1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu môn quản trị nhân lực

295 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 295
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• D Thâm nhập thị trường theo chiều sâu và Phát triển thị trường... • C sử dụng các chiến lược khác của marketing hỗn hợp để khuyến khích hoạt động của thành viên... • C Tác động trực

Trang 1

Luy n t p tr ệ ậ ướ c thi Xem lai l n làm bài sô 1 ̣ ầ ́

Sai áp án úng là Đ đ :G m con ngồ ười và phương ti n ph c v cho vi c thu th p, phân tích và truy n iệ ụ ụ ệ ậ ề đ

nh ng thông tin k p th i, chính xác ph c v cho ho t ữ ị ờ ụ ụ ạ động qu n tr marketing ả ị

Vì:

H th ng thông tin marketing là h th ng ho t ệ ố ệ ố ạ động thường xuyên gi a con ngữ ười và các phương ti nệ

tính toán các thi t b khác dùng ế ị để thu th p, phân lo i, phân tích, ánh giá, truy n i nh ng thông tinậ ạ đ ề đ ữ

chính xác, k p th i, c n thi t ị ờ ầ ế để người ph trách l nh v c marketing s d ng chúng v i m c ích l p, tụ ĩ ự ử ụ ớ ụ đ ậ ổ

ch c th c hi n, ki m tra, i u ch nh vi c áp d ng các bi n pháp marketing trong doanh nghi p.ứ ự ệ ể đ ề ỉ ệ ụ ệ ệ

ây không ph i ch c xây d ng khi có m t m c tiêu c th hay ch g m các công c

Trang 2

i m : 1

Đ ể

Doanh nghi p n m trong môi tr ệ ằ ườ ng marketing v mô thì th ĩ ườ ng tìm cách:

Chọn một câu trả lời

• A) Thay đổi chúng trong chiến lược ngắn hạn

• B) Thay đổi chúng trong chiến lược dài hạn

• A) Không có hoạt động marketing

• B) Bộ phận marketing thường thuộc bộ phận bán hàng

Trang 3

• C) Có bộ phận marketing độc lập

• D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai

Sai áp án úng là Đ đ : B ph n marketing thộ ậ ường thu c b ph n bán hàng.ộ ộ ậ

• A) Chủ yếu là nghiên cứu lý thuyết

• B) Thiên về nghiên cứu ứng dụng

• C) Góp phần làm tăng giá trị của những dữ liệu sơ cấp hiện hữu

• D) Hoàn toàn do các công ty tự thực hiện

Sai áp án úng là Đ đ : Thiên v nghiên c u ng d ng.ề ứ ứ ụ

Vì:

Các cu c nghiên c u marketing : thiên v nghiên c u ng d ng ( ng d ng cho các quy t nh qu n trộ ứ ề ứ ứ ụ ứ ụ ế đị ả ị

marketing c a doanh nghi p).ủ ệ

Trang 4

• D) Thâm nhập thị trường theo chiều sâu và Phát triển thị trường

Sai áp án úng là Đ đ : Thâm nh p th trậ ị ường theo chi u sâu và Phát tri n th trề ể ị ường

Vì:

Th ph n c a doanh nghi p ị ầ ủ ệ được tính toán so sánh trên t ng s n ph m th trừ ả ẩ ị ường do ó doanh nghi pđ ệ

mu n gia t ng th ph n thì gi i pháp t t nh t ố ă ị ầ ả ố ấ đố ới v i h là: Thâm nh p th trọ ậ ị ường theo chi u sâu Phátề

tri n th trể ị ường là vi c m ra các th trệ ở ị ường m i không liên quan ớ đến th ph n c a doanh nghi p trên m tị ầ ủ ệ ộ

Trang 6

• D) Nhận thức

Sai áp án úng là Đ đ : Ngh nghi p.ề ệ

Vì:

Ngh nghi p là y u t cá nhân, các y u t còn l i ề ệ ế ố ế ố ạ đều là các y u t thu c tâm lý.ế ố ộ

