1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 T13

23 386 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bông Hoa Niềm Vui
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu lại cách làm của mình..  Hoạt động 2: Lập bảng trừ 14 MT: Biết lập bảng trừ 14 và thuộc lòng PP: Thực hành, động não - Yêu cầu HS sử dụng que

Trang 1

TUẦN 13

Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2007

Tập đọcBÔNG HOA NIỀM VUI

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Đọc trơn được cả bài.Đọc đúng các từ khótrong bài.Nghỉ hơi đúng sau các

dấu câu và giữa các cụm từ.Đọc đúng giọng của nhân vật

2 Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ mới.Hiểu được nội dung bài: Tấm lòng hiếu thảo của Chi

đối với cha mẹ

3 Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.

 Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng các từ, từng đoạn

PP: Luyện đọc, thực hành

a/ Đọc mẫu

b/ Luyện phát âm từ khó, dễ lẫn

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

d/ Đọc theo đoạn

e/ Thi đọc giữa các nhóm

g/ Cả lớp đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 1, 2

MT: Hiểu nội dung đoạn 1, 2

PP: Động não, giảng giải

- Đoạn 1, 2 kể về bạn nào?

- Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để

làm gì?

- Chi tìm bông hoa Niềm Vui để làm gì?

- Vì sao bông cúc màu xanh lại được gọi là

bông hoa Niềm Vui?

- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?

- Hát

- HS đọc và trả lời

Hoạt động lớp

- Màu xanh là màu của hy vọng vàonhững điều tốt lành

- Bạn rất thương bố và mong bốmau khỏi bệnh

- Rất lộng lẫy

Trang 2

- Bông hoa Niềm Vui đẹp ntn?

- Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa?

- Bạn Chi đáng khen ở điểm nào nữa?

- Vì nhà trường có nội qui không aiđược ngắt hoa trong vườn trường

- Biết bảo vệ của công

TIẾT 2

 Hoạt động 3 : Luyện đọc đoạn 3, 4

MT: Đọc đúng các từ, từng đoạn

PP: Luyện đọc, thực hành

a/ Luyện phát âm từ khó, dễ lẫn

b/ Hướng dẫn ngắt giọng

c/ Đọc theo đoạn

d/ Thi đọc giữa các nhóm

e/ Cả lớp đọc đồng thanh

 Hoạt động 4: Tìm hiểu đoạn 3, 4

MT: Hiểu nội dung đoạn 3, 4

PP: Giảng giải, động não

- Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì?

- Khi biết liù do vì sao Chi rất cần bông hoa cô

giáo làm gì?

- Thái độ của cô giáo ra sao?

- Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh?

- Theo em bạn Chi có những đức tính gì đáng

quý?

 Hoạt động 5: Thi đọc truyện theo vai

MT: Đọc trơn toàn bài

PP: Thực hành, trực quan

- Gọi 3 HS đọc theo vai Chú ý đọc theo yêu

cầu

2 Củng cố – Dặn do ø (4’)

Chuẩn bị: Quà của bố

Hoạt động lớp

- Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Hoạt động lớp

- Xin cô cho em … Bố em đang ốm nặng

- Oâm Chi vào lòng và nói: Em hãy …hiếu thảo

- Trìu mến, cảm động

- Đến trường cám ơn cô giáo và tặngnhà trường khóm hoa cúc màu tím

- Thương bố, tôn trọng nội qui, thậtthà

Hoạt động lớp, nhóm

- HS đóng vai: người dẫn chuyện, côgiáo và Chi

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2007

Toán

14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 - 8

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 14 –8

- Tự lập và học thuộc bảng các công thức 14 trừ đi một số

- Kỹ năng: Aùp dụng phép trừ có nhớ dạng 14 – 8 để giải các bài toán có liên quan.

- Thái độ: Ham thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Que tính, bảng phụ, trò chơi

- HS: Vở bài tập, bảng con, que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Phép trừ 14 – 8

MT: Biết thực hiện phép trừ 14 – 8

PP: Thực hành, động não, trực quan

Bước 1: Nêu vấn đề:

Bài toán: Có 14 que tính (cầm que tính), bớt đi

8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

+ Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải

làm gì?

Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 14 que tính, suy nghĩ và

sau đó yêu cầu trả lời xem còn lại bao

nhiêu que?

- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình

- Vậy 14 - 8 bằng mấy?

- Viết lên bảng: 14 – 8 = 6

Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu

lại cách làm của mình

 Hoạt động 2: Lập bảng trừ 14

MT: Biết lập bảng trừ 14 và thuộc lòng

PP: Thực hành, động não

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả

các phép trừ trong phần bài học và viết lên bảng

các công thức 14 trừ đi một số như phần bài học

Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

Hoạt động lớp

- Nghe và phân tích đề

Hoạt động lớp

- Thao tác trên que tính, tìm kết quả

- HS học thuộc bảng công thức

Hoạt động lớp, cá nhân

Trang 4

MT: Thực hiện làm tính đúng

PP: Thực hành, động não

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự nhẩm và nêu kết quả

Bài 2:

- Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm bài sau đó

nêu lại cách thực hiện tính 14 – 9; 14 – 8

Bài 3:

- Muốn tìm hiệu khi đã biết số bị trừ và số

trừ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở

Bài 4:

- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài và làm vào vở

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: 34 – 8

- Đọc đề bài

- Nêu kết quả

- Làm bài và trả lời câu hỏi

- Đọc đề bài

- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- HS làm bài

- Giải bài tập và trình bày lời giải

Rút kinh nghiệm :

Trang 5

Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2007

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH CÂU KIỂU : AI LÀM GÌ ?

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Mở rộng và hệ thống vốn từ chỉ hoạt động (công việc trong gia đình).

- Kỹ năng: Luyện tập về mẫu câu Ai làm gì?

- Nói được câu theo mẫu Ai làm gì? Có nghĩa và đa dạng về nội dung

- Thái độ: Giáo dục HS yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ Giấy, bút dạ 3 bộ thẻ

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

 Hoạt động 1: Các việc làm ở nhà

MT: Kể được những việc làm ở nhà

PP: Thực hành, động não, thảo luận

Bài 1:

- - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 và ghi lại

các công việc mà mình đã làm ở nhà để

giúp mẹ

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2

MT: Tìm được bộ phận của Ai?, làm gì?

PP: Thực hành, động não

Bài 2:( Trò chơi: Tiếp sức)

- Yêu cầu HS gạch 1 gạch trước bộ phận trả

lời cho câu hỏi Ai? Gạch 2 gạch trước bộ

phận trả lời cho câu hỏi làm gì?

Bài 3: (Trò chơi: Ai nhanh hơn)

- Cho HS thi đua ghép các từ thành câu cho

thích hợp

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình

cảm gia đình Câu kiểu Ai làm gì ?

- Hát

- HS thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp, nhóm

- HS nêu yêu cầu

- HS hoạt động theo nhóm Mỗinhóm ghi các việc làm của mình

ở nhà trong 3 phút Đại diệnnhóm lên trình bày

Hoạt động nhóm, lớp

- Nêu yêu cầu bài

- Mỗi dãy cử 3 HS lên bảng thi đua

- Đọc đề bài

- HS thảo luận và thực hiện chơighép từ

Rút kinh nghiệm :

Trang 6

Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2007

Toán

34 - 8

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS:Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 34 – 8.

- Kỹ năng: Aùp dụng phép trừ có nhớ dạng 34 – 8 để giải các bài toán liên quan.

- Thái độ: Yêu thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Que tính, bảng gài

- HS:Vở, bảng con, que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) 14 trừ đi một số: 14 - 8

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Phép trừ 34 – 8

MT: Biết thực hiện phép trừ 34 – 8

PP: Thực hành, động não

- Đề toán: Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính

Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm gì?

- Viết lên bảng 34 – 8

- Vậy 34 – 8 bằng bao nhiêu?

