có hoành độ x , 1 x thỏa 2 x1  Giá trị nhỏ nhất của AB là: 1 x2

 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ?

A 6 nghiệm B 9 nghiệm C 4 nghiệm D 5 nghiệm Câu 8: [CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH] Cho hàm số yf x( )ax3bx2cx d có bảng biến

thiên như sau:

-2 -2

2 2

Trang 7

Câu 10: (THPT Chuyên Hạ Long) Cho hàm số f x x33x2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của

m để đồ thị hàm số g x  f x  cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt ? m

0

m m

0

m m

Trang 8

8

PMT

Câu 13: (THPT Xuân Hòa-Vĩnh Phúc) Cho đồ thị  C m :y x 32x2 1 m x m  Tất cả giá trị

của tham số m để  C m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa

Câu 15: (THPT Sơn Tây - Hà Nội) Cho hàm số y x 3mx2  x m  C m Hỏi có tất cả bao nhiêu

giá trị của m để đồ thị hàm số  C m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp

      do đó theo nguyên lý của hàm số liên tục, tồn tại các giao

điểm của đồ thị hàm số y x 3ax2bx c với trục hoành trong các khoảng:

 ; 1 ; 1;1 ; 1;   Vậy có 3 giao điểm 

CÂU 2: LỜI GIẢI

Trang 9

CÂU 3: LỜI GIẢI

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là

 PT (2) luôn có 2 nghiệm phân biệt   1

Vậy PT đã cho có 4 nghiệm phân biệt

CÂU 4: LỜI GIẢI

Trang 10

m P

01

y x

31

x x

  

  

Lập BBT ta có

Trang 11

2

11

;1

xx     x t Bấm máy tính ta được 1 nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm thực

CÂU 8: LỜI GIẢI

Trang 12

d f

Bảng biến thiên của hàm số yf x( ) như sau:

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình f x  có bốn nghiệm phân biệt m

CÂU 9: LỜI GIẢI

Ta có phương trình hoành độ giao điểm x21x29m x 4   

14

m x

Trang 13

13

PMT

Giải phương trình bằng MTBT ta được 4 nghiệm

1 2 3 4

2,1690,1142,454,94

x x x x

 

  

Ta có bảng biến thiên

BBT thiếu giá trị f x tại x  3

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy 0       , m 4 4 m 0 m      m  3; 2; 1

Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn bài ra

CÂU 11: LỜI GIẢI

0

tx t

Trang 14

CÂU 12: LỜI GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm 4   2

Cách 1: Để đường thẳng d cắt đồ thị  C tại bốn điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2 thì

phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thỏa 0u1u2 4

m m

Cách 2: Phương trình (1) có hai nghiệm u 1 1; u23m  suy ra đường thẳng d cắt đồ thị 1  C

tại bốn điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2 thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt và

CÂU 13: LỜI GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm của  C m và trục hoành:

Trang 15

m m

CÂU 14: LỜI GIẢI

PT hoành độ giao điểm: 3 2  

CÂU 15: LỜI GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm của  C m và Ox : x3mx2  x m 0

Trang 16

cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 Tính giá trị biểu thức:

Câu 5: [THPT Hai Bà Trưng- Huế] Đường thẳng d y x:  4 cắt đồ thị hàm số

 

y x  mxmx tại 3 điểm phân biệt A 0; 4 ,B và C sao cho diện tích tam giác MBC

bằng 4, với M 1; 3 Tìm tất cả các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 6: [THPT Chuyên Phan Bội Châu] Biết đường thẳng y3m1x6m cắt đồ thị hàm 3

số y x 33x2 tại ba điểm phân biệt sao cho một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại 1

Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây?

sao cho tam giác IBC có diện tích bằng 4

Trang 17

17

PMT

Câu 8: (THPT Xuân Hòa-Vĩnh Phúc) Cho hàm số y x 32mx23m1x có đồ thị 2  C

Đường thẳng d y:   x 2 cắt đồ thị  C tại ba điểm phân biệt A 0; 2 , B và C Với M 3;1 ,

giá trị của tham số m để tam giác MBC có diện tích bằng 2 6 là

Câu 9: (THPT Gia Định - TPHCM) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng

y mx cắt đồ thị hàm số y x 33x2mx  tại ba điểm phân biệt A , B , C sao cho 2 AB BC

A m   ; 3 B m    ;  C m    ; 1 D m1; 

