- Vận dụng thấp : Vẽ được góc đối dỉnh với góc cho trước và vận dụng được tính chất của hai góc đối đỉnh.. - Nhận biết : Học sinh biết sử dụng thành thạo thước êke, thước thẳng.Biết vẽ đ
Trang 1Ngày soạn :
CHƯƠNG I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Tiết 1- HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I MỤC TIÊU :
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : HS biết khái niệm hai góc đối đỉnh Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.
- Thông hiểu : HS hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh.
Nêu được tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Vận dụng thấp : Vẽ được góc đối dỉnh với góc cho trước và vận dụng được tính chất của hai góc
đối đỉnh
- Vận dụng cao : Vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh vào các bài tập mức độ khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
Giúp học sinh học tập sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ :
*GV: SGK , thước thẳng , thước đo góc , bảng phụ.
*HS: Ôn tập lại góc, số đo góc Đọc trước sgk, luyện tập kỹ năng vẽ hình.
SGK , thước thẳng , thước đo góc , bảng nhóm , giấy rời
III KIỂM TRA BÀI CŨ: ( không kiểm tra)
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
A TIẾP CẬN KIẾN THỨC :
Chương I gồm 7 bài với nội dung
đề cập đến đường thẳng vuông
góc và đường thẳng song song.
Tên các bài xem sgk Toán 7 tập
1.
_Các em cần nắm vững các dấu
hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song và mối quan hệ giữa
đường thẳng song song và đường
_Y/C HS đọc nội dung giới thiệu
về hai góc đối đỉnh và xem hình 1
trang 81 trả lời ?1 theo hướng
dẫn :
_Hai góc O1 và O3 có đỉnh gì
chung ?
_ Cạnh Oy và cạnh Ox có mối
liên quan gì ? Vì sao ? Tương tự
cho hai cạnh Ox’ và Oy’?
_Từ nhận xét trên, hãy cho biết
hai góc như thế nào thì được gọi
Cạnh Oy là tia đối của cạnh
Ox và ngược lại cạnh Ox là tia đối của cạnh Oy bởi vì xy là đường thẳng Hai cạnh Ox’ và Oy’ cũng giống như vậy.
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh:
a) Định nghĩa: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là một tia đối của một cạnh của góc kia
Trang 2_GV giới thiệu định nghĩa
_Cho biết O2 và O4 có là hai góc
đối đỉnh không ? Vì sao ? (?2 )
_Hai đường thẳng cắt nhau tạo
nên bao nhiêu cặp góc đối đỉnh ?
_ Hướng dẫn HS đánh số trên
góc
_Treo bảng phụ cho HS xem các
hình ở góc trên bên phải trang 81
và trả lời vì sao các góc này
không đối đỉnh ?
* GV nhấn mạnh các yếu tố
tạo nên hai góc đối đỉnh: chung
đỉnh; cạnh của góc này là tia đối
của một cạnh góc kia
_Cho trước góc xOy Thử nêu
cách vẽ góc đối đỉnh với góc
này ? Từ kết quả vẽ được, cho
biết còn cặp góc đối đỉnh nào
nữa không ?
Là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia.
Là hai góc đối đỉnh vì thỏa đúng định nghĩa hai góc đối đỉnh.
Tạo thành hai cặp góc đối đỉnh.
Hình thứ nhất : Không phải hai góc đối đỉnh vì có một cạnh của góc này không là tia đối của một cạnh góc kia.
Hình thứ hai : Không phải hai góc đối đỉnh vì không có chung đỉnh.
Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox.
Vẽ tia Oy’ là tia đối của tia Oy.
xOy và ' x Oy là hai góc đối'
đỉnh Cặp góc đối đỉnh nữa là : xOy'
và xOy
b) Ví dụ:
Góc O 1 đối đỉnh với góc O 3 Góc O 2 đối đỉnh với góc O 4
HĐ2: Tính chất của hai góc đối
đỉnh
_HS quan sát hình vẽ, cho biết
hai góc đối đỉnh có số đo như thế
nào ?
_Để xem các bạn ước lượng bằng
mắt có đúng không ? Ta tiến
hành kiểm tra:
Dùng thước đo góc để kiểm tra.
+Vẽ hai đường thẳng cắt nhau
trên giấy mỏng, gấp giấy sao cho
một góc trùng với góc đối đỉnh
của nó.
_Vậy qua ước lượng, đo đạc, gấp
hình ta rút ra được kết luận gì ?
_Hướng dẫn học sinh suy luận
_Qua ước lượng, đo đạc, gấp hình
và suy luận đều cho ta kết quả:
_HS quan sát hình vẽ và nêu dự đoán của mình
_HS tiến hành thực hiện việc kiểm tra theo hướng dẫn của giáo viên
_Tiến hành suy luận theo hướng dẫn của GV.
2.Tính chất của hai góc đối đỉnh
Trang 3Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
_GV khẳng định đây chính là tính
chất của hai góc đối đỉnh.
_Ngược lại: 2 góc bằng nhau thì
đối đỉnh có đúng không? GV cho
HS xem hình đầu tiên trả lời và
giải thích tại sao chúng không
đối đỉnh.
