1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGÂN HÀNG BÀI TẬP HÓA SINH

32 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6,0 [] Nhận định nào sau đây phản ánh tính chất dung môi của nước và ảnh hưởng của nó lên hành vi của các phân tử sinh chất trong tế bào.. Nhận định nào sau đây phản ánh tính chất của a

Trang 1

NGÂN HÀNG BÀI TẬP SINH HĨA

CHƯƠNG 1: NƯỚC VÀ TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

Số câu hỏi cơ bản: 13

(<1>) Ở giá trị pH sinh lý, protein giầu amino acid nào dưới đây cho độ đệm cao nhất?

(<4>) Nước là dung mơi phân cực mạnh là do?

A Cĩ tỷ trọng cao so với các dung mơi khác

B Nhờ tạo ra liên kết hydro

C Do tỷ trọng của nước đá nhỏ hơn nước ở dạng lỏng

D Cĩ sức căng bề mặt cao

[<br>]

(<5>) Tại sao tế bào hồng cầu lại phồng lên và vỡ khi ở trong nước?

A Do hàm lượng nước ở bên ngịai cao hơn, nên thấm vào trong tế bào nhờ khuếch tán thụđộng

B Nồng độ hemoglobin bên trong tế bào cao hơn, nên thấm ra ngịai nhờ xuất bàoexocytosis

C Do nồng độ K+ cao hơn ở bên trong tế bào, nên thấm ra ngịai nhờ thẩm thấu

D Bơm nước vào trong tế bào nhờ vận chuyển tích cực để cân bằng độ chênh lệch áp suất (<6>) Nước chiếm tới 70% trọng lượng cơ thể và được coi là dung dịch hịa tan tịan năng Nhờ vào yếu tố nào mànước cĩ khả năng trên?

A Nhờ liên kết hĩa trị hình thành giữa nước và muối

B Nhờ liên kết hydro hình thành giữa nước và sinh chất

C Tương tác kỵ nước giữa nước và mạch acid béo

D Khơng cĩ tương tác

[<br>]

(<7>) Liên kết và tương tác nào không bị phân rã trong quá trình biến tínhprotein?

A Tương tác kỵ nước

B Liên kết hydro

C Liên kết disulfide

D Liên kết peptide

[<br>]

Trang 2

(<8>) Nhận định nào sau đây phản ánh trạng thái sinh lý của nước?

A Nước chiếm hơn ½ khối lượng của cơ thể

B Phần lớn nước trong cơ thể nằm ngòai tế bào

C Phần lớn nước ngọai bào trong cơ thể ở huyết tương

D Nước trong cơ thể là dung môi trơ không tham gia vào các phản ứng của tế bào

[<br>]

(<9>) Nhận định nào sau đây là đúng?

A Phân tử nước đóng vai trò làm chất cho, không làm chất nhận trong hình thành liên kết hydro

B Liên kết hydrochỉ tồn tại giữa các phân tử nước ở dạng lỏng, không tồn tại ở dạng đóng băng

C Nước tạo liên kết hydro với nguyên tử H gắn hóa trị với nguyên tử O hoặc C, không gắn với H liên kết hóa trị vớinguyên tử N

D Liên kết hydro mặc dù yếu, nhưng rất nhiều, dễ dàng hình thành và phá vỡ

[<br>]

(<10>) Nhận định nào sau đây phản ánh vai trò của nước trong phản ứng hóa sinh?

A Nước tham gia vào các phản ứng thủy phân thức ăn

B Nước hiện diện ở hàm lượng cao đến mức không ảnh hưởng đến cân bằng của các phản ứng trong tế bào

C Hóa nước là sự cắt liên kết hóa trị với sự bổ sung phân tử nước

D Sự hình thành đại phân tử sinh chất như protein hoặc polysaccharide có lợi về năng lượng nhờ nước ở hàmlượng cao

[<br>]

(<11>) Entropy của trạng thái nào của nước là cao nhất?

