1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập ôn thi Đại học 2010 môn Vật lý

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 281,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một điện cực phẳng M bằng kim loại có giới hạn quang điện 0  332nm , được rọi bằng bức xạ có bước sóng   83nm , vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện có thể nhận giá tr[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN THI ĐH 2010

I DAO ĐỘNG CƠ

1 Phát

2 Trong dao

A

B Gia

C

D Gia

3 Trong dao

4 Trong dao

5 Trong dao

6 Phát

7 Phát

A

B

C

D

8 Phát

A

B

C

D

10

không

A

B

C

D

11

A Dao

B Dao

C Dao

Lop12.net

Trang 2

D Biờn

12 Nguyờn nhõn gõy ra dao

13 Phỏt

A

B

C chu

D biờn

14 Khi

A

B khụng

C

D

15

16 Dao

thành

17

chu kỡ T Khi thang mỏy

2

T 3

18

l

g

2

f  

g

l 2

1 f

2

g f

l

k

g 2

1 f

19

lờn 2

biờn Quóng

4 T

4

A

2 A

21

22 Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức:

a = - 25x2 ( cm/s2 ) Chu kỳ và tần số góc của chất điểm là:

a/ 1,256 s; 25 rad/s b/ 1 s ; 5 rad/s c/ 2 s ; 5 rad/s d/ 1,256 s ; 5 rad/s e/ 1,789 s ; 5rad/s

23 Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a, Sự kích thích dao động b, Chiều dài tự nhiên của lò xo c, Độ cứng của lò xo và khối EF của vật

d, Khối EF và độ cao của con lắc e, Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo

24 Khi treo 1 trọng vật P = 1,5 N vào lò xo có độ cứng 100 N/m thì lò xo có 1 thế năng đàn hồi là:

a/ 0,01125 J b/ 0,225 c/ 0,0075 J d/ 0,2 J e, 0,3186 J

25 Con lắc lò xo làm 15 dao động mất 7,5 s Chu kỳ dao động là:

a/ 0,5 s b/ 0,2 s c/ 1 s d/ 1,25 s e/ 0,75 s

26

4cos(2t)cm

Lop12.net

Trang 3

A E = 3200J B E = 3,2J C E = 0,32J D E = 0,32mJ.

27

thiờn

28 Hai dao

) cm ( t 20

sin

1

,

2

x1   x12,8cos20t(cm)

29 Một con lắc lò xo dao động với quỹ đạo 10 cm Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc có li độ:

30

a Hóy

b Tỡm

c Xỏc

2

2 2

A  

31 Khi

l0 =25cm

b Tớnh

c

Sa a 20cos(2 ) cm b 7,2 N và 0,8 N c 85 cm và 45 cm

2

32 Hiệu chiều dài dây treo của 2 con lắc là 28 cm Trong cùng thời gian, con lắc thứ nhất làm EF 6 dao động, con lắc thứ hai làm EF 8 dao động Chiều dài dây treo của chúng là:

a/ 36 cm ; 64 cm b/ 48 cm ; 76 cm c/ 20 cm ; 48 cm d/ 50 cm ; 78 cm e/ 30 cm ; 58 cm

vào lũ xo

34 Hai con 1 và l2 cú chu kỡ là 4s và 5s Tỡm chu kỡ

35

3

1 () là 4cm

36 Hai con lắc lò xo có vật nặng cùng khối EF m, độ cứng k1 và k2, có chu kỳ E\ ứng là 0,3s và 0,4s Ghép nối tiếp 2 lò xo của 2 con lắc trên rồi gắn vật m Khi đó chu kỳ của con lắc mới là:

37 Vật m khi gắn vào lò xo có độ cứng k thì có chu kỳ dao động là 3 s cắt lò xo làm 3 phần bằng nhau rồi gắn lại với nhau rồi gắn với vật m Chu kỳ dao động mới của vật:

38 Con lắc đơn có chiều dài l = 2, 45m, dao động ở nơi có g = 9,8 m/s2 Kéo lệch con lắc 1 cung dài 4 cm rồi buông nhẹ Chọn gốc tọa độ là VTCB, chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm JE\ trình dao động là:

a, s = 4cos ( + ) ( cm ) b, s = 4cos (2t - ) ( cm ) c, s = 4cos (2t + ) ( cm )

2

t

2

2

2

d, s = 4cos 2t ( cm ) e, s = 4cos ( cm )