C VẬN DỤNG :
_Y/C HS trả lời miệng bài tập 1
và bài tập 2 trang 82 sgk
_Giải bài tập 3 trang 82 sgk
_ Giải bài tập 4 trang 82 sgk
a) xOy ’ tia đối b) hai góc đối đỉnh Ox’
Oy’ là tia đối của cạnh Oy
_Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 sách bài tập trang 73, 74
_Xem trước bài : Hai đường thẳng vuông góc
V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH
Trang 4Tuần : 1
Ngày soạn:
Tiết 2-LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : HS biết khái niệm hai góc đối đỉnh Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.
- Thông hiểu : HS hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh.
Nêu được tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Vận dụng thấp : Vận dụng tính chất hai góc đối đỉnh, hai góc kề bù để tính số đo góc.
- Vận dụng cao : Vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh vào các bài tập mức độ khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
HS vẽ hình cẩn thận, suy nghĩ chuẩn xác
II CHUẨN BỊ :
*GV: SGK , thước thẳng , thước đo góc , bảng phụ ghi bài tập
*HS: SGK ,làm BT trước ở nhà , thước thẳng , thước đo góc ,bảng nhóm
III KIỂM TRA BÀI CŨ:
*HS 1 thực hiện câu a,b.
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học
-GV yêu cầu hoạt động nhóm.
-Gọi đại diện nhóm lên trình bày
4
A
CB
Trang 5-Sau cùng GV chốt lại đề.
Bài 7 trang 83 SGK
- GV gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm.
- Gọi đại diện hai nhóm lên trình
bày bài giải của nhóm.
-Đại diện 2 nhóm lên trình bày trên bảng -Các nhóm còn lại nhận xét bổ sung.
Thực hiện theo yêu cầu của GV hướng dẫn.
Bài 3: Bài 7 trang 83 SGK
BÀI 5: Bài 10 trang 83
Phải gấp tờ giấy sao cho tia màu đỏ trùng với tia màu xanh.
z’
Trang 6-Gọi đại diện của cả nhóm nêu
lên cách gấp giấy.
-GV chốt lại vấn đề.
B TÌM TÒI MỞ RỘNG :
-Nhắc nhở HS về nhà xem lại bài tập đã giải Làm bài 9 trang 83 SGK.
-Ôn lại trung điểm đoạn thẳng.
-Vẽ hình cẩn thận Lời giải - phải nêu lý do.
-Chuẩn bị thước êke, thước thẳng, giấy rời.
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung 1 B.3 tr.82 sgk
B.4 tr.82 sgk
B7-8-9 tr.83 sgk
*Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 7Tuần : 2
Ngày soạn:
Tiết 3- HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I MỤC TIÊU :
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : Học sinh biết sử dụng thành thạo thước êke, thước thẳng.Biết vẽ đường thẳng đi qua
một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
- Thông hiểu : Học sinh hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc.Công nhận định lý: Có
duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b vuông góc a.Học sinh hiểu thế nào là đường trung trựccủa một đoạn thẳng
- Vận dụng thấp : Vận dụng tính chất hai đường thẳng vuông góc vẽ được đường trungtrực của
đoạn thẳng và vận dụng vào bài tập
- Vận dụng cao : Vận dụng tính chất của hai đường thẳng vuông góc vào các bài tập mức độ khó
hơn
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
HS bước đầu tập suy luận, vẽ hình cẩn thận, suy nghĩ chuẩn xác
II CHUẨN BỊ :
*GV: SGK , thước thẳng , thước đo góc , bảng phụ ghi bài tập
*HS: SGK ,làm BT trước ở nhà , thước thẳng , thước đo góc ,bảng nhóm
*GV: SGK + thước thẳng + thước đo góc
Bảng phụ :Ghi phần kiểm tra bài cũ, ?2, Hình vẽ 5 và 6
Phụ lục: Vẽ xOy = 90°, vẽ góc ' x Oy đối đỉnh với xOy ' Tính: 'x Oy ; '' x Oy ; xOy ?'
* HS: SGK + thước thẳng + thước đo góc + bảng nhóm + giấy rời.
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
*Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài:
+ GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện
+ Dựa vào kiểm bài cũ GV giới thiệu bài mới
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
từ việc kiểm tra bài cũ: 2 HS nhận xét về vị trí của hai
1 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ?
y
y’
O90°
Trang 8đường thẳng xx’ và yy’ như thế
nào ? Các góc tạo thành có đặc
điểm gì ?
_Thực hành ? 1 (gấp giấy)
_Thực hành ? 2 (tập suy luận)
_Qua việc quan sát, gấp giấy,
tập suy luận Hãy cho biết thế
nào là hai đường thẳng vuông
góc?
_GV hoàn chỉnh câu trả lời của
HS giới thiệu khái niệm 2
đường thẳng vuông góc
đường thẳng và điểm của cácgóc tạo bởi hai đường thẳngnày
_Nhóm 1, 2 thực hành gấpgiấy
_Nhóm 3, 4 tập suy luận_Các HS quan sát và nhận xét
_GV yêu cầu thực hiện ?4
_Gọi HS lên bảng dùng êke để
vẽ a’ qua O và a’ a trong 2
_Có một đường thẳng đi qua A
và song song với a
_HS phát biểu tính chất
2 Vẽ 2 đường thẳng vuông góc:
a) Cho một điểm O và mộtđường thẳng a Hãy vẽ:
+ Điểm O nằm trên đườngthẳng a:
+ Điểm O nằm ngoài đườngthẳng a:
b) Tính chất:
Có một và chỉ một đường thẳnga’ đi qua điểm O và vuông góc
với đường thẳng a cho trước.
