Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hidro clorua trong phòng thí nghiệmA. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng: Câu 21?. Không có kết tủ
Trang 1TRƯỜNG THPT ……….
TỔ CM: HÓA-SINH-KTNN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: HÓA HỌC-Giáo dục phổ thông
Lớp 10- Ban cơ bản
CHỦ ĐỀ HALOGEN Câu 1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:
A ns2np4. B ns2p5. C ns2np3. D ns2np6
Câu 2 Thuốc thử để nhận ra iot là:
A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quì tím
Câu 3 Trong phản ứng: Cl2 + NaBr → NaCl + Br2, clo đóng vai trò
Câu 3 Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:
Câu 4. Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí
nghiệm:
C clo tác dụng với H2O D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc
Câu 5. Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?
A HCl + NaOH → NaCl + H2O. B 2HCl + Mg MgCl2+ H2
C MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2+ 2H2O D NH3+ HCl → NH4Cl
Câu 6. Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hidro clorua trong phòng
thí nghiệm?
A H2 + Cl2 → 2HCl
B Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO
C NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) → NaHSO4 + HCl
D Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
Câu 7 Số oxi hóa của Cl trong KClO3 là
Câu 8 Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch axit nào sau đây sẽ thu được kết tủa
trắng?
Câu 9 Cho các phản ứng sau:
a 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
b 2HCl + FeO → FeCl2 + H2O
c HCl + NaOH → NaCl + H2O
d 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 10 Chất nào sau đây có tên gọi là hiđroclorua?
Câu 11 Những dãy chất nào trong các dãy sau được dùng để điều chế nước Ja –
ven trong phòng thí nghiệm?
A NaCl, MnO2, H2SO4 đặc B NaCl, MnO2, NaOH, H2SO4 đặc
Trang 2Câu 12: Cho 0,3 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư,
thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó là?
Câu 13. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
A Ở điều kịên thường là chất khí B Tác dụng mạnh với nước
C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Có tính oxi hoá mạnh
Câu 14. Trong phòng thí nghiệm nước Gia-ven được điều chế bằng cách:
A Cho khí clo tác dụng với nước
B Cho khí clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
C Cho khí clo sục vào dung dịch NaOH loãng
D Cho khí clo vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 100oC
Câu 15.Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng
Hiện tượng này được gọi là
A Sự thăng hoa B Sự bay hơi C Sự phân hủy D Sự ngưng tụ
Câu 16 Trong phản ứng : Cl2 + H2O ⇔ HCl + HClO, Clo đóng vai trò
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Chất oxi hóa
Câu 17 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
H2
HNO3
Câu 18 Để trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl
0,5M cần dùng là bao nhiêu?
Câu 19 Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
B Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử
C H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
D Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử
Câu 20. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng:
Câu 21 Tính oxi hóa của F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2 được xếp theo thứ tự tăng dần như sau
A Br2 < I2 < F2 < Cl2 B Cl2 < Br2 < I2 < F2
C F2 < Cl2 < Br2 < I2 D I2 < Br2 < Cl2 < F2
CHỦ ĐỀ OXI-LƯU HUỲNH Câu 22 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm
VIA là
Câu 23 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 X là nguyên tố nào sau đây?
Câu 24 Có bao nhiêu gam SO2 hình thành khi cho 128 gam S phản ứng hoàn toàn với O2 dư?
Trang 3Câu 25 Đun nóng 11,2 gam Fe trong lưu huỳnh dư, khối lượng chất rắn thu được
sau phản ứng là:
Câu 26 Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?
Câu 27 Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là
Câu 28 Hiđro sunfua (H2S) là chất có
C Vừa có tính axit, vừa có tính bazơ D Tính khử mạnh
Câu 29 Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?
A Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, không có tính khử
B Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá
C Lưu huỳnh có tính oxi hoá và có tính khử
D Lưu huỳnh chỉ có tính khử
Câu 30 Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?
Câu 31 Hòa tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng dư Thể tích khí SO2 thu được (đktc) là
Câu 32 Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Vai trò của
H2S trong phản ứng là
Câu 33 Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
CHỦ ĐỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 34 Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng
khái niệm nào sau đây?
Câu 35 Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.
A Thời gian xảy ra phản ứng
B Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C Nồng độ các chất tham gia phản ứng
D Chất xúc tác
Câu 36 Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.