- Yêâu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và nêu

- Yêu cầu HS tự tóm tắt và trình bày bài

Bài 4: Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng chưa

biết trong một tổng, cách tìm số bị trừ trong

một hiệu và làm bài tập

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Trò chơi: Nghe thấu, tính nhanh

- Chuẩn bị: 54 - 18

- Hát

- HS đọc

Hoạt động lớp

- Nghe Nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán

- Thực hiện phép trừ 34 – 8

- HS thực hiện đặt tính và nêu cách tính

Hoạt động cá nhân, lớp

- Nêu yêu cầu bài tập

- Thực hiện vào bảng con

- HS đọc yêu cầu bài

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS nêu

- HS làm bài tập

Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2007

Trang 7

Chính tả

BÔNG HOA NIỀM VUI.

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Chép lại chính xác đoạn từ Em hãy hái … cô bé hiếu thảo trong bài tập đọc

Bông hoa Niềm Vui

- Kỹ năng: Tìm được những từ có tiếng chứa iê/yê.

- Nói được câu phân biệt các thanh hỏi/ngã; phụ âm r/d

- Thái độ: Trình bày bài đẹp, sạch sẽ.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép và bài tập 2, 3

- HS: SGK, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Mẹ.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

MT: Viết đúng chính tả

PP: Thực hành, động não, trực quan

- Đoạn văn là lời của ai?

- Cô giáo nói gì với Chi?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào trong bài được viết hoa?

- Tại sao sau dấu phẩy chữ Chi lại viết hoa?

- Đoạn văn có những dấu gì?

- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn

- Yêu cầu HS viết các từ khó

- Yêu cầu HS nhìn bảng và chép vào vở

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi bên đặt 1 câu

theo yêu cầu Gọi HS đặt câu nói tiếp

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Quà của bố

- Hát

- Hs thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp, cá nhân

- Lời cô giáo của Chi

- Em hãy hái thêm … hiếu thảo

- 3 câu

- Em, Chi, Một

- Chi là tên riêng

- HS nêu

- HS nêu

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

Hoạt động lớp, nhóm

- Nêu yêu cầu

- Lời giải: yếu, kiến, khuyên

- Đọc to yêu cầu trong SGK

Rút kinh nghiệm :

Thứ ngày tháng 11 năm 2007

Trang 8

Tự nhiên xã hội

GIỮ SẠCH MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH NHÀ Ở

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Biết được lợi ích và những công việc cần làm để giữ sạch môi trường xung

quang nhà ở

- Kỹ năng: Thực hiện giữ gìn vệ sinh xung quanh khu nhà ở (như sân nhà, vườn nhà, khu vệ

sinh, nhà tắm…)

- Thái độ: Nói và thực hiện vệ sinh xung quanh nhà ở cùng các thành viên trong gia đình

II CHUẨN BỊ :

- GV: Các hình vẽ trong SGK, phiếu bài tập, phần thưởng, các câu hỏi

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Đề phòng bệnh giun.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1:Làm việc với SGK

MT: Hiểu được ích lợi giữ vệ sinh môi trường

PP: Trực quan, động não

- Yêu cầu :Thảo luận nhóm để chỉ ra trong các

bức tranh từ 1 – 5, mọi người đang làm gì? Làm

thế nhằm mục đích gì?

- Yêu cầu :Trình bày kết quả theo từng hình

- Hãy cho cô biết, mọi người trong bức tranh

sống ở vùng hoặc nơi nào ?

- GV chốt kiến thức: Như vậy, mọi người dân

dù sống ở đâu cũng đều phải biết giữ gìn môi

trường xung quanh sạch sẽ

 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

MT: Nêu những việc đã làm để giữ môi trường

PP: Thảo luận, trực quan, động não

- GV yêu cầu các nhóm thảo luận: Để môi

trường xung quanh nhà bạn sạch sẽ, bạn đã

làm gì?

