1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 30 ước CHUNG và bội CHUNG TIẾT 2

16 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm những phần tử chung nằm trong các tập hợp đó.Các phần tử chung đó chính là ước chung cần tìm.. - Tìm những phần tử chung nằm trong các tập hợp đó.Các phần tử chung đó chính là ước

Trang 1

Ước chung và

bội chung

( tiết 2)

Trang 2

1 ¦íc chung:

2 Béi

chung

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất

cả các số đó.

Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất

cả các số đó

*

*Cách tìm ước chung:

- Tìm tâp hợp ước của từng số

- Tìm những phần tử chung nằm trong các tập hợp đó.Các phần tử chung đó chính là ước chung cần tìm.

*

*Cách tìm ước chung:

- Tìm tâp hợp ước của từng số

- Tìm những phần tử chung nằm trong các tập hợp đó.Các phần tử chung đó chính là ước chung cần tìm.

Cách tìm bội chung:

- Tìm tâp hợp bội của từng số

- Tìm những phần tử chung nằm trong các tập hợp đó.Các phần tử chung đó chính là bội chung cần tìm.

Cách tìm bội chung:

- Tìm tâp hợp bội của từng số

- Tìm những phần tử chung nằm trong các tập hợp đó.Các phần tử chung đó chính là bội chung cần tìm.

x BC( a, b)

nếux a và x b

M

M

a x vµ b x M M

x ƯC( a, b) nếu

KiÓm tra bµi cò

Trang 3

3 6

1

2

¦(6)

¦C(4,6)

VËy giao cña hai tËp hîp lµ g× ?

Giao cña hai tËp hîp lµ mét tËp hîp gåm c¸c phÇn tö chung cña hai tËp hîp Êy

- KÝ hiÖu: Giao cña hai tËp hîp A vµ B lµ A B

1

2 4

¦(4)

TËp hîp

¦C(4,6)={1;2}

lµ giao giao cña hai tËp hîp ¦(4) vµ ¦(6)

3 Chó ý:

¦(4)

¦(4) �¦(6) = ¦C(4,6)

Trang 4

3 Chó ý:

*Định nghĩa:

Giao của hai tập hợp là một tập

hợp gồm các phần tử chung

của hai tập hợp ấy

Giao của hai tập hợp là một tập

hợp gồm các phần tử chung

của hai tập hợp ấy

- Kí hiệu: Giao của hai tập hợp A

và B là A B

- Kí hiệu: Giao của hai tập hợp A

và B là

và B là A A B

*Cách tìm giao của tập hợp:

- Liệt kê từng tập hợp

*Cách tìm giao của tập hợp:

- Liệt kê từng tập hợp

*Để tìm giao hai hay nhiều tập hợp ta làm như thế nào?

*Để tìm giao hai hay nhiều tập hợp ta làm như thế nào?

- Tìm những phần tử chung nằm

trong các tập hợp đó Tập hợp các

phần tử chung đó chính giao cần tìm.

- Tìm Tìm những phần tử chung những phần tử chung nằm

trong các tập hợp đó Tập hợp các

phần tử chung đó chính

phần tử chung đó chính giao giao cần tìm.

*Ví dụ 1:

A = {3;4;6} ; B = {4;6}

A = {3;4;6} ; B = {4;6} B

6

VÝ dô1 :

A B ={4;6} = B

A B ={4;6} = B

A � B = {4;

6}

= {4;

6}

Trang 5

VÝ dô 2 :

M = { Tr©u, bß,

lîn};

N = {Gµ ,

vÞt};

?

M N =

Tr©u

Bß Lîn

M

G

t

N

- Ta nói hai tập hợp M và N không giao nhau

- Ta nói hai tập hợp M và N không giao nhau

Trang 6

Bài luyện tập

Hãy chọn bài để làm Bài 1

Bài 3

Bài 2

Bài 4

Trang 7

Bài 1

Cho hai tập hợp A = {1; 4 } , B = {1; 2; 3; 4} Khẳng định nào sau

đây là đúng? A A B = {2; 3}

A B = {1; 4} 

B

A B = {0; 1; 2;

3}

C

A B = {1; 2; 3;

4}

D

Đáp

án

Cho hai tập hợp A = { 1 ; 4 } , B = { 1 ; 2; 3; 4 } Khẳng định nào sau

đây là đúng?

Trang 8

Bài 1

Cho hai tập hợp A = {1; 4 } , B = {1; 2; 3; 4} Khẳng định nào sau

đây là đúng? A A B = {2; 3}

A B = {1; 4} 

B

A B = {0; 1; 2;

3}

C

A B = {1; 2; 3;

4}

D

Đáp

án

Trang 9

Bài 2

Khẳng định nào sau đây

là sai?

5 ƯC (35; 20)�

1 ƯC (a, b, c) với a, b,

c � �N*

6 BC (6; 12;

24)�

18 BC (2; 6;

18)�

A B C D

Đáp

án

Trang 10

Bài 2

Khẳng định nào sau

đây là sai?

