1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kỹ thuật giải toán ancol - phenol

7 855 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 371,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 2: Thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn với H2SO4đặc ở 180oC thu được hỗn hợp Y gồm 2 anken.. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy đi chậm qua bình đựng dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ H22: KỸ THUẬT GIẢI TOÁN ANCOL - PHENOL H22001: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol 1 ancol X mạch hở cần 5,6g O2thu được 6,6g CO2 Xác định CTCT X:

A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C3H5OH

H22002: Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: Tổng khối lượng

của C và H gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân ứng với CT của X là:

H22003: Đốt cháy hỗn hợp 2 ancol no đơn chức cùng dãy đồng đẳng với số mol bằng nhau thu

được CO2và H2O có tỉ lệ mol 3:4 CTPT 2 ancol là:

A CH4O và C3H8O B CH4O và C2H6O

C C2H6O và C3H8O D C2H6O và C4H10O

H22004: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được anken duy nhất Oxi hóa

hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2(đktc) và 5,4 gam nước Số CTCT phù hợp với X là:

H22005: Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm các olefin Nếu

đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76g CO2 Khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng H2O và

CO2sinh ra là:

H22006: Đốt cháy hoàn toàn m gam m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức thuộc cùng một dãy đồng

đẳng thu được 3,808 lít CO2(đkctc) và 5,4g H2O Giá trị của m là:

H22007: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức mạch hở thu được V lít CO2

(đktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m,a,V là:

H22008: Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH, CH3OH thu được 32,4 gam H2O và V lít CO2(đktc) Giá trị của V là:

H22009: Đốt cháy ancol đơn chức no (A) được mCO2: mH2O = 44 : 27 Chỉ ra điều sai nói về (A)

A (A) không có đồng phân cùng chức

B (A) cho được phản ứng tách nước tạo 2 anken đồng phân

C (A) là ancol bậc I

D (A) là nguyên liệu để điều chế cao su buna

H22010: Một ancol X bậc một, mạch hở có công thức CxH10O Lấy 0,02 mol CH3OH và 0,01 mol

X rồi trộn với 0,1 mol O2sau đó đốt chấy hết 2 ancol thấy O2còn dư CT của X là:

H22011: Cho 2,24 lít (đktc) hh 2 anken là đồng đẳng liên tiếp được chia làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng 0,1 mol Ca(OH)2 thu đươc 7,5g kết tủa

- Phần 2: Hợp nước hoàn toàn (ở điều kiện thích hợp) thu được hh 3 ancol

Xác định CTCT của 3 ancol?

A CH3OH, C2H5OH và C3H7OH

B CH3OH, C2H5OH và C4H9OH

C CH3OH, CH3CH(OH)CH3, CH3CH2CH2OH

Trang 2

D C2H5OH,CH3CH(OH)CH3, CH3CH2CH2OH

H22012: Chia hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng

nhau:

Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2(đktc)

Phần 2: Thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn với H2SO4đặc ở 180oC thu được hỗn hợp Y gồm

2 anken Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy đi chậm qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng lên m gam Tính m?

H22013: Cho 10,4g hh 2 ancol đơn chức X, Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2(đktc) Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 10,4g hh trên thu được 22g CO2và 10,8g H2O Xác định CTPT X, Y?

A C2H5OH và C3H7OH C C2H5OH và C3H5OH

H22014: Khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol 1 ancol X no mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít O2(đktc) Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m g Cu(OH)2thì tạo thành dd có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X là:

H22015: Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp gồm một rượu no đơn chức và một anđehit no đơn

chức có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử thu được 13,44 lit CO2(ở đktc) và 12,6 gam H2O Công thức cấu tạo của rượu và anđehit là

H22016: Hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức A, B, C trong đó B, C là 2 ancol đồng phân Đốt cháy

hoàn toàn 0,08 mol X thu được 3,96 gam H2O và 3,136 lit khí CO2(đktc) Số mol ancol A bằng 5/3 tổng số mol 2 ancol B và C Khối lượng của B và C trong hỗn hợp là:

H22017: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiếp thu được 0,33 gam CO2

và 0,225 gam H2O.Nếu tiến hành ôxi hoá m gam hỗn hợp trên bằng CuO thì khối lượng andehit tạo thành tối đa là

H22018: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu

được 6,72 lít CO2 (ở đktc) và 7,65 gam H2O Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 2,8 lít H2(ở đktc) Công thức của 2 rượu là

A C2H5OH và C3H7OH B C3H5(OH)3và C4H7(OH)3

C C2H4(OH)2và C3H6(OH)2 D C3H6(OH)2và C4H8(OH)2

H22019: Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một ancol no Y có mạch cacbon không phân nhánh rồi cho

toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thấy khối lượng bình tăng thêm a gam và có 11,82 gam kết tủa trắng Công thức phân tử ancol Y là :

H22020: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44g

H2O Biết X tác dụng với Na thu được số mol H2bằng số mol 2 ancol CTPT X và giá trị của m là:

H22021: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no A cần 15,68 lít O2 (đktc) biết tỉ khối hơi của A so với H2bằng 52 Lấy 4,16 gam A cho tác dụng với CuO nung nóng dư sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 0,64 gam và thu được chất hữu cơ B không có khả năng tráng bạc Vậy A là:

H22022: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5CHO, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 8,55 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thu được p gam bạc Giá trị của p là:

Trang 3

H22023: Hỗn hợp X gồm C2H4(OH)2và C3H6(OH)2 Lấy m gam hỗn hợp X oxi hóa bằng CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp anđehit và nước Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm 1,92 gam Mătk khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 3,6 gam H2O Giá trị của m là:

H22024: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức mạch hở, có cùng

số nhóm chức –OH) cần vừa đủ V lít O2 thu được 11,2 lít khí CO2và 12,6g H2O Biết các thể tích

đo ở đktc Tính V?

H22025: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylenglicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X

thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Cũng m gam X cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:

H22026: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol, thu được 13,44 lít khí CO2(đktc) và 15,3 gam nước Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là:

H22027: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O X tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chức Y Nhận xét nào sau đây đúng với X?

A Trong X có 3 nhóm –CH3

B Hiđrat hóa but-2-en thu được X

C Trong X có 2 nhóm –OH liên kết với 2 nguyên tử cacbon bậc hai

D X làm mất màu nước brom

H22028: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu

được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam nước Mặt khác, 80 gam X hoàn tan được tối đa 29,4 gam Cu(OH)2 Phần tram khối lượng của ancol etylic trong X là:

H22029: Hỗn hợp X gồm hidro, propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH) Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2(đktc) Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có dY/X= 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br20,2M Giá trị của V là?

H22030: 1,52g hỗn hợp 2 ancol đơn kế tiếp tác dụng với Na dư thu 2,18g muối Vậy 2 ancol là:

H22031: Ancol X có tỉ khối hơi so với H2là 38 Cho 0,1 mol X tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít H2(đktc) Số đồng phân cấu tạo bền của X là:

H22032: Ancol no X có phân tử khối là 62 đvC Khi cho 15,5g X tác dụng với Na dư thu được 5,6

lít H2(đktc) Số nhóm –OH trong X là:

H22033: Ankanol X chứa 60% C theo khối lượng Nếu cho 13,8g X tác dụng với Na dư thu được V

lít H2(đktc) Tính V?

H22034: Cho 20,3 g hỗn hợp gồm glixerol và 1 ancol no đơn chức, tác dụng hoàn toàn với Na thu

được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với Cu(OH)2thì sẽ hoà tan được 0,05 mol Cu(OH)2.Vậy công thức của ancol no đơn chức là:

H22035: Xét các thí nghiệm sau:

TN1: Trộn 0,015 mol ancol A với 0,02 mol ancol B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na thu được

1,008 lít H2(đktc)

TN2: Trộn 0,02 mol ancol A với 0,015 mol ancol B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na thu được

0,952 lít H2(đktc)

Trang 4

TN3: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hh như thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đi qua bình

đựng CaO mới nung dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21g

Xác định CTCT của 2 ancol?

A C2H4(OH)2và C3H6(OH)2 C C3H6(OH)2và C3H5(OH)3

B C2H4(OH)2và C3H5(OH)3 D C2H5OH và C3H5(OH)3

H22036: A là một ancol no đa chức chứa n nguyên tử C và m nhóm –OH Cho 7,6g A phản ứng với

Na dư thu được 2,24 lít H2(đktc) Lập mối liên hệ giữa m và n?

H22037: Cho 15,2 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng với Na vừa đủ Sau phản ứng thu được

21,8g chất rắn và V lít H2(đktc) Tính V?

H22038: Cho 2,48 gam hai rượu no đa chức tác dụng hết với natri kim loại vừa đủ thu được 336 ml

khí hiđro (đo ở đktc) và m gam chất rắn là hỗn hợp 2 muối của natri Giá trị của m bằng:

H22039: X là một ancol no, đa chức, mạch hở có số nhóm -OH nhỏ hơn 5 Cứ 7,6 gam ancol X

phản ứng hết với natri cho 2,24 lít khí (đo ở đktc) Công thức của X là

A C4H7(OH)3 B C2H4(OH)2 C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2

H22040: Ancol X mạch hở có số nguyên tử C bằng số nhóm chức Cho 18,6 gam ancol X tác dụng

với Na dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Tên gọi của X là:

H22041: X là ancol 42,11% oxi về khối lượng Khi cho 0,1 mol X tác dụng hết với Na thì thu được

2,24 lít khí (đktc) Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là:

H22042: Cho 12,8 g dung dịch ancol A (trong H2O) có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng dư Na thu được 5,6 lít khí (đktc) , biết dA/NO2= 2 Vậy công thức của A là :

H22043:Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol là:

A CH3OH và C3H7OH C CH3OH và C2H5OH

B C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH

H22044: Cho 15,6 gam hỗn hợp HCOOH, CH3OH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc) Phần trăm khối lượng của CH3OH trong hỗn hợp là

H22045: Thực hiện 3 thí nhiệm (TN) sau:

TN 1: Cho 50 gam dung dịch C2H5OH 20% tác dụng với Na dư thu được V1lit H2

TN 2: Cho 50 gam dung dịch C2H5OH 10% tác dụng với Na dư thu được V2lit H2

TN3: Cho 50 gam dung dịch C2H5OH 40% tác dụng với Na dư thu được V3lit H2(các thể tích đo cùng điều kiện)

Quan hệ giữa V1, V2, V3là:

A V2= V1= V3 B V1> V2> V3

C V2> V1> V3 D V3> V1> V2

H22046: Dẫn 6,6 gam hỗn hợp X gồm rượu đơn chức và H2O qua CuO,tothu được hỗn hợp (khí + hơi) Y Cho m gam Na vừa đủ vào Y (lỏng) thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 đktc Nếu cho 2m gam Na vào X (phản ứng xảy ra trong môi trường trơ) thì hỗn hợp rắn sau phản ứng nặng bao nhiêu gam

H22047: Chia 7,8 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol đồng đẳng R-OH thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1 cho tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2(đktc) Phần 2 tác dụng với dung dịch chứa 30 gam CH3COOH (có mặt H2SO4 đặc) Tính khối lượng este thu được, biết hiệu suất các phản ứng este hóa đều là 80%

Trang 5

H22048: Một hỗn hợp X gồm CH3OH; CH2=CH-CH2OH; CH3CH2OH; C3H5(OH)3 Cho 25,4 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2(đktc) Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn 25,4 gam hỗn hợp X thu được a mol CO2và 27 gam H2O Giá trị của a là :

H22049: Dẫn 6,9g ancol đơn chức A qua ống đựng CuO dư nung nóng được 6,6g andehit B (hiệu

suất 100%) B có tên gọi là:

H22050: Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24gam metanol đi qua bột Cu nung nóng (xúc

tác) sản phẩm thu được có thể tạo ra 40ml fomalin 36% có d =1,1g/ml Hiệu suất của quá trình trên:

H22051: Oxi hóa hoàn toàn m gam 1 ancol đơn chức X bằng CuO thì thu được hh khí và hơi có tỉ

khối so với so với H2là 19 Sau phản ứng người ta nhận thấy khối lượng chất rắn giảm 4,8g Giá trị của m là:

H22052: Cho hơi ancol etylic đi qua bình đựng CuO nung nóng sau phản ứng thu được hỗn hợp X

hơi gồm ancol, anđehit và hơi nước Tỉ khối của hỗn hợp hơi so với H2 là 17,375 Tính hiệu suất phản ứng oxi hóa của ancol etylic:

H22053: Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm anđehit, nước và ancol dư.

Cho Na dư vào m gam hỗn hợp Y sinh ra V lít khí (đktc) Phát biểu nào sau đây đúng?

B Hiệu suất phản ứng oxi hóa là 100% D Giá trị của V là 22,4

H22054: Một ancol no, đa chức X có số nhóm chức –OH bằng số nguyên tử C Trong X, H chiếm

xấp xỉ 10% về khối lượng Đun nóng X với chất xúc tác ở nhiệt độ thích hợp để loại nước thì thu được 1 chất hữu cơ Y Biết MY=MX-18 Kết luận nào sau đây hợp lí nhất?

H22055: Oxi hóa 4,0 gam ancol đơn chức X bằng oxi (có mặt xúc tác) thu được 5,6 gam hỗn hợp Y

gồm alđehit, nước và ancol dư Hiệu suất của phản ứng oxi hóa trên là:

H22056: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn

hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng

dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

H22057: Chia m gam hỗn hợp M gồm 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thành 2

phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với Na (dư), được 3,36 lit khí H2 (đktc) Cho phần 2 phản ứng hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao được hỗn hợp M1, chứa 2 andehit (ancol chỉ biến thành andehit) Toàn bộ lượng M1phản ứng hết với AgNO3trong NH3thu được 86,4 gam Ag Giá trị của

m là:

H22058: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác

dụng với CuO(dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Zvà một hỗn hợp hơi Y(có tỉ khối hơi so với hiđro là 13,75) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3đun nóng, sinh ra 64,8g

Ag Giá trị của m là:

H22059: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở, bậc một thu được

3,96 gam H2O Nếu oxi hoá 0,1 mol hỗn hợp hai ancol trên bằng oxi, xúc tác Cu với H = 100%, thu được hỗn hợp anđehit Cho hỗn hợp anđehit trên tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu

m gam Ag Giá trị m là:

Trang 6

H22060: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức bậc 1 có tỉ lệ mol 1:1 tác dụng với CuO

dư, đun nóng thu được hỗn hợp rắn Y và 1 hỗn hợp hơi Z có tỉ khối so với H2là 15,5 Cho toàn bộ

Z phản ứng với lượng dư AgNO3trong dung dịch NH3đun nóng sinh ra 97,2 gam Ag Giá trị của m là:

H22061: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi

hóa hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 54 gam Ag Giá trị của m là:

H22062: Oxi hóa m gam ancol etylic 1 thời gian thu được hh khí X Chia X làm 3 phần bằng nhau:

 Phần 1: Tác dụng vừa đủ với dd NaHCO3thấy thoát ra 4,48 lít khí

 Phần 2: Tác dụng với Na dư thu được 8,96 lít khí

 Phần 3: Tác dụng với dd AgNO3/NH3dư tạo ra 21,6g Ag

Biết các phản ứng của X xảy ra hoàn toàn Các thể tích đo ở đktc

Giá trị của m và hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol etylic là:

42,86%

H22063: Oxihoá m gam ancol X đơn chứa bậc I (số nguyên tử C>1) bằng oxi một thời thu được

hỗn hợp Y gồm anđehit, axit, nước và ancol còn dư Hỗn hợp Y phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag Nếu cho hỗn hợp Y phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 3,36 lít CO2(đktc) Mặt khác hỗn hợp Y phản ứng với lượng vừa đủ Na thu được 5,6 lít khí H2(đktc) và 29,1 gam hỗn hợp rắn khan % của anol đã bị oxi hoá và giá trị của m là:

H22064: Tách nước 1 ancol X với điều kiên thích hợp thu được chất Y có tỉ khối so với X bằng 1,7.