HĐ 3: Đường trung trực của
đoạn thẳng
_GV cho btoán: Cho đoạn
thẳng AB vẽ trung điểm I của
AB Qua I vẽ đthẳng a AB
_GV gọi 2 HS lên vẽ hình
_GV giới thiệu a chính là
- HS1: Vẽ đoạn AB và trungđiểm I
- HS2: vẽ đường thẳng a ABtại I
3 Đường trung trực của đoạn thẳng:
a) Định nghĩa:
Đường thẳng vuông góc vớimột đoạn thẳng tại trung
aO
a’
Trang 9đường trung trực của đoạn AB.
_Vậy thế nào là đường trung
trực của đoạn thẳng?
_GV giới thiệu hai điểm A, B
là hai điểm đối xứng nhau qua
đường thẳng a
điểm của đoạn thẳng đó gọi
là trung trực của đoạn thẳng ấy
b) Ví dụ: a là đường trung trực của đoạn thẳng AB
C, VẬN DỤNG :
Giải BT 11, trang 86 SGK.
Giải BT 12, trang 68 SGK
Giải BT 14, trang 68 SGK
HS điền vào chỗ trống
_Hoạt động và đại diện nhóm trả lời
_1 HS lên bảng vẽ hình BT 14
Bài 11 trang 86 SGK
a) cắt nhau và trong các góc tạo thành có 1 góc vuông
b) a a’
c) có một và chỉ một
Bài 12 trang 68 SGK a) Đúng b) Sai Bài 14 trang 68 SGK D TÌM TÒI MỞ RỘNG : -Xem lại bài học và làm bài tập 16, 17, 18, 19, 20 trang 87 SGK - Xem trước các BT phần Luyện tập * HD: 10/ Dùng êke để kiểm tra 15/ Vẽ đúng độ dài theo yêu cầu -Tiết sau luyện tập CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao Nội dung 1 ?1 tr.83 sgk ?2 tr tr.83 sgk Nội dung 2 ?3-4 tr.83 sgk Nội dung 3 *Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
D
d
O
a
b
Trang 10Tuần: 2
Ngày soạn:
Tiết 4-LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : Học sinh biết sử dụng thành thạo thước êke, thước thẳng.Biết vẽ đường thẳng đi qua
một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
- Thông hiểu : Học sinh hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc.Công nhận định lý: Có
duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b vuông góc a.Học sinh hiểu thế nào là đường trung trựccủa một đoạn thẳng
- Vận dụng thấp : Học sinh sử dụng thành thạo êke và thước thẳng để vẽ hai đường vuông góc, vẽ
đường trung trực của đoạn thẳng.Sử dụng êke để kiểm tra hai đường thẳng có vuông góc với nhaukhông ?
- Vận dụng cao : Vận dụng tính chất của hai đường thẳng vuông góc vào các bài tập mức độ khó
hơn
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
Rèn luyện hs tính cẩn thận, chính xác trong suy luận
II CHUẨN BỊ :
*GV: SGK + SGV + thước thẳng + bảng phụ vẽ hình 11 của bài tập 19, trang 87 SGK.
*HS: SGK + êke + thước thẳng + thước đo góc Các bài tập 16, 17, 20.
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
5cm Hãy vẽ đường trung trực
của đoạn thẳng EF
Trang 11IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HS trao đổi nhóm lớnmỗi nhóm vẽ hình vàobảng
- Đại diện 1 nhóm treolên
- Mỗi nhóm vẽ hìnhvào giấy rời
- Đại diện nhóm lên trình bày bảng vẽ của nhóm
dd’
HA
1
Trang 125 Bài 20 SGK trang 87
- Trường hợp xảy ra như thế
nào?
- GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm nhỏ
- GV cho HS nhận xét vị trí
của d1 và d2 trong 2 trường
hợp (có điểm chung hay
không có điểm chung)
- Qua bài này có thể giới
thiệu bài học mới
-Mỗi nhóm trình bày trên giấy rời
- Trường hợp A, B, C thẳng hàng
B
B.VẬN DỤNG :
- Định nghĩa 2 đường thẳng vuông góc với nhau
-Phát biểu tính chất đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước
-GV chốt các bài tập đã giải
C TÌM TÒI MỞ RỘNG :
-Xem lại các bài tập đã giải
- Đọc trước bài : Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
*HD: Các BT 12,13,14,15 tương tự các BT SGK V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp cao Nội dung 1 B.17 tr.87 sgk B.18-19tr.87 sgk B.20 tr.87 sgk *Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
d1 A
I
B
d
2
K
d1
d2
C
Trang 13Tuần : 3
Ngày soạn:
Tiết 5-CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU :
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
- Thông hiểu : Học sinh hiểu được tính chất sau: Theo hai đường thẳng và một cát tuyến, nếu có
một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
- Vận dụng thấp : HS sử dụng thành thạo êke và thước thẳng để vẽ hai đường vuông góc, vẽ đường
trung trực của đoạn thẳng.Sử dụng êke để kiểm tra hai đường thẳng vuông góc
- Vận dụng cao : Vận dụng tính chất hai đường thẳng vuông góc vào các bài tập khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
Tập hs suy luận và rèn tính cẩn thận, chính xác trong suy luận
II CHUẨN BỊ :
*GV: Thước thẳng , bảng phụ ghi bài tập 21/ 89, vẽ hình 15, các tính chất Phiếu học tập :
*HS: SGK , thước thẳng , bảng nhóm , giấy rời.
