1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

L2-T22

24 221 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Trí Khôn Hơn Trăm Trí Khôn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu.. trong bài.- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn c.. Kỹ năng:- Học sinh biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày.. Kiểm tra bài cũ:

Trang 1

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: ngẫm, cuống quýt, đắn đo, coi thờng, trốn đằng trời

- Hiểu nghĩa chuyện: khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thông minh, sự hìnhthành của mỗi ngời, chớ kiêu căng, hơn mình xem thờng ngời khác

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bài: Vè chim - 2 HS đọc

- Em thích loài chim nào trong vờn

- GV theo dõi uốn nắn HS đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

b Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV hớng dẫn cách đọc ngắt giọng,

nghỉ hơi 1 số câu trên bảng phụ trong bài.- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá

nhân từng đoạn, cả bài

- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm

CN đọc tốt nhất

Trang 2

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1: - 1 HS đọc yêu cầu

- Tìm những câu nói lên thái độ của

chồn coi thờng gà rừng ? sao ? Mình thì có hàng trăm.- Chồn vẫn ngầm coi thờng bạn ít thếCâu 2: - 1 HS đọc yêu cầu

- Khi gặp nạn chồn nh thế nào ? - Khi gặp nạn, chồn rất sợ hãi và

chẳng nghĩ ra đợc điều gì ?Câu 3:

- Gà rừng nghĩ ra điều gì ? để cả hai

thoát nạn ?

- Gà rừng giả chết rồi bỏ chạy để

đánh lạc hớng ngời thợ săn tạo thời cơcho chồn vọt ra khỏi hang

Câu 4: - 1 HS đọc yêu cầu

- Thái độ của chồn đối với gà rừng

thay đổi ra sao ?

- Chồn thay đổi hẳn thái độ Nó tựthấy một trí khôn của bạn còn hơn cảtrăm trí khôn của mình

Câu 5: - 1 HS đọc yêu cầu

- Chọn một tên khác cho câu chuyện

theo gợi ý ?

- Chọn gà rừng thông minh vì đó làtên của nhân vật đang đợc ca ngợi

truyện ? vì sao ? thông minh… có thể thích chồn vì đã- Thích gà rừng vì nó bình tĩnh,

hiểu ra sai lầm của mình

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về nhà kể lại cho ngời

thân nghe câu chuyện này

- Cần nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp các tình huống khác nhau

- Lời yêu cầu, đề nghị phù hợp thể hiện sự tự trọng và tôn trọng ngời khác

Trang 3

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày

3 Thái độ:

- HS có thái độ quý trọng những ngời biết nói lời yêu cầu

II hoạt động dạy học:

- Tranh tình huống cho hoạt động 1

- Bộ tranh nhỏ thảo luận nhóm

- Phiếu học tập

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bãi cũ:

- Biết nói lời yêu cầu đề nghị có phải là

tôn trọng và tự trọng ngời khác không ? - 2 HS trả lời- Biết nói lời yêu cầu đề nghị là sự

- Hãy kể lại một vài trờng hợp cụ

thể ? *VD: - Mời các bạn ngồi xuống

- Đề nghị cả lớp mình trật tựHoạt động 2: Đóng vai

* Mục tiêu : HS thực hành nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự khi muốn nhờ ngờikhác giúp đỡ

* Cách tiến hành

- GV nêu tình huống - HS thảo luận đóng vai theo từng

cặp

1) Em muốn đợc bố mẹ đa đi chơi

vào ngày chủ nhật ? - 1 vài cặp lên đóng vai trớc lớp.2) Em muốn hỏi thăm chú công an đ-

ờng đến nhà một ngời quen cho cháu hỏi thăm nhà bác Hoà…- VD: Cháu chào chú ạ ! Chú làm ơn3) Em muốn nhờ em bé lấy hộ chiếc

bút ? - Em lấy hộ chị chiếc bút.

*Kết luận: Khi cần đến sự giúp đỡ,

dù nhỏ của ngời khác, em cần có lời

Trang 4

nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày

là tự trọng và tôn trọng ngời khác

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Thực hiện nói lời yêu cầu,

đề nghị trong giao tiếp hàng ngày

Thứ ba, ngày 14 tháng 2 năm 2006

Thể dục Tiết 41:

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Kẻ ô cho trò chơi, vạch kẻ thẳng

Iii Nội dung và phơng pháp:

Trang 5

- Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện

- Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện với giọng phù hợp

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Tập trung theo dõi bạn kể nhận xét đợc ý kiến của bạn, kể tiếp đợc lời của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Mặt nạ chồn và gà rừng

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Chim sơn ca và

Bài 1: Đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu

- Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện

- Yêu cầu HS suy nghĩ trao đổi cặp

để đặt tên cho từng đoạn câu chuyện - HS thảo luận nhóm 2,- Nhiều HS tiếp nối nhau phát biểu

