I am not qualified to give advice on such matters.
Trang 1B 2 / UNIT 28 WORK AND BUSINESS TOPIC VOCABULARY
1- employer (n) = người chủ , nhà tuyển dụng –
employee (n) = người làm công
– staff (n) = nhân viên trong 1 cơ quan
2- job (n) = công việc – work (u) = việc làm
– career (n) = sự nghiệp
3- earn (v) = kiếm tiền
– win (v) = chiến thắng , đoạt giải
– gain (v) = nhận được
4- raise (Vt) : to raise funds / money / taxes / your
hands : gây quỹ / quyên tiền / tăng thuế / giơ tay
lên - rise (Vi) : The sun rises in the east : Mặt trời
mọc ở hướng đông
– Inflation is rising by 2% a month : Lạm phát gia
tăng khoảng 2% một tháng
–raise (n) = rise (n) = increase : A 5% rise in
inflation : lạm phát tăng 5%
- to ask for a raise = xin tăng lương
- a pay raise = a pay rise = tăng lương
5- wages (n) = lương tuần / ngày – salary (n) = lương tháng
- pay (n) = tiền lương 6- commute (v) = đi lại hàng ngày – deliver (v) = giao hàng
7- retire (v) = về hưu – resign (v) = từ chức 8- fire (v) = sack = dismiss = sa thải , đuổi việc ( do sai lỗi)
9- make redundant (v) = sa thải , giảm biên chế ( do công ty không có đủ việc / đóng cửa )
10- overtime (n) = làm việc ngoài giờ / giờ phụ trội 11- promotion (n) = thăng cấp
12- pension (n) = lương hưu 13- company (n) = firm = business = công ti 14- (trade) union (n) = công đoàn
15- charity (n) = từ thiện , bác ái
PHRASAL VERBS
1- back out (v) = rút lại ( lời cam kết )
2- bring out = phát hành, tung ra
3- close down = ngừng hoạt động
4- see through = làm đến cùng
5- see to = xử lý , giải quyết
6- set to = bắt đầu làm 1 cách cương quyết
7- set out bắt đầu làm việc để đạt mục tiêu
8- set up = khởi nghiệp 9- slow down = chạy chậm lại , giảm tốc độ 10- speed up = tăng tốc độ
11- stand in for = làm thế , đóng thế ( diễn viên) 12- take on = đảm nhận , gánh vác
13- take over = nắm quyền kiểm soát 14- turn down = bác bỏ
PHRASES AND COLLOCATIONS
1- agreement (n) = đồng ý , thỏa thuận
– in agreement on = thống nhất về
2- arrangement (n) = dàn / thu xếp , sắp đặt
– make an arrangement = arrange
3- business (n) = việc buôn bán , làm ăn , kinh
doanh , công ti
-in business = làm trong ngành kinh doanh
– business trip = chuyến đi làm ăn
– small / big business = doanh nghiệp nhỏ / lớn
4- complaint (n) = phàn nàn , khiếu nại
- a letter of complaint = thư khiếu nại
5- a day off = 1 ngày nghỉ
- day by day = ngày này qua ngày khác
– the other day = a few days ago = ngày hôm nọ
- the next day = the day after = ngày hôm sau
6- decision (n) = quyết định
7- duty (n) = bổn phận , nhiệm vụ
- a sense of duty = ý thức trách nhiệm
– on duty = đang trực ban
– off duty = hết phiên trực
8- effort (n) = cố gắng
- make an effort to do = cố gắng
- put effort into = cố gắng trong công việc
9- experience (n) , (v) = kinh nghiệm – inexperience (n) = không có kinh nghiệm – (in)experienced (a)
– to gain experience = nhận được kinh nghiệm 10- hold (v) = tổ chức , cầm , giữ
- to hold on = nắm giữ chặt : She held on tightly
to his waist (= ôm chặt eo) – Hold on to your ticket – you’ll need it later
- to keep / put sb on hold = to hold on = giữ máy điện thoại , chờ máy
11- interest (n) = tiền lãi , quan tâm , thích thú – interest rate (n) = lãi suất
- take an interest in = be interested in = thích – in your interest to do = vì lợi ích của bạn – earn / get interest = kiếm lời