Tham kh o ả : Bài 4, m c 4.1.3.4 Các y u t thu c v tâm lý.ụ ế ố ộ ề

• D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai

Sai áp án úng là Đ đ : M c tiêu khác nhau.ụ

Vì: Hai quan i m này cùng i m xu t phát là th trđ ể đ ể ấ ị ường m c tiêu, cùng các công c marketing mix ch cóụ ụ ỉ

m c tiêu khác nhau ó là v i quan i m marketing là ụ đ ớ đ ể đạt m c tiêu nh th a mãn t i a nhu c u c aụ ờ ỏ ố đ ầ ủ

khách hàng, quan i m marketing đ ể đạ đứo c xã h i ộ đạ đượt c m c tiêu trên c s k t h p hài hòa 3 l i íchụ ơ ở ế ợ ợ

c a doanh nghi p, khách hàng và c ng ủ ệ ộ đồng

Tham kh o ả : Bài 1, m c 1.2 S ra ụ ự đời và phát tri n c a quan i m Marketing.ể ủ đ ể

Không úngđ

Trang 7

Các nhân t - nh h ố ả ưở ng đế đị n nh giá, bao g m các bi t s mà ng ồ ế ố ườ i qu n ả

tr marketing không th ki m soát n i ị ể ể ổ

Các nhân t môi trố ường nh hả ưởng đế địn nh giá, bao g m các bi t s mà ngồ ế ố ười qu n tr marketingả ị

không th ki m soát n i Ch m t s y u t môi trể ể ổ ỉ ộ ố ế ố ường mà ho t ạ động marketing không ki m soát ể được

Các y u t n i sinh, nhân l c, cá nhân ế ố ộ ự đều là các y u t bên trong có th ki m soát ế ố ể ể được

Tham kh o ả : Bài 8, m c 8.1.2 Phân tích các nhân t nh hụ ố ả ưởng đến giá

Trang 8

• B) Nên thành thật nói cho khách hàng biết cả những điểm chưa hoàn thiện của sản phẩm khi

Tiêu chu n quan tr ng nh t c a nhân viên bán hàng là :Luôn luôn nhanh chóng ti p c n và trò chuy nẩ ọ ấ ủ ế ậ ệ

v i khách hàng khi h t i mua hàng H không nh t thi t ph i thành th t, không d t khoát tr l i không.ớ ọ ớ ọ ấ ế ả ậ ứ ả ờ

• B) Là chính kiến của con người về vấn đề gì đó

• C) Tương tự như ý kiến và lòng tin

• D) Là chỉ dẫn thực sự về dự định mua

Trang 9

Sai áp án úng là Đ đ : Là chính ki n c a con ngế ủ ườ ề ấ đềi v v n gì ó.đ

Vì:

Quan i m đ ể đượ địc nh ngh a là chính ki n c a con ngĩ ế ủ ườ ề ấ đềi v v n gì ó.đ

Tham kh o ả : Bài 4, m c 4.1.3.4 Các y u t thu c v tâm lý.ụ ế ố ộ ề

• A) Để giải quyết tồn kho sản phẩm

• B) Để thâm nhập sản phẩm mới vào thị trường

• C) Để bán cho những người thích giao dịch tại nhà

• D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng

Sai áp án úng là Đ đ : Để bán cho nh ng ngữ ười thích giao d ch t i nhà.ị ạ

Vì:

Vi c ti p th và bán hàng t i t ng gia ình là phệ ế ị ớ ừ đ ương th c t t: ứ ố Để bán cho nh ng ngữ ười thích giao d chị

t i nhà N u gi i quy t t n kho s n ph m s làm m t uy tín doanh nghi p, s n ph m m i r t khó ti p c nạ ế ả ế ồ ả ẩ ẽ ấ ệ ả ẩ ớ ấ ế ậ

