THUỐC TÁC DỤNG TRÊN TIM, MẠCH -THUỐC LỢI TIỂU 1 Thuốc lợi tiểu 2 Thuốc điều trị suy tim 3 Thuốc chống cơn đau thắt ngực 4 Thuốc điều trị loạn nhịp tim tự học 5 Thuốc điều trị tăng huyết
Trang 1THUỐC TÁC DỤNG
TRÊN TIM, MẠCH
-THUỐC LỢI TIỂU
1 Thuốc lợi tiểu
2 Thuốc điều trị suy tim
3 Thuốc chống cơn đau thắt ngực
4 Thuốc điều trị loạn nhịp tim (tự học)
5 Thuốc điều trị tăng huyết áp
THUỐC LỢI TIỂU
MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Phân loại được các thuốc lợi tiểu
2 Trình bày được tác dụng, cơ chế tác dụng, tác dụng không mong muốn, chỉ định, chống chỉ định của các thuốc lợi tiểu: Ứchế CA (acetazolamid), lợi tiểu quai (furosemid), thiazid (hydrochlorothiazid), kháng aldosteron
(spironolacton).
3 Phân tích được chỉ định và tác dụng KMM từ tác dụng và cơ chế của các thuốc
4 Phân tích được vai trò của thuốc lợi tiểu trong điều trị suy tim và tăng huyết áp
Trang 2Case Study
Một người đàn ông 65 tuổi được đưa đến phòng cấp cứu vì thấy
khó thở nặng Vợ ông ta cho biết ông ta đã bị tăng huyết áp từ lâu
nhưng không có triệu chứng gì nên không chịu uống thuốc Trong
khoảng tháng trước ông ta thấy bị sưng cổ chân, khó vận động và
khó ngủ khi nằm nhưng không thấy đau hoặc khó chịu ở vùng ngực
Hiện tại ông ta bị phù lõm tới đầu gối và rất khó chịu khi nằm
• Kết quả khám: huyết áp:190/140 mm Hg, Nhịp tim 120/ min, Nhịp
thở 20/min Nghe phổi thấy ran ngáy to, điện tim có biểu hiện phì đại
tâm thất trái Kết luận: phù phổi cấp, kèm suy tim
• Điều trị: Ông ta được chỉ định dùng 1 thuốc lợi tiểu tiêm tĩnh mạch
và đưa vào chăm sóc tích cực
- Thuốc lợi tiểu nào dùng cho người đàn ông này là phù hợp nhất
- Thuốc này có thể gây những tác dụng KMM nào?
1.1 Khái niệm thuốc lợi tiểu?
• Tăng khối lượng nước tiểu
• Chủ yếu: tăng thải Na+và H2O ở dịch ngoại bào
làm thể tích dịch ngoại bào và thể tích huyết tương
CĐ của thuốc lợi tiểu ?
1.2 Cơ chế hình thành nước tiểu?
• L ọc ở cầu thận
• T ái hấp thu ở ống thận
• B ài xuất ở ống thận
1 ĐẠI CƯƠNG
Phù, suy tim và tăng huyết áp
Tăng lọc?
• Giãn ĐM thận
Furosemid
• cung lượng tim
Digitalis
Quá trình lọc ở cầu thận
P L = P TT – (P K + P B )
Khoảng 99% nước tiểu lọc qua cầu thận được tái hấp thu
Tái hấp thu các chất ở ống thận
Ống lượn gần Ống lượn xa
Quai Henle
Ống góp Cầu thận
N a +
Aldosteron
Lợi tiểuquai
Lợi tiểu thiazid Lợi tiểu kháng aldosteron CA
(-) CA
HCO 3
-Lợi tiểu thẩm thấu Lợi tiểu
thẩm thấu
Trang 31.3 Phân loại các thuốc lîi tiểu
THUỐC lîi TIỂu
øc chÕ CA
Acetazolamid
Thiazid
Hydrochlorothiazid
Quai
Furosemid
lîi TIỂu gi¶m k +
lîi TIỂu gi÷ k + Lîi TIỂu thÈm thÈu
Kh¸ng aldosteron
Spironolacton Mannitol Kh¸c
Amilorid, triamteren
2 CÁC THUỐC LỢI TIỂU
2.1 LỢI TIỂU GIẢM K+MÁU
T huốc ức chế enzym CA: acetazolamid …
L ợi tiểu quai: furosemid, acid ethacrynic,
bumetanid…
L ợi tiểu thiazid: hydrochlorothiazid, indapamid
Tái hấp thu các chất ở ÔLG
(-) CA?
THT
HCO 3
-
Thải trừ H +
THT Na +
dự trữ
kiềm
Toan chuyển hóa
Bài tiết NH 4 Nước tiểu kiềm
thải K +
bù trừ
Lợi tiểu Giảm K + máu
thải Na +
2.1.1 Thuốc ức chế enzym CA: ACETAZOLAMID
Na +
H ++ HCO 3
-H2CO3
CO 2 + H 2 O
Cl
-Base
-HCO 3 - + H +
H 2 CO 3
H 2 O + CO 2
CA
Tế bào ÔLG Ống thận
Dịch kẽ
ATP
Na +
K +
• Tác dụng và cơ chế
CA
Tác dụng
• Tác dụng lợi tiểu: Vị trí ? Cơ chế? Tác dụng? Mức độ?
