Biện pháp lấp cát thi công tường tầng hầm (đầy đủ file cad) công trình 50 tầng
Trang 1THUYẾT MINH TÍNH TOÁN BIỆN PHÁP LẤP CÁT THI CÔNG TƯỜNG TẦNG HẦM
CACULATION SHEET METHOD BACK FILL TO CONSTRUCT BASEMENT
WALL
Dự án/ Project: KHU CHUNG CƯ PHƯỜNG 22 – QUẬN BÌNH THẠNH
CONDOMINIUM BLOCKS OF WARD 22,BINH THANH DISTRICT.
Địa điểm/ Addrees: đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường 22, quận Bình Thạnh,thành phố Hồ Chí Minh
Trang 2THUYẾT MINH TÍNH TOÁN BIỆN PHÁP LẤP CÁT THI CÔNG TƯỜNG TẦNG HẦM
CACULATION SHEET METHOD BACK FILL TO CONSTRUCT BASEMENT
WALL
Dự án/ Project: KHU CHUNG CƯ PHƯỜNG 22 – QUẬN BÌNH THẠNH
CONDOMINIUM BLOCKS OF WARD 22,BINH THANH DISTRICT.
Địa điểm/ Addrees: đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường 22, quận Bình Thạnh,thành phố Hồ Chí Minh Nguyen Huu Canh street,22 Ward,Binh Thanh district,Ho Chi Minh City
EDITED BY:
CHECKED BY:
APPROVED BY:
GIÁM ĐỐC
Trang 3THUYẾT MINH TÍNH TỐN
BIỆN PHÁP LẤP CÁT THI CƠNG TƯỜNG TẦNG HẦM
CACULATION SHEET
METHOD BACK FILL TO CONSTRUCT BASEMENT WALL
Dự án/ Project : SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC.
Địa điểm/ Addrees: Binh Thanh District - HCMC.
I CĂN CỨ/ BASE ON
1 Tiêu chuẩn áp dụng/Standards:
TCVN 2737 – 1995 : “Tải trọng và tác động -Tiêu chuẩn thiết kế”
“Loads and Actions norm for design”
TCXDVN 5574 – 2012 : “Kết cấu bê tơng và bê tơng cốt thép - Tiêu
chuẩn thiết kế”
“Concrete and reinforced concrete structures – Design standard”
TCXDVN 5575 – 2012 : “Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế”
“Steel structures – design standard”
TCXDVN 10304:2014 : Móng cọc, tiêu chuẩn thiết kế
“Pile foundation - Specifications for design”
2 Phần mềm tính toán/Software: Plaxis 2016, Etabs 2015
3 Địa chất/Soil propeties:
Căn cứ hồ sơ khảo sát địa chất của công trình lập
năm 2016 do Chi Nhánh Cơng Ty Cổ Phần Khảo Sát Và Xây Dựng – Usco
thực hiện.
Trang 4Base on Soil investigation report by UNION OF SURVEY AND
CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY- SOUTH VIET NAM
BRANCH, 2016.
II CÁC THƠNG SỐ PHỤC VỤ TÍNH TỐN / INPUT PARAMETER
II.1 Vật liệu/ Materials
Bê tơng/ reinforced concrete:
Mac bê tơng/ Grade: C35 (M400),
Rb = 17 MPa, Rbt = 1.2 MPa, Eb = 32.5e3 MPa
Thép/ Re-bar:
MAIN RE-BAR: AIII (CIII) fy= 360 MPa
AII (CII) fy = 270 MPa,
Larsen 400 SPIV is used as fencing wall area border and inside Larsen is installed to the depth of 18m Refer to construction drawing.
- Thép H: Loại thép CT1/ H-steel: Type CT1:
- Single Pile Width B = 400mm,
Trang 5Bảng 1: Thông số của tường vây cừ Larsen 400 - SPIV phục vụ tính toán bằng phần mềm Plaxis 2016
Table 1: Sheet pile wall properties
Loại mô hình
Thơng số về thanh chống/ The parameters of Struts:
II.3 Địa chất/ Soil properties
Dựa trên báo cáo khảo sát địa chất cơng trình do Chi Nhánh Cơng Ty Cổ Phần KhảoSát Và Xây Dựng – Usco thực hiện năm 2016 Chọn tính tốn chọn mơ hình đất nềnnhư sau:
Base on Soil investigation report by UNION OF SURVEY AND
CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY- SOUTH VIET NAM
BRANCH, 2016.
Trang 6Bảng 3 Thông số của các lớp đất dùng trong
φ(degree)1
Mực nước ngầm ở cao độ / Water level : -1.5m.
