Các monosaccarid có thể tạo thành các este là do kết hợp với: D.. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh: A.. Lipid có các tính chất A.Lipid thuộc nhóm hợp ch
Trang 1ÔN TẬP HÓA SINH
1 Glycogen có số mạch nhánh nhiều hơn trong tinh bột
2 Người ta căn cứ vào nhóm OH của Carbon bất đối nằm xa nhóm chức aldehyd nhất
để phân biệt 2 dạng D- và L- Glucose
3 Glucid tham gia tạo hình trong:
A Acid nucleic B Glycoprotein
C Glycolipid D Các câu B, C đều đúng E Các câu A, B, C đều đúng
4 Aldotriose là tên gọi theo danh pháp quốc tế chung cho các loại đường có 3 carbon
5 Glucose và fructose bị khử tạo thành Sorbitol
6 Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ:
A Cấu tạo mạch nhánh B Cấu tạo mạch thẳng
E Tất cả các câu trên đều sai
7 Các monosaccarid có thể tạo thành các este là do kết hợp với:
D CH3COOH E Tất cả các câu trên đều đúng
8 Công thức cấu tạo của α D-Glucose chỉ khác với α D-Galactose là nhóm -OH ở C4
9 Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:
A Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat
B Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen
C Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic
D Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin
E Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
10 Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết β 1-4 glucosid
11 Oligosaccarid bị thuỷ phân cho 2-10 gốc monosaccarid
12 Enzym tiêu hoá chất glucid gồm:
A Disaccarase B Amylose 1-6 transglucosidase C.Amylase
D Câu A và B E Câu A và C
13 Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
A Glucose, fructose, tinh bột B Glucose, fructose, saccarose
C Glucose, fructose, lactose D Fructose, tinh bột, saccarose
E Fructose, tinh bột, lactose
Trang 214 Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:
D Amylodextrin E Maltodextrin
15 Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:
A Amylose, Glycogen, Cellulose B Amylopectin, Glycogen, Cellulose
C Amylose, Cellulose D Dextrin, Glycogen, Amylopectin
E Dextran, Cellulose, Amylose
16 Cellulose có các tính chất sau:
A Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu
B Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím
C Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase
D Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase
E Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase
17 Lipid là nhóm hợp chất
A Tự nhiên, đồng chất B Tan hoặc ít tan trong nước
C Tan trong dung môi phân cực D Tan trong dung môi hữu cơ
E Không tan trong dung môi không phân cực
18 Acid béo bảo hòa có công thức chung :
A CnH2n + 1COOH B CnH2n - 1 COOH
C CnH2n +1 OH D CnH2n - 3 OH E CnH2n - 3 COOH
19 Este của acid béo với sterol gọi là :
D Cholesterol E Phospholipid
20 Chất nào là tiền chất của Vitamin D 3 :
D Triglycerid E 7-Dehydrocholesterol
21 Chất nào là tiền chất của Vitamin D 2 :
D Triglycerid E 7-Dehydrocholesterol
22 Lipid có các tính chất
A.Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên không đồng nhất
B.Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực
C.Dễ tan trong dung môi hữu cơ
D.Tan trong ether, benzen, cloroform
E Tất cả đều đúng
23 Lipid có một trong các tính chất sau:
A.Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất
B.Tan trong nước và các dung môi phân cực
C.Không tan trong dung môi hữu cơ
D.Không tan trong ether, benzen, cloroform E Tất cả đều sai
Trang 324 Cấu tạo este của acid béo, alchol và một số thành phần khác gọi là:
25 Các chất sau: Cholesterol, 7-Dehydro-Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:
D.Sterid E Tiền chất của Vitamin D, Vitamin A
