ANDEHIT Câu 1: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16). A. CH3CHO. B. HCHO. C. CH3CH2CHO. D. CH2 = CHCHO. Câu 2: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3,đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23, Ag = 108). A. HCHO. B. CH3CHO. C. OHCCHO. D. CH3CH(OH)CHO.
Trang 1= 88 → (Loai)
0,15 6,6 0,075
nandehit =
→
Ta có : n = 0,1BTE→n =
0,3 = n
3
= 6,6 = 44 → CH CHO andehit
M
= 0,15
= 0,075 andehit andehit n n
→ Ag e
NO
= 0, 2
Na
n
Lại có : nAndehit = nAncol = 0,1
→ X là andehit hai chức
→ X là HCHO hoặc hai chức
nAg = 0,
4
= 0,1 Andehit
n
Ta có :
2k2
KỸ THUẬT GIẢI TOÁN
ANDEHIT
Câu 1: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
Câu 2: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3,đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23, Ag = 108)
Trang 2→Chọn B
→ R = 15
3
=
R + 29 R + 45
2, 2
→
Ta có : RCHO O2
→RCOOH
Dựa vào các đáp án ta thấy andehit là đơn chức
= 46,15
0,3 0,3 + 0,35
= 2
2
H : 0,3
XHCHO : 0,35
→ %H
BTNT.
(C+ H)→
2
H O : 0,65
Ta có : CO2 : 0,35
BTKL→m = ∑m(C, H,O) = 14a + 0,5.16
= 17,8
BTNT.O→0,5 + 0,8.2 = 2.a + a →
a = 0,7 O
= 0,5 → nTrong X = 0,5
X H 2
Ta có : n = n
= a
= n
CO 2 H 2 O
Do X có 1 liên kết π nên X
Cháy→n
→ m = 44.0,05 + 58.0,15 =
10,9
4
2 5
→a = 0,05
77a + 91b = 17,5 b = 0,15
→a + b = 0, 2
4 3
C H COONH : b
→CH COONH : a
2 5
C H CHO : b
nAg = 2a + 2b
Ta có : CH3CHO : a
Câu 3: Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng.
Công thức của anđehit là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A C2H5CHO. B CH3CHO. C HCHO D C2H3CHO.
Câu 4: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
Câu 5: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ.Giá trị của m là
Trang 33 = 0, 08 + 0, 02.3
= 0,14
AgN O
BTNT.A g
→ n
CH ≡ C − CHO :
0, 02
3
CH ≡ CH − CH : 0,
08
→
0,1M
→
CH ≡ C − CHO : b y = 0, 04
a = 0,16
CH ≡ CH −
CH3 : a
→
CO2 : 0,6 → C
= 3
H2O : 0,36 → H
= 3,6
0,2M →
→ 1 chất đơn 1 chất 2 chức
Ag < 4
nX
n
→2 <
nAg =
0,08
nX =
0,025
Ta loại có :
H 2
nX =
0,025
Ta có :
n = 0,05 →Số liên kết π trong X là
2
→ V = 11, 2
H 2
= 1Na→n↑ = 0,5
ancol
= 1 →
n
Andehit
X Y
→ n
H 2
= 1 → nPhan ung
= 1 Y
→MY = nX = 9, 4.2 = 2 → n
X Y
Ta có : BTKL→m
= m
Do MY = 18, 4 → Y có H
2 dư
Câu 8: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy
hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Số mol AgNO3 phản ứng là
Câu 9: Để hiđro hoá hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64 gam,
cần 1,12 lít H2 (đktc) Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là
A CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO. B OHC-CH2-CHO và OHC-CHO.
C CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO. D H-CHO và OHC-CH2-CHO.
Câu 10: X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với hidro là 4,7 Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni),tới khi các phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với hidro là 9,4 Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 11: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được
Trang 40, 2
→ a = 0,16 → H = 0,16 = 80%
BTKL→108.2a + 240(0, 2 − a) = 44,16
CAg ≡ CAg : 0, 2 − a
AgNO3 →44,16
Ag : 2a
CH ≡ CH : 0, 2 −
a
→CH3CHO : a
= 0, 2
CH ≡ CH
Ta có : n
2
0, 2 X
→ M = 13,6 = 68 → CH ≡ C − CH − CHO
X
n = 0, 2
→ X có liên kết ba đầu mạch và
nAg = 0,
4
= 0,6 3
nAgN
O
Ta có :
= 21,84%
0,03.30 0,03.30 + 0,07.46
→ %HCHO
=
→a = 0,03
→a + b = 0,1
Y : HCOOH : b 4a + 2b = 0, 26 b = 0,07
Từ đề bài suy ra 0,1 mol X : HCHO : a
Bảo toàn nguyên tố oxi :
44,16 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là
Câu 12: Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (có thành phần nguyên tố C, H, O) tác dụng vừa đủ
với dung dịch chứa 0,6 mol AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 43,2 gam Ag Công thức cấu tạo của X là
Câu 13: Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử
cacbon (MX < MY) Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng
số mol CO2 Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 14: Hỗn hợp M gồm anđehit X và xeton Y đều đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần
dùng vừa đủ 0,4 mol O2, thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O Số mol của Y trong m gam M
có thể là
A 0,08 mol B 0,10 mol C 0,05 mol D 0,06 mol.