• Tác dụng khác: TKTW? Mắt?
Tác dụng KMM
• RL nước, điện giải?
• RL kiềm- toan?
• Tác dụng KMM khác?
Chỉ định
• Phù?
• Chỉ định khác? Tăng nhãn áp, động kinh,
nhiễm kiềm chuyển hóa
2.1.1 Thuốc ức chế enzym CA: ACETAZOLAMID
K+máu, Na, Toan chuyển hóa
RL TKTW, sỏi thận, dị ứng Làm nặng bệnh não do gan
CCĐ: người xơ gan
Ít dùng
Trang 4Các thuốc và liều dùng 2.1.2 THUỐC LỢI TIỂU QUAI
• Dược động học
– Hấp thu tốt qua đường uống, SKD = 60%
– Tác dụng xuất hiện nhanh: 3-5’(sau tiêm TM), 10-20’
(sau uống) – Thời gian đạt nồng độ đỉnh: 1,5h (sau uống) – Thời gian duy trì tác dụng: 4- 6h
– T1/2= 1- 1,5h – Qua nhau thai – Thải trừ qua thận, một phần qua mật
Nhánh lên
quai Henle Ống thận
Dịch
kẽ
Na+
K+
2Cl
-K+
Mg++
Ca++
Điện thế (+)
AT
P
Na+
K+
Tái hấp thu các chất ở quai Henle
Na+
K+ 2Cl
-Lợi tiểu
K+máu
THT HCO3 -để cân bằng điện tích
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Tăng thải Mg++ , Ca++
Mg++, Ca++máu
2.1.2 Thuốc lợi tiểu quai : FUROSEMID
• Tác dụng và cơ chế
K+
Mg++
Ca++
Điện thế (+)
(-)
K+
Cl
-Tác dụng
• Tác dụng lợi tiểu: Vị trí? Cơ chế? Tác dụng? Mức độ ?
• Tác dụng khác:
Tác dụng KMM
• RL nước, điện giải?
• RL kiềm- toan?
• RL chuyển hóa
• Tác dụng KMM khác?
2.1.2 Thuốc lợi tiểu quai : FUROSEMID
Na+, K+, Ca++, Mg++máu, Nhiễm kiềm chuyển hóa
Độc với thính giác, RL tiêu hóa,
RL tạo máu, RL gan-thận, dị ứng Thiếu máu thai
a.uric; đường huyết; lipid huyết
- Phân phối lại máu - thải Ca++, Mg++
- Giãn mạch thận - Giãn tĩnh mạch
Trang 5• Chỉ định
- Suy tim trái?
- Tăng huyết áp ?
- Phù?
+ Cấp cứu: phù phổi cấp, phù nặng
+ Phù: do các bệnh tim, gan, thận, phổi
2.1.2 Thuốc lợi tiểu quai : FUROSEMID
- Tăng Ca++máu ?
• Liều dùng của 1 số thuốc lợi tiểu quai
2.1.2 Thuốc lợi tiểu quai : FUROSEMID
Liều dùng: Là thuốc lợi tiểu trần cao
TB: 20- 40mg/ngày, có thể tăng 80mg/ngày nếu
phù dai dẳng
• Một số chế phẩm và liều dùng của furosemid
2.1.2 Thuốc lợi tiểu quai : FUROSEMID
Thiểu tiểu (MLCT < 20mL/phút): Truyền TM 250mg/1h (liều 1) Nếu kOđáp ứng tốt Truyền TM 500mg/1h (liều 2) Nếu vẫn kOđáp ứng Truyền TM 1000mg/1h (liều 3) Nếu vẫn kO đáp ứng sau liều 3 phải thẩm phân phúc mạc
Trang 6• Dược động học
– Hấp thu tốt qua đường uống
– Tác dụng xuất hiện sau khi uống 1 giờ
– Thời gian duy trì tác dụng: 6- 12h
– Qua nhau thai, sữa mẹ
– Thải trừ qua thận, cạnh tranh với acid uric
Tế bào ÔLX
Ống thận
Dịch kẽ
Na+
Cl -AT
P
Na+
K+
Ca++
R
PTH
Na+
Ca+
Vận chuyển các chất ở đoạn đầu ÔLX
(-) Lợi tiểu thải muối
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Thải K+ K+máu
CA
(-)
Ca++niệu
thải Na+
thải K+
thải HCO3
- thải HCO3
-Na +
Cl
-Tác dụng
• Tác dụng lợi tiểu: Cơ chế? Vị trí? Tác dụng? Mức độ?
• Tác dụng khác:
Tác dụng KMM
• RL nước, điện giải?
• RL kiềm- toan?