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
*Vẽ hai đường thẳng phân biệt a và b.
Vẽ đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b
tại hai điểm A và B
Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A,có
bao nhiêu góc đỉnh B ( không kể góc bẹt )
Nêu vấn đề :: Ở hình vẽ trên ta thấy đường
thẳng c cắt hai đường thăng a và b tạo ra các cặp
góc đối đỉnh Ngoài các cặp góc đối đỉnh còn có
1 HS lên bảng vẽ hình.( 7đ )
Có 4 góc đỉnh AB
a
b
Ac
4
31
1
2342
Trang 14các cặp góc nào khác, chúng ta sẽ tìm hiểu trong
bài học hôm nay
Có 4 góc đỉnh B ( 3đ )
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
A TIẾP CẬN KIẾN THƯC :
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HĐ1: HS biết góc so le trong
- góc đồng vị
- Gọi hs khác nhắc lại có bao
nhiêu góc đỉnh A, có bao nhiêu
2 Tính chất :
a) Bài toán: Đường thẳng c cắt 2
đường thẳng a và b lần lượt tại A và B,biết 4 và 2 bằng 45°
Trang 15Qua ?2 Hãy cho biết : nếu một
đường thẳng cắt hai đường
thẳng tạo thành một cặp góc
so le trong bằng nhau, thì cặp
góc so le trong còn lại, các cặp
góc đồng vị như thế nào ?
=> Nội dung của tính chất
-Hãy phát biểu tính chất và ghi
_Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
ghi tiếp số đo các góc còn lại đối với
bài tập 22 trang 89 bằng cách điền
vào phiếu học tập
_Từ bài tập 22 c) GV gíơi thiệu cặp
góc trong cùng phía từ bài tập hướng
c) Â1 = 180° ;
Â4 = 180°
D TÌM TÒI MỞ RỘNG :
_Xem lại bài học
_ Ôn lại 2 đường thẳng song song và các vị trí của hai đường thẳng đã học ở lớp 6
_Xem bài : « Hai đường thẳng song song »
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp caoNội dung 1 ?1 tr 88 sgk
B1
4
4
A
3 c21
24
a
c13
^
Trang 16*Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 17Tuần: 3
Ngày soạn:
Tiết 6- HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I MỤC TIÊU :
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song
song với đường thẳng ấy.Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đườngthẳng song song
- Thông hiểu : Học sinh hiểu thế nào là hai đường thẳng song song và hiểu dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song
- Vận dụng thấp : Vận dụng kiến thức đã học vào các bài tập mức dộ trung bình.
- Vận dụng cao : Vận dụng tính chất hai đường thẳng vuông góc vào các bài tập khó
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
Giúp hs tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ :
* GV: SGK, êke, thước thẳng , bảng phụ: ghi ktra bài cũ, vẽ hình 17,?2, bt 24
* HS: SGK , êke , thước thẳng , giấy rời
III.KIỂM TRA BÀI CŨ :
*HS 1: Vẽ đường thẳng c cắt hai
đường thẳng phân biệt a và b
lần lượt tại hai điểm A, B Viết
HS2:
+ Phát biểu tính chất(4đ) + Tìm số đo các góc (6đ)
Trang 18IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
A HÌNH THÀNH KIẾN THỨC :
HĐ1: Nhắc lại kiến thức lớp 6
_Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 6:
Hai đường thẳng song song là hai
đường thẳng như thế nào ?
_Hai đường thẳng phân biệt thì như
thế nào ?
_Cho hai đường thẳng a và b muốn
biết chúng có song song nhau hay
không ta làm thế nào?
HS nhắc lại kiến thức đã họctheo yêu cầu của GV
1 Nhắc lại kiến thức lớp 6:
- Hai đường thẳng song song
là hai đường thẳng không cóđiểm chung
- Hai đường thẳng phân biệtthì hoặc cắt nhau hoặc songsong nhau
HĐ 2: Dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song
_Vậy khi nào hai đường thẳng a,
b song song nhau ?
- Vẽ 2 góc đồng vị bằng nhau
A
B
abc
Trang 19V.Củng cố: (8 phút)
*GV cho HS làm bài tập 24 SGK
trang 91
_Treo bảng phụ và gọi HS lên
bảng điền vào chỗ trống
_Y/C 2 HS làm bài tập 25 SGK
trang 91
+ GV hướng dẫn HS trình tự vẽ
Bài 24 trang 91:
a) Hai đường thẳng a, b song song với nhau được ký hiệu là: a // b
b) Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b
Bài 25 trang 91:
-Trình tự 1: Vẽ đường thẳng a bất kỳ đi qua A Vẽ đường
thẳng AB rồi vẽ đường thẳng b đi qua B sao cho b // a
-Trình tự 2: Vẽ đường thẳng AB Vẽ đường thẳng a đi qua A
sao cho có một góc bằng một góc của êke (30°, 45°, 60°, 90°)
Vẽ đường thẳng b đi qua b và b // a
B TÌM TÒI MỞ RỘNG :
-Học bài
-Làm bài tập 26, 27, 28, 29, 30 trang 91, 92.23,24/77,78(SBT)
-Nắm vững dấu hiệu nhậnbiết hai đường thẳng song song, cách vẽ hai đường thẳng song song
-Xem trước các BT phần Luyện tập
* HD: 24/78(SBT): Quan sát bằng mắt sau đó vận dụng dấu hiệu và thước đđo góc để kiểm
tra(vẽ thêm đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước)
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp cao Nội dung 1
Nội dung 2 ?1 tr 90 sgk
*Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
A
B
a b c
Trang 20Tuần: 4
Ngày soạn:
Tiết 7- LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho
trước và song song với đường thẳng đó
- Thông hiểu : Hiểu và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
- Vận dụng thấp : Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng
song song
- vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đườngthẳng đó
- Vận dụng cao : Vận dụng các tính chất các bài tập khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
Giúp hs tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ :
* GV: SGK, êke , thước thẳng , bảng phụ vẽ sẵn hình 20.