– pay interest = trả tiền lời 12- interview (n) , (v) = phỏng vấn – attend an interview = dự phỏng vấn 13- apply for a job = nộp đơn xin việc 14- out of work = unemployed (a) = out of a job = thất nghiệp
Trang 2WORD PATTERNS
1- absent from (a) = vắng mặt
2- apply in writing = nộp đơn bằng cách viết thư
3- attach (v) = gắn bó , đính kèm , dán
4- depend on (v) = lệ thuộc
5- experienced in / at = có kinh nghiệm về
6- good at Math = giỏi về môn toán – good for your
health = tốt cho sức khỏe – do you good = to
improve your health and life : Take the medicine
-it will do you good (= improve your health a lot)
7- qualify as + N chỉ nghề (v) = có đủ tư cách / trình
độ - He qualified as a pilot
qualify + in + N – He qualified in vet medicine 8- responsible for (a) = chịu trách nhiệm về 9- specialize in (v) = chuyên về
10- train (v) + to + V = (được ) đào tạo / huấn luyện : She trained as a pilot – He is training to be a lawyer
11- work as (v) = làm nghề : She works as a doctor – work in / at / for + a company = làm cho 1 công ti – work on a project = làm dự án
WORD FORMATION
1- add (v) = cộng , thêm vào
– addition (n) = tính cộng
– additionally (adv) = in addition = ngoài ra
2- apply (v) = nộp đơn , áp / ứng dụng
– applicable (a) = có thể áp dụng
– applicant (n) = người nộp đơn , ứng viên
– application form (n) = đơn xin
– application (n) = đơn xin, ứng dụng
3- commerce (n) = thương mại – commercial (a)
4- dedicate (v) = tận lực / tâm , cống hiến , dành hết
– dedicate + O + to + V-ing : She dedicated herself to
protecting the rights of the old, the sick and the
homeless
– dedicated (a)
– dedication (n)
5- effect (n) = kết quả , ảnh hưởng , tác động , hiệu
lực – cause and effect = nguyên nhân và kết quả
- come into effect = có hiệu lực
– take effect = có tác dụng
– have an effect on = có ảnh hưởng
- side effect = tác dụng phụ ( của thuốc)
- effect (v) = thực hiện , đem lại , làm cho xảy ra
– to effect a method = thực hiện 1 phương pháp
– to effect a change = đem lại sự thay đổi
6- employ (v) = thuê người làm
– unemployed (a) = thất nghiệp
–employable (a) (người ) có thể thuê làm được
– employment (u) = job = việc làm
– unemployment (u) = thất nghiệp
– employer (n) = người chủ
- employee (n) = nhân viên
7- helpful (a) = có ích , đỡ đần – helpless (a) = không có tự lực được , không giúp
đỡ
- helping (n) = phần ăn – helper (n) = người giúp việc , người phụ tá 8- industry (n) = công nghiệp
– industrial (a) = thuộc công nghiệp – industrious (a) = cần cù , siêng năng 9- machine (c) = machinery (u) = máy móc 10- manage (v) = quản lý
– managing (a) = thuộc quản lý , giỏi quản lí – management (n) = quản lý
– manager (n) = giám đốc 12- meeting (n) = cuộc họp , hội nghị 13- profession (n) = nghề nghiệp – professional (a) = thành thạo , chuyên nghiệp 14- qualify (v) = đủ tư cách , trình độ
- qualified (a)+ for / + to + V = đủ trình độ
He is well-qualified for the job
I am not qualified to give advice on such matters
- qualification (n) = trình độ chuyên môn , văn bằng
15- responsible for (a) = chịu trách nhiệm
- responsibility (n) = trách nhiệm
- irresponsible (a) = vô trách nhiệm 16- supervise (v) = giám sát , quản lý – supervision (n)
– supervisor (n) = người giám sát / thị 17- (un)workable (a) = có thể làm được , khả thi – works (n) = tác phẩm , công trình :
- works of art = những tác phẩm nghệ thuật – public works = công trình công cộng