"Chất xúc tác là chất làm (1) tốc độ phản ứng nhưng (2) trong quá trình phản ứng"
A (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao
B (1) tăng, (2) không bị tiêu hao
C (1) tăng, (2) không bị thay đổi
D (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều
Câu 37 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau
Trang 4B có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
D xảy ra giữa hai chất khí
Câu 38 Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau.
Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?
A TN1 có kết tủa xuất hiện trước
B TN2có kết tủa xuất hiện trước
C Kết tủa xuất hiện đồng thời
D Không có kết tủa xuất hiện
Câu 39.Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất
gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?
Câu 40 Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M,
tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?
A Dạng viên nhỏ
B Dạng bột mịn, khuấy đều
C Dạng tấm mỏng
D Dạng nhôm dây
Câu 41.Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau Hỏi ở cốc nào mẫu
A Cốc 1 tan nhanh hơn
B Cốc 2 tan nhanh hơn
C Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau
D BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được
CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN 1.DẠNG TOÁN HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
a) MnO2 → Cl2 → HCl → Cl2 → CaCl2 → Ca(OH) 2 → Clorua vôi
b, KMnO4 → Cl2 → KCl → Cl2 → axit hipoclorơ→ NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3
Câu 2 Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện
phản ứng(nếu có):
Trang 5Câu 3 Viết các phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau:
FeS → H2S → S → SO2 → CaSO3 → CaSO4
Câu 4 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:
ZnS → H2S → S → SO2 → SO3 → H2SO4 → HCl → Cl2
Câu 5
Viết phương trình hóa học thực hiện các biến hóa
sau, ghi rỏ điều kiện phản ứng ( nếu có )
Cl2 NaCl HCl
Câu 6 Bổ túc vào dấu “……… ” ghi rỏ điều kiện ( nếu có )
1 Cl2 + H2O +
2 Cl2 + X CaOCl2 + H2O 5 Cl2 + NaOH .+ .+
6 Fe(OH)3 + HCl .+
7 NaCl + H2SO4 đặc .+
8 F2 + H2O .+
2 BÀI TẬP HỖN HỢP
Câu 1 Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2 (M)
a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc)
b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong dung dịch thu được
Câu 2 Cho 1,10g gồm bột sắt và bột nhôm tác dụng vứa đủ với 1,28g bột lưu
huỳnh
a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng đã xảy ra
b/Tính thành phần phần trăm về khối lượng của sắt và nhôm trong hỗn hợp ban đầu
Câu 3 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu
được 2,464 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho hỗn hợp khí Y đi qua dung dịch
Pb(NO3 )2 (dư) thu được 23,9g kết tủa màu đen
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính thể tích mỗi khí trong Y và m
0
400 c
Trang 6Câu 4 Hòa tan 31,4gam hỗn hợp Al và Zn vào dung dịch HCl 2M thì thu được
15,68 lít khí H2 ( đktc)
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
b/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng
Câu 5 Cho 28 gam hỗn hợp gồm Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch
H2SO4đặc, nóng Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí SO2 ( đktc) và dung dịch A
a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
b/ Tính khối lượng Cu và Ag đã tham gia phản ứng
Câu 6.Cho 300ml một dung dịch có hòa tan 5,85 g KCl tác dụng với 200 ml dung
dịch có hòa tan 34 g AgNO3, người ta thu được một kết tủa và một nước lọc
a Tính khối lượng chất kết tủa thu được
b Tính nồng độ mol của chất còn lại trong nước lọc Cho rằng thể tích nước lọc thay đổi không đáng kể
Câu 7 Hòa tan8,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch HCl dư, thu được
5,6 lit H2 ( đktc) và dung dịch A
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng
c Dẫn một luồng khí clo vào dung dịch A để phản ứng xảy ra hoàn toàn
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan
Câu 8 Hoà tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl
a viết các phương trình phản ứng xảy ra?
b Tính nồng độ mol dd axit đã dùng?
c Tính khối lượng muói tạo thành sau phản ứng?