- Yêu cầu các nhóm HS trình bày ý kiến

- GV chốt kiến thức :Để giữ sạch môi trường

xung quanh, các em có thể làm rất nhiều

việc như…(GV nhắc lại một số công việc

của HS) Nhưng các em cần nhớ rằng: cần

phải làm các công việc đó tùy theo sức của

mình và phụ thuộc vào điều kiện sống cụ

thể của mình

- Hát

- HS nêu

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện 5 nhóm nhanh nhất sẽ lêntrình bày kết quả theo lần lượt 5 hình

- HS nêu

- HS đọc ghi nhớ

- 1, 2 HS nhắc lại ý chính

Hoạt động nhóm

- Các nhóm HS thảo luận

- Các nhóm HS cử đại diện trình bàykết quả thảo luận

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 9

 Hoạt động 3:Thi ai ứng xử nhanh

MT: Giải quyết được tình huống nhanh nhất

PP: Động não, thực hành, thảo luận

- GV đưa ra 1, 2 tình huống Yêu cầu các

nhóm thảo luận, đưa ra cách giải quyết

Tình huống đưa ra :

Bạn Hà vừa quét rác xong, bác hàng xóm lại

vứt rác ngay trước cửa nhà Bạn góp ý kiến thì

bác nói: “Bác vứt rác ra trước cửa nhà bác, chứ

có vứt ra cửa nhà cháu đâu” Nếu em là Hà thì

em sẽ nói hoặc làm gì khi đó?

- Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Gia đình

- Các nhóm nghe tình huống

- Thảo luận, đưa ra cách giải quyết.(Hình thức trả lời: Đóng vai, trả lờitrực tiếp …)

- HS cả lớp sẽ nhận xét xem cách trảlời của nhóm nào hay nhất

Rút kinh nghiệm :

Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2007

Trang 10

Tập đọcQUÀ CỦA BỐ

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Đọc đúng các từ khó Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm

từ Nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm: thế giới dưới nước, nhộn nhạo, thơm lừng,toé nước, thao láo, thế giới mặt đất, to xù, mốc thếch, ngó ngoáy, lạo xạo, gáy vang nhà,giàu quá

- Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa các từ mới trong SGK Hiểu nội dung bài: Tình yêu thương của

người bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con

- Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng việt Biết đọc bài với giọng đọc nhẹ nhàng, vui tươi,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bông hoa Niềm Vui.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng các từ, từng đoạn

PP: Luyện đọc, thực hành

a/ Đọc mẫu

b/ Luyện phát âm từ khó, dễ lẫn

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

d/ Đọc theo đoạn

e/ Thi đọc giữa các nhóm

g/ Cả lớp đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu được nội dung của bài

PP: Thực hành, động não, giảng giải

- Yêu cầu HS đọc thầm và gạch chân dưới

các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Bố đi đâu về các con có quà?

- Quà của bố đi câu về có những gì?

- Vì sao có thể gọi đó là “Một thế giới dưới

nước?”

- Hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Hoạt động lớp

- Lắng nghe

- Thực hành luyện đọc theo hướngdẫn

Hoạt động lớp

- Đọc và gạch chân các từ: Cả 1 thếgiới dưới nước, nhộn nhạo, thơmlừng, toé nước thao láo, cả 1 thếgiới mặt đất, to xù, mốc thếch,ngó ngoáy, lạo xạo, gáy vangnhà, giàu quá

- Đi câu, đi cắt tóc dạo

- Cà cuống, niềng niễng, hoa senđỏ, cá sộp, cá chuối

- Vì đó là những con vật sống dướinước

Trang 11

- Các món quà ở dưới nước của bố có đặc

điểm gì?

- Bố đi cắt tóc về có quà gì?

- Con hiểu thế nào là “Một thế giới mặt

đất”?

- Những món quà đó có gì hấp dẫn?

- Từ ngữ nào cho thấy các con rất thích

những món quà của bố?

- Theo con, vì sao các con lại cảm thấy giàu

quá trước những món quà đơn sơ?

