ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG... Tổng quát Tương tự: ?1 Khẳng định sau đúng hay sai?... • Làm các bài tập.
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ:
a) Tìm Ư(18)
b) Tìm B(3) không vượt quá 20
Trang 2ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
Trang 31 ƯỚC CHUNG:
Ví dụ 1:
a) Tìm Ư(12) ; Ư(18)
b) Viết tập hợp M gồm các phần tử vừa thuộc
Ư(12) vừa thuộc Ư(18)
LỜI GIẢI:
a) Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
b) M = {1; 2; 3; 6}
Ta nói 1; 2; 3; 6 là các ước chung của 12 và 18
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
Trang 4Ký hiệu tập hợp M là ƯC (12, 18) Ta có:
ƯC (12, 18) = {1; 2; 3; 6}
Ví dụ 2: Tìm ƯC ( 15, 20)
LỜI GIẢI:
Ta có: Ư (15) = {1; 3; 5; 15}
Ư (20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20} Vậy ƯC (15; 20) = {1: 5}
Trang 5Tổng quát
Tương tự:
?1 Khẳng định sau đúng hay sai?
Trang 62 BỘI CHUNG:
Ví dụ1: Tập hợp A các bội của 4 và tập hợp B các bội của 6 là:
A = {0; 4; 8; 12; 16; 24; 28;…}
B = {0; 6; 12; 18; 24; 30; }
Tìm tập hợp N gồm các phần tử vùa thuộc A vừa thuộc B
N = {0; 12; 24; …}
Các số 0; 12; 24… được gọi
là các bội chung của 4 và 6
Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
Trang 7Ký hiệu tập hợp N là BC (4, 6) ta có:
BC (4, 6) = {0; 12; 24;…}
Tổng quát :
Tương tự:
?2 Điển số vào ô vuông để được một khẳng định đúng:
)
Trang 83 CHÚ Ý:
4 1
2
Cho Ư(4), Ư(6) 1 3
2 6
4 1
2
3
6
Ta nĩi tập hợp ƯC (4, 6) = {1; 2} là giao của hai tập hợp Ư (4) và Ư (6) Giao của hai tập hợp A và B ký hiệu là một tập hợp Vậy: Ví dụ trên ta cĩ:
B ( 4 )∩ B ( 6 ) = ¿
A B x x A và x B
Trang 9Bài 1: a) Cho
Tìm b) Cho
Tìm
CỦNG CỐ:
Bài 2: Tìm Ư(14) và Ư(21) Từ đó tìm ƯC (14, 21)
3;4;6 ; 4;6
; ;
Trang 10HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ:
• Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 360; 216.
• Làm các bài tập