1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kì 2 KHỐI 10 _CÓ GỢI Ý ĐÁP ÁN

13 103 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 184,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hidro clorua trong phòng thí nghiệmA. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng: Câu 21?. Không có kết tủ

Trang 1

TRƯỜNG THPT ……….

TỔ CM: HÓA-SINH-KTNN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: HÓA HỌC-Giáo dục phổ thông

Lớp 10- Ban cơ bản

CHỦ ĐỀ HALOGEN Câu 1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:

A ns2np4.    B ns2p5.    C ns2np3.    D ns2np6

Câu 2 Thuốc thử để nhận ra iot là:

A hồ tinh bột     B nước brom     C phenolphthalein    D Quì tím

Câu 3 Trong phản ứng: Cl2 + NaBr → NaCl + Br2, clo đóng vai trò

Câu 3 Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:

Câu 4. Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí

nghiệm:

C clo tác dụng với H2O     D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

Câu 5. Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

A HCl + NaOH → NaCl + H2O.       B 2HCl + Mg MgCl2+ H2 

C MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2+ 2H2O       D NH3+ HCl → NH4Cl

Câu 6. Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hidro clorua trong phòng

thí nghiệm?

A H2 + Cl2 → 2HCl

B Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO

C NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) → NaHSO4 + HCl

D Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4

Câu 7 Số oxi hóa của Cl trong KClO3 là

Câu 8 Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch axit nào sau đây sẽ thu được kết tủa

trắng?

Câu 9 Cho các phản ứng sau:

a 4HCl + MnO2   MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b 2HCl + FeO → FeCl2 + H2O

c HCl + NaOH → NaCl + H2O

d 2HCl + Fe → FeCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

Câu 10 Chất nào sau đây có tên gọi là hiđroclorua?

Câu 11 Những dãy chất nào trong các dãy sau được dùng để điều chế nước Ja –

ven trong phòng thí nghiệm?

A NaCl, MnO2, H2SO4 đặc B NaCl, MnO2, NaOH, H2SO4 đặc

Trang 2

Câu 12: Cho 0,3 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư,

thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó là?

Câu 13. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

A Ở điều kịên thường là chất khí     B Tác dụng mạnh với nước

C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử    D Có tính oxi hoá mạnh

Câu 14. Trong phòng thí nghiệm nước Gia-ven được điều chế bằng cách:

A Cho khí clo tác dụng với nước

B Cho khí clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

C Cho khí clo sục vào dung dịch NaOH loãng

D Cho khí clo vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 100oC

Câu 15.Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng

Hiện tượng này được gọi là

A Sự thăng hoa    B Sự bay hơi C Sự phân hủy    D Sự ngưng tụ

Câu 16  Trong phản ứng : Cl2 + H2O ⇔ HCl + HClO, Clo đóng vai trò

C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử     D Chất oxi hóa

Câu 17 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

H2

HNO3

Câu 18 Để trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl

0,5M cần dùng là bao nhiêu?

Câu 19 Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?

A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá

B Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử

C H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử

D Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử

Câu 20. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng:

Câu 21 Tính oxi hóa của F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2 được xếp theo thứ tự tăng dần như sau

A Br2 < I2 < F2 < Cl2 B Cl2 < Br2 < I2 < F2

C F2 < Cl2 < Br2 < I2 D I2 < Br2 < Cl2 < F2

CHỦ ĐỀ OXI-LƯU HUỲNH Câu 22 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm

VIA là

Câu 23 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 X là nguyên tố nào sau đây?

Câu 24 Có bao nhiêu gam SO2 hình thành khi cho 128 gam S phản ứng hoàn toàn với O2 dư?

Trang 3

Câu 25 Đun nóng 11,2 gam Fe trong lưu huỳnh dư, khối lượng chất rắn thu được

sau phản ứng là:

Câu 26 Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

Câu 27 Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là

Câu 28 Hiđro sunfua (H2S) là chất có

C Vừa có tính axit, vừa có tính bazơ D Tính khử mạnh

Câu 29 Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

A Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, không có tính khử

B Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá

C Lưu huỳnh có tính oxi hoá và có tính khử

D Lưu huỳnh chỉ có tính khử

Câu 30 Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

Câu 31 Hòa tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng dư Thể tích khí SO2 thu được (đktc) là

Câu 32 Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Vai trò của

H2S trong phản ứng là

Câu 33 Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

CHỦ ĐỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

Câu 34 Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng

khái niệm nào sau đây?