26 Chất có công thức C n H 2n + 1 COOH:
A Acid béo bảo hoà B Acid béo chưa bảo hoà
C Hydratcarbon D Câu A, B, C đều đúng
E Câu A, B, C đều sai
27 Acid mật thuộc loại nào:
28 Chất nào sau là Acid mật:
A Acid Cholic B Acid Lithocholic C Acid Deoxycholic
29 Vitamin tan trong lipid là:
A Vitamin B1, B6, B12 B Biotin, Niacin C Acid folic
D Cholecalciferol, Tocoferol, Retinol E Vitamin C, B12
30 Lipid có vai trò:
A Cung cấp và dự trữ năng lượng B Tham gia cấu tạo màng tế bào
C Các chất hoạt tính sinh học: hormon sinh dục
31 Lipoprotein
1 Cấu tạo gồm lipid và protein
2 Không tan trong nước
3 Tan trong nước
4 Vận chuyển lipid trong máu
5 Lipid thuần Chọn tập hợp đúng:
D 1, 3, 5 E 2, 3, 5
32 Lipoprotein
1 HDL vận chuyển triglycerid từ mô về gan
2 HDL vận chuyển cholesterol từ mô về gan
3 LDL vận chuyển triglycerid từ mô về gan
4 LDL vận chuyển triglycerid từ gan đến mô
5 LDL vận chuyển cholesterol từ gan đến môChọn tập hợp đúng:
33 Lipoprotein là:
Trang 4C Chất vận chuyển lipid và các chất tan trong lipid
D Có cấu tạo gồm lipid và protein E Tất cả các trên đều đúng
34 Một lipoprotein có cấu tạo gồm:
A.Cholesterol tự do + phospholipid ở giữa
B.Cholesterol este+phospholipid+apoprotein ở bao quanh
C.Cholesterol este+phospholipid ở giữa, cholesterol tự do+apoprotein bao quanh.D.Cholesterol este+triglycerid ở giữa; cholesterol tự do+phospholipid+apoproteinbao quanh
E.Cholesterol tự do+triglycerid ở giữa; bao quanh: cholesterol este, phospholipid vàapoprotein
35 Acid amin trung tính là những acid amin có:
A Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
B Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
C Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
37 Acid amin acid là những acid amin:
A Gốc R có một nhóm -NH2 B Gốc R có một nhóm -OH
C Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
D Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
E Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2
38 Acid amin base là những acid amin:
A Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
B Chỉ có nhóm - NH2, không có nhóm -COOH
C Số nhóm - NH2 ít hơn số nhóm -COOH
D Số nhóm - NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
E Gốc R có nhóm –OH
39 Glutathion là 1 peptid:
A Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
B Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử C Được tạo nên từ 3 axit amin
40 Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:
A.Phản ứng Ninhydrin B.Phản ứng Molish C.Phản ứng BiuretD.Phản ứng thuỷ phân E.Phản ứng khử carboxyl
41 Tất cả các acid amin đều có hoạt tính quang học
Trang 542 Trong thiên nhiên thường gặp loại D-α -acid amin
43 Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm - NH 2
của acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H 2 O
47 Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
A Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion B Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
C Peptid, disulfua, hydro, ete, ion D Peptid, disulfua, hydro, ete, este
E Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước
48 Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:
1 Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
2 Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este
3 Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
4 Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro
5 Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4
Chọn tập hợp đúng:
A: 1, 2, 3 B: 2, 3, 4 C: 3, 4, 5 D: 1, 3, 4 E: 1, 4, 5
49 Acid nucleic thường kết hợp với protein nào để tạo nucleoprotein:
A Protamin B Albumin C Glutin D Globulin E Histon
50 Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:
A Cytosin, Uracil, Histidin B Uracil, Cytosin, Thymin
C Thymin, Uracil, Guanin D Uracil, guanin, Hypoxanthin
E Cytosin, Guanin, Adenin
51 Thành phần hóa học chính của ADN:
A Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4
B Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
C Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
D Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
E Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D ribose, H3PO4
52 Thành phần hóa học chính của ARN :
A Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
B Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose
Trang 6C Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose
D Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, β.D deoxyribose, H3PO4
E Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4
53 Thành phần hóa học chính của acid nucleic :
1 Pentose, H3PO4 , Base nitơ
2 Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ purin
3 Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrimidin
4 Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyridin
5 Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrol
A 1, 2, 4 B 1, 2, 3 C 2, 4, 5 D 1, 4, 5 E 3, 4, 5
54 Vai trò ATP trong cơ thể:
1 Tham gia phản ứng hydro hóa 3 Hoạt hóa các chất
2 Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể
4 Là chất thông tin 5 Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
A 1, 2, 3 B 1, 3, 4 C 2, 3, 5 D 3, 4, 5 E 1, 3, 5
52 Vai trò AMP vòng:
A Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
B Tham gia tổng hợp hormon
C Dự trữ năng lượng
D Là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất
E Hoạt hóa trực tiếp phosphorylase
53 Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết:
A Liên kết ion giữa A và T, G và C
B Liên kết hydro giữa A và T, G và C
C Liên kết disulfua giữa A và T, G và C
D Liên kết hydro giữa A và C, G và T
E Liên kết phosphodieste giữa A và C, G và T
54 Adenosin là:
55 Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là:
A Giảm năng lượng hoạt hóa B Tăng năng lượng hoạt hóa
C Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
D Ngăn cản phản ứng nghịch E Tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng
56 Đặc điểm cấu tạo của enzym:
1 Có thể là protein thuần 3 Có coenzym là tất cả những vitamin
2 Có thể là protein tạp 4 Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B
5 Có coenzym là những vitamin tan trong dầuChọn tập hợp đúng:
A: 1, 2, 3 B: 1, 2, 4 C: 1, 2, 5 D: 2, 3, 4 E: 2, 3, 5
Trang 757 Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng:
A Oxy hóa khử B Phân cắt C Trao đổi nhóm
D Thủy phân E Đồng phân
58 Chất hoạt hoá có các đặc điểm sau:
1 Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym
2 Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym
3 Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động
4 Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hoá khác nhau
5 Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzymChọn tập hợp đúng:
A: 1, 2, 3 B: 1, 3, 4 C: 1, 3, 5 D: 2, 3, 4 E: 3, 4, 5
59 FAD, FMN là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
A Trao đổi hydro B Trao đổi amin
C Trao đổi nhóm carboxyl.D Trao đổi nhóm metyl E Trao đổi điện tử
60 Một phân tử enzym chỉ có 1 trung tâm hoạt động enzym.
61 Pepsinogen là một loại:
D Enzym thuộc nhóm Decarboxylase E Enzym thuộc nhóm Transaminase
62 Trypsinogen là:
1 Một phức hợp đa enzym 2 Proenzym
3 Một loại Isoenzym 4 Dạng chưa hoạt động của enzym