5 ƯC (35; 20)�

1 ƯC (a, b, c) với a, b,

c � �N*

6 BC (6; 12;

24)�

18 BC (2; 6;

18)�

A

B

C

D

Đáp

án

Trang 11

Bài 3

Xác định Đúng (Đ), Sai ( S ) đối với mỗi

câu sau:

8 ƯC(24; 30)�

A

24 ƯC(6; 12)�

B

12 BC(12; 24)�

C

0 BC(24; 30)�

E

120 BC(24;

30)�

D

m ƯC(a; b) nếu m a và

m b�

F  

n ƯC(a; b; c) nếu a n , b n và c

n�

G   

x BC(a; b; c) nếu a x , b x và c

x�

H   

y BC(a; b) nếu y a và y b�

I  

Đáp án

Hoạt động

nhóm

Trang 12

Bài 3

Xác định Đúng (Đ), Sai ( S ) đối với mỗi

câu sau:

8 ƯC(24; 30)�

A

24 ƯC(6; 12)�

B

12 BC(12; 24)�

C

0 BC(24; 30)�

E

120 BC(24;

30)�

D

m ƯC(a; b) nếu m a và

m b�

F  

n ƯC(a; b; c) nếu a n , b n và c

n�

G   

x BC(a; b; c) nếu a x , b x và c

x�

H   

y BC(a; b) nếu y a và y b�

I  

Đáp án

S s s

đ

đ s

đ s

đ

Trang 13

Lớp 6E có 24 bạn nam và 18 bạn nữ Cô giáo muốn

chia các bạn thành các nhóm học tập (số nhóm lớn

hơn 1), sao cho số nam và số nữ trong mỗi nhóm

đều nhau Hỏi có thể chia thành bao nhiêu

nhóm? Số nam và số nữ trong mỗi nhóm ?

Bài toán thực tế

Bài 4

-Để chia đều đ ược 24 bạn nam vào các nhóm thì số nhóm phải là ước của 24.

-Để chia đều 18 bạn nữ vào các nhóm thì số nhóm phải là ư ớc của 18.

Phân

tích:

Vậy suy ra : số nhóm thuộc ƯC

ước chung đó ta có 1 cách chia nhóm …

Chú ý : Số nhóm lớn hơn

1

Trang 14

Lớp 6E có 24 bạn nam và 18 bạn nữ Cô giáo muốn

chia các bạn thành các nhóm học tập (số nhóm lớn

hơn 1), sao cho số nam và số nữ trong mỗi nhóm

đều nhau Hỏi có thể chia thành bao nhiêu

nhóm? Số nam và số nữ trong mỗi nhóm ?

Bài toán thực tế

Bài 4

Lời giải

Ta có: Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}, Ư(18) = {1; 2;

3; 6; 9; 18}

=> ƯC (24; 18) = {1; 2; 3; 6 }

Vậy có thể chia thành 2; 3 hoặc 6 nhóm (số nhóm lớn

hơn 1), với số nam và nữ trong mỗi nhóm như sau:

Vì số nam, nữ được chia đều cho các nhóm nên số nhóm

phải thuộc ƯC(24; 18).

Trang 15

1 LÝ thuyÕt :

+Häc theo vë ghi vµ SGK

+Yªu cÇu n¾m ch¾c:

- Kh¸i niÖm ưíc chung, béi chung

- C¸ch t×m ¦C, BC

- Giao cña hai tËp hîp

2 Bµi tËp : Lµm c¸c bµi tËp

3 Đọc bài tiếp theo: Ước chung lớn nhất

Trang 16

1 ¦íc chung:

2 Béi

chung

3.Giao cña

hai tËp hîp

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất

cả các số đó

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất

cả các số đó

Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất

cả các số đó

Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất

cả các số đó

*Cách tìm ước chung:

- Tìm tâp hợp ước của từng số

- Tìm những phần tử chung nằm trong các tập hợp đó.Các phần tử chung đó chính là ước chung cần tìm.

*Cách tìm ước chung:

- Tìm tâp hợp ước của từng số

- Tìm những phần tử chung

nằm trong các tập hợp đó.Các phần tử chung đó chính là ước

*Cách tìm bội chung:

- Tìm tâp hợp bội của từng số

- Tìm những phần tử chung nằm trong các tập hợp đó.Các phần tử chung đó chính là bội chung cần tìm.

*Cách tìm bội chung:

- Tìm tâp hợp bội của từng số

- Tìm những phần tử chung

nằm trong các tập hợp đó.Các phần tử chung đó chính là bội

*Tìm giao của các tập hợp.

- Liệt kê từng tập hợp.

- Tìm những phần tử chung nằm trong các tập hợp đó Tập hợp các ph.tử chung đó chính giao cần tìm

*Tìm giao của các tập hợp.

- Liệt kê từng tập hợp.

- Tìm những phần tử chung nằm trong các tập hợp đó Tập hợp các ph.tử chung đó chính giao cần tìm

Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp ấy

Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp ấy

x BC( a, b) nếua x và b

xM �

M

x a vµ x b M M

x BC( a, b) nếu�

-.

Ngày đăng: 01/09/2019, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w