Đoạn 1: Chú chồn kiêu ngạo

Đoạn 2: Trí khôn của Chồn

Đoạn 3: Trí khôn của Gà rừng

Đoạn 4: Gặp lại nhau2.2 Kể toàn bộ câu chuyện - HS đọc yêu cầu

Trang 6

- Dựa vào tên các đoạn yêu cầu HS

tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện

I Mục đích - yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nghe – viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong truyệnMột trí khôn hơn trăm trí khôn

2 Luyện viết các chữ có âm đầu và dấu thanh dễ lẫn r/d/gi, dấu hỏi, dấu ngã

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3 a

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết 2 tiếng bắt đầu bằng: ch - Cả lớp viết bảng con

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn nghe viết

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:

- GV đọc bài chính tả - HS nghe

- 2 HS đọc lại bài

- Sự việc gì xảy ra với gà rừng và

chồn trong lúc dạo chơi ?

- Chúng gặp ngời đi săn, cuống quýtnấp vào một cái hang Ngời thợ sănphấn khởi phát hiện thấy chúng lấy gậythọc vào hang bắt chúng

- Tìm câu nói của ngời thợ săn ? - Có mà trốn bằng trời

- Câu nói đó đợc đặt trong dấu gì ? - Câu nói đó đợc đặt trong dấu

ngoặc kép, sau dấu hai chấm

- Viết chữ khó - HS tập viết trên bảng con

2.2 GV đọc bài chính tả - HS chép bài

- Đọc cho HS chép bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi đổi chéo vở kiểm tra

bài của nhau

3 Hớng dần làm bài tập:

Bài 2: Lựa chọn - 1 HS đọc yêu cầu

- GV hớng dẫn học sinh - HS làm bảng con

Trang 7

a reo – giật – gieo

b giả – nhỏ – hẻm (ngõ) Bài 3: Lựa chọn - 1 HS đọc yêu cầu

- GV hớng dẫn học sinh làm vào vở a ….mát trong từng giọt nớc hoà

- Bớc đầu nhận biết phép chia trong mỗi quan hệ với phép nhân

- Biết đọc, tính kết quả của phép chia

II Đồ dùng dạy học:

- Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài kiểm tra một tiết

- Ta có phép chia ? - Sáu chia ba bằng hai viết 6 : 3 = 2

4 Nêu nhận xét quan hệ giữa phép

nhân và phép chia.

- Mỗi phần có 3 ô, 2 phần có 6 ô 2 x 3 = 6

- 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, 6 : 2 = 3

Trang 8

- Yêu cầu HS làm vào SGK 3 x 4 = 12

II hoạt động dạy học:

T.gian Nội dung HĐ của thầy HĐ của trò

A Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị

của học sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Thực hành:

Trang 9

Nêu lại các bớc gấp, cắt,dán phong bì +Bớc1:Gấp phong bì

+ Bớc 2: Gấp phongbì

+Bớc 3: Dán phongbì

- GV tổ chức cho HSthực hành gấp, cắt, dánphong bì

- Về nhà ôn lại các bài

đã học

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

- Hiểu các từ khó: Chao lợn, rợp, hoà âm, thanh mảnh

- Hiểu nội dung bài: Chim rừng Tây Nguyên rất nhiều loài, với nâng cao bộlông nhiều màu sắc tiếng hót hay

II đồ dùng dạy học:

- Bản đồ Việt Nam

- Tranh ảnh đại bàng bay lợn

- Bảng phụ để điền những từ ngữ tả hình dáng, màu sắc, tiềng kêu, hoạt độnghoạt động của 3 loài chim

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc

- GV theo dõi các nhóm đọc - HS đọc theo nhóm.

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

Câu 2:

- Tìm từ ngữ tả hình dáng, màu sắc,

tiếng kêu, hoạt động của chim đại

bảng, thiên nga, kơ púc

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn tả 3

loài chim - HS đọc bài.

- GV treo bảng phụ - HS điền những từ ngữ tả đặc điểm

của từng loài chim

4 Luyện đọc lại: - HS thi đọc toàn bộ bài văn

- Nhận xét khuyến khích những đọc

tốt

C Củng cố dặn dò:

- Bài "Chim rừng Tây Nguyên" hôm

nay và bài "Vè chim" học tuần trớc cho

em nhận xét gì về các loài chim

- Có rất nhiều loài chim trong đó cónhiều loài chim đẹp sống ở nớc ta

- Nhận xét tiết học

Trang 11

Luyện từ và câu

Dấu chấm, dấu phẩy

I mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về chim chóc, biết thêm tên một số loài chim, một số thànhngữ về loài chim