Câu 35 Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.

A Thời gian xảy ra phản ứng

B Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

C Nồng độ các chất tham gia phản ứng

D Chất xúc tác

Câu 36 Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.

"Chất xúc tác là chất làm (1) tốc độ phản ứng nhưng (2) trong quá trình phản ứng"

A (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao

B (1) tăng, (2) không bị tiêu hao

C (1) tăng, (2) không bị thay đổi

D (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều

Câu 37 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

A trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau

Trang 4

B có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

C chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

D xảy ra giữa hai chất khí

Câu 38 Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau.

Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?

A TN1 có kết tủa xuất hiện trước

B TN2có kết tủa xuất hiện trước

C Kết tủa xuất hiện đồng thời

D Không có kết tủa xuất hiện

Câu 39.Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất

gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?

Câu 40 Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M,

tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

A Dạng viên nhỏ

B Dạng bột mịn, khuấy đều

C Dạng tấm mỏng

D Dạng nhôm dây

Câu 41.Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau Hỏi ở cốc nào mẫu

A Cốc 1 tan nhanh hơn

B Cốc 2 tan nhanh hơn

C Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau

D BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được

CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN 1.DẠNG TOÁN HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

Câu 1  Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

a) MnO2 → Cl2 → HCl → Cl2 → CaCl2 → Ca(OH) 2 → Clorua vôi

b, KMnO4 → Cl2 → KCl → Cl2 → axit hipoclorơ→ NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3

Câu 2 Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện

phản ứng(nếu có):

Trang 5

Câu 3 Viết các phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau:

FeS → H2S → S → SO2 → CaSO3 → CaSO4

Câu 4 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:

ZnS → H2S → S → SO2 → SO3 → H2SO4 → HCl → Cl2 

Câu 5

Viết phương trình hóa học thực hiện các biến hóa

sau, ghi rỏ điều kiện phản ứng ( nếu có )

Cl2 NaCl HCl

Câu 6 Bổ túc vào dấu “……… ” ghi rỏ điều kiện ( nếu có )

1 Cl2 + H2O +

2 Cl2 + X CaOCl2 + H2O 5 Cl2 + NaOH .+ .+

6 Fe(OH)3 + HCl .+

7 NaCl + H2SO4 đặc .+

8 F2 + H2O .+

2 BÀI TẬP HỖN HỢP

Câu 1 Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2 (M)

a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc)

b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong dung dịch thu được

Câu 2 Cho 1,10g gồm bột sắt và bột nhôm tác dụng vứa đủ với 1,28g bột lưu

huỳnh

a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng đã xảy ra

b/Tính thành phần phần trăm về khối lượng của sắt và nhôm trong hỗn hợp ban đầu

Câu 3 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu

được 2,464 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho hỗn hợp khí Y đi qua dung dịch

Pb(NO3 )2 (dư) thu được 23,9g kết tủa màu đen

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b Tính thể tích mỗi khí trong Y và m

0

400 c

  

Trang 6

Câu 4 Hòa tan 31,4gam hỗn hợp Al và Zn vào dung dịch HCl 2M thì thu được

15,68 lít khí H2 ( đktc)

a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

b/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng

Câu 5 Cho 28 gam hỗn hợp gồm Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch

H2SO4đặc, nóng Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí SO2 ( đktc) và dung dịch A

a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b/ Tính khối lượng Cu và Ag đã tham gia phản ứng

Câu 6.Cho 300ml một dung dịch có hòa tan 5,85 g KCl tác dụng với 200 ml dung

dịch có hòa tan 34 g AgNO3, người ta thu được một kết tủa và một nước lọc

a Tính khối lượng chất kết tủa thu được

b Tính nồng độ mol của chất còn lại trong nước lọc Cho rằng thể tích nước lọc thay đổi không đáng kể

Câu 7 Hòa tan8,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch HCl dư, thu được

5,6 lit H2 ( đktc) và dung dịch A

a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng

c Dẫn một luồng khí clo vào dung dịch A để phản ứng xảy ra hoàn toàn

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan

Câu 8 Hoà tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl

a viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b Tính nồng độ mol dd axit đã dùng?

c Tính khối lượng muói tạo thành sau phản ứng?