A Hơi nước

B Nước ở pH 7,0, 37C

C Nước được bổ sung acid giảm pH thấp hơn 2,0

D Nước ở nhiệt độ thấp hơn 0C

Số câu hỏi nâng cao: 5

(<1>) Quan hệ giữa giá trị pH và tỷ lệ acid và base trong dung dịch được thể hiện bằng phương trình Hasselbalch: pH = pK + log[base]/[acid] pK của acetic acid là 4,8 Xác định pH của dung dịch 0,2 M acetic acid và

Trang 3

C 5,9

D 6,0

[<br>]

(<3>) Nhận định nào sau đây phản ánh tính chất dung môi của nước và ảnh hưởng của nó lên hành vi của các phân

tử sinh chất trong tế bào?

A Nước ảnh hưởng lên hành vi của phân tử acid béo mạch dài mặc dù chúng không tan trong nước

B Nước ngăn không cho acetic acid ion-hóa

C Amino acid như glycine và alanine đa phần không tan trong nước vì chúng ở dạng lưỡng tính trong dung dịch

D Trong nước lực hấp dẫn tĩnh điện giữa các ion trái dấu như Na+ và Cl- giảm, trong khi lực đẩy giữa các ion cùngdấu tăng

[<br>]

(<4>) Phosphoric acid phân ly 3 bước theo sơ đồ sau:

H3PO4 = H+ + H2PO4- = H+ + HPO42- = H+ + PO4

3-Nhận định nào sau đây là đúng?

A H2PO4- không phải là acid , không phải là phân tử trung tính

B H2PO4- không phải là kiềm, vì nó phân ly thành ion H+

C H2PO4- không phải là acid , vì nó có khả năng nhận H+

D H2PO4- đồng thời là acid và kiềm

[<br>]

(<5>) Nhận định nào sau đây phản ánh ảnh hưởng của nước lên phân tử của tế bào?

A Nước không ảnh hưởng lên cấu trúc của đại phân tử

B Nước không ảnh hưởng lên phần kỵ nước của phân tử lưỡng cực

C Nước bị lọai khỏi màng tế bào, do vậy không tham gia ổn định cấu trúc của tế bào

D Nước thay đổi pH, làm thay đổi điện tích và tính chất của protein

[<br>]

CHƯƠNG 2: AMINO ACID, CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA PROTEIN

Số câu hỏi cơ bản: 41

(<1>) Cặp amino acid nào sau đây thường có mặt ở đọan gấp nếp β trong phân tử protein?

Trang 4

(<6>) Proline khơng tham gia cấu trúc xoắn alpha của protein vì nguyên nhân nào?

A Amino acid cĩ tính acid

B Amino acid chứa nhân thơm

B Sắc ký ái lực (affinity chromatography)

C Lọc gel (gel filtration chromatography)

D Sắc ký trao đổi ion (ion exchange chromatography)

[<br>]

(<12>) Nội dung nào sau đây phù hợp cho cả cấu trúc xoắn α và gấp nếp β?

A Tất cả liên kết peptide đều tham gia liên kết hydro

B Đầu N của sợi polypeptide nằm cùng nhau và song song với nhau

C Cấu trúc gồm 2 hay nhiều hơn các đọan của sợi polypeptide

D Đầu N và C của sợi polypeptide thay đổi theo kiểu đối song song

[<br>]

Trang 5

(<13>) Nêu cấu trúc protein phản ánh thứ tự sắp xếp gốc amino acid trong sợipolypeptide?

A Cấu trúc bậc 1

B Cấu trúc bậc 2

C Cấu trúc bậc 3

D Cấu trúc bậc 4

[<br>]

(<14>) Nêu cấu trúc phân tử protein chứa các đoạn polypepyide ở dạng xoắn,dạng gấp nếp được định dạng bởi liên kết disulfide và ổn định bởi các tươngtác kỵ nước, liên kết ion, đảm bảo cấu trúc không gian đặc thù của riêngphân tử protein đó?

A Cấu trúc bậc 1

B Cấu trúc bậc 2

C Cấu trúc bậc 3

D Cấu trúc bậc 4

[<br>]

(<15>) Nguyên nhân nào ổn định phân tử protein trong nước?