Trang 5andehit
↑
m = 0, 5m + 1 − 0, 5m − 0, 7 = 0, 3 → n = 0,
3
=
0,1
= 0, 2
k no n
H2
→
=
0,8
Ag
no andehit
n
n ↓= n
H2
n pu = 0,
5
15 0
HCH O
A g
CO do đó n = 4 → n = 1 → a = 30 = 20%
)
4 2 3
( 3
O /
NH
Ag
N
HCHO →4.Ag +
NH
Vì cho HCl vào Y có khí thoát ra (CO
2) do đó X là HCHO
Câu 15: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở, thành 2 phần bằng nhau.
Cho phần I tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam kết tủa Cho phần II tác dụng vừa đủ với 1 gam H2 (có xúc tác Ni, đun nóng) thu được hỗn hợp ancol Y Ngưng tụ Y, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào bình chứa Na dư thấy khối lượng bình tăng (0,5m + 0,7) gam Hai anđehit đó là
A HCHO và C2H5CHO. B HCHO và CH3CHO.
C CH2=CHCHO và HCHO. D CH2=CHCHO và CH3CHO.
Câu 15: Chọn đáp án C
Câu 16: Cho 150 gam dung dịch anđehit X có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 (đun nóng nhẹ) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 432 gam bạc và dung dịch Y Thêm lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch Y thấy có khí thoát ra Giá trị của a là
Câu 16: Chọn đáp án A
Câu 17: X là hỗn hợp hai anđehit đơn chức mạch hở 0,04 mol X có khối lượng 1,98 gam tham
gia phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag m gam X kết hợp vừa đủ với 0,35 gam H2 Giá trị của m là
A 8,66 gam B 4,95 gam C 6,93 gam D 5,94 gam.
Câu 17: Chọn đáp án B
suy ra C ngay
b = 0,05
a = 0, 2
→
n
= 3
a + nb =
0,35
a + b = 0,
25
Ta có ngay :
H O : b
Cn 2n
HCHO : a
= 1, 4
→
0,35
0, 25
O O
M M
n + 0, 4.2 = 0,35.2 + 0,35 → n = 0, 25 → n
=
Trang 6X 2 2
3
2 =
0,3
H
→ n
b =
0,2
→
2a + 4b
= 1
44a + 30b = 10, 4
a =
0,1
→
b
3
CH CHO :
a
X
08 2
X
H2
Vì andehit dư nên n > npu = 0,16 = 0, 08 → RCHO = 3 < 3 = 37,5 →
B
Câu 18: Hỗn hợp X gồm meanal và etanal Cho 10,4 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư
AgNO3/NH3 thu được 108 gam kết tủa Hỏi 10,4 gam hỗn hợp X phản ứng được tối đa với bao nhiêu lít H2 ở đktc (xúc tác Ni,to)
A 8,96 lít B 11,2 lít C.4,48 lít D 6,72 lít
Câu 18: Chọn đáp án D
Câu 19: Chất hữu cơ X mạch hở có thành phần nguyên tố (C,H,O) Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 49 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ là Y và Z Chất tác dụng với NaOH (CaO,to)thu được hiđrocacbon E Cho E tác dụng với O2(to,xt) thu được chất Z Tỷ khối hơi của X so với Z có giá trị là:
Câu 19: Chọn đáp án D
M = 98 → CH = CH − COOCH = CH → Z : CH CHO
→M44X = D
Câu 20: Hiđro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng được 3,16 gam hỗn hợp Y gồm 2 ancol và 2 anđehit dư Hai anđehit đó là
A C2H5CHO và C3H7CHO. B HCHO và CH3CHO.
C CH3CHO và C2H5CHO D C3H7CHO và C4H9CHO.
