1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA SINH

32 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm - NH2 củaProtein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1.. Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là: A.. Các nhó

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP – HÓA SINH

Chương 1: Hóa học Glucid

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

A Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat

Trang 2

B Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen

C Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

D Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin

E Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

[<br>]

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:

A Glycogen, Amylose, Amylopectin

B Saccarose, Heparin, Glycogen

C Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

D Fructose, Amylopectin, Heparin

E Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

A Glucose, fructose, tinh bột

B Glucose, fructose, saccarose

C

Glucose, fructose, lactose

D Fructose, tinh bột, saccarose

E Fructose, tinh bột, lactose

[<br>]

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

A Cellulose, tinh bột, heparin

B Acid hyaluronic, glycogen, cellulose

C Heparin, acid hyaluronic, cellulose

D Tinh bột, condroitin sunfat, heparin

Trang 3

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin

C Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran

D Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin

E Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Dextran

[<br>]

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

A Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat

B Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen

C Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

D Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin

E Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

[<br>]

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:

A

Glycogen, Amylose, Amylopectin

B Saccarose, Heparin, Glycogen

C Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

D Fructose, Amylopectin, Heparin

E Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

[<br>]

Cellulose có các tính chất sau:

A Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu

B Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím

C Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase

D Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase

E Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase

[<br>]

Tinh bột có các tính chất sau:

A Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử

B Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử

C Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử

D.Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu

E Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử

Trang 4

Chương 2: Hóa học Lipid

A Cung cấp và dự trữ năng lượng

B Tham gia cấu tạo màng tế bào

C Các chất hoạt tính sinh học: hormon sinh dục

D Câu A, B, C đúng

E Câu A, B, C sai

[<br>]

Lipoprotein

1 Cấu tạo gồm lipid và protein

5 Lipid thuần Chọn tập hợp đúng:

Trang 5

Lipoprotein

1 HDL vận chuyển triglycerid từ mô về gan

2 HDL vận chuyển cholesterol từ mô về gan

3 LDL vận chuyển triglycerid từ mô về gan

4 LDL vận chuyển triglycerid từ gan đến mô

5 LDL vận chuyển cholesterol từ gan đến môChọn tập hợp đúng:

C Chất vận chuyển lipid và các chất tan trong lipid

D Có cấu tạo gồm lipid và protein

E Tất cả các câu trên đều đúng

[<br>]

Một lipoprotein có cấu tạo gồm:

A.Cholesterol tự do + phospholipid ở giữa

B.Cholesterol este + phospholipid + apoprotein ở bao quanh

C.Cholesterol este + phospholipid ở giữa, cholesterol tự do + apoprotein bao quanh.D.Cholesterol este + triglycerid ở giữa; cholesterol tự do + phospholipid +apoprotein bao quanh

E.Cholesterol tự do + triglycerid ở giữa; bao quanh: cholesterol este, phospholipid

Trang 6

Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm - NH2 của

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:

1 Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

2 Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este

3 Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

4 Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro

Vai trò ATP trong cơ thể:

1 Tham gia phản ứng hydro hóa

2 Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể

A Tham gia phản ứng phosphoryl hóa

B Tham gia tổng hợp hormon

C Dự trữ năng lượng

D Là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất

E Hoạt hóa trực tiếp phosphorylase

[<br>]

Adenosin là:

Trang 7

Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là:

A Giảm năng lượng hoạt hóa

B Tăng năng lượng hoạt hóa

C Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

4 Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B

5 Có coenzym là những vitamin tan trong dầu

Chất hoạt hoá có các đặc điểm sau:

1 Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym

2 Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym

3 Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động

4 Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hoá khác nhau

5 Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzymChọn tập hợp đúng:

A: 1, 2, 3

Trang 8

FAD, FMN là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:

A Trao đổi hydro

B Trao đổi amin

C Trao đổi nhóm carboxyl

D Trao đổi nhóm metyl

E Trao đổi điện tử

D Enzym thuộc nhóm Decarboxylase

E Enzym thuộc nhóm Transaminase

Hoạt động của enzym phụ thuộc vào;

A Nhiệt độ môi trường

Trang 9

Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi:

1 Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2 )

A Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzym

B Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzym

C Chất cộng tác với Apoenzym trong quá trình xúc tác

D Các acid amin có nhóm hoạt động

E Nơi gắn các chất dị lập thể

[<br>]

Coenzym là:

A Cofactor liên kết lõng lẽo với phần protein của enzym

B Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzym

C Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin

B Chuỗi polypeptid còn lại ngoài cofactor

C Các nhóm hoạt động của Acid amin

Trang 10

D Coenzym

E Không có câu nào đúng

[<br>]

Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do:

1 Có cấu tạo giống cấu tạo enzym

2 Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất

3 Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym

4 Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym

5 Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym

1 Chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên

2 Có vai trò làm tăng năng lượng hoạt hoá

3 Có cấu tạo là protein hoặc dẫn xuất acid amin, 1 số là steroid

4 Tổng hợp và tác dụng xảy ra trên cùng 1 tế bào của 1 cơ quan

5 Sau phản ứng, lượng enzym xúc tác bị hao hụt nhiều

Coenzym có các đặc điểm sau:

1 Là chất cộng tác với apoenzym trong quá trình xúc tác

2 Là cofactor liên kết chặt chẽ với phần apoenzym

3 Có các yếu tố dị lập thể

4 Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B

5 Có vai trò điều hoà hoạt động xúc tác của enzymChọn tập hợp đúng:

Trang 11

Vai trò chủ yếu của vitamin B6:

A Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt

B Chống bệnh pellagra

C Tham gia vào quá trình đông máu

D Là coenzym của những enzym xúc tác phản ứng trao đổi amin và decarboxylcủa một số acid amin

Adrenalin có tác dụng tăng đường huyết do tăng AMPv:

A Dẫn tới hoạt hoá glycogen synthetase, ức chế phosphorylase

B Dẫn tới ức chế glycogen synthetase, hoạt hoá phosphorylase

C Dẫn tới hoạt hoá proteinkinase

D A, B, C đúng

E B, C đúng

[<br>]

Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể chia thành các nhóm:

A Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin

B Dẫn xuất của acid amin, peptid, glucid

C Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid

D Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid

E Lipid, dẫn xuất của acid amin, glucid

Trang 12

E Dẫn xuất của acid amin.

B Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất

C Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

D Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào

E A, B, C, D đều sai

[<br>]

Receptor của hormon thuộc nhóm peptid và dẫn xuất acid amin:

A Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

B Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất

A Testosteron, estron, estradiol

B Progesteron, estron, estriol

C Estron, estriol, estradiol

D Progesteron, estradiol , estriol

E Pregnenolon , estradiol, estriol

Trang 13

D Tuyến vỏ thượng thận.

D Tuyến vỏ thượng thận

E Tạo sắc tố của tế bào da

Chương 6: Hóa học Hemoglobin

2 Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào

Hb kết hợp với Oxy khi :

A pCO2 tăng, H tăng, pO2 giảm

B pCO2 giảm, H tăng, pO2 giảm

C pCO2 giảm, H giảm, pO2 tăng

D pCO2 tăng, H giảm, pO2 giảm

E pCO2 giảm, H giảm, pO2 giảm

[<br>]

A Ferrochetase

Trang 14

D Thủy phân peptid.

E hủy phân tinh bột

một acid amin ở đoạn xoắn F của Hb?

A Sự đốt cháy các chất hữu cơ

B Sự oxy hóa khử tế bào

C.Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể

D Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước

E Tất cả các câu trên đều sai

Sự phosphoryl oxy hóa là :

A Sự gắn oxy vào acid phosphoric

B Sự gắn acid phosphoric vào ADP

C Đi kèm theo phản ứng oxy hoá khử

D Gồm A và C

Trang 15

Phosphoryl oxy hóa là:

A.Sự tạo ATP phối hợp với quá trình tích lũy năng lượng

B.Bản chất của sự HHTB

C.Là phản ứng biến đổi phosphoglyceraldehyd thành 3-phosphoglycerat

D.Sự chuyển hydro và điện tử mà không có sự tạo thành ATP

E.Tất cả các câu trên đều sai

E.Mức năng lượng

Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được sử dụng cho

Trang 16

Carbon dioxid được tạo thành chủ yếu bởi quá trình oxy hoá trực tiếp carbon?

C Trong ty thể và không cần Oxy

D Tất cả các câu trên đều đúng

E Tất cả các câu trên đều sai

[<br>]

Chuổi hô hấp tế bào cần điều kiện hoạt động nào?

Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào :

Trong chuổi hô hấp tế bào(HHTB):

A.Cytocrom oxydase của chuổi HHTB có thế năng oxy hóa khử cao nhất và chuyển

Trang 17

C.Năng lượng được tạo ra trong chuổi HHTB không phụ thuộc vào chuổi ngắn haydài.