A Do chuyển động nhiệt (chuyển động Brown) của phân tử nước và protein

B Nhờ các gốc kỵ nước ở mạnh bên của amino acid

C Nhờ phân tử protein mang điện và có vỏ nước bao quanh

D Do protein có MW lớn

(<18>) Phần protein xuyên màng chứa nhiều cặp amino acid nào sau đây?

A Ala và Asp

B Lys và Leu

Trang 6

D Tất cả các phương pháp trên.

[<br>]

(<21>) Xác định cơ chế tách protein trong sắc ký ái lực?

A Liên kết ái lực theo kiểu enzyme-cơ chất

B Do sự khác biệt trong cấu trúc bậc 4 của protein

C Do sự khác biệt điện tích của protein

D Do sự khác biệt MW của protein

(<26>) Nhận định nào sau đây phản ánh tính chất của amino acid trong phân tử protein?

A Protein cấu tạo từ 20 amino acid, amino acid khác khơng cĩ trong thành phần protein

B Ngịai glycin, các amino acid tạo protein cịn lại đều cĩ tâm bất đối xứng (tâm chiral)

C Tất cả amino acid đều chứa 1 nhĩm –NH2 và –COOH

D Các nhĩm –NH2 và –COOH mạch bên đều gắn vào alpha-C

[<br>]

(<27>) Nhận định nào mơ tả đúng mạch bên của amino acid trong phân tử protein?

A Cả arginine và glutamic acid đều chứa nhĩm –COOH ở mạch bên

B Cysteine là amino acid duy nhất cĩ mạch bên chứa S

C Phenylalanine và alanine đều chứa nhân thơm ở mạch bên

D Glycine là amino acid cĩ mạch bên nhỏ nhất và prolin cĩ mạch bên ở dạng vịng 5 thành phần , kể cả N của nhĩmamino

[<br>]

(<28>) Nhận định nào sau đây mơ tả đúng mạch bên của amino acid trong phân tử protein?

A Serine và tryptophan đều cĩ nhĩm –OH ở mạch bên

B Glutamine và asparagine chứa nhĩm amide ở mạch bên

C Proline là amino acid cĩ mặt nhiều nhất trong collagen

D Trừ proline, các amino acid tạo protein khác đều chứa nguyên tử H gắn với C-alpha

Trang 7

(<29>) Nhận định nào sau đây mô tả đúng bản chất của liên kết peptide?

A Là sự nối nhóm –NH2 của amino acid này với alpha-COOH của amino acid kế tiếp

B Liên kết peptide hơi có tính chất của liên kết đôi, thường ở dạng

cis-C Liên kết peptide cho phép xoay tự do

D Chứa nhóm –NH làm vai trò nhận H tạo liên kết hydro

[<br>]

(<30>) Nhận định nào mô tả bản chất của sợi polypeptide trong phân tử protein?

A Thường là mạch nhánh

B Có sự lặp lại trong thứ tự amino acid

C Chứa thứ tự amino acid ở dạng cấu trúc bậc 2

D Có thứ tự amino acid làm cho từng protein trở nên đặc thù duy nhất

[<br>]

(<31>) Nhận định nào sau đây liên quan đến dạng cấu trúc protein?

A Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 của protein phụ thuộc vào thứ tự amino acid của chúng

B Cấu trúc bậc 2 của protein là câu hình bậc 3 đối với tòan bộ thứ tự amino acid

C Cấu trúc bậc 3 protein là cấu hình bậc 3 của các amino acid nằm gần nhau

D Cấu trúc bậc 1, bậc 2 và bậc 3 bị phá hủy, khi protein bị biến tính

[<br>]

(<32>) Nhận định nào sau đây liên quan đến quá trình biến tính protein?

A Cấu trúc bậc 1 quyết định cấu trúc bậc 3 của protein

B Cấu trúc bậc 3 của protein có thể dự đóan từ thứ tự amino acid của chúng

C Phân tử protein có cấu hình họat động khi có mặt urea

D Phân tử protein có cấu hình họat động khi có mặt chất khử

[<br>]

(<33>) Nhận định nào liên quan đến quá trình biến tính và thủy phân của protein?