2 Luyện tập sử dụng dấu chấm, dấu phẩy

II hoạt động dạy học:

- Tranh minh hoạ 7 loài chim ở bài tập 1

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

- 4 tờ phiếu viết nội dung bài tập 3

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS hỏi đáp cụm từ ở đâu

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát tranh trong

SGK trao đổi theo cặp loài chim.- HS quan sát tranh và nói tên từng

- Nhiều HS tiếp nối nhau phát biểu

1 Chào mào; 2 Sẻ; 3 Cò; 4 Đạibàng; 5 Vẹt; 6 Sáo, 7 Cú mèo

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: (Miệng) - HS đọc yêu cầu

- GV giới thiệu tranh ảnh các loài

chim đặc điểm các loài chim.- HS quan sát và thảo luận nhận ra

- Gọi 2 HS lên bảng điền tên các loài

- GV dán 3, 4 tờ phiếu lên bảng, 3, 4

HS lên thi làm bài - Ngày xa có đôi bạn Diệc và Cò.Chùng thờng cùng ở, cùng ăn, cùng

làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạngắn bó với nhau nh hình với bóng

Trang 12

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Trên các tấm bìa có 8 chấm tròn,

mỗi tấm có 2 chấm tròn Hỏi có mấy

Trang 13

vào SGK 4 : 2 = 2 8 : 2 = 4

10 : 2 = 5 12 : 2 = 6Bài 2: - HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì ? - Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn

- Bài toán hỏi gì ? - Mỗi bạn đợc mấy cái kẹo

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:

Có : 12 cái kẹoChia : 2 bạnMỗi bạn:… cái kẹo ?Bài giải:

Mỗi bạn đợc số kẹo là:

12 : 2 = 6 (cái kẹo)

Đáp số: 6 cái kẹoBài 3:

- Mỗi số 4, 6, 7, 8 là kết quả của

phép tính nào ? tính Rồi nối phép tính với kết quả - HS tính nhẩm kết quả của các phép

- Tranh ảnh su tầm về nghề nghiệp và hoạt động chính của ngời dân

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên các nghề nghiệp của ngời

dân mà em biết

- Nghề đánh cá, nghề làm muối ởvùng biển, trồng trọt…

Trang 14

- Từ kết quả thảo luận trên em rút ra

đợc điều gì ? - ở thành phố cũng có rất nhiều

- Ngành nghề của ngời dân trong

hình đó ? tàu, hải quan.- Nghề lái ô tô, bốc vác, nghề láo

- Hình vẽ 3 nói gì ? - ở đó có rất nhiều ngời đang bán

Trang 15

- Ôn một số bài tập rèn luyện t thế chuẩn bị học đi kiễng gót hai tay chống hông.

- Tiếp tục trò chơi: "Nhảy ô"

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

Trang 16

1 Biết viết chữ S hoa theo cỡ vừa và nhỏ.

2 Biết viết ứng dụng câu Sáo tắm thì ma theo cỡ vừa và nhỏ, chữ viết đúng mẫu

đều nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa S đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Sáo tắm thì ma

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại câu ứng dụng - 1 HS nhắc lại: Rít rít chim ca

- Cả lớp viết bảng con

- GV nhận xét, chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn viết chữ hoa S:

- Chữ S có độ cao mấy li ? - Cao 5 li gồm 1 nét viết liền, là kết

hợp giữa 2 nét cơ bản, cong dới ngợcnối liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở

đầu chữ

- GV vừa viết mẫu vừa nối lại cách

viết

2.2 Hớng dẫn cách viết trên bảng con - HS tập viết bảng con

- GV nhận xét sửa sai cho HS

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Sáo tắm thì ma

- Em hiểu nghĩa câu trên nh thế

nào ? - Hễ thấy có sáo tắm là sắp có ma.3.2 HS quan sát câu ứng dụng nêu

nhận xét:

- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - S, h

- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t

- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li

- Khoảng cách giữa các chữ ? - Bằng khoảng cách viết 1 chữ o.3.2 Hớng dẫn HS viết chữ Sáo vào

bảng con - HS viết bảng.

4 Hớng dẫn viết vở - HS viết vở theo yêu cầu của GV

- GV quan sát theo dõi HS viết bài

5 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5-7 bài, nhận xét

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

Trang 17

- Về nhà luyện viết lại chữ S.