GỢI Ý ĐÁP ÁN
CHỦ ĐỀ HALOGEN Câu 12.Đáp án C
nH2 = 0,28/22,4 = 0,0125 (mol)
M + 2HCl → MCl2 + H2
0,0125 0,0125 (mol)
MM = 0,3/0,0125 = 24 (Mg)
Câu 18 Đáp án D
nNaOH = 0,2.1,5 = 0,3 (mol)
NaOH + HCl → NaCl + H2O
0,3 → 0,3 (mol)
CHỦ ĐỀ OXI-LƯU HUỲNH Câu 24.Đáp án B
nFe= 0,2 (mol)
Trang 7Fe + S → FeS
0,2 0,2 (mol)
mFeS = 0,2 ( 56 + 32) = 17,6 (g)
Câu 30 Đáp án A.
nCu = 0,2 (mol)
Bảo toàn electron: 2nSO2=2nCu
nSO2= 0,2 (mol) ⇒ V = 0,2.22,4 = 4,48 (lít)
CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN 1.DẠNG TOÁN HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
a) MnO2 → Cl2 → HCl → Cl2 → CaCl2 → Ca(OH) 2 → Clorua vôi
b, KMnO4 → Cl2 → KCl → Cl2 → axit hipoclorơ→ NaClO → NaCl →
Cl2 → FeCl3
a, MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2 O
H2 + Cl2 → 2HCl
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2 O
Ca + Cl2 → CaCl2
CaCl2 + NaOH → Ca(OH)2 + NaCl
Cl2 + Ca(OH) 2 → CaOCl2 + H2O
b, 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2 O
Cl2 + 2K → 2 KCl
2KCl → 2K + Cl2
Cl + H2 O → HCl+ HClO
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2 O
NaClO + 2HCl → Cl2 + NaCl + H2 O
2NaCl + 2H2 O → H2 + 2NaOH + Cl2
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
Câu 2 Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện
phản ứng(nếu có):
Hướng dẫn:
a, 1 MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2 Cl2 + SO2 + 2H2 O → 2HCl + H2SO4
3 2Na + 2HCl → 2NaCl + H2
5 Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2 O
b, 1 Fe + HCl → FeCl2 + H2
Trang 82 FeCl2 + NaOH → Fe(OH) 2 + NaCl
3 Fe(OH) 2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O
4 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
5 FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl
Câu 3 Viết các phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau:
FeS → H2S → S → SO2 → CaSO3 → CaSO4
Hướng dẫn:
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
2H2S + O2 thiếu 2S + 2H2O
SO2 + CaO → CaSO3
CaSO3 + H2SO4 → CaSO4 + H2SO4 + SO2
Câu 4 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:
ZnS → H2S → S → SO2 → SO3 → H2SO4 → HCl → Cl2
ZnS + 2HCl → ZnCl2 + H2S
2H2S + O2 thiếu → 2S + 2H2O
2SO2 + O2 2SO3
SO3+ H2O → H2SO4
H2SO4 đặc + NaCl tinh thể → NaHSO4 + HCl
4HCl + MnO2 → Cl2 + MnCl2 + 2H2O
Câu 5
1 4HCl + MnO2 t⃗0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2 Cl2 + H2 t⃗0
2HCl
3 Cl2 + 2Na → 2NaCl
4 2NaCl + 2H2O ⃗ĐPDĐ co MN 2NaOH + Cl2 + 2H2
Trang 95 HCl + NaOH → NaCl + H2O
6 NaCl + H2SO4 ⃗t0¿¿ ¿ ¿
2 BÀI TẬP HỖN HỢP
Câu 1 Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2 (M)
a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc)
b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong dung dịch thu được
ĐS: a) 2,688 (l) ; b) 0,12 (l) ; 1 (M) ; 1 (M)
mol
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
0,12 0,24 0,12 0,12
Câu 2 Cho 1,10g gồm bột sắt và bột nhôm tác dụng vứa đủ với 1,28g bột lưu
huỳnh
Trang 10a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng đã xảy ra
b/Tính thành phần phần trăm về khối lượng của sắt và nhôm trong hỗn hợp ban đầu
s=
1,28
32 =0,04 mol
Gọi x,y lần lượt là số mol của Fe và Al
a/ Viết phương trình phản ứng
Fe + S t⃗0
FeS xmol xmol xmol
2Al + 3S t⃗0 Al2S3
