1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án: Quản lý chất thải rắn

69 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN PHÁT SINH VÀ DỰ BÁO ĐẾN NĂM QUY HOẠCH .... Khố ượng chất thải rắn sinh hoạt .... Khố ượng chất thải rắ ường phố .... Khố ượng chất thải rắ ường

Trang 1

MỤC LỤC

M ĐẦU 1

1 N vụ ồ 1

2 T t v u t ị t u 1

CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN PHÁT SINH VÀ DỰ BÁO ĐẾN NĂM QUY HOẠCH 1

1.1 Chất thải rắn sinh hoạt 1

1.1.1 Chất thải rắn hộ a ì : 1

1.1.2 Chất thải rắn chợ 2

1.1.3 Chất thải rắ t ươ ại - dịch vụ 2

1.1.4 Chất thải rắ trường học - công sở 2

1.1.5 Chất thải rắn công cộng: 3

1.2 Chất thải rắn y tế 3

1.3 Chất thải rắn công nghi p: 4

1.4 Chất thải rắn xây dựng: 5

1.5 Chất thải rắ ường phố: 5

1.6 Bùn thải ( Bể tự hoại, cố t o t ước, trạ XLNT XLKT…) 6

CHƯƠNG 2: QUY HOẠCH H TH NG THU GOM V V N CHUY N CHẤT THẢI RẮN 7

2.1 X ịnh các mục tiêu thu gom cho các nguồn phát sinh chất thải rắn theo từng giai oạn (2018,2025, 2030,2040/2042) 7

2.2 Đ xuất p ươ t u o vận chuyển chất thải rắ t ị quy hoạch 7

2 2 1 C ất t ả rắ s oạt 7

2 2 2 C ất t ả rắ t ươ ại dịch vụ 9

2 2 3 C ất t ả rắ tế 9

2.2.4 Chất thải rắn công nghi p 10

2 2 5 C ất t ả rắ ự 10

2 2 6 C ất t ả rắ ườ p ố 10

2 2 7 B t ả 11

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN QUY HOẠCH THIẾT BỊ THU GOM V PHƯƠNG TI N V N CHUY N CHẤT THẢI RẮN 12

3.1 T u o sơ ấp (trong nhà và khu phố) 12

3.1.1 Khu vực ô phố tro ) 12

3.1.2 Khu vực l ường ( thùng rác vỉa hè) 13

3.1.3 Khu vực chợ, hành chính công sở, công cộ t ươ ại-dịch vụ 13

3.1.4 Khu vực b nh vi n 14

3.1.5 Khu công nghi p 15

3.2 Tính toán thu gom thứ cấp o ường và công cộng) 16

Trang 2

3.2.1 Xe nâng thùng thu gom rác ngoài ô phố và chất thả ƣờng phố 17

3.2.2 Xe nâng thùng thu gom rác tạ ểm tập kết bên trong ô phố 19

3.2.3 Xe nâng thùng thu gom rác tạ ểm tập trung tại chỗ 20

3.2.4 Xe container lấy rác tại trạm trung chuyển 23

3.2.5 C p ƣơ t n khác 25

KẾT LU N 30

TÀI LI U THAM KHẢO 30

PHỤ LỤC 31

Trang 3

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1 1 Khố ượng chất thải rắn sinh hoạt 31