Trang 10

S ph thu c vào h th ng phân ph i có th b t ngu n t vi c t n t i c a ự ụ ộ ệ ố ố ể ắ ồ ừ ệ ồ ạ ủ

m t…….kênh phân ph i m nh khi n cho các thành viên c a kênh phân ph i khác ộ ố ạ ế ủ ố

liên k t ch t ch ế ặ ẽ để duy trì m i quan h dài h n ố ệ ạ

S ph thu c vào h th ng phân ph i có th b t ngu n t vi c t n t i c a m t lãnh ự ụ ộ ệ ố ố ể ắ ồ ừ ệ ồ ạ ủ ộ đạo kênh phân ph iố

m nh khi n cho các thành viên c a kênh phân ph i khác liên k t ch t ch ạ ế ủ ố ế ặ ẽ để duy trì m i quan h dài h n.ố ệ ạ

ây là hình th c liên k t d c c qu n lý b i m t ng i lãnh o kênh

Trang 11

• C) Phim quảng cáo

• D) Bán hàng

Sai áp án úng là Đ đ : Phim qu ng cáo.ả

Vì:

Trong các hình th c trên ch có phim qu ng cáo là giá ti p, các hình th c còn l i là tr c ti p (có s tácứ ỉ ả ế ứ ạ ự ế ự

ng qua l i gi a ng i truy n tin và nh n tin)

• D) Định giá theo giá trị

Sai áp án úng là Đ đ : Định giá c ng chi phí.ộ

Vì:

Trang 12

Hình th c nh giá d a trên chi phí nào sau ây là g n v i hình th c nh giáứ đị ự đ ầ ớ ứ đị t ng ă Định giá c ng chi phí,ộ

các kho n chi phí ả được c ng t ng theo giá thành và giá bán.ộ ă

Tham kh o ả : Bài 8, m c 8.2.2.1 Các phụ ương pháp xu t phát t chi phí.ấ ừ

• A) phát triển quan hệ theo các mức độ chặt chẽ khác nhau với các thành viên.

• B) quyết định cách thức khuyến khích các thành viên trong kênh

• C) sử dụng các chiến lược khác của marketing hỗn hợp để khuyến khích hoạt động của thành viên.

• D) giảm giá thời vụ

Sai áp án úng là Đ đ : Gi m giá th i v ả ờ ụ

Vì:

Trong qu n lý kênh marketing, ngả ười qu n lý kênh ph i ả ả đối m t v i các v n ặ ớ ấ đề: Phát tri n quan h theoể ệ

các m c ứ độ ch t ch khác nhau v i các thành viên, Quy t nh cách th c khuy n khích các thành viênặ ẽ ớ ế đị ứ ế

trong kênh, S d ng các chi n lử ụ ế ược khác c a marketing h n h p ủ ỗ ợ để khuy n khích ho t ế ạ động c a thànhủ

viên

Gi m giá th i v thu c chính sách giáả ờ ụ ộ

Tham kh o ả : Bài 9, m c 9.1.3 Ch c n ng c a kênh phân ph i.ụ ứ ă ủ ố

Trang 13

Khi m t c a hàng bán l ộ ử ẻ đư a ra ch ươ ng trình “mua m t t ng m t” t c là h ang ộ ặ ộ ứ ọ đ

th c thi ki u chi n l ự ể ế ượ c xúc ti n khu ch tr ế ế ươ ng g i là: ọ

Chọn một câu trả lời

• A) Chiến lược “đẩy”

• B) Chiến lược “kéo”

• C) Chiến lược bao bì - nhãn hiệu

• D) Chiến lược giá cả

Sai áp án úng là Đ đ : Chi n lế ược “kéo”

• A) Doanh nghiệp và khách hàng có mối quan hệ lâu dài

• B) Quá trình bán hàng được cải thiện

Trang 14

• C) Thường xuyên quảng cáo sản phẩm

• D) Bán hàng giảm giá

Sai áp án úng là Đ đ : Doanh nghi p và khách hàng có m i quan h lâu dài ệ ố ệ

Vì:

Khách hàng s hài lòng h n và doanh nghi p s thu ẽ ơ ệ ẽ được nhi u l i nhu n h n khi Doanh nghi p vàề ợ ậ ơ ệ

khách hàng có m i quan h lâu dài ây là tri t lý kinh doanh hi n ố ệ Đ ế ệ đạ ủi c a marketing là th a mãn nhu c uỏ ầ

khách hàng trong dài h n, l i nhu n em l i t m i quan h lâu dài ch không ph i t ng giao d ch.ạ ợ ậ đ ạ ừ ố ệ ứ ả ừ ị