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc lu loát toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết đọc bài với giọng vui, nhẹ nhàng Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời kểvới lời các nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ khó: Cuốc, thảnh thơi…

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi sung ớng

s-II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Chim rừng Tây Nguyên

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

2.1 Giáo viên đọc mẫu cả bài: - HS nghe

2.2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc cho

học sinh

b Đọc từng đoạn trớc lớp:

- GV hớng dẫn một số câu trên bảng

phụ trong bài.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Giải nghĩa từ: Vè chim - Lời kể có vần

+ Trắng phau phau - Trắng hoàn toàn không có vệt màu

Câu 1: - 1 HS đọc yêu cầu

- Thấy Cò lội ruộng Cuốc hỏi thế nào

? sợ bùn bẩn hết áo sao ?- Cuốc hỏi: Chị bắt tép vất vả thế chẳng

Trang 18

Câu 2:

- Vì sao Cuốc lại hỏi nh vậy - Vì cuốc nghĩ rằng áo cò trắng phau,

cò thờng bay dập dờn nh múa trên trờicao

- Cò trả lời cuốc thế nào ? - Phải có lúc vất vả lội bùn mới có

khi đợc thảnh thơi bay lên trời cao…Câu 3:

- Câu trả lời của Cò chứa một lời

khuyên Lời khuyên ấy là gì ? vả khó khăn.- Khi lao động không phải ngại vất

- Mọi ngời ai cũng phải lao động

- Phải lao động mới sung sớng ấmno

- Phải lao động vất vả mới có lúcthảnh thơi, sung sớng

- Các mảnh giấy hoặc bìa vuông, hình tròn, hình tam giác đều

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng chia 2

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Một phần hai

- Cho HS quan sát hình vuông - HS quan sát

- Hình vuông đợc chia thành mấy

phần bằng nhau

- 2 phần bằng nhau trong đó có 1phần đợc tô màu

- Nh thế đã tô màu một phần hai hìnhvuông

- Hớng dẫn viết

2

1

đọc: Một phần hai

*Kết luận: Chia hình vuông thành

hai phần bằng nhau, lấy đi một phần

đ-ợc

2

1

hình vuông

Trang 19

- Một phần hai còn gọi là gì ?

2

1còn gọi là một nửa

- Đã tô màu 12 hình vuông (hình A)

- Đã tô màu

2

1 hình tam giác (hình C)

- Đã tô màu

2

1 hình tròn (hình D)

- Hình ở phần b đã khoanh vào

2

1sốcon cá

- Nhận biết đờng diềm cách sử dụng đờng diềm để trang trí

- Biết cách trang trí đờng diềm

GV: - Chuẩn bị một số đồ vật có trang trí đờng diềm

- Hình minh họa cách vẽ đờng diềm

HS: - Bút chì, màu vẽ, thớc kẻ

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Trang 20

- Đờng diềm dùng để làm gì ? - Trang trí đồ vật.

- Trang trí đồ vật làm cho đồ vật thế

nào ? - Làm cho đồ vật thêm đẹp.

- Tìm các đồ vật trang trí đờng diềm - Cổ áo, tà áo…

- GV đa tranh vẽ trên bộ ĐDĐH - HS quan sát tiếp

- Họa tiết ở đờng diềm thờng là hình

tròn sắp xếp nối tiếp nhau.- Hình hoa, lá, quả, chim thú… đợc

- Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

- Tập hát giọng tiếng, rõ lời, thể hiện tính chất vui tơi trong sáng của bài

- Hát kết hợp vận động (hoặc múa đơn giản)

II Đồ dùng - dạy học:

- Nhạc cụ quen dùng

- Một vài động tác phụ hoạ cho bài hát

III Các hoạt động dạy học:

b Bài mới:

a Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Ôn tập hát bài Hoa lá mùa

xuân

- GV hát lại bài hát - HS nghe sau đó hát lại bài hát

- GV sửa chữa những sai sót

Trang 21

- Hớng dẫn HS phát âm gọn tiếng, rõ

lời

- Tập hát kết hợp gõ đệm theo nhịp 2 - HS thực hiện

- Tập hát đối đáp theo các câu hát - Chia 2 nhóm

- Nhóm 1 hát: Tôi là lá…mùa xuân

- Nhóm 2 hát: Tôi cùng múa…mừngxuân

- N1: Xuân vừa đến…đẹp tơi

- N2: Cho nhựa mới cho đời vui

- GV vỗ tay hoặc gõ thanh phách

theo tiết tấu lời ca

- HS đoán xem đó là câu nào ?

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chính tả: (Nghe – viết)

I Mục đích yêu cầu:

1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong truyện Cò và Cuốc

2 Làm đúng các bài tập phân biệt r/d/gi, thanh hỏi, thanh ngã

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài 2

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết: reo hò, giữ

gìn, bánh dẻo - HS viết bảng con.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

Ngày đăng: 09/09/2013, 20:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 108: Bảng chia 2 - L2-T22
i ết 108: Bảng chia 2 (Trang 12)
- Đã tô màu  1 2  hình vuông (hình A) - L2-T22
t ô màu 1 2 hình vuông (hình A) (Trang 19)
Hình nào có - L2-T22
Hình n ào có (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w