ymol
3
2 ymol 12 ymol
Theo đề bài và phương trình phản ứng ta có:
56x + 27y = 1,10 x = 0,01
→
x +1,5y = 0,04 y = 0,02
mAl=0,02 * 27 =0,54g →% mAl=
0,54
mFe= 0,01 *56 = 0,56g →% mFe =
0,56
Câu 3.Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu
được 2,464 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho hỗn hợp khí Y đi qua dung dịch
Pb(NO3 )2 (dư) thu được 23,9g kết tủa màu đen
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính thể tích mỗi khí trong Y và m
nY = = 0,11 mol , nPbS = = 0,1 mol
Fe + HCl → FeCl2 + H2
0,01 ← (0,11-0,1)
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
0,1 ←0,1
H2S + Pb(NO3) 2 → PbS↓ + 2HNO3
0,1 ← 0,1
→ VH2S = 0,1 22,4 = 2,24 lít
VH2 = 0,01 22,4 = 0,224 lít
Câu 4 Hòa tan 31,4gam hỗn hợp Al và Zn vào dung dịch HCl 2M thì thu được
15,68 lít khí H2 ( đktc)
Trang 11a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
b/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng
n khí! =15,68 22,4 =0,7
mol
Zn + 2HCl t⃗0 ZnCl2 + H2
x 2x x
2Al + 6HCl t⃗0 2AlCl3 + 3H2
2 6 3
y 3y 1,5y
-Gọi x, y lần lượt là số mol của Zn và Al
65x + 27y = 31,4 x= 0,4
x + 1,5y = 0,7 y= 0,2
a/ Tínhkhối lượng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
m Zn =65×0,4=26 g
m Al =27×0,2=5,4g
b/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng
V HCl=(0,8+0,6)
2 =0,7 lit
Câu 5 Cho 28 gam hỗn hợp gồm Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch
H2SO4đặc, nóng Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí SO2 ( đktc) và dung dịch A
a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
b/ Tính khối lượng Cu và Ag đã tham gia phản ứng
Cu + 2 H2SO4d, n CuSO4 + SO2 + H2O
1mol 2mol 1mol 1mol 1mol
xmol 2xmol xmol
2Ag + 2H2 SO4đ, n Ag2SO4 SO2 + 2H2O
2mol 2mol 1mol
ymol ymol 0.5ymol
Gọi x, y lần lượt là số mol của Cu và Ag
x + 0.5y = 0.2 y=0.2
a/ Tính % khối lượng Cu và Ag
Câu 6 n NaCl =5,85 58,5 =0,1mol
n AgNO3=34170=0,2 mol NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
0,1mol 0,1mol 0,1mol 0,1mol
a Tính khối lượng chất kết tủa thu được
Trang 12mAgCl=0,1×143,5=14 ,35 g
b Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong nước lọc
C M ( NaNO
3)= 0,1
C M ( AgNO
3 (du)= 0,2−0,1300+200=0,2 M
Câu 7 n H
2= 5,6
22,4 =0,25mol
Phương trình:
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2
2 Al + 6 HCl → 2 AlCl3 + 3 H2
Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe và Al
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
m Fe = 0,1 × 56 = 5,6 (g)
m Al = 0,1 × 27 = 2,7 ( g)
b Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng
Ta có số mol HCl đã dùng là: 2 x + 3 y = 2× 0,1 + 3× 0,1 = 0,5mol
Vậy thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng:
V HCl= 0,5
2 =0,25 lit
C Dung dịch A gồm FeCl2 và AlCl3 Khi dẫn khí clo vào dung dịch thì chỉ có
2 FeCl2 + Cl2 → 2 FeCl3
0,1 mol 0,1 mol
Cô cạn dung dịch, lượng muối khan thu được:
m FeCl 3 =0,1 × 126,5 = 16,25 (g )
m AlCl 3 = 0,1 × 133,5 = 13 ,35 ( g )
Vậy lượng muối khan thu được là 29,6 gam
Câu 8 n CuO= 680=0,075mol
1mol 2mol 1mol 1mol
0,075mol 0,15mol 0,075 mol
b Tính nông độ mol dung dịch axit đã dung
C M (HCl) =0,15
0,4 =0,375 M
c Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
m CuCl
2 =0,075×134=10,05 g