II.4 Tải trọng/ Load
Tải trọng xe đào đất thi công: Load of construction 10
kN/m2
Đoạn đường cấm tải xung quanh khơng cho xe chở đất và xe tải di chuyển/
Prevent the truck carry land and moving trucks does not move around
building : 5 kN/m 2
III TRÌNH TỰ BƯỚC THI CÔNG CHÍNH/ THE CONSTRUCTION
Trang 7Gồm 2 mặt cắt thi công chính: mặt cắt A-A,
There are 2 main section of construction: A-A section ,
Mặt cắt tính toán/ calculation secction
III.1 Trình tự thi công cho mặt cắt A-A,
Construction progress A-A,
Cấm tải xe chở đất và xe tải di chuyển xung quanh cơng trình / Prevent the
truck carry land and moving trucks does not move around building.
o Bước 1: Thi công ép cừ Larsen cho các khu vực : như bản vẽ mặt bằng
Step 1: Install the Larsen at areas: as construction drawings.
o Bước 2: Tiếp tục Đào đất taluy từ cao độ -0.1m đến
-1.7m Độ dốc mái taluy 1: 2 Cho 2 khu vực 2 bên
Trang 8Step 2: Continue excavate from -0.1m to -1.7m The slope is 1:2 for 2 area.
o Bước 3: Lắp đặt thanh chống tại cao độ -1.3m, thi cơng đào đất -4.4m
Step 3: Install the brace at level -1.3m Excavation to -4.4m
o Bước 4: Lắp đặt thanh chống thứ 2 tại cao độ -3.0m, thi cơng đào đất
-6.00m
Step 4: Install the second brace at level -3.0m Excavation to bottom of foundation -6.00m.
o Bước 5: Tiến hành thi cơng móng, sàn và vách tầng hầm
Step 5: Carry out constructing foundation, basement and wall basement.
o Bước 6: Tiến hành thi cơng sàn bê tơng Mác 300, dày 300mm từ mép sàn
ra chạm đến cừ Larsen
Step 6: Carry out construct slab mac 300 with 300mm
thickness from edge of slab to sheet pile wall.
o Bước 7: Tiến hành xả kích và giữ nguyên hệ thanh chống, tiến hành quan trắc chuyển vị của cừ Larsen trong 24h, nếu cừ Larsen ổn định, khơng dịch chuyển thêm Tiến hành tháo hệ thanh chống lớp 2
Step 7: Carry out discharge jack and keep shoring layer 2
system, carry out to monitoring horizontal displacement of
sheet pile in 24h, if sheet pile is stable, no more
displacement Carry out uninstall shoring layer 2.
o Bước 8: Tiến hành thi cơng tường tầng hầm và thi cơng sàn hầm B1 và liênkết với cừ Larsen như chi tiết bên dưới Đục phần bê tơng chèn ở sàn B2 như hình vẽ
Step 8: Carry out to constructing retaining wall and basement
1 To connect into sheet pile as detail Carry out to hack
concrete in B2 as figure
Trang 9o Bước 9: Tiến hành tháo shoring lớp 1
Step 9: Carry out to uninstall shoring layer 1
o Bước 10: Tiến hành lấp đất đến cao độ đáy sàn B1 và đục sàn tạm ở sàn B1 giữa cừ Larsen và tường tầng hầm
Step 10: Carry out to uninstall shoring layer 1
Trang 10IV.1 Mô hình plaxis theo mặt cắt A-A.
Model by Plaxis A-Asection
Hình A-A Mơ hình tính tốn
Figure A-A Model by Plaxis
IV.3 Kết quả tính toán/ Calculation results
Trang 11A MẶT CẮT A-A
Giai đoạn hiện tại/ Present stage
Trình tự thi công/ Construction sequence
1 Giai đoạn đào đất bước 1, chiều sâu đào đất -1.4m / Stage excavation to -1.4m
Trang 12Hình 1-1 Chuyển vị tổng/ Total displacement.
Trang 13Hình 1-2 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cừ larsen khu vực
biên khi đào đất bước 1 (Ux = 3.43 cm)
Hình 1-3 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cừ larsen khu vực
biên khi đào đất bước 1
(M max =5.32 kN.m/m;)
Trang 14Hình 1-4 Biểu đồ bao lực cắt của tường cừ larsen khu vực biên khi đào
đất bước 1
(Q max =6.97kN.m/m;)
2 Giai đoạn đào đến đáy hố móng khu vực biên/ Stage excavation to bottom of
foundation
Trang 15Hình 1-5 Chuyển vị tổng/ Total displacement.