Câu 20: Chọn đáp án B
Câu 21: Cho hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số
mol là 0,2 (số mol của X nhỏ hơn của Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Y có tính chất nào trong các tính chất sau đây ?
CH2 = CH − CHO : 0, 075
HCHO : 0, 025
→ a + 3a.2 = 0,175 → m = 4,95
HCHO : a
CH2 = CH − CHO :
3a
m
2
RCHO : 0, 03
→ 1,98HCHO : 0, 01
→ R = 27 → CH =
CH − CHO
n = 0,1 → co
HCHO
Ag
nX = 0,
04
Trang 7CH2 =
CH2
3
CH CHO
→ M
nH2 O =
0, 4
2
C
O
n4 = 0,
→ A
B : HOC − CHO :
0, 08
A : CH2 = CH − CHO :
0, 08
→ R + R = 27 → X
1 2
R2 (COONH4 )2 :
0, 04
R1COONH4 : 0, 04
8,52
2
2a + 4b = 0,24 b =
0, 04
B : b
Có ngay :
nH = 0,16
a = 0, 04
→
a + b = 0, 08
nAg = 0,24
→
A : a
0, 08
X
n = 0,16
H 2
nX = 0, 08
do đó X không có HCHO X có andehit không no
n =
0,24
Ag
nX = 0,
08
nAxit = nAnđehit = 0,15
A Đốt cháy Y tạo ra số mol CO2 bé hơn số mol nước.
B Từ Y có thể điều chế được anđehit axetic.
C Y có thể tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt.
D Y có một đồng phân cấu tạo, mạch vòng.
Câu 21: Chọn đáp án B
Câu 22: Chia 0,16 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức A và hai chức B ( MA< MB) thành hai phần bằng nhau Hiđro hóa phần 1 cần vừa đúng 3,584 lít H2 ( đktc) Cho phần 2 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3 thu được 25,92 g Ag và 8,52 g hỗn hợp hai muối amoni của hai axit hữu cơ Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp X là:
Câu 22: Chọn đáp án A
Câu 23 Đem oxi hóa hoàn toàn 7,86 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng bằng oxi thu được hỗn hợp 2 axit cacboxylic Để trung h a lượng axit đó cần d ng 150ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của hai anđehit là
A CH3CH2CHO và CH3CH2CH2CHO. B CH3CHO và CH3CH2CHO.
C CH2 = CHCHO và CH3CH = CHCHO. D HCHO và CH3CHO
Câu 23 Chọn đáp án B
Trang 8CAg ≡ C − COONH :
0, 4
CAg ≡ CAg : 0,6
→ m = 308Ag : 0,8
CH ≡ C − CHO :
0, 4
CH ≡ CH : 0,6
→
H =
2
1
2,
4
C = = 2,
4
4, 6
= 0,1 → Mancol <nHCHO = n = 0,1 → nAg = 0, 4 0,1= 46 → CH OH →
6,2 −
4,6
16
nO
=
ancol :
du
Có giá trị < 0→ loại
30a + 44b =
1, 02
4a + 2b =
0, 04
→
HCHO : a
CH3CHO :
b
TH1
Câu 24: Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức,mạch hở và một ankin(phân tử ankin có cùng số
nguyên tử H nhưng ít hơn một nguyên tử C so với phân tử anđehit) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 2,4 mol CO2 và một mol nước Nếu cho một mol hỗn hợp này tác dụng với
dd AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 24: Chọn đáp án A
Câu 25 Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam
hỗn hợp X gồm andehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là :
Câu 25 Chọn đáp án C
Câu 26 Một hỗn hợp gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no
đơn chức, mạch hở Cho 1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với dd dư thu được 4,32 gam
Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%) Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A HCHO, C2 H 5 CHO B CH3 CHO, C 2 H 5 O.
C C3 H 7 CHO, C 4 H 9 CHO. D CH3 CHO, HCHO.