A Liên kết peptide dễ dàng bị thủy phân bởi HCl lõang và lạnh

B Thứ tự amino acid của protein xác định bằng cách thủy phân tất cả liên kết peptide và phân tích amino acid trongdịch thủy phân

C Biến tính làm thay đổi cấu trúc bậc 1 và làm mất họat tính của protein

D Protein bị biến tính khi xử lý acid, dung dịch đậm đặc urea hoặc nhiệt độ cao

[<br>]

(<34>) Nhận định nào sau đây liên quan đến cấu trúc protein?

A Gốc proline không bao có mặt ở đuôi của xoắn-alpha

B Mạch bên của lysine và leucine thường có mặt bên trong protein cầu tan trong nước

C Mạch bên của aspartic acid và valine thường có mặt bên ngòai protein cầu tan trong nước

D Cặp nhóm thiol ở mạch bên của cysteine thường bị oxyhóa tạo liên kết disulphide

[<br>]

(<35>) Thuốc ổn định hoặc làm tan vi ống (microtubules) có thể sử dụng trong điều trị ungthư Nhận định nào liên quan đến tác dụng trên của thuốc?

A Thuốc làm gia tăng hệ miễn dịch

B Thuốc ngăn cản sự ngưng tụ chromatin

C Ngăn cản sự di chuyển của tế bào ung thư vào các mô tế bào khác

D Thuốc can thiệp vào quá trình phân chia gián phân mitosis

[<br>]

(<36>) Ưu điểm của kháng thể đơn dòng so với kháng thể đa dòng?

A Có vị trí gắn đặc hiệu được nhận biết bởi epitope

B Có phân tử liên kết ngang

C Dễ dàng liên kết với chất mầu hùynh quang

D Có ái lực cao với kháng nguyên

[<br>]

Trang 8

(<37>) Phương pháp nào sau đây dùng để xác định tryptophan?

(<38>) Amino acid nào hấp thu ánh sáng ở bước sóng 280 nm?

A Amino acid có tính kiềm

B Amino acid có tính acid

C Amino acid không phân cực

D Amino acid chứa nhân thơm

[<br>]

(<39>) Nhận định nào sau đây phản ánh bản chất của ligand (tay nối) của protein?

A Tính đặc hiệu gắn của protein có nghĩa là mỗi protein chỉ gắn lên một lọai ligand

B Enzyme chỉ nhận biết ligand tham gia vào phản ứng mà nó xúc tác

C Ligand không phải là phân tử protein gắn với protein

D Protein gắn lên thứ tự đặc hiệu của DNA để kiểm sóat sự tổng hợp các protein khác

[<br>]

(<40>) Nhận định nào liên quan đến tiểu đơn vị và domain của protein?

A Nhiều lọai protein chứa 2 hay nhiều hơn sợi polypeptide riêng biệt

B Một số sợi polypeptide dài tạo 2 hay nhiều hơn vùng gấp nếp tách biệt bởi đọan peptide mềm dẻo gọi là tiểu đơnvị

C Các sợi peptide tách biệt nhau trong phân tử protein gọi là domain

D Các tiểu đơn vị của protein là giống nhau

Số câu hỏi nâng cao: 7

1 Xác định tên amino acid đánh dấu (1) trên bản sắc ký bản mỏng ở pH 9,5 và hiện mầu bằng ninhydrin Aminoacid này đựng trong 1 trong số 5 lọ bị mất nhãn chứa riêng biệt 5 amino acid sau: arginine, histidine, cysteine,proline và tryptophan,?

A Arginine

B Histidine

C Cysteine

D Proline

Trang 9

2 Phân tích thành phần amino acid hemoglobin máu trẻ em bị bệnh thiếu màu thấy có sự thay đổi thành phần và thứ

tự amino acid của hemoglobin Xác định sự thay đổi trên?