5 Enzym hoạt động
Chọn tập hợp đúng:
63 Hoạt động của enzym phụ thuộc vào;
C Chất hoạt hóa và chất ức chế D Nồng độ cơ chất
E Các câu trên đều đúng
64 pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin:
65 Amylase hoạt động tốt ở:
A Mọi pH khác nhau B pH từ 1 - 2, 5 C pH từ 4 - 5
D pH từ 6, 8 - 7, 0 E pH từ 8 - 9
66 Dehydrogenase là enzym được xếp vào nhóm:
67 Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi:
1 Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2 )
2 Cofactor 3 Ion kim loại
Trang 84 Vitamin 5 Một số monosaccarid đặc biệt
Chọn tập hợp đúng:
A: 1, 2, 3 B: 1, 2, 4 C: 1, 2, 5 D: 2, 3, 4 E: 3, 4, 5
68 Cofactor là:
A Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzym
B Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzym
C Chất cộng tác với Apoenzym trong quá trình xúc tác
D Các acid amin có nhóm hoạt động
E Nơi gắn các chất dị lập thể
69 Coenzym là:
A Cofactor liên kết lõng lẽo với phần protein của enzym
B Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzym
C Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin
D Câu A, C đúng
E Câu B, C đúng
70 Trung tâm hoạt động của enzym là protein thuần có:
A Cofactor B Chuỗi polypeptid còn lại ngoài cofactor
C Coenzym D Các nhóm hoạt động của Acid amin
E Không có câu nào đúng
71 Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do:
1 Có cấu tạo giống cấu tạo enzym
2 Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất
3 Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym
4 Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym
5 Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym
Chọn tập hợp đúng:
72 Enzym là:
1 Chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên
2 Có vai trò làm tăng năng lượng hoạt hoá
3 Có cấu tạo là protein hoặc dẫn xuất acid amin, 1 số là steroid
4 Tổng hợp và tác dụng xảy ra trên cùng 1 tế bào của 1 cơ quan
5 Sau phản ứng, lượng enzym xúc tác bị hao hụt nhiều
Chọn tập hợp đúng:
A: 1, 2 B: 2, 3 C: 3, 4 D: 1, 3 E: 4, 5
73 Coenzym có các đặc điểm sau:
1 Là chất cộng tác với apoenzym trong quá trình xúc tác
2 Là cofactor liên kết chặt chẽ với phần apoenzym
3 Có các yếu tố dị lập thể
4 Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B
Trang 95 Có vai trò điều hoà hoạt động xúc tác của enzymChọn tập hợp đúng:
A: 1, 2 B: 1, 3 C: 1, 4 D: 3, 4 E: 4, 5
74 Các enzym tiêu hoá thường được tổng hợp ra dưới dạng:
Chọn tập hợp đúng:
A: 1, 2 B: 2, 3 C: 3, 4 D: 4, 5 E: 1, 5
75 Vai trò chủ yếu của vitamin B 6 :
A Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt
B Chống bệnh pellagra
C Tham gia vào quá trình đông máu
D Là coenzym của những enzym xúc tác phản ứng trao đổi amin và decarboxylcủa một số acid amin
E Chống bệnh tê phù
76 Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D 3 :
C 7- Dehydrocholesterol D Coprosterol E Ergosterol
77 Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá:
78 Vitamin E có vai trò:
A Chống oxy hoá B Bảo vệ màng tế bào
C Liên quan đến sự sinh sản D Phòng ngừa một số bệnh tim mạch
E Tất cả đều đúng
79 Thiếu Vitamin E có thể xãy ra:
A Ở nữ dễ sẩy thai B Tinh trùng yếu C Suy nhược cơ
D A, B, C đều đúng E A, B, C đều sai
80 Các acid béo không no, chuổi dài cần thiết được xếp vào loại Vitamin:
D Vitamin F E Acid ascorbic
81 Vitamin D cần thiết cho:
A Quá trình chuyển hóa Ca2+ và phospho B Chuyển hóa muối nước
C Chuyển prothrombin thành thrombin D Qúa trình tạo máu
E Chống thiếu máu
82 Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh:
D Xerophtalmic (xơ giác mạc) E Rụng tóc
83 Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzym sau:
A NAD+, NADP+ B FMN, FAD C Pyridoxal phosphat
Trang 10D Coenzym A E Coenzym Q
84 Thiếu Vitamin nào gây rối loạn đông máu:
A Vitamin A B Vitamin K C Vitamin F
85 Vitamin A có các chức năng liên quan
A Cơ chế nhìn của mắt B Sự sinh sản C Sự phát triển
D Sự tiết dịch nhầy của niêm mạc E Tất cả đều đúng
86 Vitamin nào liên quan đến sự nhìn của mắt, sự phát triển, sự sinh sản, sự tiết dịch nhầy, chống nhiễm trùng
87 Vitamin nào có tên khoa học là Tocopherol:
A Vitamin B6 B Vitamin B5 C Vitamin E D Vitamin D
E Vitamin B12
88 Cấu trúc của hormon là những:
A Protein B Dẫn xuất của acid amin C Steroid
89 Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với:
D Adenyl cyclase E Proteinkinase
90 Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp:
D Phosphorylase E Glycogen synthetase
91 Adrenalin có tác dụng tăng đường huyết do tăng AMPv:
A Dẫn tới hoạt hoá glycogen synthetase, ức chế phosphorylase
B Dẫn tới ức chế glycogen synthetase, hoạt hoá phosphorylase
C Dẫn tới hoạt hoá proteinkinase
92 Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể chia thành các nhóm:
A Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin
B Dẫn xuất của acid amin, peptid, glucid
C Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid
D Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid
E Lipid, dẫn xuất của acid amin, glucid
93 Hormon của tuyến yên thuộc nhóm:
D Peptid E Dẫn xuất của acid amin
94 Adrenalin là một hormon thuộc nhóm:
Trang 1195 Hormon tuyến tuỵ thuộc nhóm:
D Peptid E Dẫn xuất của acid amin
96 Hormon giáp trạng thuộc nhóm:
97 Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm:
98 Hormon tuỷ thượng thận thuộc nhóm:
99 Receptor của hormon steroid :
A Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
B Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất
D Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
E A, B, C, D đều sai
100 Receptor của hormon thuộc nhóm peptid và dẫn xuất acid amin:
A Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào
B Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất
C Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
D Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
E A, B, C, D đều sai
101 Estrogen gồm:
A Testosteron, estron, estradiol B Progesteron, estron, estriol
C Estron, estriol, estradiol D Progesteron, estradiol , estriol
E Pregnenolon , estradiol, estriol
102 FSH và LH có tác dụng kích thích hoạt động của:
A Tuyến tuỷ thượng thận B Tuyến giáp trạng
C Tuyến sinh dục D Tuyến vỏ thượng thận
E Tuyến yên
103 MSH có tác dụngkích thích hoạt động:
A Tuyến tuỷ thượng thận B Tuyến giáp trạng C Tuyến sinh dục
D Tuyến vỏ thượng thận E Tạo hắc tố của tế bào da
104 Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi câu nối :
A Metyl B Metylen C Disulfua D Methenyl E.Oxy
105 Liên kết hình thành giữa hem và globin là :
A.Liên kết hydro giữa Fe++ và nitơ của pyrol
B.Liên kết đồng hoá trị giữa Fe++ và nitơ của pyrol
C.Liên kết ion giữa Fe++ và nitơ của imidazol
Trang 12D.Liên kết phối trí giữa Fe++ và nitơ của imidazol.
E.Liên kết ion giữa Fe+++ và nitơ của histidin
106 Oxyhemoglobin được hình thành do :
A.Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí
B.Oxy hóa hem bằng O2 C.Gắn O2 vào Fe++ bằng liên kết phối trí
D.Gắn O2 vào nhân pyrol E.Gắn O2 vào imidazol
107 O 2 gắn với Hb ở phổi thì :
A Fe++ → Fe+++ B Fe++ → Feo
C.Fe++→Fe++ D.Fe+++→ Fe++ E.Feo→ Fe++
108 Hb bình thường của người trưởng thành là :
109 Hb bị oxy hóa tạo thành :
A.Oxyhemoglobin B.Carboxyhemoglobin C.Carbohemoglobin
110 Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể.