Tham kh o ả : Bài 5, m c 5.3.4 Cân ụ đối quan i m nh hđ ể đị ướng theo khách hàng và theo đối th c nhủ ạ

• B) Chỉ tác động gián tiếp đến chính sách lựa chọn thị trường mục tiêu

• C) Tác động trực tiếp đến chính sách lựa chọn thị trường mục tiêu

• D) Tác động trực tiếp và gián tiếp đến chính sách sản phẩm

Sai áp án úng là Đ đ : Tác động tr c ti p ự ế đến chính sách l a ch n th trự ọ ị ường m c tiêu ụ

Vì:

Trang 15

Môi trường chính tr lu t pháp có ị ậ đặ đ ểc i m là : Có tác động tr c ti p ự ế đến chính sách giá; Ch có tác ỉ độnggián ti p ế đến chính sách l a ch n th trự ọ ị ường m c tiêu; V a có tác ụ ừ động tr c ti p và gián ti p ự ế ế đến chínhsách s n ph m.ả ẩ

Tham kh o ả : Bài 3, m c 3.2.5 Môi trụ ường chính tr ị

• A) Phân đoạn lợi ích và phân đoạn tâm lý

• B) Phân đoạn quảng cáo và phân đoạn tài chính

• C) Phân đoạn phi lợi nhuận và lợi nhuận

• D) Phân đoạn thị trường và phân đoạn địa lý – nhân khẩu học

Sai áp án úng là Đ đ : Phân o n th trđ ạ ị ường và phân o n a lý – nhân kh u h c.đ ạ đị ẩ ọ

Vì:

Hai phương th c thứ ường được s d ng trong phân o n th trử ụ đ ạ ị ường là: Phân o n th trđ ạ ị ường và phân

o n a lý – nhân kh u h c

đ ạ đị ẩ ọ Vì ây là hai tiêu th c d o đ ứ ễ đ đạ đảc, m b o các yêu c u c a phân o n thả ầ ủ đ ạ ị

trường và các tiêu th c này tác ự động m nh ạ đến hành vi khách hàng

Tham kh o ả : Bài 6, m c 6.2.1.2 Các tiêu th c dùng ụ ứ để phân o n th trđ ạ ị ường

Trang 16

kênh phân ph i v i m t ho c nhi u h n các trung gian ố ớ ộ ặ ề ơ được g i là các kênh gián ti p Kênh gián ti p làọ ế ế

kênh có các trung gian phân ph i Kênh tr c ti p là vi c ngố ự ế ệ ười s n xu t bán tr c ti p cho ngả ấ ự ế ười tiêu

• A) Mobile commerce: hình thành cùng với sự phát triển các thiết bị điện tử cầm tay.

• B) Bán hàng qua điện thoại

• C) Blog cá nhân

Trang 17

• D) Các website xã hội

Sai áp án úng là Đ đ : Bán hàng qua i n tho i.đ ệ ạ

Vì:

Hi n nay các công c giao ti p truy n thông ch y u ệ ụ ế ề ủ ế được s d ng trên internet bao g m c Mobileử ụ ồ ả

commerce, Các website xã h i và Blog cá nhân.ộ

Tham kh o ả : Bài 1, m c 1.4.2 Các công c giao ti p truy n thông ch y u ụ ụ ế ề ủ ế được s d ng trên internet.ử ụ

Kh i lố ượng hòa v n = 150.000/2= 75.000 ố đơn v ị

Tham kh o ả : Bài 8, m c 8.2.2.1 Các phụ ương pháp xu t phát t chi phíấ ừ

Không úngđ

Trang 18

• B) Chỉ có tác động gián tiếp đến chính sách lựa chọn thị trường mục tiêu

• C) Vừa có tác động trực tiếp và gián tiếp đên chính sách sản phẩm

• D) Có tác động riêng đối với doanh nghiệp

Sai áp án úng là Đ đ : Có tác động riêng đố ới v i doanh nghi p.ệ

Trang 20

• D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai

Sai áp án úng là Đ đ : Nhân kh u.ẩ

Vì:

Trình độ ọ h c v n c a dân c là m t y u t c a môi trấ ủ ư ộ ế ố ủ ường nhân kh u; các y u t v n hóa, xã h i thu cẩ ế ố ă ộ ộ

môi trường v n hóa.ă

Tham kh o ả : Bài 3, m c 3.2.1 Môi trụ ường nhân kh u h c.ẩ ọ

Trang 21

Mong mu n là nhu c u t nhiên c a con ngố ầ ự ủ ườ ở ại d ng đặc thù, nó òi h i đ ỏ được th a mãn b ng các hìnhỏ ằ

th c ứ đặc thù phù h p v i t ng cá nhân V y khi xác nh ợ ớ ừ ậ đị được mong mu n thì có th Xác nh ố ể đị được lo iạ

M t s n ph m là t ng h p s th a mãn v v t ch t, tinh th n và… mà ng ộ ả ẩ ổ ợ ự ỏ ề ậ ấ ầ ườ i tiêu

dùng có đượ c thông qua mua s m, s h u hay tiêu dùng ắ ở ữ

Chọn một câu trả lời

• A) Vật lý

Trang 22

• B) Từ kênh phân phối

• C) Từ các báo cáo của phòng ban trong doanh nghiệp

• D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng

Sai áp án úng là Đ đ : T các báo cáo c a phòng ban trong doanh nghi p.ừ ủ ệ

Trang 23

Vì: Thông tin c a h th ng báo cáo n i b là các thông tin ủ ệ ố ộ ộ đượ ấc l y t các b ph n bên trong, n i bừ ộ ậ ộ ộ

doanh nghi p t c là t các báo cáo c a phòng ban trong doanh nghi p.ệ ứ ừ ủ ệ

Tham kh o ả : Bài 2, m c 2.1.2.1H th ng báo cáo n i b ụ ệ ố ộ ộ

• A) Tổ chức bộ phận marketing trong doanh nghiệp

• B) Phân tích môi trường marketing của một doanh nghiệp

• C) Xây dựng chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp

• D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng

Sai áp án úng là Đ đ : T ch c b ph n marketing trong doanh nghi p ổ ứ ộ ậ ệ

Vì:

Y u t “V n hoá Công ty” óng vai trò quan tr ng khi: T ch c b ph n marketing trong doanhế ố ă đ ọ ổ ứ ộ ậ

nghi p.ệ Vì v n hóa doanh nghi p chi ph i ă ệ ố đến ho t ạ động t ch c, qu n lý trong doanh nghi p.ổ ứ ả ệ

Tham kh o ả : Bài 11, m c 11.1 T ch c b ph n Marketing.ụ ổ ứ ộ ậ

Trang 25

• A) Là hoạt động chỉ đặt ra khi doanh nghiệp phát triển một sản phẩm mới

• B) Là hoạt động thường xuyên của các nhân viên marketing trong doanh nghiệp.

• C) Là quá trình marketing được thực hiện thường xuyên

• D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng

Sai áp án úng là Đ đ : Là quá trình marketing được th c hi n thự ệ ường xuyên

Vì:

Quá trình cung ng giá tr cho khách hàng là quá trình th c hi n thứ ị ự ệ ường xuyên c a toàn b doanhủ ộ

nghi p không ch là các nhân viên marketing; ch nh v y khách hàng m i ệ ỉ ỉ ư ậ ớ được th a mãn m t cách caoỏ ộ

nh t.ấ

Tham kh o ả : Bài 1, m c 1.1.2.2 Khái ni m v doanh nghi p.ụ ệ ề ệ

Trang 26

• C) Nhãn hiệu thống nhất cho các loại hàng hóa

• D) Nhãn hiệu kết hợp giữa tên công ty với tên nhãn hiệu riêng

Sai áp án úng là Đ đ : Nhãn hi u th ng nh t cho các lo i hàng hóa.ệ ố ấ ạ

Vì:

M i s n ph m t qu qu t ọ ả ẩ ừ ả ấ đến qu bả ưở đượi c ti p th b i Ocean Spray ế ị ở đề đượu c bán v i tên công tyớ