A Ile-Leu-Val thay bằng Ile-Ile-Val

B Leu-Glu-Ile thay bằng Leu-Val-Ile

C Gly-Ile-Gly thay bằng Gly-Val-Gly

D Gly-Asp-Gly thay bằng Gly-Glu-Gly

A Giảm độ polymer hóa của hemoglobin

B Thay đổi sự di chuyển điện di của hemoglobin ở pH 7,0

C Gia tăng độ hòa tan của deoxyhemoglobin

D Tế bào máu trở nên uyển chuyển hơn

[<br>]

5 Xác định phân tử protein thuộc họ immunoglobulin tham gia phản ứng miễn dịch?

A Tế bào T chứa receptor nhận biết kháng nguyên

B Protein của phức hợp chính hòa hợp mô MHC I và MHC II (major histocompatibility complex)

C Họ protein immunoglobulin A, D, E, G, M

D Tất cả các protein trên

[<br>]

6 Cho biết bản chất của sự nối đọan oligosaccharide trong thành phần glucoprotein?

A Nối bằng liên kết N-glycoside thông qua nhóm amide của Asn, Gln và -NH2 của Lys và Arg

B Nối bằng liên kết O-glycoside thông qua nhóm –OH của Ser, Thr và oxyLys

C Chứa chuỗi đường pentose

D Nối bằng liên kết N-glycoside thông qua nhóm amide của Asn, Gln và -NH2 của Lys và Arg và Nối bằng liên kếtN-glycoside thông qua nhóm –OH của Ser, Thr và oxyLys

Số câu hỏi cơ bản: 36

(<1>) Chất ức chế dị lập thể (allosteric) điều hòa họat tính enzyme theo cơ chế nào?

A Cạnh tranh gắn vào tâm họat động của enzyme với phân tử cơ chất

B Cảm ứng làm thay đổi cấu trúc lập thể của enzyme, làm thay đổi họat tính của nó

Trang 10

A Phụ thuộc vào hằng số phân ly của sản phẩm phản ứng

B Quyết định Vmax của phản ứng xúc tác

C Là số phân tử cơ chất biến đổi thành sản phẩm trong 1 đơn vị thời gian xác định

D Là nồng độ cơ chất ở thời điểm khi tốc độ phản ứng bằng ½ Vmax

[<br>]

(<3>) Enzyme nào trong số enzyme sau thường là đối tượng ức chế ngược (feedbackinhibition) của các chất trao đổi?

A Enzyme xúc tác phản ứng cuối trong chu trình phản ứng dị hóa

B Enzyme xúc tác phản ứng cuối trong chu trình phản ứng đồng hóa

C Enzyme xúc tác phản ứng đầu tiên trong chu trình phản ứng

D Enzyme ở chất nền ngọai bào

(<8>) Nội dung nào phù hợp cơ chế họat động của enzyme allosteric?

A Gắn với cơ chất ở một điểm có ảnh hưởng đến các điểm gắn khác

B Tạo đường hyperbol thể hiện tốc độ phản ứng đối với sự gia tăng nồng độ cơ chất

C Phân tử điều hòa gắn vào tâm họat động

D Phân tử điều hòa làm thay đổi cân bằng phản ứng mà không làm thay đổi họat độ

(<10>) Khẳng định nào phù hợp với bản chất của hằng số Michaelis?

A Hằng số phân ly không thay đổi đối với các cơ chất khác nhau

Trang 11

B Có giá trị bằng nồng độ cơ chất khi tốc độ phản ứng đạt cực đại

C Là giá trị đặc thù của enzyme và cơ chất không phụ thuộc vào nồng độ enzyme

D Là chỉ số cân bằng giữa các phân tử enzyme hoạt hóa và không hoạt hóa

[<br>]

(<11>) Bằng cách nào tác nhân allosteric (effector) làm thay đổi hoạt tính của enzyme?

A Cạnh tranh tâm hoạt động của enzyme với cơ chất

B Gắn với phần khác với tâm hoạt động của enzyme

C Làm thay đổi bản chất của sản phẩm tạo thành

D Làm thay đổi tính đặc hiệu cơ chất của enzyme

[<br>]

(<12>) Bản chất hoạt tính riêng của enzyme?

A Số mol cơ chất được chuyển hóa bởi 1 mol enzyme trong 1 phút

B Lượng cơ chất (tính bằng mg) được chuyển hóa bởi 1 đơn vị hoạt tính của enzyme

C Lượng enzyme tạo được 1 µmol sản phẩm trong 1 phút

D Số đơn vị hoạt tính enzyme trên 1 mg protein enzyme

C Bổ sung dư thừa cơ chất của phản ứng

D Ion kim loại nặng

[<br>]

(<15>) Ức chế dị lập thể đối với enzyme thực hiện bằng cách nào?