CT của X là:

H22065: Đun nóng một ancol no, đơn chức X với H2SO4đặc ở 170oC thu được chất hữu cơ Y Biết

dY/X=0,7 Biết hiệu suất quá trình đạt 100% CTPT X là:

H22066: Đun nóng a gam hh 2 ancol no, đơn chức với H2SO4ở 140oC thu được 13,2g hh 3 ete có

số mol bằng nhau và 2,7g H2O Biết phân tử khối 2 ancol hơn kém nhau 14 đVC CTPT 2 ancol là:

H22067: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng thu

được 8,96 lít khí CO2 (đktc)và 11,7g H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là:

H22068: Đun nóng hh 2 ancol đơn chức mạch hở với H2SO4đặc thu được hh gồm các ete Lấy 7,2g một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thu được 8,96 lít CO2(đktc) và 7,2g H2O Hai ancol là:

A C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH C CH3OH và C3H7OH

H22069: Đề hiđrat hoá ancol bậc hai M thu được olefin Cho 3 gam M tác dụng với Na dư thu được

0,56 lít H2(đktc) Đun nóng M với H2SO4đặc ở 140oC thì sản phẩm tạo thành là :

H22070: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng

với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete Tham gia phản ứng ete hoá có 50%

Trang 7

lượng ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 40% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn Tên gọi của

2 ancol trong X là:

A propan-1-ol và butan-1-ol B etanol và propan-1-ol

H22071: Một hh A gồm hai ancol có khối lượng 16,6g đun với dd H2SO4 đậm đặc thu được hỗn hợp B gồm hai olefin đồng đẳng liên tiếp, 3 ete và hai ancol dư có khối lượng bằng 13g Đốt cháy hoàn 13g hỗn hợp B ở trên thu được 0,8 mol CO2 và 0,9 mol H2O CTPT và % (theo số mol) của mỗi rượu trong hh là:

A CH3OH 50% và C2H5OH 50%

B C2H5OH 50% và C3H7OH 50%

C C2H5OH 33,33% và C3H7OH 66.67%

D C2H5OH 66,67% và C3H7OH 33.33%

H22072: Chia hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức X, Y ( MX<MY) là đồng đẳng kế tiếp làm 2 phần bằng nhau:

 Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2(đktc) và 6,3g H2O

 Đun nóng phần 2 với H2SO4đặc ở 140oC tạo thành 1,25g hh các ete Hóa hơi hoàn toàn hh 3 ete trên thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,42g N2(trong cùng đk nhiệt độ, áp suất)

Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là:

H22073: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ

10,5 lít O2 ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc II bằng 6/13 lần ancol tổng khối lượng ancol bậc I Tính % khối lượng ancol bậc I (có số nguyên tử C lớn hơn) trong Y?

H22074: Tính khối lượng rươụ etylic cần thiết để pha được 5 lít rượu etylic 90o Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml:

H22075: Dung dich X gồm ancol etylic và nước Cho 20,2g X tác dụng với Na dư thấy thoát ra 5,6

lít H2(đktc) Tính độ rượu của dd, biết dancol etylic= 0,8g/ml?

H22076: Cho V (ml) dung dịch ancol etylic 92ophản ứng hết với kim loại Na (dư) thu được 10,304 lít khí H2(đktc) Biết dancol etylic= 0,8g/ml Tính giá trị của V?

H22077: Cho 18,4 gam 2,4,6 trinitro phenol vào một chai bằng gang có thể tích không đổi 560 cm3 Đặt kíp nổ vào chai rồi cho nổ ở 1911oC Tính áp suất trong bình tại nhiệt độ đó, biết rằng sản phẩm

nổ là hỗn hợp CO, CO2, N2, H2 (trong đó tỷ lệ thể tích VCO: VCO2 = 5:1) và áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lý thuyết 8%

H22078: Cho dung dịch chứa 1,22 gam chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol tác dụng với nước

brom (dư) thu được 3,59 gam hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử (H = 100%) Công thức phân tử của X là

H22079: Cho 70 gam hỗn hợp phenol và cumen tác dụng với dung dịch NaOH 16% vừa đủ Sau

phản ứng thấy tách ra 2 lớp chất lỏng phân cách, chiết thấy lớp phía trên có thể tích là 80ml và có khối lượng riêng 0,86g/cm3 % theo khối lượng của cumen trong hỗn hợp là:

H22080: Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4 96% tạo axit picric (phản ứng hoàn toàn) Nồng độ % HNO3còn dư?

Ngày đăng: 14/07/2015, 12:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w