• RL chuyển hóa
• Tác dụng KMM khác?
Chỉ định
• Phù
• Calci niệu
Na+, K+, Mg++máu, Ca++ máu Nhiễm kiềm chuyển hóa
a.uric; đường huyết; lipid huyết
dị ứng, thiếu máu thai
2.1.3 Lợi tiểu thiazid
thải K+ Ca++niệu , thải Mg++
Hạ huyết áp (thải Na+, ức chế co mạch)
• Tăng huyết áp • Suy tim nhẹ và TB
• Đái tháo nhạt do thận
• Một số chế phẩm và liều dùng
2.1.3 Lợi tiểu thiazid
Trang 7Một số chế phẩm và liều dùng
Thiazid- lợi tiểu trần thấp
• Hydrochlorothiazid:
THA: 12,5mg
Suy tim: 25- 100mg
Thời gian tác dụng: 16- 24h
• Indapamid:
THA: 1,25mg
Suy tim: 2,5- 5mg
Thời gian tác dụng: 24h
tiểu giữa furosemid và thiazid
Thể tích
(mL/min) pH Na
+
(mmol/L)
K+
(mmol/L)
Cl
-(mmol/L)
HCO3
-(mmol/L)
Ca+2
(mmol/L)
Nguồn: Drugs for the heart, sixth edition, pg 81
Ống lượn gần Ống lượn xa
Quai Henle
Ống góp Cầu thận
N a +
2.2 Lợi tiểu giữ Kali máu
Aldosteron
2.2.1 Thuốc kháng Aldosteron: Spironolacton
Kháng aldosteron
Na +
K +
Tác dụng
• Tác dụng lợi tiểu: Vị trí? Cơ chế? Tác dụng? Mức độ ?
• Tác dụng khác:
Tác dụng KMM
• RL nước, điện giải?
• RL kiềm- toan?
• Tác dụng KMM khác?
Chỉ định
• Phù, THA: phối hợp với thuốc lợi tiểu giảm K+máu
• Tăng aldosteron tiên phát (HC Conn's) và thứ phát ( s uy tim, x ơ gan)
K+máu Nhiễm toan chuyển hóa
RL nội tiết, RL tiêu hóa, dị ứng.
2.2.1 Thuốc kháng Aldosteron: Spironolacton
thải K+, H+, kháng androgen yếu
Trang 8Tăng aldosteron thứ phát trong xơ gan
Xơ gan
Cổ trướng
sức cản mạch máu trong gan
áp lực TM cửa
albumin
áp suất keo
của huyết tương
thể tích nội mạch hữu hiệu
tưới máu thận
hoạt động hệ renin
aldosteron
giữ Na+
Ứ máu nội tạng
aldosteron
Xơ gan
Cổ trướng
• Tăng K+máu
• Nhiễm acid
• Suy thận mạn.
• Rối loạn chức năng gan.
2.2.1 Thuốc kháng Aldosteron: Spironolacton
Chống chỉ định
Chế phẩm và liều dùng
Spironolacton viên 25, 50, 100mg
Tác dụng chậm , xuất hiện sau
12-24h, tác dụng tối đa sau 2-3
ngày và duy trì thêm 2- 3 ngày
sau khi ngừng thuốc Có CK
gan-ruột Chất chuyển hóa là
canrenone còn hoạt tính
Liều lượng :
• Phù: TB 50- 200mg/ngày, 400mg/ngày nếu phù dai dẳng
• Aldosteron tiên phát: 100-400mg/ngày trước phẫu thuật
• Bổ trợ trong suy tim nặng: 25mg/ngày
2.2.2 Loại không kháng aldosteron: amilorid, triamteren
Ống lượn gần Ống lượn xa
Quai Henle
Ống góp Cầu thận
N a +
Na +
Na + Cl
-Giảm tính thấm
Trang 9Case Study
Một người đàn ông 65 tuổi được đưa đến phòng cấp cứu vì thấy
khó thở nặng Vợ ông ta cho biết ông ta đã bị tăng huyết áp từ lâu
nhưng không có triệu chứng gì nên không chụi uống thuốc Trong
khoảng tháng trước ông ta thấy bị sưng cổ chân, khó vận động và
khó ngủ khi nằm nhưng không thấy đau hoặc khó chịu ở vùng ngực
Hiện tại ông ta bị phù lõm tới đầu gối và rất khó chịu khi nằm
• Kết quả khám: huyết áp:190/140 mm Hg, Nhịp tim 120/ min, Nhịp
thở 20/min Nghe phổi thấy ran ngáy to, điện tim có biểu hiện phì đại
tâm thất trái Kết luận: phù phổi cấp, kèm suy tim
• Điều trị: Ông ta được chỉ định dùng 1 thuốc lợi tiểu tiêm tĩnh mạch
và đưa vào chăm sóc tích cực
- Thuốc lợi tiểu nào dùng cho người đàn ông này là phù hợp nhất
- Những tác dụng KMM nào có thể gặp trong điều trị?