– Enough is enough.= something you say when you want something to stop : Enough is enough -I don't want to argue with you anymore.. = She owns the house.. = He lent her the book = He len
Trang 1B 2 / UNIT 22 MONEY AND SHOPPING TOPIC VOCABULARY
1- economy (n) = nền kinh tế - economic (a) = thuộc
kinh tế - economical (a) = tiết kiệm
2- receipt (n) / r1’s1t/ = biên nhận / lai
– bill (n) = hóa đơn tính tiền : electricity bill
3- make (n) = hiệu :
What make is your TV ? – It’s a Sony
– brand (n) = thương hiệu
4- bargain (n) / ’ba:g6n / = mặc cả , trả giá , món
hàng giá rẻ / hời
- sale (n) = sự bán hàng , bán giá rẻ
- sales = doanh thu , số lượng hàng bán được
5- discount (v) / ‘d1s’ka$nt/ ,
(n) / ‘d1ska$nt/ = giảm giá
- discount store = cửa hàng bán giảm giá
- offer (v) , (n) = đề nghị , trả giá
– make an offer : trả giá
– on (special) offer = bán giảm giá
6- price (n) = gía cả : What is the price of the car?
- cost (n) = chi phí :
- the high cost of car repairs = chi phí sửa xe cao , the high cost of living = giá sinh hoạt cao 7- change (n) = tiền lẻ / thối lại
– cash (n) = tiền mặt
- to pay in cash = trả bằng tiền mặt 8- wealth (n) / wel8/ = giàu có 9- fortune (n) / ’f0:t~u:n / ‘f0:t~6n/ = vận may , gia tài / sản
10- till (n) = ngăn kéo để tiền trong máy tính tiền – checkout (n) = nơi tính tiền mua hàng tại siêu thị 11- products (n) / ‘pr0d^kt/ = sản phẩm
– goods (n) / $/ = hàng hóa 12- refund (n) / ‘ri:f^nd / = trả lại tiền – exchange (n) = trao đổi
13- fake (n) / fe1k/ = vật giả mạo , (a) = a fake passport – fake fur / blood / ^ /
- plastic (n) / ‘pl`st1k/ = chất dẻo
- plastic surgery / ‘s3:d26ri / = phẫu thuật tạo hình / thẩm mỹ
PHRASAL VERBS
1- bank on = hy vọng , trông mong
2- come across = bump into , run into = find by
chance = tình cờ gặp
3- come by = kiếm được
4- come into = hưởng phần , thừa kế
5- do without = xoay sở công việc mà không cần có
6- get by = xoay sở để tồn tại ( về tài chính)
7- get through = sử dụng hết , hoàn thành
8- give away = cho không , tiết lộ bí mật
- reveal (v) = tiết lộ 9- live on ( pension) = sống nhờ vào ( lương hưu ) 10- look round = tham quan 1 nơi chốn
11- make out = viết chi phiếu 12- make up for = đền bù : Hard work can make up for a lack of intelligence 13- put by = để dành tiền
14- save up for = dành dụm – little by little = dần dần , từng tí một PHRASES AND COLLOCATIONS
1- amount (n) + of + U = số lượng
– an amount of water = số lượng nước
>< a number of + N plur + V plur = nhiều
A number of cars have risen recently
– amount to (v) = cộng lại lên tới
2- charge (v) = tính tiền , đòi giá
: They charged me $2 for a cup of coffee
– charge (n) = tiền phải trả , chi phí
– free of charge = miễn phí
- take charge of = be in charge of = chịu trách
nhiệm
3- debt (n) / det/ = món nợ - be in debt = mắc nợ
- clear a debt = trả hết nợ
- to owe sb a debt of gratitude = chịu ơn phải
trả : I owe you a debt of gratitude for what you
have done / ’gr`t1tju:d/
4- demand (n) + for / d1’m`nd / d1’ma:nd/ = đòi
hỏi , nhu cầu
– supply and demand = cung cầu
- in demand = được nhiều người yêu cầu
: Good secretaries are always in demand
: Thư ký giỏi bao giờ cũng cần
– on demand = được yêu cầu bất cứ lúc nào ,
theo yêu cầu :
a cheque payable on demand : chi phiếu thanh
toán theo yêu cầu
6- expense (n) = chi tiêu , phí tổn , phụ phí , công tác phí
- at sb’s expense = do ai trả tiền:
at public expense = do nhà nước trả tiền – an expense of time , energy and cash = phí tổn
về thời gian , công sức và tiền bạc
- expense account (n) = , công tác phí
- go to the expense of = spend money – business expense = chi phí kinh doanh 7- fortune (n) = gia tài
- cost you a fortune = đáng giá cả 1 gia sản lớn
- make your fortune = phát tài 8- increase (n) + in / ‘17kri:s / = gia tăng increase (v) / 1n’kri:s /
– a wage increase = tăng lương