Hình 1-6 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cừ larsen khu vực
biên khi đào tới đáy hố móng (Ux = 13.33 cm)
Trang 16Hình 1-7 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cừ larsen khu vực
biên khiđđào tới đáy hố móng
(M max =249.8 kN.m/m;)
Trang 17Hình 1-8 Biểu đồ bao lực cắt của tường cừ larsen khu vực biên khi đào
tới đáy hố móng
(Q max =192.6kN.m/m;)
Trang 18Hình 1-9 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cừ larsen khu vực
giữa khiđđào tới đáy hố móng (Ux = 8.99 cm)
Trang 19Hình 1-10 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cừ larsen khu vực giữa
khi đđào tới đáy hố móng (M max =268.6 kN.m/m;)
Hình 1-11 Biểu đồ bao lực cắt của tường cừ larsen khu vực giữa khi
đđào tới đáy hố móng
(Q max =197.0kN.m/m;)
Hình 1-12 Lực trong thanh chống lớn nhất
Tầng chống 1 (N max =-1352.54kN) Tầng chống 2 (N max =-2826.92kN)
Trang 203 Giai đoạn thi công sàn và sàn 300mm ra đến cừ Larsen và tháo hệ thanh chống
lớp 2/ Stage construction slab and 300mm thickness to sheet pile wall and
uninstall shoring layer 2
Hình 1-13 Chuyển vị tổng/ Total displacement.
Trang 21Hình 1-4 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cừ larsen khu vực
biên khi đào tới đáy hố móng (Ux = 14.46 cm)
Hình 1-15 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cừ larsen khu vực
biên khiđđào tới đáy hố móng (M =300.6 kN.m/m;)
Trang 22Hình 1-16 Biểu đồ bao lực cắt của tường cừ larsen khu vực biên khi
đào tới đáy hố móng (Q max =207.1kN.m/m;)
Trang 23Hình 1-17 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cừ larsen khu
vực giữa khiđđào tới đáy hố móng (Ux = 9.78 cm)
Hình 1-18 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cừ larsen khu vực giữa
khi đđào tới đáy hố móng (M max =316.3kN.m/m;)
Trang 24Hình 1-19 Biểu đồ bao lực cắt của tường cừ larsen khu vực giữa khi
đđào tới đáy hố móng (Q max =210.4kN.m/m;)
Hình 1-20 Lực trong thanh chống lớn nhất ở giai đoạn tháo chống 2
Tầng chống 1 (N max =-1243.24kN)
Hình 1-21 Lực trong thanh chống lớn nhất trước đây
Tầng chống 1 (N max =-1352.54kN) Tầng chống 2 (N max =-2826.92kN)
4 Giai đoạn thi cơng sàn thi cơng xong tường tầng hầm, tiến hành lấp đất và đục
phần bê tơng sàn phạm vi giáp cừ larsen/ Stage construction slab, basement
wall, carry out to back fill and drill slab to sheet pile
Trang 25Hình 1-13 Chuyển vị tổng/ Total displacement.
Trang 26Hình 1-4 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cừ larsen khu vực
biên khi đục sàn biện pháp B1 (Ux = 13.46 cm)
Hình 1-15 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cừ larsen khu vực
biên khi đục sàn biện pháp B1 (M max =331.9 kN.m/m;)
Trang 27Hình 1-16 Biểu đồ bao lực cắt của tường cừ larsen khu vực biên khi
đục sàn biện pháp B1 (Qmax =227.7kN.m/m;)
Trang 28Hình 1-17 Chuy n v ngang c a tể ị ủ ường t ng h m 9.774mm.ầ ầ
Trang 29Hình 1-17 Chuy n v đ ng c a n n để ị ứ ủ ề ường 9.91cm.
Bảng 8 Kiểm tra khả năng chịu lực cừ Larsen
Table 8 Check for capacity of Larsen wall area border
Note: Cừ larsen được sử dụng cừ có cường độ thép SD295./ The sheet pile was
used with strength SD295.
VIII KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ/ CONCLUSION AND
COMMENTS
VIII.1 Kết luận./ Conclusion.
Khi lấp đất và đục sàn tạm/ When back fill and uninstall temporary slab
Trang 30 Cừ Larsen đủ khả năng chịu lực.
Sheet pile wall are OK
Hệ tường tầng hầm đảm bảo khả năng chịu lực
The basement wall ensure capacity
IX 2 Kiến nghị/ Comments
Trong quá trình thi công, yêu cầu quan trắc bằng trắc đạt
chuyển vị ngang của hệ tường vây, nếu tường chuyển vị lớn bất thường thì báo cho đơn vị thiết kế để có biện pháp xử lý kịp thời
Cần phải hạn chế tải trọng xe phía đường trong quá trình thi cơng để đảm bảo điều kiện như tính tốn
During excavation, concerning on horizontal displacement of the diaphragm wall by watching often
It is necessary to limit road side load during construction to ensure conditions as calculated.
Trong quá trình đục sàn tạm, cần kiểm sốt chuyển vị để tránh bị nứt đường và vỉa
hè / When uninstall temporary slab, have to control displacement to reduce affect road and pavement