GỢI Ý ĐÁP ÁN

CHỦ ĐỀ HALOGEN Câu 12.Đáp án C

nH2 = 0,28/22,4 = 0,0125 (mol)

M + 2HCl → MCl2 + H2

0,0125     0,0125 (mol)

MM = 0,3/0,0125 = 24 (Mg)

Câu 18 Đáp án D

nNaOH = 0,2.1,5 = 0,3 (mol)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

0,3     → 0,3 (mol)

CHỦ ĐỀ OXI-LƯU HUỲNH Câu 24.Đáp án B

nFe= 0,2 (mol)

Trang 7

Fe + S → FeS

0,2 0,2 (mol)

mFeS = 0,2 ( 56 + 32) = 17,6 (g)

Câu 30 Đáp án A.

nCu = 0,2 (mol)

Bảo toàn electron: 2nSO2=2nCu

nSO2= 0,2 (mol) ⇒ V = 0,2.22,4 = 4,48 (lít)

CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN 1.DẠNG TOÁN HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

Câu 1  Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

a) MnO2 → Cl2 → HCl → Cl2 → CaCl2 → Ca(OH) 2 → Clorua vôi

b, KMnO4 → Cl2 → KCl → Cl2 → axit hipoclorơ→ NaClO → NaCl →

Cl2 → FeCl3

a, MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2 O

H2 + Cl2 → 2HCl

2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2 O

Ca + Cl2 → CaCl2

CaCl2 + NaOH → Ca(OH)2 + NaCl

Cl2 + Ca(OH) 2 → CaOCl2 + H2O

b, 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2 O

Cl2 + 2K → 2 KCl

2KCl → 2K + Cl2

Cl + H2 O → HCl+ HClO

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2 O

NaClO + 2HCl → Cl2 + NaCl + H2 O

2NaCl + 2H2 O → H2 + 2NaOH + Cl2

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

Câu 2 Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện

phản ứng(nếu có):

Hướng dẫn:

a, 1 MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2 Cl2 + SO2 + 2H2 O → 2HCl + H2SO4

3 2Na + 2HCl → 2NaCl + H2

5 Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2 O

b, 1 Fe + HCl → FeCl2 + H2

Trang 8

2 FeCl2 + NaOH → Fe(OH) 2 + NaCl

3 Fe(OH) 2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O

4 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

5 FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl

Câu 3 Viết các phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau:

FeS → H2S → S → SO2 → CaSO3 → CaSO4

Hướng dẫn:

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑

2H2S + O2 thiếu  2S + 2H2O

SO2 + CaO → CaSO3

CaSO3 + H2SO4 → CaSO4 + H2SO4 + SO2

Câu 4 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:

ZnS → H2S → S → SO2 → SO3 → H2SO4 → HCl → Cl2 

ZnS + 2HCl → ZnCl2 + H2S

2H2S + O2 thiếu → 2S + 2H2O

2SO2 + O2   2SO3

SO3+ H2O → H2SO4

H2SO4 đặc + NaCl tinh thể → NaHSO4 + HCl

4HCl + MnO2 → Cl2 + MnCl2 + 2H2O

Câu 5

1 4HCl + MnO2 t⃗0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2 Cl2 + H2 t⃗0

2HCl

3 Cl2 + 2Na → 2NaCl

4 2NaCl + 2H2O ⃗ĐPDĐ co MN 2NaOH + Cl2 + 2H2

Trang 9

5 HCl + NaOH → NaCl + H2O

6 NaCl + H2SO4 ⃗t0¿¿ ¿ ¿

2 BÀI TẬP HỖN HỢP

Câu 1 Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2 (M)

a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc)

b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong dung dịch thu được

ĐS: a) 2,688 (l) ; b) 0,12 (l) ; 1 (M) ; 1 (M)

mol

MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

0,12 0,24 0,12 0,12

Câu 2 Cho 1,10g gồm bột sắt và bột nhôm tác dụng vứa đủ với 1,28g bột lưu

huỳnh

Trang 10

a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng đã xảy ra

b/Tính thành phần phần trăm về khối lượng của sắt và nhôm trong hỗn hợp ban đầu

s=

1,28

32 =0,04 mol

Gọi x,y lần lượt là số mol của Fe và Al

a/ Viết phương trình phản ứng

Fe + S t⃗0

FeS xmol xmol xmol

2Al + 3S t⃗0 Al2S3

ymol

3

2 ymol 12 ymol

Theo đề bài và phương trình phản ứng ta có:

56x + 27y = 1,10 x = 0,01

x +1,5y = 0,04 y = 0,02

mAl=0,02 * 27 =0,54g →% mAl=

0,54

mFe= 0,01 *56 = 0,56g →% mFe =

0,56

Câu 3.Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu

được 2,464 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho hỗn hợp khí Y đi qua dung dịch

Pb(NO3 )2 (dư) thu được 23,9g kết tủa màu đen

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b Tính thể tích mỗi khí trong Y và m

nY =   = 0,11 mol , nPbS =   = 0,1 mol

Fe + HCl → FeCl2 + H2

0,01                     ← (0,11-0,1)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

0,1                            ←0,1

H2S + Pb(NO3) 2 → PbS↓ + 2HNO3

0,1                     ← 0,1

→ VH2S = 0,1 22,4 = 2,24 lít

VH2 = 0,01 22,4 = 0,224 lít

Câu 4 Hòa tan 31,4gam hỗn hợp Al và Zn vào dung dịch HCl 2M thì thu được

15,68 lít khí H2 ( đktc)

Trang 11

a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

b/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng

n khí! =15,68 22,4 =0,7

mol

Zn + 2HCl t⃗0 ZnCl2 + H2

x 2x x

2Al + 6HCl t⃗0 2AlCl3 + 3H2

2 6 3

y 3y 1,5y

-Gọi x, y lần lượt là số mol của Zn và Al

65x + 27y = 31,4 x= 0,4

x + 1,5y = 0,7 y= 0,2

a/ Tínhkhối lượng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

m Zn =65×0,4=26 g

m Al =27×0,2=5,4g

b/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng

V HCl=(0,8+0,6)

2 =0,7 lit

Câu 5 Cho 28 gam hỗn hợp gồm Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch

H2SO4đặc, nóng Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí SO2 ( đktc) và dung dịch A

a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b/ Tính khối lượng Cu và Ag đã tham gia phản ứng

Cu + 2 H2SO4d, n CuSO4 + SO2 + H2O

1mol 2mol 1mol 1mol 1mol

xmol 2xmol xmol

2Ag + 2H2 SO4đ, n Ag2SO4 SO2 + 2H2O

2mol 2mol 1mol

ymol ymol 0.5ymol

Gọi x, y lần lượt là số mol của Cu và Ag

x + 0.5y = 0.2 y=0.2

a/ Tính % khối lượng Cu và Ag

Câu 6 n NaCl =5,85 58,5 =0,1mol

n AgNO3=34170=0,2 mol NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl

0,1mol 0,1mol 0,1mol 0,1mol

a Tính khối lượng chất kết tủa thu được

Trang 12

mAgCl=0,1×143,5=14 ,35 g

b Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong nước lọc

C M ( NaNO

3)= 0,1

C M ( AgNO

3 (du)= 0,2−0,1300+200=0,2 M

Câu 7 n H

2= 5,6

22,4 =0,25mol

Phương trình:

Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2

2 Al + 6 HCl2 AlCl3 + 3 H2

Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe và Al

a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

m Fe = 0,1 × 56 = 5,6 (g)

m Al = 0,1 × 27 = 2,7 ( g)

b Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng

Ta có số mol HCl đã dùng là: 2 x + 3 y = 2× 0,1 + 3× 0,1 = 0,5mol

Vậy thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng:

V HCl= 0,5

2 =0,25 lit

C Dung dịch A gồm FeCl2 và AlCl3 Khi dẫn khí clo vào dung dịch thì chỉ có

2 FeCl2 + Cl2 → 2 FeCl3

0,1 mol 0,1 mol

Cô cạn dung dịch, lượng muối khan thu được:

m FeCl 3 =0,1 × 126,5 = 16,25 (g )

m AlCl 3 = 0,1 × 133,5 = 13 ,35 ( g )

Vậy lượng muối khan thu được là 29,6 gam

Câu 8 n CuO= 680=0,075mol

1mol 2mol 1mol 1mol

0,075mol 0,15mol 0,075 mol

b Tính nông độ mol dung dịch axit đã dung

C M (HCl) =0,15

0,4 =0,375 M

c Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

m CuCl

2 =0,075×134=10,05 g

Ngày đăng: 23/06/2020, 04:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w