* HS: SGK , êke ,thước thẳng, giấy rời.
III.KIỂM TRA BÀI CŨ :
* HS1: Cho điểm B nằm ngoài đường
thẳng b Vẽ đường thẳng b’ đi qua B
và song song với b
Nêu cách vẽ và dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng song song
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
BÀI 1:.
Ta có: Ax // By vì Ax và By cắtAB và
có một cặp góc so le trong bằng nhau(đều = 120°)
Trang 21song song với đường thẳng
cho trước
Bài 27 trang 91 SGK
- GV cho HS hoạt động nhóm
nhỏ vẽ vào giấy rời
- Gọi đại diện nhóm lên bảng
thực hiện
- GV lưu ý HS: ta vẽ được mấy
đoạn AD như vậy ?
- GV gọi HS đọc đề bài, cho
biết yêu cầu của đề bài ?
- Điểm O’ có thể có những vị
trí nào so với xOy ?
- GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm và cho đại diện lên
Đại diện 2 nhóm vẽxong lên trình bày
HS đọc đề bài và trả lời câuhỏi của GV
- HS vẽ hình với 2 trườnghợp
- HS theo dõi GV giới thiệu
- Đo góc và kết luận
BÀI 3:
BÀI 4:
+ O’ nằm trong góc xOy
+ O’ nằm ngoài góc xOy
Vậy xOy = ' ' ' x O y
B VẬN DỤNG :
Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song?
BT: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Hai đường thẳng không cắt nhau là hai
đường thẳng phân biệt
B Hai đường thẳng thùng nhau khi chúng
có hơn một điểm chung
C Hai đường thẳng không có điểm chung
thì chúng song song
D Qua một điểm ở ngoài đường thẳng có
và chỉ có một đường thẳng duy nhất song
song với đường thẳng cho trước
HS chọn : A
C TÌM TÒI MỞ RỘNG :
-Ôn lại dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
-Xem lại các bài tập đ giải.
Trang 22-Xem trước bài mới: §5Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song nhau
-BTVN: 30/92(SGK); 26/78(SBT)
* HD: 26(SBT): Có nhiều hình vẽ khác tùy theo vị trí điểm M
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp caoNội dung B.26 tr.91 sgk B.27-28 tr.91 sgk B.29 tr.92 sgk
Trang 231 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết
cách tính số đo các góc còn lại
- Thông hiểu : Hiểu nội dung tiên đề Ơclit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M
(M a) sao cho b // a
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song
- Vận dụng thấp : Vận dụng tiên đề Ơclit giải một số bài tập đơn giản có liên quan
- Vận dụng cao : Vận dụng các tính chất các bài tập khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
Giúp hs tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ :
* GV: SGK , thước thẳng , thước đo góc , bảng phụ viết bài tập 32, 33 trang 94 SGK
Phiếu học tập:
PHIẾU HỌC TẬP
a) Vẽ hai đường thẳng a,b sao cho a//b
b) Vẽ đường thẳng c cắt a tại A, cắt b tại B
c) Đo một cặp góc so le trong Nhận xét
d) Đo một cặp góc đồng vị Nhận xét
* HS: SGK , thước thẳng ,thước đo góc ,bảng nhóm , giấy rời
III.KIỂM TRA BÀI CŨ :
-Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a Vẽ
đường thẳng b đi qua M và b // a
- Vẽ được mấy đ.thẳng b ?
Như vậy, để vẽ đường thẳng b đi qua M và b //
a, ta có thể vẽ nhiều cách Nhưng có bao nhiêu
đường thẳng qua M và song song với đường
thẳng a ? GV giới thiệu vào bài mới
-HS cả lớp vẽ hình vào tập
Vẽ hình ( 8 đ )Trả lời câu hỏi ( 2 đ)
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
A TIẾP CẬN KIẾN THỨC :
Qua một điểm ở ngoài một
đường thẳng có mấy đường
thẳng song song với đường
thẳng đó ?
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC :
a
bM
60°
60°
abM
Trang 24HĐ1: HS nắm được tiên đề
Ơclit
_ Trên hình ở phần kiểm tra bài
cũ, gọi một hs dùng phấn màu
vẽ đường thẳng b’ đi qua M và
song song với a
_Có thể vẽ được bao nhiêu
đường thẳng qua M và song
song với a?
_GV giới thiệu tiên đề Ơ –Clit
_Treo bảng phụ ghi bài tập 32
tr.94
_Gọi hs đứng tại chỗ trả lời
_ 1 hs lên bảng vẽ hình
_ Chỉ vẽ được 1 đường thẳngqua M và song song với a_HS phát biểu tiên đề Ơ- clít a) Đ b)Đ
c)S d)S
1 Tiên đề Ơclit:
Qua một điểm ở ngoài đườngthẳng, chỉ có một đường thẳngsong song với đường thẳng đó
_Kiểm tra xem hai góc trong
cùng phía có quan hệ gì với
nhau ?