1 Kết hợp với CO để giải độc 2 Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào
3 Vận chuyển một phần CO2 từ tế bào đến phổi
4 Phân hủy H2O2 5 Oxy hóa Fe++ thành Fe+++vận chuyển điện tử.Chọn tập hợp đúng:
111 Hb kết hợp với CO:
A Qua nhóm amin của globin B Qua nitơ của Imidazol
C Qua nitơ của Pyrol D Qua nhóm Carboxyl của globin
E Qua Fe++của hem
112 Hb kết hợp với Oxy khi :
A pCO2 tăng, H+ tăng, pO2 giảm B pCO2 giảm, H+tăng, pO2 giảm
C pCO2 giảm, H+ giảm, pO2 tăng D pCO2 tăng, H+giảm, pO2 giảm
E pCO2 giảm, H+ giảm, pO2 giảm
113 Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin :
A Myoglobin, cytocrom, globulin B Peroxydase, catalase, cytocrom
C Globin, catalase, myoglobin D.Catalase, oxydase, globulin
E Peroxydase, diaphorase, globin
114 Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin Ι X và Fe++ :
A Ferrochetase B ALA Synthetase C Dehydratase
D Decarboxylase E Oxydase
115 Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng :
A Chuyển nhóm metyl B Chuyển nhóm – CHO C Phân hủy H2O2
D Thủy phân peptid E hủy phân tinh bột
Trang 13116 Hb được tổng hợp chủ yếu ở :
A Cơ, lách, thận B Thận, cơ, tủy xương C Cơ, lách, hồng cầu non
D Thận, nảo, hệ võng mạc nội mô E Tủy xương, hồng cầu non
117 Do CO có ái lực với Hb gấp trên 200 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với
Hb nên người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO ?
118 Bản chất của sự HHTB là:
A Sự đốt cháy các chất hữu cơ C.Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
B Sự oxy hóa khử tế bào D Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước
E Tất cả các câu trên đều sai
119 Sản phẩm cuối cùng của chuổi HHTB thường là:
A H2O B CO2 và H2O C H2O2. D.H2O và O2 E H2O2, O2.
120 Sự phosphoryl oxy hóa là :
A Sự gắn oxy vào acid phosphoric B Sự gắn acid phosphoric vào ADP
C Đi kèm theo phản ứng oxy hoá khử D Gồm A và C E Gồm B và C
121 Năng lượng của chu trình acid tricarboxylic sinh ra là:
E Tất cả các câu trên đều sai
122 Sinh vật tự dưỡng là:
A Thực vật và động vật B Động vật C Vi sinh vật
D Động vật và vi sinh vật E Thực vật
123 Quang hợp là một quá trình không được tìm thấy ở:
A Thực vật C Các loài cây sống ở dưới nước
E Động vật và vi sinh vật
124 Sinh vật dị dưỡng là:
C Cơ thể sống có khả năng tổng hợp các chất G, L, P
125 Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là:
A Nhiệt độ B Mức năng lượng sinh ra như nhau
166 Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình phosphoryl hóa và khử phosphoryl:
127 Phosphoryl oxy hóa là:
A.Sự tạo ATP phối hợp với quá trình tích lũy năng lượng
B.Bản chất của sự HHTB
Trang 14C.Là phản ứng biến đổi phosphoglyceraldehyd thành 3-phosphoglycerat
D.Sự chuyển hydro và điện tử mà không có sự tạo thành ATP
E.Tất cả các câu trên đều sai
128 Quá trình phosphoryl oxy hóa được điều hòa trực tiếp bởi :
129 Các liên kết phosphat giàu năng lượng gồm:
A Pyrophosphat, Este phosphat, Acyl phosphat
B Acyl phosphat, Thiol phosphat, Thio este
C Amid phosphat, Enol phosphat, Este phosphat
D Acyl phosphat, Amid phosphat, Enol phosphat
E Thio este, Este phosphat, Acyl phosphat
130 Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được sử dụng cho
B Hoạt động nhiệt, thẩm thấu, cơ học D Các phản ứng thu nhiệt
E Tất cả các mục đích trên
131 Ý nghĩa của chu trình Krebs:
A Cung cấp năng lượng cho cơ thể B Cung cấp sản phẩm trung gian
C Điều hoà các quá trình chuyển hoá
D Là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của chất đường
E Tất cả các câu trên đều đúng
132 Chu trình Krebs là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của glucid, lipid và là nơi điều hoà các quá trình chuyển hoá cho cơ thể ?