Bảng 1 2 Khố ượng chất thải rắn y tế 31

Bảng 1 3 K ố ượ ất t ả rắ p 31

Bảng 1 4 Khố ượng chất thải rắn xây dựng 32

Bảng 1 5 Khố ượng chất thải rắ ường phố 32

Bảng 1 6 Khố ượng bùn thải 32

Bảng 2 1 Khố ượ ất t ả rắ s oạt 33

Bảng 2 2 Khố ượ ất t ả rắ ộ a ì 34

Bảng 2 3 Khố ượ ất thải rắn chợ 36

Bảng 2 4 Khố ượ ất thải rắ t ươ ại – dịch vụ 37

Bảng 2 5 Khố ượ ất thải rắ trường học – công sở 38

Bảng 2 6 Khố ượ ất thải rắn công cộng 40

Bảng 2 7 Khố ượ ất t ả rắ tế 41

Bảng 2 8 Khố ượ ất thải rắ từ b nh vi n 1 42

Bảng 2 9 Khố ượ ất thải rắ từ nh vi n 2 44

Bảng 2 10 Khố ượ ất thải rắ từ nh vi n 3 45

Bảng 2 11 Khố ượ ất thải rắn từ b nh vi n 4 46

Bảng 2 12 Khố ượ ất thải rắn công nghi p 48

Bảng 2 13 Khố ượ ất thải rắn xây dựng 50

Bảng 2 14 Khố ượng chất thải rắ ường phố 51

Bảng 2 15 Khố ượ ất thải rắn bùn thải 52

Bảng 2 16 Khố ượng chất thải rắn thu gom theo từng mốc thời gian 53

Bảng 3 1 Di n tích, dân số ượng chất thải rắn phát sinh của từng ô phố 54

Bảng 3 2 Số xe bagac và số công nhân phục vụ trong từng ô phố 56

Bảng 3 3 Số thùng rác l ường của từng ô phố 57

Bảng 3 4 Số thùng rác THCS-CC, TM-DV quy mô lớ 80% ượng rác THCS,CC,TMDV) 59

Bả 3 5 Lượ r ưa v trạ tru u ể 60

Bả 3 6 Đ ểm tập kết của các ô phố 62

Trang 4

DANH MỤC HÌNH

Hì 2 1 Sơ ồ thu gom CTR sinh hoạt 8

Hì 2 2 Sơ ồ thu gom CTR chợ 8

Hì 2 3 Sơ ồ t u o CTR trường học - công sở 8

Hì 2 4 Sơ ồ thu gom CTR công cộng 9

Hì 2 5 Sơ ồ t u o CTR t ươ ại dịch vụ 9

Hì 2 6 Sơ ồ thu gom CTR y tế 9

Hì 2 7 Sơ ồ thu gom CTR công nghi p 10

Hì 2 8 Sơ ồ thu gom CTR xây dựng 10

Hì 2 9 Sơ ồ t u o CTR ường phố 10

Hình 2 10 Sơ ồ thu gom bùn thải 11

Hình 3 11 Thùng rác 240 l 16

Hình 3 12 Thùng rác 660 l 16

Hình 3 13 Xe bagac 16

Hình 3 14 Xe nâng thùng 12 m3 19

Hình 3 15 Xe nâng thùng 10 m3 20

Hình 3 16 Xe nâng thùng 8 m3 22

Hình 3 17 Xe hooklift 8 m3 25

Hình 3 18 Xe bồn 3 m3 25

Hình 3 19 Xe bồn 5 m3 26

Hình 3 20 Xe tải ben thể tích 12 m3 28

Hình 3 21 Xe hút bùn bể tự hoại 8 m3 28

Hình 3 22 Xe tải ben 8 tấn 29

Trang 7

CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN PHÁT SINH VÀ DỰ

BÁO ẾN NĂM QUY HOẠCH 1.1 Chất thải rắn sinh hoạt

a Nguồn phát sinh

Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hoạt ộng sinh hoạt của ườ ư:

t ứ ă ư t ừa ấy, bìa carton, nylon, nhựa, thủy tinh, kim loại, gi ất,cát,…

Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hoạt ộng sinh hoạt của ườ ư: t ứ

ă ư t ừa ấy, bìa carton, nylon, nhựa, thủy tinh, kim loại, gi …

Trang 8

Chọn t l thu gom rác thải chợ là 100%

Trang 9

Nguồn phát sinh chất thải rắ ơ qua í ƣ ơ qua

Trang 10

N1,N2,N3, N4 - T ng số ường b nh của b nh vi n 1,2,3,4

N1 = 250 ường

N2 = 200 ường

N3 = 350 ường

N4 = 120 ường

ả hối h t thải t ệ h việ

- Nă qu oạ : RBV/n+1 = ∑[Nn × (1 + b) × g2] (kg/ngày) Vớ : t a tă ườ %)

c Thành phần chất thải: Chọn t l thu gom rác thả tế 100% ơ ảm bảo v s trường, u ki ưu ượ ể lâu) ả hối h t thải t -2042

ả hối h t thải t ệ h việ -2042

ả hối h t thải t ệ h việ -2042

ả hối h t thải t ệ h việ -2042

ả hối h t thải t ệ h việ -2042

1.3 Chất thải rắn công nghi p: a Nguồn phát sinh: P t s từ u p tro t ị vớ t tí tự 24 ha b Lượng phát sinh: - Nă 2018 D tí ất sả uất: = 24 0,62 = 14,88 ha = 14,88 220/1000 = 3,273 tấ /