_Các nhận xét trên chính là
tính chất của hai đường thẳng
song song GV giới thiệu tính
chất và gọi HS nhắc lại
_GV đưa bài tập 30 SBT trang
79 để HS thấy bằng suy luận
cũng có thể suy ra
được tính chất trên
-HS thực hiện phiếu học tậptrên bảng nhóm
- Hai góc so le trong bằng nhau
baM
a
b
A 2c143
B
214
3
Trang 25- GV đưa đề bài lên bảng.
-Cho HS điền vào bảng phụ
bài 33 trang 94 SGK
Nhóm hoạt động để giảibài tập
-HS ghi tóm tắt đề bàitheo hướng dẫn củaGV
a) Theo tính chất của hai đường thẳngsong song ta có 1 = Â4 = 37° (cặp góc so letrong)
b) Có Â4 và Â1 (kề bù)
Â1 = 180° - Â4 (tính chất hai góc kề bù)Vậy, Â1 = 180° - 37° = 143°
Do đó: Â1=4 = 143° (Hai góc đồng vị) c) 2 = Â1 = 143° (so le trong)
hay 2= 4 = 143° (đồng đỉnh)
Bài 32 trang 94
a) Đúng b) Đúngc) Sai d) Sai
Bài 33 trang 94.
a) Hai góc so le trong bằng nhaub) Hai góc đồng vị bằng nhauc) Hai góc trong cùng phía bù nhau
D TÌM TÒI MỞ RỘNG :
-Học nội dung tiên đề Ơ- clít, t.c hai đường thẳng song song
-Làm bài tâp31,33 tr.94 SGK
BT 28 tr.78 SBT
Chuẩn bị kiểm tra 15 phút
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp caoNội dung 1
B
143
2
^^^
Trang 26………
Trang 27Tuần : 5 Tiết 9 - LUYỆN TẬP
Ngày soạn :
I MỤC TIÊU :
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết
cách tính số đo các góc còn lại
- Thông hiểu : Hiểu nội dung tiên đề Ơclit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M
(M a) sao cho b // a
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song
- Vận dụng thấp : Vận dụng tiên đề Ơclit giải một số bài tập đơn giản có liên quan và vẽ được
đường thẳng đi qua điểm và song song với điểm cho trước
- Vận dụng cao : Vận dụng các tính chất các bài tập khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
Giúp hs vẽ hình chính xác, tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ:
*GV: Thước thẳng , thước đo góc
Bảng phụ ghi bài tập đề kiểm tra 15 phút
*HS: Thước thẳng , thước đo góc , giấy kiểm tra
III.KIỂM TRA BÀI CŨ : (Kiểm tra 15 phút )
Câu 1:(4 đ) Phát biểu tiên đề Ơ-Clít.
Áp dụng:Cho góc =400 và a// b Tính
các góc ; ?
Câu 2:(2đ)
Cho đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm Hãy vẽ
đường trung trực của đoạn thẳng AB
Câu3:(4đ) Cho hình vẽ biết:
Dó đó : = (1đ)Vậy: DE// AC ( có hai góc so le trong bằngnhau) (1đ)
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
21
Trang 28lên bảng điền vào ô trống.
_GV gọi hs lên điền vào hình
ở ngoài 1 đường thẳng chỉ có 1đường thẳng song song với đườngthẳng đó (tiên đề Ơclit)
BÀI 2:
a)Â1 = (vì so le trong) b) Â2 = (vì đồng vị) c) + = 1800 (vì hai góc trongmột phía)
d) (vì cùng bằng )
BÀI 3:
(Điền vào bảng trang 95 SGK)
H 25a H.25b a) Â1 = và b) Â2 = và
c) Â1 = 1800
a) Hai góc so le trong bằng nhau.b) Hai góc đồng vị bằng nhau.c) Hai góc trong cùng phía bùnhau
Biết (h.25b) a) Â4 =2 hoặc b) Â11 hoặc
c) Â4 3 = 180°
a) Trong các góc tạo thành có haigóc so le trong bằng nhauhoặc
b) Hai góc đồng vị bằng nhauhoặc
c) Hai góc trong cùng phía bùnhau
B.TÌM TÒI MỞ RỘNG :
-Xem lại các bài tập đã giải
-Xem trước bài "Từ vuông góc đến song song"
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp cao
b
aA
a
b
A 2c143
B
21
d 2
1 4
Trang 301 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : -Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một
đường thẳng thứ ba
-Biết phát biểu một mệnh đề toán học.
- Thông hiểu : HS hiểu được mối quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song và hiểu được suy
luận dẫn đến kết luận ba đường thẳng song song
- Vận dụng thấp : Vận dụng tính chất chứng tỏ hai đường thẳng vuông góc, song song.
- Vận dụng cao : Vận dụng các tính chất các bài tập khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
Giúp học sinh có tính sáng tạo và giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ:
* GV:Thước thẳng , êke, bảng phụ ghi ?1, ?2
* HS:Thước thẳng, êke, làm bài tập về nhà
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
_Vẽ đường thẳng a c và b c ( 5đ)
_Có nhận xét gì về hai đường thẳng a và b ? Hãy
giải thích vì sao ? ( 5đ)
Nhận xét:
-a//b vì có hai góc so le trong bằng nhau
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
+ Hai đường thẳng phân biệt
cùng vuông góc với đường
thẳng thứ ba thì chúng như
thế nào với nhau ?