A Chất ức chế gắn lên vị trí gắn không trùng với tâm họat động của enzyme

B Chất ức chế gắn cạnh tranh với phân tử cơ chất

C Chất ức chế gắn không cạnh tranh với phân tử cơ chất

D Phối hợp cùng gắn với cơ chất lên enzyme cấu tạo từ 4 hay hơn tiểu đơn vị

A Có thể xác định được amino acid tham gia tâm họat động của enzyme

B Có thể xác định được MW của protein

C Xác định được nhiệt độ làm enzyme bất họat

Trang 12

D Xác định được hằng số Km.

[<br>]

(<19>) Nhận định nào sau đây liên quan đến bản chất xúc tác của enzyme?

A Enzyme biến đổi cơ chất thành sản phẩm phản ứng và không tạo sản phẩm phụ

B Trong hệ phản ứng cân bằng, enzyme xúc tác cả 2 chiều phản ứng

C Enzyme không biến đổi cơ chất đồng phân quang học thành sản phẩm không đồng phân quang học

D Enzyme không biến đổi cơ chất không phải là đồng phân quang học thành sản phẩm đồng phân quang học.[<br>]

(<20>) Nhận định nào sau đây liên quan đến quá trình thủy phân protein?

A Trypsin cắt liên kết peptide tạo bởi nhóm –COOH của leucine

B Trypsin cắt liên kết peptide tạo bởi nhóm –COOH của alanine

C Chymotrypsin cắt liên kết peptide tạo bởi nhóm –NH2 của phenylalanine và tyrosine

D Trypsin và chymotrypsin cắt cả liên kết ester và liên kết peptide

[<br>]

(<21>) Nhận định nào sau đây liên quan đến việc xác định họat tính của enzyme?

A Phải tinh sạch enzyme trước khi xác định họat tính

B Xác định số lượng tối đa cơ chất biến đổi thành sản phẩm ở điều kiện chuẩn

C Tốc độ phản ứng xúc tác của enzyme tỷ lệ thuận với lượng cơ chất tạo thành

D Tốc độ xúc tác được đo theo tốc độ tạo thành sản phẩm hoặc tốc độ suy giảm cơ chất

[<br>]

(<22>) Nhận định nào sau đây liên quan đến xác định họat tính của enzyme?

A Xác định họat độ enzyme chỉ sử dụng trong nghiên cứu, ít sử dụng trong thực tế

B Enzyme có nhiệt độ họat động tối ưu, do vậy phải xác định họat độ ở nhiệt độ gần với nhiệt độ của mô hoặc tếbào chứa enzyme

C Enzyme có pH tối ưu, do vậy phải xác định họat độ enzyme ở giá trị pH này

D Enzyme bị biến tính, nếu không giữ nó ở pH gần pH tối ưu

[<br>]

(<23>) Nhận định nào sau đây liên quan đến ảnh hưởng của thay đổi nồng độ cơ chất [S] lên tốc độ phản ứng v củaphản ứng do enzyme xúc tác?

A Hằng số Km bằng ½ Vmax

B Ở [S] thấp hơn Km, v không phụ thuộc vào [S]

C Ở [S] cao hơn Km, v tỷ lệ thuận đối với [S]

D Ở giá trị [S] cao, v gần đạt Vmax

[<br>]

(<24>) Nhận định nào sau đây là đúng đối với hằng số Km?

A Km được xác định theo đơn vị đo giống tốc độ phản ứng

B Km thay đổi, khi thay đổi số lượng enzyme sử dụng trong phản ứng xúc tác

C Km là thước đo độ ái lực của enzyme đối với cơ chất

D Km cùng giá trị đối với các enzyme đồng phân khác nhau

[<br>]

(<25>) Nhận định nào sau đây liên quan đến cơ chế họat động của enzyme?