Tro : 3= 220 / a

ả hối h t thải ô hiệ

- Nă qu oạch: Lượng chất thải rắn công nghi p ă t ếp t eo ượ tí ư sau RCN- ă sau = SSX- ă trước x (1 + c) (tấ / )

Vớ : tố ộ p t tr ể p; = 9 6%

c Thành phần chất thải:

Trang 11

Chọn t l thu gom rác thải công nghi p là 100%

ả hối h t thải ô hiệ -2042

Trang 12

ầu ƣờ 3/ ƣờ / ă ( Tính cho bùn lấy từ bể tự hoại theo QCVN 07:2010/BTNMT ) chọn gBTH=0,07(m3/ ƣờ ă )

Trang 13

CHƯƠNG 2: QU HOẠCH H TH NG THU GOM V V N CHU N CHẤT

THẢI RẮN 2.1 X c ịnh các mục tiêu thu gom cho các ngu n phát sinh chất thải rắn theo từng

a oạn (2018,2025, 2030,2040/2042)

T l thu gom CTR sinh hoạt ượ ă cứ vào QCVN 07:2010/ BTNMT ối vớ thị loại III t ì P = 90% t ị loại II thì P = 95 %

T l thu gom CTR xây dựng và bùn thải BTH ượ ă ứ v o QĐ 2149/QĐ-TTG:

- Nă 2015: t l thu gom CTR xây dựng P = 50%, t l thu gom bùn thải BTH là

P = 10% ( ối vớ t ị loại III)

- Nă 2020: t l thu gom CTR xây dựng P = 80%, t l thu gom bùn thải BTH là

P = 30% ối vớ t ị loạ III) P = 50% ối vớ t ị loại II)

- Nă 2025: t l thu gom CTR xây dựng P = 90%, t l thu gom bùn thải BTH là

P = 50% ối vớ t ị loạ III) P = 100% ối vớ t ị loại II)

T l t u o CTR ường phố, y tế, công ngh p, TH-CS, TMDV, CC là P = 100% Khố ượng CTR thu gom theo thành phần CTR: Theo phụ lục 2.16

2.2 xuất phươ t u o vận chuyển chất thải rắn ô t ị quy hoạch

2.2.1 C ất t ả rắ s oạt

CTR hộ i đ h:

Trang 14

Thùng rác l ƣờng (V=240l)

CTR v ơ

Thùng rác màu cam V= 660L

Trạm trung chuyển

Xe container (V=8 m3)

Thùng rác màu xanh V= 660L

T r

u a V=240L

C ất t ả rắ

Đ ểm tập trung tại chỗ

Trang 15

C ất t ả rắ

Đ ểm tập trung tại chỗ

CTR nguy hại

Khu xử lý

N ƣu tr

Thùng rác màu vàng V= 240L CTR không nguy hại

Đ ểm tập trung tại chỗ

Thùng rác màu xanh V= 240L

CTR tái chế

Thùng rác màu trắng V= 240L

Cơ sở thu mua

và tái chế

Xe nâng thùng V= 8m3

Xe chuyên dụng (V=3m3)

T r

u a V=240L

C ất t ả rắ

)

Đ ểm tập trung tại chỗ

Trang 16

N ƣu tr N ƣu tr

CTR không nguy

hại Thùng rác màu xanh lá cây240l

CTR dạng

l ng

Khu xử lý

Xe chuyên dụng V= 5m3

Thùng chuyên dụng 500l

CTR nguy hại

CTR dạng rắn

Xe chuyên dụng V= 6m3

Thùng rác màu vàng 240l

CTR không nguy

hại

Xe nâng thùng (V=10m3)

C ất t ả rắ

XD

T r V=240L

C ất t ả rắ

ƣờng phố

Xe nâng thùng (V=12m3) K u ử í

Trang 17

Xe hút bùn (V=8m3)

Xe tải (V=8m3)

Khu xử lý

Trang 18

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN QUY HOẠCH THIẾT BỊ THU GOM V PHƯƠNG

TI N V N CHUY N CHẤT THẢI RẮN 3.1 Thu o sơ cấp (trong nhà và khu phố)