Câu 26 Chọn đáp án B
M = 7,86 = 52, 4
0,15
Trang 9nX : nAg = 1 : 4 →
HCHO
→ 1 LK π
H2O :
0,15
2
CO :
0,15
nAg = 0,16 → nA =
0, 04
A
x = 2
CHO 2
HOC − CH
n = 3
→ 10n = 16x −
2 → 1 12
n
Cn H2n−2Ox →
14n − 2 + 16x =
2
b − c = a →
2π
Câu 27 Chia m (g) một anđehit X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu
được 3,36 lít và 2,7 g Phần 2: cho tác dụng với dư thu được Ag kim
loại với tỉ lệ mol Anđehit X là:
A.Không xác định được B.Anđehit no 2 chức
Câu 27 Chọn đáp án C
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit no, mạch hở A thu được b mol và c mol . Biết b-c=a và thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong A là 50% Cho m gam A tác dụng với một lượng dư dd đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 17,28 gam Ag
Giá trị của m là:
Câu 28 Chọn đáp án A
Câu 29: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy
hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Số mol AgNO3 phản ứng là
Câu 29: Chọn đáp án B
M = 1, 02 = 51
→ B 0, 02
h h TH2;nAg = 0, 04 → n
= 0, 02
Trang 10= 0, 075.2 = 0,15 → D
A g
3 6 2 3
→ 0, 075.CH CHO + 0,125.C H O =
12,55 → n
→a = 0, 075
→a + b = 0,2
CmH2mO2 : b a + 2b = 0,325 b
= 0,125
n 2 n
2 2 C H O :
a
nCO = nH
O
→
= 0,525.3 − 0,625.2 = 0,325
i trong X O
BTNT.o x
→ n
:
0,62
5
2
2
O
X
BTK L
→ m = 0,525.44 + 0,525.18 − 0,625.32 = 12,55
H O : 0,525
→
CO2 :
0,525
C = 0,3 / 0,25 = 1,2 → co HCHO
Câu 30: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó axit và este là
đồng phân của nhau) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2
và 0,525 mol nước Nếu đem toàn bộ lượng anđehit trong X cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag tạo ra là
A 21,6 gam B 54 gam C 32,4 gam D 16,2 gam.
Câu 30: Chọn đáp án D
Câu 31 Hỗn hợp X gồm hai anđehit Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X thu được 0,3 mol CO2 Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 0,9 mol Ag Công thức cấu tạo thu gọn của hai anđehit trong X là
A CH3CHO và OHC-CHO. B HCHO và HOC-CHO.
C HCHO và CH3-CHO. D HCHO và CH3-CH2-CHO.
Câu 31 Chọn đáp án C
Câu 32 Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở Y, Z (MY < MZ) Chia X thành 2
phần bằng nhau:
+ Phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 64,8 gam Ag
+ Phần 2 oxi hóa hoàn toàn thành hỗn hợp axit R Trung hòa R cần 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch M Cô cạn M, đốt cháy hoàn toàn chất rắn sinh ra thu được 8,96 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của Z là
3 = 0, 08 + 0, 02.3
= 0,14
AgN O
CH ≡ C − CHO :
0, 02
BTNT.A g
→ n 3
CH ≡ CH − CH : 0,
08
→
0,1M
→
CH ≡ C − CHO : b y = 0, 04
a = 0,16
CH ≡ CH − CH3 : a
→
CO2 : 0,6 → C
= 3
H2O : 0,36 → H
= 3,6
0,2M →
Trang 11= 0,5 → B
C
∑
→ n
CO2 :
0, 4
2 3
Na CO : 0,1
→
cha y
HCHO : 0,1
RCHO : 0,1
→
naxit = nandehit
= 0,2
nAg =
0,6
→ %HCHO = 30.0,1 =
D
13,8
b = 0,1
6
13,8 C4 H6 : a
→54a + 30b = 13,8 →a = 0, 2
suy ra C ngay
b = 0, 05
a = 0, 2
→
n= 3
a + nb =
0,35
Ta có ngay : a + b = 0, 25
H O : b
C n 2n
HCHO : a
= 1, 4
→
0, 35
0, 25
O
n + 0, 4.2 = 0, 35.2 + 0, 35 → n = 0, 25
→ n =
Bảo toàn nguyên tố oxi ngay
A C2H5CHO. B C3H7CHO.
C C4H9CHO. D CH3CHO.
Câu 32 Chọn đáp án B
Câu 33: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm but-1-in và anđehit fomic vào lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thấy có 0,6 mol AgNO3 phản ứng Thành phần % theo khối lượng của anđehit fomic có trong hỗn hợp là
Câu 33: Chọn đáp án D
Câu 34: Hỗn hợp M gồm anđehit X và xeton Y đều đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần
dùng vừa đủ 0,4 mol O2, thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O Số mol của Y trong m gam M
có thể là
A 0,08 mol B 0,10 mol C 0,05 mol D 0,06 mol.
Câu 34: Chọn đáp án C
Câu 35: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi
C = C trong phân tử) thu được V lít khí CO2 ở đktc và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và
V là: