1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra viet chuong nguyen tu hoa 10 có đáp án và ma trận

6 464 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 42,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1: Trắc nghiệm (4,0 điểm)Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử làA. electron, proton và nơtron.B. electron và nơtron.C. proton và nơtron.D. electron và proton.Câu 2. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biếtA. Số hiệu nguyên tử Z B. Nguyên tử khối của nguyên tửC. Số khối A D. Số khối A và số hiệu nguyên tử ZCâu 3. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A. Số khối A. B.Số proton.C.Số nơtron. D.Số proton và số nơtron.Câu 4. Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tựA. d < s < p. B. p < s < d. C. s < p < d. D. s < d < p.Câu 5. Một nguyên tử X có 3 lớp. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:A. 2.B. 8.C. 18.D. 32.Câu 6. Sự chuyển động của electron trong nguyên tử có tính chất A. Không theo những quỹ đạo xác định. B. Theo những quỹ đạo xác định nhưng quỹ đạo có hình dạng bất kì. C. Theo những quỹ đạo hình bầu dục.D. Theo những quỹ đạo tròn.Câu 7. Lớp L(n=2)có số phân lớp electron là A. 2.B. 1.C. 3.D. 4.Câu 8. Số electron tối đa của phân lớp d là A. 6. B. 10. C. 5. D. 8.Câu 9. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 6 electron, số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên từ của nguyên tố X là A. 14.B. 6.C. 16.D. 32.Câu 10. Nguyên tố có Z=26 thuộc loại nguyên tố A. d.B. p.C. s.D. f.

Trang 1

Tên bài soạn: KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I-NGUYÊN TỬ

Ngày soạn: …1/9/2018………

Tiết theo PPCT:……12………

Tuần dạy:………tuần 6………

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT( KHỐI 10 BAN CƠ BẢN)

CHƯƠNG I -NGUYÊN TỬ

1 Kiến thức

a Chủ đề 1: Thành phần nguyên tử

b Chủ đề 2: Hạt nhân nguyên tử.Nguyên tố hóa học.Đồng vị

c Chủ đề 3: Cấu tạo vỏ nguyên tử

d Chủ đề 4: Cấu hình electron nguyên tử

2 Kỹ năng

a Tính được kích thước và khối lượng của nguyên tử

b Xác định được số electron, số proton, số notron khi biết kí hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tử và ngược lại

c Tính được nguyên tử khối trung bình, Tính tỷ lệ phần trăm khối lượng của mỗi đồng vị

d Xác định được thứ tự các lớp electron trong nguyên tử, Viết được cấu hình electron nguyên tử Dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng suy ra tính chất cơ bản của nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm

3 Hình thức kiểm tra

Kết hợp cả hai hình thức: Tự luận (40%), TNKQ ( 60%)

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nội dung

kiến thức

1.Thành

phần

nguyên tử

- Biết thành phần cấu tạo

nguyên tử

Xác định số hạt

Số câu

Số điểm

2 0,5

1 0,25

3 0,75 (7,5%)

2.Hạt

nhân

nguyên

tử.Nguyên

tố hóa

học Đồng

vị

-Định nghĩa về nguyên tố hóa

học

-mối quan hệ giữa các hạt

-Khái niệm về đồng vị

-Xác định các thông số từ kí hiệu nguyên tử

-Tính nguyên tử khối trung bình

-Tính tỉ lệ phần trăm các đồng vị

Xác định nguyên tử khối của đồng vị.

Số câu

6 3,0 (30,0)

3.Cấu tạo

vỏ nguyên

tử

-Sự chuyển động của các

electron trong nguyên tử

-Lớp và phân lớp

-Khái niệm về số khối

-Số electron tối đa trên phân

lớp và trong 1 lớp

-Xác định số lớp eletron của các nguyên tử -Giải bài toán, viết cấu hình electron của các nguyên tố d

Số câu

5 3,0 (30,0%)

4.Cấu

hình

electron

-Thứ tự các mức năng trong

nguyên tử

-Viết được cấu hình electron của nguyên tử

-Xác định số lớp electron số

Viết cấu hình electron của nguyên tử và ion

Trang 3

nguyên tử electron lớp ngoài cùng

-Xác định nguyên tố s, p, d, f -Là nguyên tố kim loại hay phi kim

Số câu

Số điểm

2 0,5

2 0,5

1 2

1 0,25

6 3,25 (32,5%)

2,0 (20,0%)

1

1,0 (10,0%)

1 2,0 (20,0%)

3 0,75 (7,5%)

1 1,0 (10,0%)

1 0,25 (2,5%)

1 1,0 (10,0%)

20

10 (100%)

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA Phần 1: Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron

C proton và nơtron D electron và proton

Câu 2 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố

hóa học vì nó cho biết

A Số hiệu nguyên tử Z B Nguyên tử khối của nguyên tử

C Số khối A D Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

Câu 3 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A Số khối A B.Số proton