Ocean Spray Ocean Spray s d ng Nhãn hi u th ng nh t cho các lo i hàng hóa.ử ụ ệ ố ấ ạ

Tham kh o ả : Bài 7, m c 7.2.1.Khái quát v nhãn hi u - thụ ề ệ ương hi u.ệ

Trang 27

• B) chủ doanh nghiệp

• C) người phát minh

• D) người tiên phong

Sai áp án úng là Đ đ : Người tiên phong

Trang 28

• A) Giúp lập kế hoạch dự báo sản xuất

• B) Cung cấp định hướng cho quảng cáo tập trung

• C) Quản lý các nguồn lực để có tầm nhìn dài hạn về kế hoạch marketing

• D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai

Sai áp án úng là Đ đ : Giúp l p k ho ch d báo s n xu t.ậ ế ạ ự ả ấ

Vì:

Trong chi n lế ược s n ph m thì vòng ả ẩ đờ ải s n ph m có th giúp các t ch c phát tri n các chi n lẩ ể ổ ứ ể ế ược s nả

ph m hi u qu b ng cách Giúp l p k ho ch d báo s n xu t Lý thuy t vòng ẩ ệ ả ằ ậ ế ạ ự ả ấ ế đờ ũi c ng có th giúp xâyể

d ng các chi n lự ế ược khác c a marketing.ủ

Tham kh o ả : Bài 7, m c 7.6 Các chi n lụ ế ược theo chu k s ng c a s n ph m.ỳ ố ủ ả ẩ

Trang 29

Các nhân t …….mà ố đặ c bi t quan tr ng v i các quy t ệ ọ ớ ế đị nh v giá là t l tiêu ề ỷ ệ

N u m t nhà s n xu t bán buôn… lâu n m cho các nhà bán l trong thành ph , ế ộ ả ấ ă ẻ ở ố

kh n ng thích ng v i s d ch chuy n dân s t n i thành ra ngo i ô có th b ả ă ứ ớ ự ị ể ố ừ ộ ạ ể ị

Trang 30

• C) Độc quyền

• D) Bán buôn

úng áp án úng là: Có ch n l c Vì: N u m t nhà s n xu t bán buôn có ch n l c lâu n m cho

các nhà bán l trong thành ph , kh n ng thích ng v i s d ch chuy n dân s t n i thành ra ẻ ở ố ả ă ứ ớ ự ị ể ố ừ ộ

ngo i ô có th b h n ch áng k (l a ch n m t s ngạ ể ị ạ ế đ ể ự ọ ộ ố ười bán để tiêu th s n ph m c a doanh ụ ả ẩ ủ

nghi p trên m t vùng th trệ ộ ị ường được g i là phân ph i ch n l c) Tham kh o: Bài 9, m c 9.4 ọ ố ọ ọ ả ụ

Marketing c a các doanh nghi p bán buôn và bán l ủ ệ ẻ

• B) Ngân sách nghiên cứu

• C) Thời gian nghiên cứu

• D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng

Sai áp án úng là Đ đ : Phương pháp phân tích

Vì:

Trang 31

Vi c l a ch n ngu n thông tin ph thu c vào : Ngân sách nghiên c u (có ngu n chi phí r nh thông tinệ ự ọ ồ ụ ộ ứ ồ ẻ ư

th c p, ứ ấ đắt nh thông tin s c p); Th i gian nghiên c u c u (có ngu n t n ít th i gian nh thông tin thư ơ ấ ờ ứ ứ ồ ố ờ ư ứ

c p, nhi u th i gian nh thông tin s c p) Phấ ề ờ ư ơ ấ ương pháp phân tích không liên quan đền ngu n thông tinồ

mà ch liên quan ỉ đến lo i thang o s d ng.ạ đ ử ụ

Tham kh o ả : Bài 2, m c 2.2.2.1 Các ngu n thông tin.ụ ồ

• A) Môi trường marketing vĩ mô

• B) Môi trường nội vi của doanh nghiệp

• C) Trung gian marketing

• D) Vừa thuộc vĩ mô vừa thuộc vi mô

Sai áp án úng là Đ đ : Trung gian marketing

Vì: Các t ch c tài chính-tín d ng là các y u t thu c v : Môi trổ ứ ụ ế ố ộ ề ường marketing vi mô, c th ó là :ụ ể đ

Trung gian marketing

Tham kh o ả : Bài 3, m c 3.1 Các y u t thu c v môi trụ ế ố ộ ề ường Marketing

Trang 32

Chọn một câu trả lời

• A) Một nhóm khác biệt tồn tại trong một nền văn hoá, xã hội rộng lớn và phức tạp hơn.

• B) Một tập hợp các cá nhân có cùng một số đặc điểm tâm lý

• C) Một lớp người trong xã hội có các đặc điểm cá nhân khác nhau

• D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng

Sai áp án úng là Đ đ : M t nhóm khác bi t t n t i trong m t n n v n hoá, xã h i r ng l n và ph c t pộ ệ ồ ạ ộ ề ă ộ ộ ớ ứ ạ

h n.ơ

Vì:

Nhánh v n hoá ă được hi u nh là : M t nhóm khác bi t t n t i trong m t n n v n hoá, xã h i r ng l n vàề ư ộ ệ ồ ạ ộ ề ă ộ ộ ớ

ph c t p h n Nhánh v n hóa có nh ng giá tr c b n truy n th ng tứ ạ ơ ă ữ ị ơ ả ề ố ương đồng v i giá tr v n hóa chungớ ị ă

c a n n v n hóa ủ ề ă đồng th i nó c ng có các giá tr riêng ờ ũ ị độ ậc l p, th hi n b n s c c a nhánh ó.ể ệ ả ắ ủ đ

Tham kh o ả : Bài 3, m c 3.2.6.1 Khái ni m c b n v v n hóa.ụ ệ ơ ả ề ă

• A) Sử dụng phiếu giảm giá hoặc giảm giá bằng tiền mặt

• B) Quay số mở thưởng khách hàng may mắn

Trang 33

• C) Phân phát sản phẩm mẫu dùng thử miễn phí

• D) Trình bày sản phẩm tại các triển lãm hàng tiêu dùng

Th tr ị ườ ng i n tho i di đ ệ ạ độ ng phát tri n khá nhanh, nh ng i n tho i di ể ư đ ệ ạ độ ng

c s n xu t b i công ty Broadwing, l i có th ph n th p t i m c Broadwing

Trang 34

Th trị ường i n tho i di đ ệ ạ động phát tri n khá nhanh, nh ng i n tho i di ể ư đ ệ ạ động được s n xu t b i công tyả ấ ở

Broadwing, l i có th ph n th p t i m c Broadwing ang tìm ki m phân o n ạ ị ầ ấ ớ ứ đ ế đ ạ để bán các s n ph m c aả ẩ ủ

mình Theo mô hình BCG Portfolio, các lo i i n tho i di ạ đ ệ ạ động Broadwing là m t ví d c a giai o n d uộ ụ ủ đ ạ ấ

h i (t c ỏ ố độ ă t ng trưởng th trị ường cao, th ph n c a doanh nghi p th p).ị ầ ủ ệ ấ

Tham kh o ả : Bài 5, m c 5.2.1 Phát hi n v th chi n lụ ệ ị ế ế ược c a ủ đối th c nh tranh.ủ ạ

Nh ng ngữ ười mua là các t ch c thổ ứ ường xuyên mua s m s n ph m có th có các m c ích: ắ ả ẩ ể ụ đ Để ả s n xu tấ

ra các s n ph m hàng hoá khác; ả ẩ Để ho t ạ động kinh doanh; Để buôn bán l i.ạ

Trang 35

N u doanh nghi p có chi n l ế ệ ế ượ c và m c tiêu là am hi u nhu c u khách hàng và ụ ể ầ

d ch v h u mãi chu áo thì c c u l c l ị ụ ậ đ ơ ấ ự ượ ng bán nào là phù h p nh t? ợ ấ

