1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra môn: sinh học 8 tuần 118784

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 73,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu2: Môn học “ Cơ thể người và vệ sinh”không nghiên cứu về: A.Cấu tạo các cơ quan trong cơ thể người.. Hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.. Đặc điểm cấu tạo và chức năng của các cơ

Trang 1

A Cơ thể di chuyển được C Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động

B Có lông mao D Đẻ con và nuôi con bằng sữa

Câu2: Môn học “ Cơ thể người và vệ sinh”không nghiên cứu về:

A.Cấu tạo các cơ quan trong cơ thể người

B Vị trí của người trong hệ thống phân loại sinh vật

C Hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

D Các biện pháp rèn luyện cơ thể

Câu3: Phương pháp để học tập tốt bộ môn “ Cơ thể người và vệ sinh”:

A Quan sát , thí nghiệm C Học kỹ lý thuyết không cần thí nghiệm

B Nghe thầy giảng trên lớp D Quan sát , thí nghiệm, vận dụng kiến thức vào thực tế

Câu4: Bộ môn “ Cơ thể người và vệ sinh” giúp ta tìm hiểu về :

A Thế giới động vật và thực vật

B Những hiểu biết về phòng chống bệnh tật và rèn luyện thân thể

C Những hiểu biết về quy luật tự nhiên

D Đặc điểm cấu tạo và chức năng của các cơ quan cơ thể người trong mối quan hệ với môi trường

Câu5: Các cơ quan trong cơ thể hoạt động có đặc điểm là:

A Trái ngược nhau C Thống nhất nhau

B Lấn át nhau D Không phụ thuộc nhau

Câu6: Hệ tuần hoàn của cơ thể người bao gồm:

A Tim và thận C Tim và phổi.

B Tim và hệ mạch D Tim và gan

Câu7: Cơ thể là một khối thống nhất vì:

A Các cơ quan trong một hệ, các hệ cơ quan trong một cơ thể, hoạt động riêng

B Các giác quan hoạt động độc lập

C Phối hợp hoạt động của hệ tuần hoàn bài tiết thần kinh

D Các cơ quan, các hệ cơ quan chịu sự điều khiển của hệ thần kinh và cơ chế thể dịch

Câu8: Những cơ quan nào dưới đây tham gia trực tiếp vào chức năng dinh dưỡng của cơ thể:

A Hệ vận động , hệ thần kinh và các giác quan

B Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ nội tiết

C Hệ vận động, hệ tiêu hoá , hệ tuần hoàn, hệ hô hấp

D Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp ,hệ tiêu hoá,hệ bài tiết

Câu9: Sự biến đổi thức ăn thành những chất cần thiết cho cơ thể là chức năng của:

A Hệ tiêu hoá C Hệ bài tiết

B Hệ tuần hoàn D Hệ hô hấp

Câu10: Hệ cơ và bộ xương tạo ra khoang chứa,bảo vệ các cơ quan bên trong là khoang , cơ

A Khoang sọ C Khoang ngực,khoang bụng, cơ hoành

B Khoang xương D Khoang sọ, khoang ngực, cơ hoành

Trang 2

Câu1: Các bào quan trong tế bào có ở:

A Lưới nội chất C Nhân.

B Chất tế bào D Màng sinh chất

Câu2: Nơi xảy ra sự tổng hợp Prôtêin của tế bào:

A Nhân C Ti thể

B Nhiễm sắc thể D Ri bô xôm

Câu3: Hoạt động sống của tế bào thể hiện ở:

A.Trao đổi chất C Trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng

B Sinh sản và cảm ứng D Sinh trưởng và phát triển

Câu4: Thành phần hoá học của tế bào:

A Chất hữu cơ C A xit Nulêic

B Nước , muối khoáng D Chất hữu cơ và vô cơ

Câu5: Mô là :

A Tập hợp các tế bào chuyên hoá có cấu tạo khác nhau

B Chất phi bào C Tế bào, phi bào

D.Tập hợp các tế bào chuyên hoá có cấu tạo giống nhau và chất phi bào cùng đảm nhận chức năng nhất định

Câu6: Mô nào dưới đây không phải là mô liên kết:

A.Mô máu , mô sụn C Mô cơ , mô thần kinh

B Mô xương, mô sợi D Mô mỡ

Câu7: Một bộ phận trong tế bào có vai trò đảm nhiệm sự liên hệ giữa các bào quan là:

A Lưới nội chất C Nhân con

B Trung thể D Ti thể

Câu8: Mô biểu bì có ở:

A.Mặt trong ruột , thành mạch máu C Mạch máu, thành ống tiêu hoá

B Tuyến vị, mặt trong của ống tiêu hoá D Tim, gan , phổi

Câu9: Một loại mô có cấu tạo chắc, đàn hồi , có chức năng đệm và giảm ma sát khi xương chuyển

động là:

A Mô sụn C Mô sợi

B Mô xương D Mô cơ

Câu10: Chân giò lợn có các loại mô:

A.Mô biểu bì, mô sụn, mô xương, mô mỡ, mô sợi, mô máu mô cơ vân, mô thần kinh

B.Mô biểu bì, mô cơ, mô xương

C Mô biểu bì, mô cơ vân, mô xương, mô thần kinh

D Mô biểu bì, mô cơ vân, mô xương, mô thần kinh, mô máu

Trang 3

Câu1: Cách làm tiêu bản mô cơ vân:

A Lấy 1 bắp cơ đùi ếch ( thịt lợn tươi) Rạch Ngang bắp cơ

B Dùng ngón tay cái và ngón tay trỏ ấn mép rạch

C Dùng kim lưỡi mác gạt nhẹ cho các sợi cơ tách ra, lấy 1 sợi mảnh dính vào lam kính

D Lấy 1 bắp cơ đùi ếch ( thịt lợn tươi).Rạch dọc bắp cơ.lấy 1 sợi mảnh dính vào lam kính.Nhỏ

dung dịch 0,65% NaCl Đậy la men Nhỏ axít axêtic

Câu2: Dụng cụ, mẫu vật để quan sát tế bào và mô.

A.Kính hiển vi, tiêu bản, tranh C Tranh , kính lúp.

B Tiêu bản D Kính hiển vi

Câu3: Cấu tạo của nơ ron.

A Thân và cành C Sợi dọc, sợi ngang

B Hình sao , hình tròn D.Thân ,Sợi trục, sợi nhánh

Câu4: Chức năng cơ bản của nơ ron:

A Cảm ứng và hưng phấn C Dẫn truyền và hưng phấn.

B Phản ứng và dẫn truyền D Cảm ứng và dẫn truyền

Câu 5: Chức năng dẫn truyền xung thần kinh từ trung ương thần kinh đến cơ quan phản

ứng là :

A Nơ ron liên lạc C Nơ ron li tâm.

B Nơ ron cảm giác D Nơ ron hướng tâm

Câu6: Đường lan truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm qua trung ương thần kinh đến

cơ quan phản ứng được gọi là:

A Phản xạ C Cung phản xạ.

B Vòng phản xạ D Phản ứng

Câu7: Vòng phản xạ khác với cung phản xạ:

A Nhiều nơ ron C Có xung thần kinh thông báo ngược

B ít nơ ron D Nhiều nơ ron, có xung thần kinh thông báo ngược

Câu8: Muốn quan sát rõ nhân tế bào:

A Nhỏ 1 giọt axít axêtic1%vào 1 cạnh của la men

B Nhỏ 1 giọt dung dịch 0,65% NaCl vào 1 cạnh của la men

C Nhỏ 1 giọt axít axêtic1%vào tế bào cơ

D Nhỏ 1 giọt dung dịch 0,65% NaCl vào tế bào cơ

Câu9: Muốn tiêu bản không có bọt khí ta phải đặt la men:

A Đặt cả la men ập xuống ngay lam kính B Đặt la men xuống di đều trên lam kính

C Lót giấy thấm rồi đặt la men lên trên

D Đặt một cạnh la men tiếp xúc với dung dịch NaCl , hạ dần la men xuống

Câu10: Phản xạ chỉ thực hiện khi:

A Có kích thích và đủ 5 yếu tố tham gia. C Có kích thích, có 4 yếu tố tham gia

B Không có kích thích , có đủ 5 yếu tố tham gia D 5 yếu tố tham gia

Trang 4

Câu1: Xương thân bao gồm:

A Xương sườn , xương lồng ngực C Cột sống và lồng ngực

B Cột sống và các đốt sống D Cột sống và các xương sườn

Câu 2: Xương đầu của người có đặc điểm:

A Xương sọ lớn hơn xương mặt C Xương sọ bằng xương mặt

B Xương sọ nhỏ hơn xương mặt D.Xương sọ lớn hơn xương hàm

Câu3: Loại khớp thường gặp ở chân, tay;

A Khớp động C Khớp bất động

B Khớp bán động D Khớp bán động, khớp bất động

Câu4: Cấu tạo của xương:

A Màng xương, thân xương, tuỷ xương C Màng xương, mô xương cứng, mô xương xốp

B Màng xương, đầu xương D Màng xương, nan xương, đầu xương

Câu5 : Thành phần hoá học của xương:

A Chất cốt giao C Prôtêin, can xi

B Muối khoáng D Chất cốt giao và muối khoáng

Câu6;Tính chất cơ bản của xương:

A Mềm dẻo,nhẹ nhàng C Nhẹ nhàng, rắn chắc

B Mềm dẻo , bền chắc D Mềm dẻo, xốp

Câu7: Xương người già giòn và dễ gãy là do:

A.Thành phần cốt giao giảm C Prôtêin giảm

B Muối khoáng giảm D Thành phần cốt giao tăng

Câu8: Nguyên nhân làm cho xương người khác xương động vật:

A Người biết lao động C Người có dáng đứng thẳng

B Người có tiếng nói, chữ viết D Người biết lao động và có dáng đứng thẳng

Câu9: Vai trò của bộ xương:

A Nâng đỡ, bảo vệ cơ thể C Chỗ bám của các cơ

B Cùng với hệ cơ làm thành hệ vận động D.Nâng đỡ ,bảo vệ và vận động

Câu10: Xương động vật đun sôi lâu thì bở , nước hầm xương thường sánh và ngọt là do:

A Chất cốt giao bị phân huỷ C Muối khoáng bị phân huỷ

B Prôtêin bị phân huỷ d Can xi bị phân huỷ

Trang 5

Câu1: Số lượng cơ trên mỗi cơ thể người có khoảng:

A 600 cơ C 400 cơ

B 500 cơ D 300 cơ

Câu2: Cấu trúc dạng sợi nằm trong tế bào cơ vân được gọi là:

A Bó cơ C Tơ cơ

B Bắp cơ D Bụng cơ

Câu3: Cấu trúc nào dưới đây có kích thước lớn nhất:

A Tơ cơ C Bó cơ

B Bắp cơ D sợi cơ

Câu4: Cơ chế của sự co cơ:

A Tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm tế bào cơ co ngắn lại

B Do tơ cơ mảnh co ngắn lại Đĩa sáng ngắn lại

C Do tơ cơ dày co ngắn lại Đĩa sáng dài ra

D Do đĩa sáng ngắn lại , đĩa tối dài ra

Câu5: Cơ co tạo ra một lực để sinh :

A Điện C Công

B Nhiệt D Lao động

Câu6: Sự ô xi hoá các chất dinh dưỡng trong cơ thể tạo ra:

A Năng lượng C Axít lắctíc

B Khí CO2 D Năng lượng Axít lắctíc,Khí CO2,

Câu7: Cơ xương là tên gọi của loại cơ nào dưới đây:

A Cơ vân C Cơ tim

B Cơ trơn D Cơ trơn và cơ tim

Câu8: Lực cơ tạo ra khi:

A Cơ co C Cơ co rồi dãn

B Cơ dãn D Cơ dãn rồi co

Câu9: Nguồn năng lượng cung cấp cho sự co cơ là:

A Máu C Chất dinh dưỡng của xương

B Sự ôxy hoá các chất dinh dưỡng trong cơ D Sự hấp thụ các chất dinh dưỡng

Câu 10: Yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của cơ là:

A Trạng thái thần kinh

B Khối lượng của vật cần phải di chuyển

C Nhịp độ lao động

D Trạng thái thần kinh, khối lượng của vật nhịp độ lao động

Ngày đăng: 25/03/2022, 12:05

w