2

t

39

Lop12.net

Trang 4

40 Con lắc đơn gồm 1 vật có trọng EF 4 N Chiều dài dây treo 1,2m dao động với biên độ nhỏ Tại li độ  = 0,05 rad, con lắc có thế năng:

a/ 10- 3 J b/ 4 10- 3 J c/ 12 10- 3 J d/ 3 10- 3 J e/ 6 10- 3 J

II.SểNG CƠ HỌC VÀ SểNG ÂM:

41 Súng



C Súng O M cú chu &Q 5$X} D Súng O M cú chu &Q 2,0ms

42 Khi súng õm

43

d



d

2

44.Khi cú súng

45 Sóng tại nguồn A có dạng u = acost thì >E\ trình dao động tại M trên >E\ truyền sóng cách A đoạn

d có dạng:

a, u = acos( t + ) b, u = acos2ft c, u = acos ( - )

 d

2

T t

2

d

2

d, u = acos( 2ft - ) e, u = acos( t - )

d d

2

d d

2

cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động EF pha bằng:

47 Hai điểm trên cùng 1 >E\ truyền sóng cách nguồn 3,1m và 3,35m Tần số âm là 680 Hz, vận tốc âm trong khí là 340 m/s Độ lệch pha của sóng âm tại 2 điểm đó bằng:

2

3

bằng 8 Hz; vận tốc truyền sóng là 12 cm/s Giữa A, B có số điểm dao động với biên độ cực đại là:

49 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt E 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 13 Hz Tại điểm

M cách A 19cm; cách B 21cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và EY trung trực của A, B không có cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt E là:

50 Sợi dây có sóng dừng, vận tốc truyền sóng trên dây là 200 cm/s, tần số dao động là 50 Hz Khoảng cách giữa

1 bụng và 1 nút kế cận là:

51 Dây AB nằm ngang dài 1,5m, đầu B cố định còn đầu A EF cho dao động với tần số 40 Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là 20 m/s Trên dây có sóng dừng Số bụng sóng trên dây là:

52 Tại 1 điểm A nằm cách xa 1 nguồn âm N ( coi E nguồn điểm ) 1 khoảng NA = 1m; mức EY độ âm là

LA = 90 dB Biết En nghe của âm đó là Io = 10 - 10 W/m2 -EY độ âm IA của âm tại A là:

a/ 1 W/m2 b/ 0,1 W/m2 c/ 0,2 W/m2 d/ 10 W/m2 e/ 2 W/m2

53 Sóng dọc truyền EF trong các môi EY"

54 Vận tốc sóng phụ thuộc:

a, Bản chất môi EY truyền sóng b, Năng EF sóng

Lop12.net

Trang 5

55 Trong sự truyền âm và vận tốc âm, tìm câu sai:

a, Sóng âm truyền EF trong các môi EY rắn, lỏng và khí

b, Vận tốc âm phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ của môi EY,

c, Vận tốc âm thay đổi theo nhiệt độ

d, Sóng âm không truyền EF trong chân không

e, Trong các câu trên có 1 câu sai

56 Dùng âm thoa có tần số dao động bằng 440 Hz tạo giao thoa trên mặt E giữa 2 điểm A, B với AB = 4 cm Vận tốc truyền sóng 88 cm/s Số gợn sóng quan sát EF trên đoạn thẳng AB là:

57

C cựng biờn  và cựng pha D cựng

58 Trong

B thỡ

59 Hai õm cú cựng  cao thỡ chỳng cú

C cựng biờn  D cựng

60

61 Cho 0=10-12 W/m2 Tớnh

0

I

62 Súng

Sa SW l=k/2 + /4 hay 11 = 2k+1 suy ra k=5

63

cỏch nhau 4cm

64 Hai sóng cùng pha khi:

a, ‚ƒ = 5&I ( k = 0; 1; 2 ) b, ‚ƒ = ( 2k + 1 #I ( k = 0; 1; 2 ) c, ‚ƒ = ( k + #I ( k = 0; 1; 2 )

2 1

d, ‚ƒ = ( 2k - 1 #I ( k = 0; 1; 2 ) e, ‚ƒ = ( k - I ) ( k = 0; 1; 2 )

2 1

65 Các điểm đứng yên trong vùng giao thoa thỏa điều kiện:

a, d2 - d1 = ( 2k + 1 ) „ ( k = 0;1; 2 ) b, d2 - d1 = ( k + ) „ (k = 0; 1 )

2 1

c, d2 - d1 = k „ (k = 0; 1 ) d, d2 - d1 = (2k + ) (k = 0; 1 )

2

1

2

1 2

b, d2 - d1 = ( k + 1 ) (k = 0; 1 )

2

1 Phỏt

A Dũng

Lop12.net

Trang 6

C Dòng I/2 D Dòng

2 Phát

C Dòng

3

A

B

C

D

4

F C

5 Trong

  vào:

6 Trong các

7 Trong các

8 Phát

A Khái

B Khái

C Khái

D Khái

9 Phát

A

B Dòng

C

D Cho dòng

10

A u = 220cos50t (V) B u = 220cos50t(V) C.u  220 2 cos 100 t(V) D u  220 2 cos 100  t(V)

3 /

 so

A u = 12cos100t(V) B u = 12 2cos100t(V)

C u = 12 2cos(100  t / )3 (V) D u = 12 2cos(100  t / )3 (V)

dòng

A I0 = 0,22 A B I0 = 0,32 A C I0 = 7,07 A D I0 = 10,0 A

13 Khi

14 Khi

15 Cách phát

Lop12.net

Trang 7

B Trong /2so

16

104

A ZC  200 B ZC  100 C ZC  50 D ZC  25

A I = 2,2 A B I = 2,0 A C I = 1,6 A D I = 1,1 A

18

104

 50

ZC B ZC  010,  C ZC  1 D ZC  100

19

 1

A ZL  200 B ZL  100 C ZL  50 D.ZL  25

20

104

B I = 1,00 A C I = 2,00 A D I = 100 A

21

 1

A I = 1,41 A B I = 1,00 A C I = 2,00 A D I = 100 A

22 Phát

Trong

C

1

L

B

C

D

23 Trong

nguyên các thông

A Z 50 B Z 70 C Z 110 D Z 2500

104

2

(H) %^

u 200cos100 t (V)

C I = 1 A D I = 0,5 A

26 Dung kháng

A

B

C

28

Lop12.net

Trang 8

29

A 0,3331 B 0,4469 C 0,4995 D 0,6662

31 Nguyên

32

xoay

A Nam châm

B Nam châm

C

D

33 Rôto

A f = 40 Hz B f = 50 Hz C f = 60 Hz D f = 70 Hz

34

giá

bao nhiêu ? A E = 88858 V B E = 89,714 V C E = 12566 V D E = 125,66 V

35

phát ra là 50 Hz thì rôto

A 3000 vòng/phút B 1500 vòng/phút C 750 vòng/ phút D 500 vòng/phút

36.Trong cách

A Dòng

B Dòng

C

D

37 Khi

38

A 220 V B 311 V C 381 V D 660 V

39

hình tam giác,

A 10,0 A B 14,1 A C 17,3 A D 30,0 A

40 Phát

A

B

C

D

41 Phát

A

B

C

D

stato

42 Phát

A

C

Lop12.net

Trang 9

D

43

C Máy

D Máy

44

45

A

C Lõi

D

46

A 24 V B 17 V C 12 V D 8,5 V

47

xoay

>6 là: A 1,41 A B 2,00 A C 2,83 A D 72,0 A

4

F C

C I = 1A D I = 0,5A

49

50

các công

T

góc 180 vòng/phút Hãy tính:

a

b

c

52

 2

100

a

b |0 d 1 ampe &D

c

d Công  > tiêu @ trong %* 

53

 1

hai

a

b

Lop12.net

Trang 10

c

54

là H = 80%

55

A ‚ = 0,0100s B ‚t = 0,0133s C ‚ = 0,0200s D ‚ = 0,0233s

57 Trong

hai  %*  thì: A Dung kháng B

58

hai

59 Trong

6 t sin(

I

A ZL > ZC B ZL < ZC C ZL = ZC D ZL = R

61 Trong

80V, hai

62 Phát

A Sóng

B Trong sóng

2

C Trong sóng

D Sóng

63

A 6@   vào L, không 6@   vào C B 6@   vào C, không 6@   vào L

C 6@   vào _ L và C D không 6@   vào L và C

64

chu

A f = 2,5Hz B f = 2,5MHz C f = 1Hz D f = 1MHz

66

cho

67

Lop12.net

Trang 11

A Sóng

B Sóng dài ít

C Sóng dài vì sóng dài có

D Sóng trung vì sóng trung

68 Nguyên nhân dao

là : A 5.10-5H B 5.10-4H C 5.10-3H D 2.10-4H

70

sóng vô

A 5597,7 m B 18,84.104m C 18,84m D 188,4 m

71

100m thì

A 112,6pF B 1,126nF C 1,126.10-10F D 1,126pF

72

73

74

A L = 50mH B L = 50H C L = 5.10-6H D L = 5.10-8H

75 Phát

B

C Trong quang

D

76

A Vân trung tâm là vân sáng

B

77 Phát

A Phép phân tích quang

B Phép phân tích quang

6? 1 chúng

C Phép phân tích quang

D

78

C Tia

D Tia

79 Phát

A.Tia

B.Tia

C Tia

D Tia

80 Tia

A 10-12m -9 m B 10-9 m -7m C 4.10-7m -7 m D 7,5.10-7 m -3 m

Lop12.net

Trang 12

81 Phát

A Là

B Là

C Là

D Là

82 Phát

A

B Chùm ánh sáng là dòng

C

D Khi ánh sáng

sáng

83 Phát

B.Trong

84

A Pin quang

B Pin quang

C Pin quang

85 Phát

A.Khi

C.Trong

86 Phát

B Nguyên nhân chính 1 8 phát sáng lân quang là do các tinh  , nóng lên quá %[

C Ánh sáng lân quang có

D 2_ A, B và C  sai

87 Màu t 1 rubi do ion nào phát ra? A Ion nhôm B Ion crôm C Ion ô xi D Các ion khác

88 Phát

89 Phát

C Tác

D

90 Trong

cùng

màn

A „ = 0,40 }m B „ = 0,45 }m C „ = 0,68 }m D „ = 0,72 }m

91 Hai khe Iâng cách nhau 3mm

92 Trong

Lop12.net

Trang 13

93 Phát

A Trong máy quang

B Trong máy quang

C Trong máy quang

sáng

D Trong máy quang

94

95 Cho bán kính Bo r0 = 5,3.10-11m Bán kính

A 8,48.10-11m B 8,48.10-10m C 2,12.10-10m D 1,325.10-10m

HD: r = n2r0 = 16.5,3.10-11 = 8,48.10-10m

96

a Tìm

b Khi

- Tìm

- Tìm

- Tìm

HD

a

f = c/0 = A/h = 3,5.1,6.10-19/6,625.10-34 = 0,845.1015 Hz

o = hc/A = 6,625.10-34.3.108/3,5.1,6.10-19= 3,55.10-7m

b

êlectron quang

==>Uh = - 1,47 V )

10 6 , 1 5 , 3 10

25

10 3 10 625 , 6 ( 10 6 , 1

1 )

A

hc ( e

1 e 2

mv U

2

mv

8 34 19

2 0 h

2

0

h

= 2,352.10-19J

eV 47 , 1

| eU

| 2

mv

h

2

0  





8 8

8 34

0

2

0

10 5 , 35

1 10

25

1 10 3 10 625 , 6 1 1 hc

2

mv

m/s

6 31

18



10 1 , 9

10 235 , 0 2 m

E 2

97 Khi

b Tìm công thoát 1 các e

-HD

19 h

0 h

2

0

10 1 , 9

25 , 1 10 6 , 1 2 m

eU 2 v

| eU

|

2

mv

10 6 , 1 10 4 , 0

10 3 10 625 , 6 eU

hc

8 34

98 Công thoát 1 vônfram là 4,5 eV

a Tính

b

3,6.10-19J Tính 

c

HD

Lop12.net

Trang 14

a hc 6, 625.10 34.3.108 0, 276 m.

0 A 4, 5.1, 6.10 19

10 6 , 3 10 6 , 1 5 , 4

10 3 10 625 , 6 E

A

hc E

A

hc

19 19

8 34



10 6 , 1 5 , 1 10 6 , 1 5 , 4

10 3 10 625 , 6 eU

A

hc '

eU

A

'

hc

19 19

8 34

h

99 Công

Khi

a Tính

b Tính

HD

19

5

10 25 , 16 10

6 , 1

10 26

14

10 6 , 1 10 489 , 0

10 3 10 625 , 6 A hc 2

mv

8 34 2

0

h = – 0,66V

A 19,875.10-16 J B 19,875.10-19 J C 6,625.10-16 J D 6,625.10-19 J HD:

hc mv 2

0

J 16 10

8 34

min

2

10 3

10 3 10 625 , 6 hc

mv

2

8m/s, h=6,625.10-34Js, e=1,6.10-19C; công thoát

3,74eV

A 2_ hai [ * B 2d có [ * 1 C 2d có [ * 2 D Không có [ * nào trong hai [ * trên

HD hc 6, 625.10 34.3.108 0, 332m

0 A 3, 74.1, 6.10 19

1 < 0 nên d có [ * 1 là gây ra

S Màn quan sát cách S1 S2

sát

trong các giá , sau:

A 0,67m B 0,77m C 0,62m D g giá , khác

103

hai khe

4mm

vân sáng và

A 23 vân sáng và 22 vân B 20 vân sáng và 21 vân

C 21 vân sáng và 20 vân D g &D 9 _ khác

ánh sáng là 546nm

C -4mm và có vân sáng [ 4 D g 6 án khác

Lop12.net

Trang 15

105

t = 1,54 Góc các &D 9 _ sau:

106

A VMax = 5.104 km/s và Wg = 4,26.10-15 J B VMax = 6.104 km/s và Wg = 3,26.10-15 J

C VMax 7.10 4 km/s và Wg 2,26.10 -15 J D g 6 án khác

A xs = 1,5mm và xt = 6,25cm B xs = 25cm và xt = 7,25mm

C xs = 3,5mm và xt = 8,25mm D xs = 4,5mm và xt = 5,25mm

108 Trong thí

màu tím là  = 0,76 m, t = 0,400 m)

A 3,8mm B 4,8mm C 5,8mm D 6,8mm

GB sóng 0, 5 m 

A i = 0,2mm; x = 0,60mm B i = 0,25mm; x = 0,75mm

C i = 0,30mm; x = 0,90mm D i = 0,40mm; x = 1,20mm

Xác

m

A xs3 = 3,1mm; xt5 = 5,1mm B xs3 = 3,2mm; xt5 = 5,2mm

C xs3 = 3,6mm; xt5 = 5,4mm D xs3 = 3,8mm; xt5 = 6,4mm

A 0,45mm B 0,4mm C 0,35mm D 0,3mm

quang

A 0= 0,475 m B 0= 0,275 m C 0= 0,175 m D g giá , khác

1 0,18 m

 2 0, 21 m  3 0, 28 m 

4 0, 32 m

 5 0, 40 m 

trong các &D 9 _ sau:

A 1 và 2 B  1, 3 và 4 C  2, 3 và 5 D  4, 3 và 2

114 Công thoát electron

1,6.10-19C, me = 9,1.10-31kg)

trong các &D 9 _ sau:

A VMax = 1,52.106 cm/s B VMax = 4,8.105 m/s C VMax = 1,52.1010 m/s D VMax = 5,8.105 m/s

115

, công

0, 2 m

A n = 1015* B n = 1019* C n 2.10 17* D g giá , khác

0 ,

3 12

D

13 12

D

   D 3 290 '

Lop12.net

Trang 16

116 Trong nguyên

13,6eV; -3,4eV; -1,51eV; -0,85eV; - 0,54eV Nguyên

A E = -2,42.10-20J B E = -2,42.10-19J C E = -2,40.10-19J D E = 2,42.10-19J

117 Trong quang

7*  1 dãy banme: 7*   tiên 1 dãy pasen:

21 0,121586 m

43 1,8751 m

giá

A 2,925.1019Hz và 3,805.10-19Hz B 2,925.1015Hz và 3,085.1015 Hz

C 2,925.1010 Hz và 3,805.1010 Hz D g i6 giá , khác

trong các giá , sau:

A W = 40,75.10-16 J và U = 24,8.103 V B W = 39,75.10-16 J và U = 26,8.103 V

C W = 36,75.10-16 J và U = 25,8.103 V D W = 39,75.10-16 J và U = 24,8.103 V

A A = 2,48.10-19 J B A = 2,68.10-19 J C A = 3,88.10-19 J D g giá , khác

120

0, 2 m

A UAK ™ - 2,07V B UAK ™ 2,07V C UAK ™ - 2,7V D g giá , khác

sóng 83nm,

, sau? A VMax = 6,28.109 m/s B VMax = 6,28.107 cm/s C VMax = 2.105 m/s D g giá , khác

HẠT NHÂN

122 Cho * nhân 105X Hãy tìm phát

123 Các

124 |0 nguyên h có trong 2g 105Bolà ( NA= 6,02.1023)

a 4,05.1023 nguyên h b 6,02.1023 nguyên h c 1204.1020 nguyên h d 2,95.1020 nguyên h

125 |0 nguyên h có trong 1g Hêli (He = 4,003) là:

126 Chu

127 Câu nào sau  sai khi nói ( tia :

128

129 Po 210 có chu

130 Câu nào sau  sai khi nói ( tia :

a Z + 1 b Z - 1 c Z + 2 d Z - 2

Lop12.net

... Sóng

63

A 6@   vào L, không 6@   vào C B 6@   vào C, không 6@   vào L

C 6@   vào _ L C D không 6@   vào L C

64

chu

A...

các công

T

góc 180 vịng/phút Hãy tính:

a

b

c

52

100

a

b |0 d 1 ampe &D

c

d Công  >...

1

L

B

C

D

23 Trong

nguyên thông

A Z 50 B Z 70 C Z 110 D Z 2500

104

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w