A Cấu trúc của enzyme cứng và khít với cơ chất của nó

B Cơ chất thay đổi cấu hình trong quá trình hình thành phức E-S

C Enzyme gắn với cơ chất, không gắn với sản phẩm

D Chỉ những mạch bên amino acid trong tâm họat động tham gia xúc tác

[<br>]

(<26>) Nhận định nào sau đây liên quan đến cơ chế họat động của enzyme?

A 1 trong 2 điện tử của liên kết bị enzyme cắt vẫn gắn với nguyên tử tham gia liên kết

B Amino acid mạch bên có tính acid và kiềm chỉ đóng vai trò quan trọng trong xúc tác, không tham gia vào việcgắn với cơ chất

C Amino acid mạch bên có tính acid và kiềm nằm gần tâm họat động không ảnh hưởng lên họat độ của enzyme

D Một số enzyme tạo liên kết hóa trị tạm thời với cơ chất khi xúc tác

Trang 13

(<27>) Nhận định nào sau đây liên quan đến cơ chế họat động của enzyme allosteric?

A Allosteric enzyme gắn với allosteric effector ở tâm họat động Các allosteric effector sẽ bật hoặc tắt enzyme khichúng gắn lên enzyme

B Enzyme allosteric cấu tạo từ các tiểu đơn vị và có tâm gắn

C Enzyme allosteric không biểu hiện đường cong bão hòa cơ chất theo phương trình Michaelis

D Enzyme allosteric thường được điều hòa theo cơ chế ức chế ngược

[<br>]

(<28>) Nhận định nào sau đây liên quan đến tiền enzyme?

A Zymogen là tiền chất của enzyme, được họat hóa bằng cách cắt liên kết disulphide

B Zymogen được họat hóa trong quá trình thủy phân và đông tụ máu

C Chymotrypsin được tạo từ chymotrypsinogen nhờ tác động của enteropeptidase

D Zymogen của pepsin, trypsin, chymptrypsin và elastase được tạo trong tuyến tụy

(<31>) Tên gọi của năng lượng cần để chuyển hóa tất cả các phân tử cơ chất sang trạng thái họat hóa?

A Năng lượng tự do

B Enthapy

C Entropy

D Năng lượng họat hóa

[<br>]

(<32>) Thông tin nào được biết nhờ xác định cấu trúc bậc 1 của protein?

A Xác định được amino acid tham gia tâm họat động của enzyme

B Xác định được MW của protein

C Xác định nhiệt độ ức chế đối với enzyme

Trang 14

(<34>) Định dạng ức chế của thuốc trị liệu bệnh ung thư fluorouracil ở điều kiện in vivotạo phức gắn với enzyme ngăn khơng cho hình thành deoxythymidilate ?

A Ưùc chế dị hợp (allosteric)

B Ưùc chế cạnh tranh

C Ưùc chế không đảo ngược

D Ứùc chế không tạo liên kết hóa trị

Số câu hỏi nâng cao: 7

(<1>) Chất nào gắn với mạch bên của lysine trong số các chất sau?

(<5>) Nhận định nào sau đây liên quan đến ức chế enzyme?

A Nhiều enzyme được họat hĩa bởi ion kim lọai nặng như Hg và Pt

B Chất ức chế cạnh tranh (I) gắn lên tâm họat động tạo phức E-I khơng họat động

C Một số chất ức chế đặc hiệu gắn hĩa trị với enzyme mà nĩ ức chế

D Nhiều lọai thuốc tác động như là chất ức chế khơng đặc hiệu đối với enzyme

[<br>]

Trang 15

(<6>) Nhận định nào sau đây liên quan đến cơ chế điều hòa enzyme thông qua tạo liên kết hóa trị tạm thời?

A Enzyme là đối tượng kiểm sóat phản ứng phosphoryl hóa thuận nghịch, khi 2 gốc serine và threonine được gắnnhóm phosphate

B Enzyme là đối tượng kiểm sóat phản ứng phosphoryl hóa thuận nghịch bị ức chế bởi sự lấy bớt gốc phosphate

C Sự lấy bớt gốc phosphate được xúc tác bởi kinase

D Họat độ enzyme được điều hòa bởi quá trình phosphoryl hóa thuận nghịch

[<br>]

(<7>) Nêu điểm chung của enzyme và xúc tác vô cơ?

A Bản chất là protein

B pH tối ưu của phản ứng trong khỏang 6,0-7,4

C Có tính đặc hiệu cơ chất cao

D Đều xúc tác phản ứng

[<br>]

CHƯƠNG 4: CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG LIPID

Số câu hỏi cơ bản: 49

(<1>) Tính chất nào của protein vận chuyển ở màng tế bào khác protein tạo kênh xuyênmàng?

A Protein vận chuyển ở màng tế bào là glycoproteins, trong khi protein tạo kênh xuyênmàng là lipoproteins

B Protein vận chuyển ở màng tế bào họat động theo nguyên lý xuôi theo độ chênh lệch thếđiện hóa, trong khi kênh protein lại vận chuyển ngược chiều thế điện hóa

C Protein vận chuyển thực hiện vận chuyển tích cực, trong khi kênh protein thì không

D Protein vận chuyển không gắn với phân tử được vận chuyển, trong khi kênh protein thì cógắn

[<br>]

(<2>) Các nhận định sau đều diễn tả đúng mô hình lỏng của màng tế bào, ngọai trừ?

A Phân tử lipid trong màng tế bào khuếch tán theo cạnh bên

B Phân tử lipid trong màng khuếch tán theo kiểu đảo chiều

C Protein xuyên màng có thể khuếch tán theo cạnh bên

D Đuôi hydrocarbon của phân tử lipid trong màng quay xung quanh trục liên kết C-C

[<br>]

(<3>) Nhận định nào là đúng liên quan đến thành phần của màng sinh học?

A Phosphatidylcholine là thành phần màng phổ biến chứa 2 gốc acyl và glycerol

B Cholesterol đều có mặt ở màng động vật và vi khuẩn

C Triacylglycerol chỉ có mặt ở màng tế bào động vật, không có ở màng tế bào thực vật

D Oligosaccharide thường gắn lên mặt màng tế bào

[<br>]

(<4>) Nhận định nào liên quan đến thành phần phospholipid của màng sinh học?

A Chứa nhóm ưa nước hướng ra ngòai tế bào

B Phospholipid ở mỗi lớp màng tế bào có khả năng xoay tự do xung quanh trục vuông góc với mặt màng

C Phospholipid di chuyển tự do giữa 2 lớp của màng đôi

D Phospholipid chỉ chứa gốc acid béo bão hòa

[<br>]

(<5>) Nhận định nào liên quan đến thành phần protein của màng sinh học?

A Màng tế bào chứa phospholipid nhiều hơn so với protein

B Thành phần protein trong màng có thể xoay, chuyển dịch và thay đổi hướng phân tử

C Một số phân tử protein màng tiếp xúc với nước nằm ở cả 2 bên màng

D Protein màng đóng vai trò thụ thể và vận chuyển, nhưng không đóng vai trò xúc tác

[<br>]

(<6>) Nhận định nào mô tả vận chuyển xuyên màng nhờ protein?

Trang 16

A Giống phản ứng xúc tác bởi enzyme, protein vận chuyển thay đổi cấu hình lập thể, nhưng không thể hiện trạngthái bão hòa

B Giống phản ứng xúc tác bởi enzyme, protein vận chuyển liên quan đến thủy phân ATP

C Giống phản ứng xúc tác bởi enzyme, protein vận chuyển có thể bị ức chế bởi chất ức chế đặc hiệu thuận nghịch

D Protein vận chuyển không tham gia vào biến đổi hóa học

[<br>]

(<7>) Chọn trường hợp có sự tham gia trực tiếp của màng tế bào?

A Trong hấp thu monosaccharide, không hấp thu amino acid

B Trong vận chuyển ATP, mà không vận chuyển ADP xuyên màng trong của ty thể

C Trong việc tạo ATP từ quá trình hô hấp phân rã thức ăn

D Trong sao chép DNA

B Tất cả lipid bị thủy phân bởi lipase

C Tất cả lipid tan trong dung môi không phân cực

D Tất cả lipid đều tham gia phản ứng xà phòng hóa

Ngày đăng: 10/09/2019, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w