Chọn một câu trả lời

• A) Lực lượng bán hàng có cơ cấu theo sản phẩm

• B) Lực lượng bán hàng có cơ cấu theo lãnh thổ

• C) Lực lượng bán hàng có cơ cấu theo thị trường

• D) Lực lượng bán hàng có cơ cấu hỗn hợp

Sai áp án úng là Đ đ : L c lự ượng bán hàng có c c u theo th trơ ấ ị ường

Vì:

N u doanh nghi p có chi n lế ệ ế ược và m c tiêu là am hi u nhu c u khách hàng và d ch v h u mãi chu áoụ ể ầ ị ụ ậ đ

thì c c u l c lơ ấ ự ượng bán phù h p nh t là : L c lợ ấ ự ượng bán hàng có c c u theo th trơ ấ ị ường Vì l c lự ượngbán này n m b t t t nhu c u và hành vi c a khách hàng h n các c c u t ch c khác, h có m i quanắ ắ ố ầ ủ ơ ơ ấ ổ ứ ọ ố

Trang 36

• B) Đối thủ cạnh tranh

• C) Công chúng

• D) Phân đoạn thị trường

Sai áp án úng là Đ đ : Phân o n th trđ ạ ị ường

Vì:

T t c các ấ ả đố ượi t ng khách hàng, đối th c nh tranh, công chúng ủ ạ đều thu c môi trộ ường vi mô và ây làđ

m t kênh thông tin quan tr ng doanh nghi p c n thu th p ph c v cho vi c ra các quy t nh marketing.ộ ọ ệ ầ ậ ụ ụ ệ ế đị

Phân o n th trđ ạ ị ường là m t chính sách marketing.ộ

Tham kh o ả : Bài 3, m c 3.1.2 Môi trụ ường marketing vi mô

Trang 37

Ch ngh a v t ch t và th c d ng là m t y u t c a: H th ng giá tr Chu n m c v n hoá, Các truy nủ ĩ ậ ấ ự ụ ộ ế ố ủ ệ ố ị ẩ ự ă ề

th ng, Phong t c, t p quán là các y u t g n v i v n hóa truy n th ng.ố ụ ậ ế ố ắ ớ ă ề ố

Tham kh o ả : Bài 4, m c 4.1.3.1 Nh ng y u t thu c v v n hóa.ụ ữ ế ố ộ ề ă

Trang 38

Các chi n l ế ượ c Marketing th ườ ng đượ c thi t k ế ế để tác độ ng đế n……và d n ẫ đế n

nh ng trao ữ đổ i sinh l i ờ

Chọn một câu trả lời

• A) Sự ra quyết định mua sắm

• B) Các chiến lược bán hàng

• C) Các chiến lược quảng cáo

• D) Các chiến lược xuất khẩu

Sai áp án úng là Đ đ : S ra quy t nh mua s m.ự ế đị ắ

Vì:

Các chi n lế ược Marketing thường được thi t k ế ế để tác động đến hành vi người tiêu dùng ó chính là Sđ ự

ra quy t nh mua s m và d n ế đị ắ ẫ đến nh ng trao ữ đổi sinh l i ch không ph i là các chi n lờ ứ ả ế ược c a doanhủ

Trang 39

• C) Bán hàng dựa vào quan hệ

• D) Phân đoạn thị trường

Trang 40

Tham kh o ả : Bài 9, m c 9.2.2 Các phụ ương án t ch c theo chi u r ng kênh phân ph i.ổ ứ ề ộ ố

• B) Thường có thời gian kéo dài

• C) Thường nghiên cứu về tâm lý, hành vi

• D) Có sử dụng bảng hỏi

Sai áp án úng là Đ đ : Có s d ng b ng h i.ử ụ ả ỏ

Vì:

Ph ng v n cá nhân chuyên sâu có ỏ ấ đặ đ ểc i m là : Không c n s d ng b ng h i; Thầ ử ụ ả ỏ ường có th i gian kéoờ

dài; Thường nghiên c u v tâm lý, hành vi.ứ ề

Tham kh o ả : Bài 2, m c 2.1.2.2 H th ng thu th p thông tin Marketing.ụ ệ ố ậ

Ngày đăng: 11/09/2019, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w