Câu 10: [HAI BÀ TRƯNG – HUẾ] Đường thẳng d y x:  4 cắt đồ thị hàm số

 

y x  mxmx tại 3 điểm phân biệt A 0; 4 ,B và C sao cho diện tích tam giác

MBC bằng 4, với M 1; 3 Tìm tất cả các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 11: [THPT Chuyên LHP] Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m thỏa mãn phần hình

phẳng hữu hạn giới hạn bởi đồ thị 3 2 2

CÂU 1: LỜI GIẢI

Do đồ thị hàm số f x x3bx2cx d cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ

Trang 18

Do đồ thị hàm số yf x 22018x33.22018x22018 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành

độ x1, x2, x3 nên theo định lý vi-et ta có:

1 2 2 3 3 1

1 1 3 2018

3020182

Trang 19

19

PMT

m 2 2  m   2 (do m  ) 0

CÂU 4: LỜI GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm là:

CÂU 5: LỜI GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm của d và đồ thị  C : 3 2  

Trang 20

Đối chiếu với điều kiện, loại đi giá trị m   2

CÂU 6: LỜI GIẢI

Yêu cầu bài toán tương đương phương trình sau có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

Trang 21

CÂU 7: LỜI GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm của  C m và 3 2    

CÂU 8: LỜI GIẢI

Hoành độ giao điểm của  C và d là nghiệm của phương trình

Trang 22

  

  

CÂU 9: LỜI GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm mx x 33x2mx2    2 

    

Ta có AB BC B là trung điểm của AC

Mà phương trình  2 luôn có S  2 2.1, nghĩa là luôn có x Ax C 2x B hay Bluôn là

trung điểm của AC với mọi m 3

Trang 23

23

PMT

CÂU 10: LỜI GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm của d và đồ thị  C : x32mx2m3x  4 4

Với x 0, ta có giao điểm là A 0; 4

d cắt  C tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 0

Đối chiếu với điều kiện, loại đi giá trị m   2

CÂU 11: LỜI GIẢI

2

y  xmx có   9m2   4 0, m R.Suy ra đồ thị hàm số luôn có hai điểm cực trị

Trang 24

I mmmm là tâm đối xứng của đồ thị

Để 2 phần hình phẳng hữu hạn giới hạn bởi đồ thị y x 33mx24x m 2 và trục hoành có 1

diện tích bằng nhau thì điểm I phải thuộc trục hoành Hay: 2m3m24m 1 0 (*)

Xét hàm số f m( ) 2m3m24m có 1 f m( ) 6m22m    4 0, m R

Khi đó phương trình (*) có nghiệm duy nhất

ĐỀ SỐ 3 THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT Câu 1: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Tìm trên hai nhánh của đồ thị  C , các điểm M , N sao cho các

tiếp tuyến tại M và N cắt hai đường tiệm cận tại 4 điểm lập thành một hình thang

Câu 2: Gọi  C m là đồ thị của hàm số yx43m1x23m  , m là tham số Tìm các giá trị 2

dương của tham số m để  C m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt và tiếp tuyến của  C m tại

giao điểm có hoành độ lớn nhất hợp với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 24

Câu 4: [Sở Tiền Giang] Xét đồ thị  C của hàm số yx33ax b  với a , b là các số thực Gọi

M , N là hai điểm phân biệt thuộc  C sao cho tiếp tuyến với  C tại hai điểm đó có hệ số góc

bằng 3 Biết khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng MN bằng 1, giá trị nhỏ nhất của a2b2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 3

Trang 25

CÂU 1: LỜI GIẢI

Gọi M m y( ; M), ( ;N n y N) là 2 điểm thuộc 2 nhánh của  C

Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A , B Tiếp tuyến tại N cắt hai tiệm cận tại C , D

Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng: yy m x m( ).(  )y M

Vậy mọi điểm M , N thuộc 2 nhánh của  C đều thoả mãn bài toán

CÂU 2: LỜI GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm của  C m và trục hoành là

 C m cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt  Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt 

Phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt

Vì (2) luôn có hai nghiệm là t1, t3m  với mọi m và vì 2 m  (giả thiết) nên ta có 0

1 3 m , suy ra với mọi tham số 2 m  , 0  C m cắt Ox tại 4 diểm phân biệt và nếu gọi A là

giao điểm có hoành độ lớn nhất thì hoành độ A là xA 3m 2

Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến d với trục Oy thì B0 ;6m2 3 m2  Tam giác mà tiếp

tuyến d tạo với hai trục toạ độ là tam giác vuông OAB (vuông tại O ) , theo giả thiết ta có :

Ngày đăng: 18/09/2019, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w