- Kết luận: Bố mang về cho các con cả 1 thế

giới mặt đất, cả 1 thế giới dưới nước

Những món quà đó thể hiện tình yêu

thương của bố với các con

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Câu chuyện bó đũa

- Tất cả đều sống động, bò nhộnnhạo, tỏ hương thơm lừng, quẫytoé nước, mắt thao láo

- Con xập xành, con muỗm, con dế

- Nhiều con vật sống ở mặt đất

- Con xập xành, con muỗm to xù,mốc thếch, ngó ngoáy Con dếđực cánh xoăn, chọi nhau

- Hấp dẫn, giàu quá

- Vì nó thể hiện tình yêu của bố đốivới các con./ Vì đó là những mónquà mà trẻ em rất thích./ Vì cáccon rất yêu bố

Rút kinh nghiệm :

Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2007

Trang 12

54 - 18

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 54 – 18

- Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan

- Kỹ năng:

- Củng cố tên gọi các thành phần và kết quả trong phép tính trừ

- Củng cố biểu tượng về hình tam giác

- Thái độ: Yêu thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Que tính, bảng phụ

- HS: Vở, bảng con, que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) 34 - 8

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Phép trừ 54 – 18

MT: Thực hiện được phép trừ 54 – 18

PP: Thực hành, động não

- Đưa ra bài toán: Có 54 que tính, bớt 18 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm thế nào?

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện

- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính

của một số phép tính

Bài 2:

- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập Gọi 3

HS lên bảng làm, mỗi HS làm một ý

- Yêu cầu 3 HS lên bảng nêu rõ cách đặt tính

và thực hiện tính của từng phép tính

- Nhận xét và cho điểm

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Hát

- HS thực hiện

Hoạt động lớp

- Nghe Nhắc lại bài toán Tự phân tíchbài toán

- Thực hiện phép trừ 54 – 18

- HS thực hiện

Hoạt động cá nhân

- HS nêu yêu cầu

- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính

- Đọc đề bài

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

74 64 44

- 47 - 28 - 19

27 36 25

- HS trả lời

- Đọc và tự phân tích đề bài

- Bài toán về ít hơn

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Tự lập và học thuộc bảng các công thức 14 trừ đi một số. - GA L2 T13
l ập và học thuộc bảng các công thức 14 trừ đi một số (Trang 3)
- GV: Bảng phụ. Giấy, bút dạ. 3 bộ thẻ . -HS: SGK. - GA L2 T13
Bảng ph ụ. Giấy, bút dạ. 3 bộ thẻ . -HS: SGK (Trang 5)
- GV: Que tính, bảng gài. - HS:Vở, bảng con, que tính. - GA L2 T13
ue tính, bảng gài. - HS:Vở, bảng con, que tính (Trang 6)
- GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép và bài tập 2, 3. -HS: SGK, vở. - GA L2 T13
Bảng ph ụ chép sẵn đoạn văn cần chép và bài tập 2, 3. -HS: SGK, vở (Trang 7)
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Aûnh về 1 số con vật trong bài. Bảng phụ ghi sẵn các từ cần luyện phát âm, các câu cần luyện đọc. - GA L2 T13
ranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Aûnh về 1 số con vật trong bài. Bảng phụ ghi sẵn các từ cần luyện phát âm, các câu cần luyện đọc (Trang 10)
- GV: Que tính, bảng phụ. - HS: Vở, bảng con, que tính. - GA L2 T13
ue tính, bảng phụ. - HS: Vở, bảng con, que tính (Trang 12)
- Vẽ mẫu lên bảng và hỏi: Mẫu vẽ hình gì? - Muốn vẽ được hình tam giác chúng ta phải - GA L2 T13
m ẫu lên bảng và hỏi: Mẫu vẽ hình gì? - Muốn vẽ được hình tam giác chúng ta phải (Trang 13)
- GV: Chữ mẫu L. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. -HS: Bảng, vở - GA L2 T13
h ữ mẫu L. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. -HS: Bảng, vở (Trang 14)
- GV: Bảng phụ có ghi sẵn nội dung các bài tập. -HS: Vở, bảng con. - GA L2 T13
Bảng ph ụ có ghi sẵn nội dung các bài tập. -HS: Vở, bảng con (Trang 18)
- GV: Tranh vẽ cảnh gia đình. Bảng phụ -HS: SGK. - GA L2 T13
ranh vẽ cảnh gia đình. Bảng phụ -HS: SGK (Trang 19)
- HS:Vở, bảng con, que tính. - GA L2 T13
b ảng con, que tính (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w