 Tro : TLV: t ờ a v ủa p ụ vụ TLV=8h

Trang 19

- C ọ t r u a ứa ất t ả u ơ t ứa u a ứa ất

t ả v ơ tần suất thu gom T = 2 lần/ngày

Trang 22

- Sử dụng 4 trạ t gần 4 chợ r sau ƣợ e o ta er ƣa tới bãi rác

T ƣợng rác ở chợ ă 2042 135,44 (tấn/ngày) Tuy nhiên, phần rác h u ơ ƣợc

Hình 3 11 Thùng rác 240 l

Trang 23

t u o r ể sử dụng làm nguyên li u sản xuất p o post ƣợng rác tái chế ƣợc

ƣa v ơ sơ t ế ƣợng rác chợ ƣợ ƣa v o trạm trung chuyển là:

- Lƣợ ất t ả rắ e t t u o :

RNT1 = + = 40,61 + 7,74 + 20%.(14,67+14,67+14,67) = 57,15 tấ /

- T số u ế e p ụ vụ tro : =

= 8 u ế

- Số u ế e ỗ e 12 m3 p ụ vụ tro : LV

YC

T n T

 Tro : TLV=8 /

Trang 25

- Số u ế e ỗ e 8 m3 p ụ vụ tro : LV

YC

T n T

 Tro : TLV=8 /

Trang 27

= 80%.(14,67 + 14,67 + 14,67)+ 2,45= 37,66 tấ /

- T số u ế e p ụ vụ tro : =

= 8 u ế

- Số u ế e ỗ e 8 m3 p ụ vụ tro : LV

YC

T n T

 Tro : TLV=8 /

Trang 28

γ : Tỉ trọ r sau é γ= 600 (kg/m3)

- Số u ế e ỗ e 10 3 p ụ vụ tro : LV

YC

T n T

 Tro : TLV=8 /

TYC= (T ã +T u ở+T ố ếp) 1

1 W

- Thời gian yêu cầu cho 1 chuyến xe nâng th

Tyêu cầu = (Tbốc xếp + Tchuyênchở + Tbãi) 

W 1

210

+ Tbôc thùng : thời gian bốc thùng, Tbốc thùng=0,015h

-Tchuyênchở : thời gian chuyên chở cho một chuyến xe (h/chuyến)

Trang 29

3  (xe) + Số công nhân: 2 công nhân

3.2.4 Xe co ta er ấ r c tạ trạ tru c u ể

- T ƣợng rác tại trạm trung chuyển là: RTTC = 72 tấ /

- Số chuyến container cần thiết:

15

6008

- Thời gian yêu cầu cho 1 chuyế e ở o ta er

Tyêu cầu = (Tbốc xếp + Tchuyênchở + Tbãi) 

W 1

1

-Tbốc xếp : thời gian bốc xếp cho một chuyến xe (giờ/chuyến)

Tbốc xếp = Nt Tb.thùng = 0,02 25= 0,5 h

Trang 30

Số t ầy container: 25

10,66

28

Trang 31

Hình 3 17 Xe hooklift 8 m 3

3.2.5 C c p ƣơ t c

Phương tiện thu gom chất thải nguy hại

- Chất thải rắn nguy hại y tế

Trang 32

(thùng/xe) + Số xe=6/8=1 xe

Số tối thiểu: 2 công nhân

Hình 3 19 Xe ồ 3

Phương tiện thu gom chất thải rắn hữu cơ tại chợ

- Sử dụng xe cuốn ép 12 m3 thu gom chất thải rắn h u ơ từ 4 chợ

- RhcC ơ = 66,16 (tấn/ngày)

- Số chuyến xe nâng thùng cần thiết

Trang 33

n= 10

60012

100016

,66

 Tro : TLV=8 /

- Số công nhân: 10 công nhân

Phương tiện thu gom chất thải rắn xây dựng:

- C ọ xe tả e t ể tí 12 m3

Trang 34

Phương tiện thu gom bùn thải

- Đối với bùn thải từ bể tự hoại :