+Một đường thẳng vuông góc
một trong hai đường thẳng song
song thì nó như thế nào với
đường thẳng kia ?
+Hướng dẫn HS ghi tóm tắt tính
chất dưới dạng ký hiệu và tập
suy luận
_GV treo bảng phụ có viết bài
toán sau: Cho a // b, c a,
_Chúng song song với nhau
ac
Trang 31hãy cho biêt c có vuông góc
với b không ? vì sao ?
Gợi ý:
+ c cắt b không ? vì sao ?
+ Nếu c cắt b thì góc tạo thành
bằng bao nhiêu ? vì sao ?
+Qua bài toán trên, hãy rút ra
kết luận ?
_GV tóm tắt t.c2 bằng kí hiệu
toán học
_GV nhấn mạnh cho hs thấy sự
khác nhau của các t c trên
_Cho HS làm bài tập 40, trang
97 SGK
+ GV vẽ hình và gọi HS điền
vào chỗ trống
_ c cắt b vì a // b và c a_Góc tạo thành 900 vì nó là góc
so le trong với góc có số đo 900
_HS phát biểu ra t chất 2 và ghivào tập
b) Tính chất 2
Một đường thẳng vuông gócvới một trong hai đườngthẳng song song thì nó cũngvuông góc với đường thẳngkia
a // b
c b
c a Nếu a c và b c thì a b Nếu a // b và c a thì c b
và trả lời các câu hỏi)
_Gọi 2 nhóm đại diện lên trình
bày bằng suy luận
_Qua bài toán trên các em rút ra
?2
*Có d//d’ , mà ad =>ad ‘
*Có d//d’’, mà ad =>ad’’
Do đó d//d’’ vì cùng vuông góc vơi a
Ba đường thẳng d, d’, d’’song song với nhau, ký hiệulà:d // d’ // d’’
b) a // b vì a c và b c
abc
ab
d’’
d’
d
abc
Trang 32Giải thích ?
HS sửa bài vào tập
(t/c 1) c) = và = (so le trong) ; = ; = (đđ) = ; = ; = = (đồng vị)
C TÌM TÒI MỞ RỘNG :
-Học thuộc bài , thể hiện ba tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu
Làm bài tập 42,43,44 tr 98 SGK
Bài 3,34 tr.80 SBT
Hướng dẫn :bài 42,43,44 dựa vào tính chất đã học trong bài học
Bài 33,34 dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất của hai đường thẳng
song song làm cơ sở lý luận để giải thích
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp caoNội dung 1 ?1 tr 96sgk ?2 tr 97sgk
D
21
4
3
Trang 33Tuần: 6
Ngày soạn :
Tiết 11- LUYỆN TẬP (TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG)
I MỤC TIÊU :
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : -Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một
đường thẳng thứ ba
-Biết phát biểu một mệnh đề toán học.
- Thông hiểu : HS hiểu mối quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với
một đường thẳng thứ ba
- Vận dụng thấp : Vận dụng tính chất chứng tỏ hai đường thẳng vuông góc, song song.
- Vận dụng cao : Vận dụng các tính chất các bài tập khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
Giúp học sinh bước đầu tập suy luận và có tính sáng tạo và giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ:
*GV:Thước kẻ , ê ke , bài tập ghi ở bảng phụ
*HS:Làm bài tập về nhà , ê ke thước kẻ
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
b) a // b vì a và b cùng vuông góc với
c ( 3đ)c)Phát biểu như tính chất 1 (3đ)
*HS2: a) Vẽ hình (4 đ)
b) c b vì a // b
c a ( 3đ)c)Phát biểu như tính chất 2 ( 3đ)
*HS3
a) Vẽ hình (4 điểm)
b)c // b vì b và c cùng songsong với a ( 3 diểm)
c) Phát biểu như tính chất 3(3điểm)
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
bac
abc
abc
Trang 34tạo ra mối quan hệ bằng cách
vẽ đường thẳng c đi qua O và
song song với a ( hoặc b)
_ b có song song với c
không ? Vì sao ?
_Gọi hs lên bảng trình bày bài
toán
_GV nhận xét đánh giá
_Cho hai đường thẳng dựa
vào đâu để nhận biết hai đường
thẳng có song với nhau hay
không?
_HS hoạt động nhóm
_ HS vẽ hình vào tập
_HS vẽ hình theo hướng dẫncủa giáo viên
_Dấu hiệu nhận biết hai đườngthẳng song song
_Quan hệ giữa tính vuông góc
Bài 2 : bài 47 trang 98 SGK
= 180° - = 180° - 1300
= = 350 (hai góc so le trong) + =1800 (hai góc trong cùngphía bù nhau)
=> = 1800 - 1400
= 400
Vậy x= + =350+40o
Trang 35Ôn :Tính chất hai góc đối đỉnh , Tiên đề Ơ-Clít , tính chất hai đường thẳng song song
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp cao
Trang 36Tuần: 6
Ngày soạn :
Tiết 12- ĐỊNH LÍ
I MỤC TIÊU :
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : -Biết thế nào là một định lí và chứng minh định lí.