- a price increase = tăng giá 9- little , less , least = ít – at least = ít nhất – at the very least = not less than and probably much more than
- last but not least = cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng
– to say the least = nói giảm
10- make / earn money = kiếm tiền
- short of money = thiếu tiền
Trang 25- enough (a) , (adv) / 1’n^f / = đủ
- have enough of = be tired of = chán ngấy ,
không thể chịu đựng nổi : I am tired of your
complaining = I have had enough of your
complaining
– Enough is enough.= something you say when
you want something to stop : Enough is enough
-I don't want to argue with you anymore
– Strangely enough = rất kỳ lạ là ( used to
remark that something is surprising but true )
- more than enough (coal) = dư thừa than
11- notice (v) / ‘n6$t1s / = nhận thấy
- take (no) notice of = chú ý , quan tâm = pay attention to
- at short notice = báo trước 1 cách gấp gáp
- give sb notice of = thông báo trước 12- profit (n) / ‘pr0f1t / = , (v) = lợi ích , lãi – make a profit = kiếm được lợi nhuận
13- do the shopping = go shopping – shop window (n) = tủ kính bày hàng
- window shopping = xem hàng trong tủ kính ( không có ý mua)
WORD PATTERNS
1- afford to do (v) / 6’f0:d / = có thể , có đủ sức /
khả năng / điều kiện để làm
2- argue (v) / ‘a:gju: / = cãi nhau , tranh luận
3- beg (v) = xin
4- belong to (v) = thuộc về
-That house belongs to her = She owns the
house
5- borrow sth from sb (v) / ‘b0r6$/ = mượn >< lend
sb sth / lend sth to sb = cho vay , cho mượn
- She borrowed a book from him = He lent her
the book = He lent the book to her
6- demand (v) = đòi hỏi – S + demand + that + S +
(should) + V (bare infinitive) ( = suggest )
: She demanded that he return the books he
borrowed from her 7- forget (v) = quên 8- pay (v) + for sth = trả tiền : I’ll pay for the tickets
- She pays $200 a week for this apartment – pay money to sb - pay sth to sb
– trả giá = bị trừng phạt : He has paid the price for what he did
– pay taxes = đóng thuế
- pay a visit = viếng thăm
- pay attention to - chú ý , quan tâm 9- profit from (v) = làm lợi cho , có lợi từ 10- save sb from ( drowning ) (v) = cứu ai đó khỏi chết đuối
11- spend on / V-ing (v) = tiêu tiền , dùng thời gian
WORD FORMATION
1- accept (v) = chấp nhận
– accepting (a) = chấp nhận, không kêu ca phàn
nàn
- acceptable (a) = có thể chấp nhận
2- assist (v) / 6’s1st / = giúp đỡ , trợ lý
- assistant (n) = người trợ lý / phụ tá
3- daily (a) , (adv) = hàng ngày
– everyday (a) = hàng ngày , bình thường
4- economy (n) / 1’k0n6m1 / = nền kinh tế
- economic (a) / ,i:k6’n0m1k / = thuộc kinh tế
- economical (a) / ,i:k6’n0m1kl / = tiết kiệm
– economics (n) = kinh tế học
– economist (n) / 1’k0n6m1st / = nhà kinh tế học
5- happy ending (n) = kết thúc có hậu
– endless (a) = vô tận
– unending (a) = vô / bất tận, không kết thúc
6- finance (n) / ‘fa1’n`ns / f6’n`ns / = tài chính
– financially (adv) / fa1’n`n~6li / f6’n`n~6li /
= về mặt tài chính
– finances (n) = của cải , vốn liếng , số tiền
7- invest in (v) = đầu tư – investment (n)
– investor (n) = người đầu tư 8- luxury (n) / ‘l^k~6ri / = sự xa xỉ - luxuries (n) = hàng xa xỉ
- luxurious (a) / l^g’2$6ri6s / = sang trọng , xa hoa
9- payment (n) = số tiền (đến hạn ) trả – payable (a) = được trả tiền cho 10- poor (a) / p$6 / p0: / = nghèo , đáng thương, tồi tàn , kém cỏi – poorly (adv)
– poverty (n) / ‘p0v6ti / 11- real (a) / r16l / ri:6l / = có thực
- realize (v) / ‘r16láz / ‘ri:6láz / = nhận ra
(n) / ,r16la1’ze1~6n / ,ri:6láze1~6n / = sự thực hiện , nhận ra
– reality (n) /ri’`l1ti / = thực tại / tế
- realistic (a) /, r16’l1st1k / = có óc thực tế 12- value (n) / ‘v`lju:/ giá trị , (v) = đánh giá –
- valuable (a) / ‘v`lju6bl/ = quý giá – invaluable (a) = priceless = vô giá, rất quý giá – valueless (a) / ‘v`lju:l6s/ = worthless = không
có giá trị
- valuation (n) / ,v`lju’e1~6n/ = sự định giá 13- wealth (n) = giàu có – wealthy (a)