E.Tất cả các câu trên đều sai

Cho 2 phản ứng: Glycogen  Glucose 1  Glucose 6

Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:

Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP:

Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo được ATP:

Trang 18

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

A Năng lượng cho cơ thể sử dụng

Trang 19

Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:

A 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

B 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

C 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

D 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

E 1 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

[<br>]

Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:

A 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

B 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

C 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

D 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

E Tất cả các câu trên đều sai

D Chu trình  Oxy hóa

E Tất cả các câu trên đều sai

[<br>]

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

Trang 20

A Adrenalin, MSH, Prolactin

B Adrenalin, Glucagon, Insulin

C ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

D Adrenalin, Glucagon, ACTH

E Oxytocin, Insulin, Glucagon

[<br>]

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

A Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạođường

B Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợpGlucose thành Glycogen

C Tăng đường phân, tăng tổ̉ng hợp Glucose từ các sản phẩ̉m trung gian như Pyruvat,Lactat, acid amin

D Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào

E Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụngGlucose ở tế bào

Chương 9: Chuyển hóa lipid

[<br>]

Lipoprotein

1 Cấu tạo gồm lipid và protein

2 Không tan trong nước

3 Tan trong nước

4 Vận chuyển lipid trong máu

5 Lipid thuần Chọn tập hợp đúng:

Quá trình tiêu hóa lipid nhờ :

1 Sự nhũ tương của dịch mật, tụy

2 Sự thủy phân của enzym amylase

3 Sự thủy phân của enzym lipase

4 Sự thủy phân của enzym peptidase

5 Sự thủy phân của enzym phospholipaseChọn câu tập hợp đúng :

Trang 21

C.Lactat, Acetyl CoA

D.Acetone, acetoacetic acid, hydroxy butyric acid

E Pyruvat, acid amin

Trang 22

HDL được coi là lipoprotein “tốt” vì:

A Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan

B Bị Kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ oestrogen

C Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch

D Kết hợp với HDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên

Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin:

1 Có coenzym là pyridoxal phosphat

2 Có coenzym là Thiamin pyrophosphat

3 Có coenzym là NAD+

4 Được gọi với tên chung là: Transaminase

5 Được gọi với tên chung là Dehydrogenase

Trang 23

Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:

A Rối loạn chuyển hóa Glucid

A Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

B Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin

C Muối amonium

D Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat

E NH4OH

[<br>]

Glutamin tới gan được:

A Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê

B Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc

C Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật

D Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê

E Phân hủy thành urê

[<br>]

Glutamin tới thận:

A Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

B Phân hủy thành urê

C Phân hủy thành carbamyl phosphat

D Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

E Không có chuyển hóa gì

Trang 24

Sơ đồ tóm tắt chu trình urê:

NH3 + CO2 Carbamyl phosphat Citrulin Aspartat

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:

A Alanin +  Cetoglutarat Pyruvat + Glutamat

B Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat

C Aspartat +  Cetoglutarat Oxaloacetat + Glutamat

D Glutamat + Phenylpyruvat  Cetoglutarat + Phenylalanin

E Aspartat + Phenylpyruvat Oxaloacetat + Phenylalanin

[<br>]

Các enzym sau có mặt trong chu trình urê:

A Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinatsynthetase, Aconitase, Arginase

B Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase,Arginosuccinase, Arginase

C Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinatsynthetase, Arginosuccinase, Arginase

D Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase,Succinase, Arginase

E Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase,Arginosuccinase, Arginase

Trang 25

1 Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu

2 Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid  cetonic để tổng hợp lại acid amin

3 Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu

4 Tham gia phản ứng trao đổi amin

Các chất sau có mặt trong chu trình urê:

A Arginin, Ornitin, Aspartat , Citrulin

B Carbamyl P , Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat

C Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin

D Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat

E Carbamyl P , Malat, Fumarat, Citrat

[<br>]bị th

Acid  cetonic sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:

2 Tham gia vào chu trình urê

3 Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen

4 Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin

5 Một số acid  cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béoChọn tập hợp đúng:

Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Glutathion:

A Cystein, Methionin, Arginin

B Glycin, Cystein, Glutamat

C Arginin, Ornitin, Cystein

D Cystin, Lysin, Glutamat

E Methionin, Glycin, Histidin

Ngày đăng: 09/09/2019, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w