- Biết đưa một định lý về dạng “Nếu thì ”
- Thông hiểu : HS hiểu khái niệm định lý và hiểu cách chứng minh một định lý.
- Vận dụng thấp : Chỉ ra giả thiết-kết lụận của định lý.Phát biểu định lý dưới dạng “Nếu thì ”.
Trình bày cách chứng minh định lý
- Vận dụng cao : Chứng minh một số địnhlý mức độ khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
Giúp học sinh độc lập suy nghĩ, tư duy, có tính sáng tạo và giải quyết vấn đề
Ôn :Tính chất hai góc đối đỉnh , Tiên đề Ơ-Clít , tính chất hai đường thẳng song song
III.KIỂM TRA BÀI CŨ :
*HS1:Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d vẽ
đường thẳng a đi qua và song song với a
Phát biểu tiên đề Ơ- Clit
*HS2:Cho
_Tính số đo các góc còn lại
_Phát biểu tính chất hai đường thẳng song song
*HS1:Vẽ hình (6 đ)_Phát biểu tiên đề Ơ- clit ( 4đ)
*HS2:
= = 300 (Hai góc đối đỉnh ) = 1800 - (hai góc kề bù ) = 1500
= = 1500 (hai góc so le trong) = = 1500 (hai góc đối đỉnh) = = 300 (hai góc đối đỉnh) = = 1500 (2góc đối đỉnh) = (hai góc đối đỉnh) (7đ) Phát biểu tính chất hai đường thẳng song song (3đ)
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-GV lấy ví dụ một định lý rồi giới
thiệu phần giả thiết và phần
_HS chú ý theo dõi
1 Định lý
-Định lý là một khẳng định suy ra từnhững khẳng định được coi là đúng.-Mỗi định lý gồm 2 phần: giả thiết(GT) và kết luận (KL) và thườngđược phát biểu dưới dạng “Nếu thì ”
VD: ?2.Định lý: “Hai đường thẳngphân biệt cùng song song với mộtđường thẳng thứ ba thì chúngsong song với nhau”
4 3
3 21 4
Trang 37biết gì? và suy ra được điều
+ Gọi HS trả lời câu a)
+Gọi HS khác lên bảng thực hiện
KL: Hai đường thẳng đó songsong
b) GT: Nếu một đường thẳng cắt haiđường thẳng song song
KL: Hai góc so le trong bằngnhau
_GV nêu bài toán :Chứng minh
dịnh lí “Góc tạo bởi tia phân giác
của hai góc kề bù là một góc
vuông”
_Gọi hs nhắc lại thế nào là tia
phân giác của một góc ?
2 Chứng minh định lý
-Chứng minh định lý là dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận
_Chứng minh định lí :”Haigóc đối đỉnh thì bằng nhau
m
zn
Trang 38+Hướng dẫn bài 51:Phát biểu định lí
+Để ghi GT,KL bằng kí hiệu phải vẽ hình
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp caoNội dung 1 ?1 tr 99sgk ?2 tr 100sgk
Trang 39Tuần: 7
Ngày soạn :
Tiết 13-LUYÊN TẬP ( ĐỊNH LÝ )
I MỤC TIÊU :
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
- Nhận biết : - Biết diễn đạt một định lý về dạng “Nếu thì ”
- Biết minh họa định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu
- Thông hiểu : HS hiểu khái niệm định lý và hiểu cách chứng minh một định lý.
- Vận dụng thấp : Bước đầu cách chứng minh được định lý.
- Vận dụng cao : Chứng minh một số định lý mức độ khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực:
Giúp học sinh độc lập suy nghĩ, tư duy, có tính sáng tạo và giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ:
*GV: Thước thẳng, eke Bảng phụ
*HS:Làm bài tập về nhà , thước thẳng , ê ke
III KIỂM TRA BÀI CŨ:
a)Nếu một đường thẳng cắt hai
đường thẳng song song thì hai
góc trong cùng phía bù nhau
b)Hai đường thẳng song song
là hai đường thẳng không có
và KL (1đ)_GT:điều đã cho biết trước KL: điều phải suy ra(1đ)_GT:Sau từ nếu, trước từ thì KL:Sau từ thì (1đ)
Trang 40III TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
_ Gọi 2 HS thực hiện câu a, b
_Câu c) cho trao đổi nhóm
lớn trong 3 phút
_ Câu d gọi 1hs lên bảng trình
bày gọn hơn
_Gọi hs nhận xét
_GV lưu ý cách trình bày sau
này khi chứng minh định lí
Bài 44 trang 81 SBT
_GV treo bảng phụ ghi đề
bai
_Yêu cầu HS lên bảng vẽ
hình ghi GT, KL của bài
_1 hs làm câu d
_1Hs vẽ hình _1HS ghi giả thiết , kếtluận
3/ = 90° (căn cứ vào 2)
4/ = (vì đối đỉnh)5/ = 90° (căn cứ vào GT và 4) = (vì đối đỉnh)
7/ = 90° (căn cứ3vào và 6)d) Ta có:
= 180° (vì kề bù)
= 90° (GT) = 90°
= = 90° (đối đỉnh) = = 90° (đối đỉnh)
BÀI 2 :
, nhọn
GT Ox // O’x’ ; Oy // O’y’
KL = Chứng minh:
_Gọi E là giao điểm của Oy và O’x’
Ta có: = (đồng vị) = (đồng vị) xOy =
yy’