Trang 35

Số ầ t ết: 4 công nhân

Hình 3 22 Xe tải ben 8 t n

Trang 36

KẾT LU N

Dân số tă qu t ị ngày càng lớ ƣợng chất thải rắn phát sinh ngày càng nhi u, vi c thu gom, xử lý chất thải rắn ngày càng quan trọng với h thống thu gom chất thải rắ u tro ƣợng chất thải rắ ƣợc thu gom tri t ể, hợp lý theo

qu ịnh của ƣớc v quy hoạch, quản lý chất thải rắn

TÀI LI U THAM KHẢO

1 Quản lý chất thải rắn – GS.TS Trần Hiếu Nhu

2 QCVN 07:2010/BTNMT

3 QĐ 2149/QĐ-TTG

4 Các tài li u khác

Trang 37

T thu gom

K ố

ƣợ thu gom

ơ

K ố

ƣợ rác tái

ế / ƣờ tấ / P(%) tấ / 59,70 16,10 24,20

K ố

ƣợ t u gom

K ố ƣợ rác không

u ạ

K ố ƣợ rác nguy

K ố

ƣợ t u gom

K ố ƣợ

ất t ả

u ạ

Trang 38

K ố

ƣợ phát sinh

t ả

T thu gom

ể tự

oạ

T thu gom khác

K ố ƣợng thu gom

ể tự

oạ

K ố

ƣợ thu gom khác

K ố

ƣợ thu gom bùn

t ả

K ố

ƣợ thành

p ầ

u ơ

m3/ ă m3/ ă m3/ ă P(%) P(%) m3/ ă m3/ ă m3/ ă 100

Trang 39

T u uẩ t ả / ƣờ )

T

ƣợ p t sinh (kg/ngày)

Tỉ thu gom (%)

Lƣợ r

ử ý (kg/ngày)

Trang 40

T u uẩ t ả / ƣờ a )

Lƣợ rác

Trang 47

Số

ƣờ

t u uẩ

t ả / ƣờ ngày)

T ƣợ

ất t ả p t

s tấ / )

Lƣợ CTR thu gom 100%

tấ / )

CTR không

Trang 48

t u uẩ t ả / ƣờ )

T ƣợ g

ất t ả p t sinh

Trang 50

ả 9 hối h t thải t ệ h việ

T a

tă ƣờ %

B v 2

Số

ƣờ

T u uẩ t ả / ƣờ )

Trang 51

T u uẩ t ả / ƣờ )

Trang 52

B v 4

Số

ƣờ

t u uẩ t ả (kg/gi.ngày)

Trang 54

ả 12 hối h t thải ô hiệ

tấ / )

CTR u ạ

Trang 56

ả 13 hối h t thải d

Tố ộ phát

tr ể

ự (%)

T

ƣợ ất

t ả p t sinh

tấ / )

T thu gom P(%)

T

t

ế (%)

Lƣợ CTR thu gom %

tấ / )

Lƣợ CTR tái

ế %

tấ / )

Lƣợ CTR thu

Trang 58

ả 15 hối h t thải thải

Lƣợ

ất t ả phát sinh BTH 3/ ă )

Lƣợ

ất t ả phát sinh bùn khác 3/ ă )

T

ƣợ ất

t ả p t sinh bùn

t ả 3/ ă )

T t u gom BTH P(%)

Lƣợ CTR thu gom BTH 3/ ă )

Lƣợ CTR thu gom bùn khác 3/ ă )

Lƣợ CTR thu gom 3/ ă )

Trang 60

3 THU GOM SƠ CẤP, THỨ CẤP

D số ƣờ ) HGD p t s tấ / ) Lƣợ CTR s oạt Bên

trong

Bên ngoài

Cả

Bên ngoài Cả p ố Bên

trong

Bên ngoài

Trang 62

RHGD thu gombên trong

tấ / )

RHGD tái

ế

tấ / ngày)

RHGD thu gombên tro trừ 70% rác

t ế)

tấ / )

T ể tích

xe baga

c VBG (m3)

ƣợ riêng

ủa r

ɣ / m3)

T ờ a

u ầu

ủa 1

u ế thu gom

Tyc (h)

H số

sử

ụ thùng

xe bagac

K

Số

u ế /ngày

Số

u ế /xe

Số

xe

Số công nhân

Trang 63

R HGĐ

t u

o

o

RHGD

t ế

tấ / ngày)

RHGD thu gom

ƣờ trừ 70% rác

t ế)

tấ / )

T ể tích thùng rác (m3)

Trọ

ƣợ riêng

ủa r (kg/m3)

H u suất

sử

ụ thùng

%

Số thùng rác ô

p ố bên ngoài

Số thùng rác

ƣờ

p ố

20% số thùng rác THCS, TMDV,

CC

T

số thùng rác

K oả cách

t thùng (m)

Trang 65

Thùng rác TMDV

Trang 68

k (%)

Ngày đăng: 29/08/2019, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w