Xác định nhiệt hình thành của benzen lỏng ở điều kiện đã cho về nhiệt độ và áp suất, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn của CO2k, H2Ol lần lượt bằng - 393,5 và 285,8 kJ/mol.. Một khí lí tư
Trang 1Một số bài tập ôn thi cao học phần cơ sở lý thuyết Hóa
MỘT SỐ BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1 Tính Q, A, ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận U trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận nghịch 3 mol khí He từ 1 atm đến
ĐS: Q = - 16,057 kJ; A = 16,057 kJ; ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận U = 0
Bài 2 Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy một mol benzen lỏng ở 250
3267 kJ Xác định nhiệt hình thành của benzen lỏng ở điều kiện
đã cho về nhiệt độ và áp suất,
biết rằng nhiệt hình thành chuẩn của CO2(k), H2O(l) lần lượt bằng - 393,5 và 285,8 kJ/mol
ĐS: 48,8 kJ/mol
Bài 3 Tính nhiệt của phản ứng quy về 1 kg nhôm đối với phản ứng:
2Al + Fe2O3 = 2Fe + Al2O3
Cho biết: Al = 27; ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận Hht(Al2O3) = - 1667,82 kJ/mol và
ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận Hht(Fe2O3) = - 819,28 kJ/mol
ĐS: - 15713,704 kJ
Bài 4 Nhiệt của phản ứng oxi hóa nhôm ở 250
Trang 2thành nhôm oxit tại 600K biết rằng:
Cp(Al) = 20,66 + 12,38.10-3T J/mol.K
Cp(O2) = 31,46 + 3,389.10-3T J/mol.K
Cp(Al2O3) = 92,38 + 37,53.10-3T J/mol.K
ĐS: - 1667,581 kJ/mol
Bài 5 Một khí lí tưởng có nhiệt dung mol đẳng tích CV = 2,5R (R là hằng số khí) và không phụ
thuộc vào nhiệt độ Tính Q, A, ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận U và ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận H khi 1 mol khí này thực hiện các quá trình sau đây:
a) Dãn nở thuận nghịch đẳng áp từ (1 atm, 20 l) đến (1 atm, 40 l)
b) Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1 atm, 40 l) đến (0,5 atm, 40 l)
c) Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ (0,5 atm, 40 l) đến (1 atm, 20 l)
ĐS: a) Q = 7,093 kJ; A = -2,027 kJ; ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận U = 5,066 kJ; ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận H = 7,093 kJ
b) Q = - 5,066 kJ; A = 0 ; ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận U = - 5,066 kJ; ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận H = - 7,093 kJ c) Q = 1,405 kJ; A = 1,405 kJ; ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận U = 0 ; ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận H = 0 kJ
Trang 3Bài 6 Tính năng lượng liên kết CO trong phân tử CO và CO2 biết 0 ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận Hht của CO là - 110,5
kJ/mol; của CO2 là - 393,5 kJ/mol; của H(k) là 249,1 kJ/mol và của C(k) là 716,7 kJ/mol
ĐS: 1076,3 kJ/mol; 804,2 kJ/mol
Bài 7 Tính ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận S trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận nghịch: a) 1 mol oxi từ P1 = 0,001 đến P2 = 0,01 atm
b) 1 mol metan từ P1 = 0,1 đến P2 = 1 atm
Trong cả hai trường hợp, khí được xem là lí tưởng
ĐS: a) -19,143 J/K b) -19,143 J/K
Bài 8 Tính biến thiên ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận S, ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận H và ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận G của quá trình đông đặc 1 mol benzen chậm đông ở - 50
C: ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận Hnc(C6H6) = 9906,6 J và CP(C6H6(l)) = 126,65 J/K, CP(C6H6(r)) = 122,47 J/K và
không phụ thuộc nhiệt độ
ĐS: - 35,44 J/K; -9864,8 J; -366,8 J
Bài 9 0,35 mol khí lí tưởng ở 15,60
ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận G đối với quá trình trên khi quá trình được thực hiện:
Trang 4a) đẳng nhiệt thuận nghịch
b) đẳng nhiệt không thuận nghịch chống áp suất ngoài bằng 1 atm
ĐS: a) 1530 J ; -1530 J; 0; 5,3 J/K; -1530 J
b) 628 J; -628 J; 0; 0; 5,3 J/K; -1530 J
Bài 10 Xét phản ứng: CH4 + H2O(k) = CO + 3H2
Biết nhiệt hình thành chuẩn 0 ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận Hht,298 của CH4, H2O(k) và
CO lần lượt bằng -74,8 ; -214,8
Entropi chuẩn của CH4
a) Tính 0 ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận G373 của phản ứng, chấp nhận rằng ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận H0
b) Tại nhiệt độ nào thì phản ứng đã cho tự xảy ra ở điều kiện chuẩn
ĐS: a) 1,26.105
Bài 11 Ở 1000K hằng số cân bằng Kp của phản ứng:
2SO2 + O2 ' 2SO3, bằng 3,50 atm-1
Tính áp suất riêng lúc cân bằng của SO2 và SO3 nếu áp suất chung của hệ bằng 1 atm và
áp suất cân bằng của O2 bằng 0,1 atm
Trang 5ĐS: 0,57 atm ; 0,33 atm.
Xác định KP, KC và Kx của phản ứng
ĐS: 0,905 atm ; 0,034 M ; 2,632
Bài 13 Ở 600K đối với phản ứng: H2 + CO2 ' H2O(k) + CO
Nồng độ cân bằng của H2, CO2, H2O và CO lần lượt bằng 0,600 ; 0,459; 0,500 và 0,425 mol/l
a) Tìm KC, KP của phản ứng
b) Nếu lượng ban đầu của H2 và CO2 bằng nhau và bằng 1 mol được đặt vào bình 5 l thì
nồng độ cân bằng của các chất là bao nhiêu ?
ĐS: a) 0,772 ; 0,772 b) [H2] = [CO2] = 0,106 M; [H2O] = [CO] = 0,094 M
Bài 14 Ở 457 K và dưới áp suất chung 1 atm, 5% NO2 bị chuyển hóa theo phương trình phản
ứng: 2NO2 ' 2NO + O2
Tính hằng số cân bằng Kx, KP và KC của phản ứng ở 457K ĐS: 6,76.10-5; 6,76.10-5 atm; 1,80.10-6 M
, H2O(k) và CO bằng 186,2 ; 188,7 và 197,6 J/K.mol
Trang 6C và dưới áp suất là 0,344 atm, độ phân ly α của N2O4(k) thành NO2 bằng 63%
C hằng số cân bằng KP đối với phản ứng: N2 + 3H2 ' 2NH3 bằng 6,8.105
của phản ứng ở 250
b) Nếu cũng ở nhiệt độ trên, áp suất đầu của N2, H2 và NH3 là 0,250 ; 0,550 và 0,950 atm
ĐS: a) - 33,28 kJ b) -25,7 kJ
Bài 16 Đối với phản ứng: 2CO2 ' 2CO + O2
Hằng số cân bằng Kp ở 1000K bằng 4,033.10-16 Pa Tính hằng
số cân bằng của phản ứng
đã cho ở 2000K nếu nhiệt của phản ứng trong khoảng nhiệt độ nghiên cứu bằng 561,3 kJ
ĐS: 1,91.10-1 Pa
Bài 17 Nhiệt độ nóng chảy chuẩn của Bi là 2710
Bi lỏng là 9,673 và 10 g/cm3
0,00354 K Tính nhiệt nóng chảy của Bi
ĐS: 11 kJ/mol
Trang 7Bài 18 Ở 200 mmHg methanol sôi ở 34,70
C Tính nhiệt độ sôi chuẩn của methanol
ĐS: 65,40
Tính nhiệt độ sôi chuẩn của CCl4
ĐS: 76,50
Bài 20 Áp suất hơi của một chất lỏng tuân theo phương trình: lgP (mmHg) = 8,750 - T(K)
Mặt khác khi áp suất tăng lên 1 atm thì nhiệt độ nóng chảy giảm đi
C
C áp suất hơi của CCl4 bằng 621,15 mmHg, nhiệt bay hơi bằng 30781,688 J/mol
C
1625
a) Tính nhiệt độ sôi tiêu chuẩn của chất lỏng
b) Tính nhiệt hóa hơi của chất lỏng ở điểm sôi tiêu chuẩn ĐS: a) 276,9K b) 31,11 kJ/mol
Trang 8Bài 21 Hòa tan 175 gam ZnCl2 khan vào 325 gam nước ở 200 tích 370 ml Tính nồng độ của dung dịch biểu thị:
b) Phần trăm khối lượng,
ĐS: a) 3,47 M ; b) 35% ; c) 3,95 (mol/1000g) ; d) 0,0665
Bài 22 Điểm sôi của CS2 nguyên chất là 46,200
huỳnh trong 19,18 g CS2 là 46,3040
xem mỗi phân tử lưu huỳnh tan trong CS2 chứa bao nhiêu nguyên tử lưu huỳnh ?
ĐS: ≈ 8 nguyên tử
Bài 23 Một dung dịch gồm 100 g benzen hòa tan 10g một chất tan không bay hơi có nhiệt độ
Nhiệt nóng chảy của benzen là ΔU trong quá trình nén đẳng nhiệt thuận Hnc = 9,824 kJ/mol
a) Tính hằng số nghiệm lạnh Kb đối với benzen
b) Xác định khối lượng mol của chất tan trong dung dịch ĐS: a) 5,12 b) 82 g/mol
không bay hơi là 17,22 mmHg Xác định áp suất thẩm thấu của dung dịch ở 400
của dung dịch tại nhiệt độ này là 1,01 g/cm3
Trang 9ĐS: 25,15 atm.
Bài 25 Băng điểm của dung dịch nước một chất tan không bay hơi bằng -1,50
nghiệm lạnh của nước là 1,86, hằng số nghiệm sôi là 0,513 Áp suất hơi của nước nguyên chất ở
C bằng 23,76 mmHg Xác định:
a) Nhiệt độ sôi của dung dịch
b) Áp suất hơi của dung dịch ở 250
ĐS: a) 100,4140
Bài 26 Dung dịch axit xyanhidric HCN nồng độ 0,2M có hằng
số Ka = 4,9.10-10 Xác định nồng
ĐS: 9,9.10-6M ; 0.005%
Bài 27 Dung dịch axit benzoic (axit yếu) 1M có cùng pH với dung dịch HCl nồng độ 8.10-3M
b) Tính hằng số axit Ka của axit benzoic
ĐS: 2,1 ; 6,4.10-5
Bài 28 Độ tan của CaF2 trong nước ở 250
ĐS: 3,9.10-11
Trang 10Bài 29 Độ tan của AgCl trong nước là 1,3.10-5 mol/l Thêm 0,1 mol NaCl tinh thể vào 1 lít dung
dịch bão hòa AgCl, không có biến thiên thể tích đáng kể Hỏi nồng độ mới của Ag+
ĐS: 1,69.10-9 M
Bài 30 Tích số tan của Mg(OH)2 bằng 10-10,7
a) Tính độ tan của Mg(OH)2 trong nước nguyên chất
b) Thêm dung dịch xút vào 1 lít dung dịch MgCl2 0,01 M Bắt đầu từ pH bằng bao nhiêu
thì xuất hiện kết tủa ? Giả thiết dung dịch NaOH khá đậm đặc để
có thể bỏ qua sự pha loãng
ĐS: a) 1,7.10-4 M b) 9,7
C Nhiệt độ đông đặc của benzen nguyên chất dưới cùng áp suất bằng 5,500
C áp suất hơi của nước là 17,54 mmHg, áp suất hơi của dung dịch chứa chất tan