133 Chu trình Krebs là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của glucid, lipid và nhiều chất khác nên không đóng vai trò trung tâm cho các quá trình chuyển hoá trong cơ thể ?
Trang 15A Trong ty thể và có Oxy B Ngoài ty thể và có Oxy
C Trong ty thể và không cần Oxy D Tất cả các câu trên đều đúng
E Tất cả các câu trên đều sai
139 Chuổi hô hấp tế bào cần điều kiện hoạt động nào?
1 Oxy và cơ chất 2 Vitamin và cation kim loại
Chọn tập hợp đúng
140 Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào :
A.Gđ 1 → Gđ 2 :AcetylCoA → Citrat
B.Gđ 2 → Gđ 7 : Citrat → Malat
C.Gđ 3 → Gđ 8 : Isocitrat → Oxaloacetat
D.Gđ 3 → Gđ 7 : Isocitrat → Malat
E.Gđ 4 → Gđ 8 : α-Cetoglutatrat → Oxaloacetat
141 Trong chu trình Krebs, năng lượng tích lũy được 12 ATP ở giai đoạn nào :
A.Gđ 1 → Gđ 2 :AcetylCoA → Citrat
B.Gđ 2 → Gđ 7 : Citrat → Malat
C.Gđ 3 → Gđ 8 : Isocitrat → Oxaloacetat
D.Gđ 3 → Gđ 7 : Isocitrat → Malat
E.Gđ 4 → Gđ 8 : α-Cetoglutatrat → Oxaloacetat
142 Sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs là:
A.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Malat, Succinat
B.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Malat, Aspartat
C.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Fumarat, Butyrat
D.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, SuccinylCoA, Pyruvat
E.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Fumarat, Glutamat
143 Giai đoạn nào của chu trình Krebs tich lũy được 1 ATP từ GTP:
A.Succinat – Fumarat B.Citrat – Isocitrat
C.Fumarat – Malat D.SuccinylCoA – Succinat
E Malat – Oxalaoacetat
144 Trong chu trình Krebs, Isocitrat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
A AcetylCoA thành Citrat B Isocitrat thành α-Cetoglutarat
C α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA D Succinat thành Fumarat
E Malat thành Oxalosuccinat
145 Trong chuổi hô hấp tế bào (HHTB):
A.Cytocrom oxydase của chuổi HHTB có thế năng oxy hóa khử cao nhất và chuyểnhydro tới oxy thở vào để tạo thành H2O
B.Flavoprotein xúc tác chuyển điện tử từ NADHH+ đến FAD
C.Năng lượng tạo ra trong chuổi HHTB không phụ thuộc vào chuổi ngắn, dài
Trang 16D.NADPHH+ chuyển trực tiếp 2H vào chuổi HHTB, tạo được 3ATP
E.Tất cả các câu trên đều sai
146 Những chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của chu trình Krebs:
A.Fumarat, Malat B.α-Cetoglutarat, Aconitat
C.Succinat, Oxaloacetat D.Aspartat, Glutamat E.Isocitrat, Oxalosuccinat
147 Cho 2 phản ứng: Glycogen Glucose 1 Glucose 6
Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:
A Phosphorylase, Phosphoglucomutase B Glucokinase, G 6 Isomerase
C Phosphorylase, G 6 Isomerase D Hexokinase, G 6 Isomerase
149 Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP:
Glucose G6 F6 F1- 6 Di PDA + PGA
(1) (2) (3) (4)
4
150 Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo được ATP:
Phosphoglyceraldehyd (PGA) 1,3 Di Glycerat 3 Glycerat
A ADP và Phosphofructokinase B NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase
C ATP và Phosphofructokinase D ADP và Hexokinase
E H3PO4 và F 1-6 Di Phosphatase
152 Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:
A NADPHH+ B NADHH+ C NAD+ D FADH2 E NADP+
153 Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:
A Phosphorylase B Amylo 1-4 1-4 transglucosidase