C.Số nơtron D.Số proton và số nơtron

Câu 4 Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp

theo thứ tự

A d < s < p B p < s < d

C s < p < d D s < d < p

Câu 5 Một nguyên tử X có 3 lớp Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:

Câu 6 Sự chuyển động của electron trong nguyên tử có tính chất

A Không theo những quỹ đạo xác định

B Theo những quỹ đạo xác định nhưng quỹ đạo có hình dạng bất kì

C Theo những quỹ đạo hình bầu dục

D Theo những quỹ đạo tròn

Câu 7 Lớp L(n=2)có số phân lớp electron là

Câu 8 Số electron tối đa của phân lớp d là

A 6 B 10 C 5 D 8

Câu 9 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba

có 6 electron, số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên từ của nguyên tố X là

Câu 10 Nguyên tố có Z=26 thuộc loại nguyên tố

Câu 11 Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố

(1):1s22s22p63s23p4 ; (2):1s22s22p63s1; (3):1s22s22p63s23p6 ; (4):1s22s22p63s23p1 ;

(5):1s22s22p63s23p64s2 Những nguyên tố kim loại là

A (2), (4), (5) B (1), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (4), (5)

Câu 12 Cấu hình electron của nguyên tử Cl (Z=17) là

A.1s22s22p63s13p6 B.1s22s22p63s23p2

C.1s22s22p63s23p5 D.1s22s22p63s23p3

Câu 13 Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là

Cu 63 29

Cu 65 29

Nguyên tử khối trung bình của

Cu là 63,54 Tỉ lệ % đồng vị

Cu 63 29

,

Cu 65 29

lần lượt là

Câu 14 Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là

A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F- C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl-

Câu 15 Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là

X (Z1 = 11), Y (Z2 = 14), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10)

Các nguyên tử là kim loại gồm

A Y, Z, T B Y, T, R

C X, Y, T D X, T

Câu 16 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 58 Viết

Trang 5

cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X ,biết rằng X là nguyên tố kim loại (Cho biết các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 2 đến 82 trong bảng tuần hoàn thì

5

,

1

1≤ ≤

Z

N

)

A 1s22s22p63s23p64s1. B 1s22s22p63s23p6.

C 1s22s22p63s23p5. D 1s22s22p63s23p54s2 .

Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm)

a./ Thế nào là nguyên tố s, p, d, f?

b./ Đồng vị là gì?

Câu 2 (2,0 điểm) Cấu hình electron của nguyên tử photpho (P) là 1s22s22p63s23p3 Hỏi:

a./ Nguyên tử P có bao nhiêu electron?

b./ Số hiệu của nguyên tử P là bao nhiêu?

c./ Lớp electron nào có mức năng lượng cao nhất?

d./ Có bao nhiêu lớp electron, mỗi lớp có bao nhiêu electron?

Câu 3 (1,0 điểm) Nguyên tố K có 3 đồng vị:

K

39 19 chiếm 93,26% ;

K

41 19 chiếm 6,73% ;

K

40

19

chiếm 0,01% Hãy tính nguyên tử khối trung bình của K

Câu 4 (1,0 điểm) Cho nguyên tử trung bình của Mg là 24,327 Số khối của các đồng vị lần

lượt là 24, 25 và A3 Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A1, A2 là 78,6% và 10,9% Tìm A3

Trang 6

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu 0,25 điểm )

Câu 1 a/ Nguyên tố s là ngyên tố có electron cuối cùng điền vào

phân lớp s

Nguyên tố p là ngyên tố có electron cuối cùng điền vào phân

lớp p

Nguyên tố d là ngyên tố có electron cuối cùng điền vào phân

lớp d

Nguyên tố f là ngyên tố có electron cuối cùng điền vào phân

lớp f

b/ Các đồng vị của cùng một nguyên tố là tập hợp các nguyên

tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron,do đó số

khối của chúng khác nhau

1 điểm

1 điểm

Câu 2 a/ Nguyên tử P có 15 electron

b/ Số hiệu của nguyên tử P là 15

c/ Lớp electron thứ 3 có mức năng lượng cao nhất

d/ Có 3 lớp electron, mối lớp có số electron tương ứng là

2/8/5

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3 Nguyên tử khối trung bình của kali

135 , 39 100

01 , 0 40 73 , 6 41 26 , 93 39

=

× +

× +

×

=

A

1 điểm

Câu 4 Phần trăm nguyên tử của A3 là 100-89,5=10,5

Thay vào công thức ta có

5 , 10 9 , 10 25 6 , 78

26 5

, 10 9 , 2158 7

,

2432 = + A3⇒ A3 =

1 điểm

Ngày đăng: 02/09/2019, 01:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w