1. Trang chủ
  2. » Tất cả

B2 UNIT 26 FASHION AND DESIGN

2 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 27,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trông giống nhau The twins even dress alike.. ăn mặc giống nhau Great minds think alike.

Trang 1

B 2 / UNIT 26 FASHION AND DESIGN TOPIC VOCABULARY

1- put on (v) = mặc ( hành động)

– wear = have on = mặc ( trạng thái)

2- costume (n) = trang phục ( sân khấu / phim)

– suit (n) = bộ đồ vét

3- dye (v) = nhuộm - dyeing – dyed

- paint (v) = sơn , vẽ

4- fit (v) = vừa (size) – suit (v) = phù hợp ( màu / quần

áo phù hợp với người )

– match (v) = phù hợp ( màu / áo quần phù hợp với

nhau)

5- cloth = vải – clothing (u) = quần áo

– an item of clothing blouse (n) = áo kiểu nữ

- top (n) = áo che phần trên của nữ

6- design (n) , (v) = thiết kế

- manufacture (v) = sản xuất 7- current (a) = hiện hành – current rate of exchange = tỉ giá hối đoái hiện hành

8- look (n) = vẻ mặt – the look of sb / sth = ngoại hình , vẻ bề ngoài = appearance

– sb’s looks = ngoại hình đẹp 9- supply (v) = cung cấp – produce (v) = sản xuất 10- glimpse (v) , (n) = nhìn thoáng qua

– glance (v) , (n) = liếc nhìn 11- average (n) , (a) = trung bình - on average : I earn

$100 a day on average

PHRASAL VERBS

1- catch on = trở nên nổi tiếng , thành mốt được ưa

chuộng

2- do away with = loại bỏ

3- draw up = sang tạo

4- dress up = mặc đẹp

5- go over = ôn lại , xem xét kỹ lưỡng

6- grow out of = nảy sinh từ , trở nên quá lớn ( không

mặc được quần áo cũ / không chơi game của con

nít nữa)

7- hand down = truyền lại 8- line up = đứng thành hàng ngũ 9- pop in(to) = ghé thăm

10- show around = đưa ai đi xem / tham quan 11- take off = cởi quần áo

12- tear up ( tore , torn ) = xé rách 13- try on =mặc thử

14- wear out = sờn , mòn

PHRASES AND COLLOCATIONS

1- art (n) = nghệ / mỹ thuật

– works of art = những tác phẩm nghệ thuật

– modern art = nghệ thuật hiện đại

– art gallery = phòng triển lãm nghệt thuật

– art exhibition = cuộc triển lãm nghệ thuật

2- clothes line = dàn phơi quần áo

– clothes peg = kẹp / móc treo quần áo

3- combination (n) = phối hợp , pha trộn –

4- compliment (n) = lời khen

– pay sb a compliment = có lời khen

– compliment (v) = khen ngợi , ca tụng

5- set an example = nêu gương mẫu

– follow sb’s example = noi gương của ai

6- In fashion = hợp thời trang

– out of fashion = lỗi thời

– fashion model = người mẫu thời trang

– fashion show = cuộc biểu diễn thời trang

7- hairdo (n) = hairstyle = kiểu tóc – hairdo (n) = sự làm đầu

- let your hair down = bỏ xõa tóc 8- make-up (n) = trang điểm , hóa trang – to put on / wear / apply make –up = trang điểm -take off = xóa trang điểm

9- pattern (n) = hoa văn , mẫu vẽ , mô hình – checked (a) = hoa văn ca rô

– striped (a) = sọc

- plain (a) = 1 màu , màu trơn 10- style (n) = phong cách , thời trang – in style = hợp thời trang ≠ out of style 11- taste (n) = sở thích , thị hiếu

12- tendency (n) = khuynh / xu hướng , thiên về 13- trend (n) = khuynh / xu hướng

– set a trend = lăng xê , làm nổi bật

WORD PATTERNS

1- advise (v) + sb + against + V-ing = khuyên

2- anxious (a) = lo âu , nôn nóng , sốt ruột

3- criticize (v) = chỉ trích

4- insist (v) = khăng khăng đòi , cố nài nỉ

5- plenty (a) = nhiều

6- prepare (v) = chuẩn bị

7- proud (a) = tự hào 8- refer to (v) = đề cập đến – refer sb to sth = chỉ dẫn / giới thiệu ai đến ( 1 bác sĩ )

9- seem (v) = có vẻ , dường như 10- stare at (v) = nhìn chằm chằm 11- use sth for – use sth to do (v) = dùng , sử dụng 12- useful (a) = hữu ích

Trang 2

WORD FORMATION

1- advertise (v) = quảng cáo

– advertisement (n) = advert = ad = (tờ) quảng cáo

-advertising (u) = quảng cáo , nghề quảng cáo

- advertiser (n) = nhà quảng cáo

2- attract (v) = thu hút

– attractive (a) = đẹp , hấp dẫn

–tourist attractions = những nơi thu hút khách du

lịch

3 beauty (n) = vẻ đẹp , nhan sắc , mỹ nhân

-beautifully (adv) = rất tốt / hay / tuyệt

4- decide (v) = to make a decision = quyết định

– decision (n)

– decisive (a) = kiên quyết

– undecided (a) = chưa được giải quyết , do dự

5- desire (v) , (n) = mong muốn , khát khao

6- - desirable (a) = đáng khát khao , hấp dẫn

7- enthuse (v) = tán tụng / dương

– enthusiastic (a) = nhiệt tình

– enthusiasm (n) = nhiệt tình

– enthusiast (n) = người nhiệt tình

8- expect (v) = mong đợi

– unexpected (a) = bất ngờ

- expectation (n) = expectancy (n) = mong chờ

- life expectancy (n) = tuổi thọ trung bình

9- fashion (n) = thời trang

10- like (v) , (n) = thích

– like (a) = giống nhau : as like as two peas = giống

nhau như đúc

– like (prep.) = giống như : What’s the weather like?

- alike (a) , ( adv) = giống nhau : The children all look very alike ( trông giống nhau)

The twins even dress alike ( ăn mặc giống nhau) Great minds think alike ( Tư tưởng lớn gặp nhau)

- alike dùng sau 2 nhóm  = both , equally :

TV attracts children and adults alike

– likeness (n) = sự giống nhau , chân dung – likeable (a) = dễ thương , đáng yêu – liking (n) = ưa thích , mến

11- produce (v) = sản xuất – produce (u) = product (c) = sản phẩm : farm products = farm produce = nông phẩm dairy products = sản phẩm từ sữa

– producer (n) = nhà sản xuất – production (u) = sự sản xuất – productive (a) = có năng suất , hiệu quả , có ích 12- similar (a) + to = giống nhau , tương tự

- similarity (n) 13- style (n) = phong cách , kiểu mẫu , mốt , thời trang – stylish (a) = đặc sắc , hợp thời trang

– stylist (n) = người tạo mốt / có phong cách riêng – stylishness (n) = sự đặc sắc , hợp thời trang 14- succeed (v) + to + V = thành công – success (n) – successful (a)

15- use (n) , (v) = dùng , sử dụng – usage (n) = cách sử dụng thông thường – useful (a) = hữu ích

– useless (a) = vô dụng – usuable (a) = có thể dùng được , tiện lợi

Ngày đăng: 12/09/2019, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w