1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

160 CÂU TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 10

21 1,3K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 8,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

160 câu hỏi Tin học lớp 10 THPT đã được biên soạn và chọn lọc để đưa vào ngân hàng thi trắc nghiệm online tại cơ sở. Số lượng câu hỏi tương ứng với 4 đề, mỗi đề 40 câu. chất lượng câu hỏi phù hợp với % của ma trận đề: 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 20% vận dụng thấp và 10% vận dụng cao.

Trang 1

160 CÂU TRẮC NGHIỆM TIN HỌC K10

(Đáp án đúng là đáp án A)

Câu 1: Câu nào đúng trong các câu sau?

A Word là phần mềm ứng dụng B Word là phần mềm tiện ích

C Word là phần mềm hệ thống D Word là phần mềm diệt Virus

Câu 2: Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

A Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

B Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

C Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

D Từ - câu - đoạn văn bản – kí tự

Câu 3: Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím

A Delete B End C Shift D Back Space

Câu 4 : Trên màn hình word thanh sau được gọi là:

Câu 5: Muốn thay đổi kích thước các lề giấy, hướng giấy dùng lệnh nào sau đây ?

Câu 6: Hộp thoại page Setup dùng để thiết đặt thuộc tính định dạng gì?

A Thiết đặt kích thước các lề của trang;

B Thiết đặt định dạng kí tự

C Thiết đặt định dạng đoạn

D Thiết đặt định dạng dòng đầu tiên

Câu 7: Để ngắt trang văn bản ta sử dụng:

A Lệnh Insert->Break ->Page break

B Lệnh Tools->Break ->Page break

C Nhấn tổ hợp phím Alt+Enter

D Lệnh File->Break ->Page break

Câu 8: Để định dạng danh sách liệt kê bằng kí hiệu cho văn bản thì ta phải làm như thế nào?

A Format – Bullets and Numbering – Bulleted

B Format – Borders and Numbering – Numbered

C Format – Borders and Numbering – Borders

D Format – Borders and Numbering – Page Borders

Câu 9: Để gõ tắt một từ hay cụm từ được lặp đi lặp lại nhiều lần trong văn bản thực hiện lệnh:

Câu 10: Để tìm cụm từ “Bạch Đằng” trong đoạn văn bản, cụm từ tìm được (nếu có) sẽ được hiển thị dưới dạng:

A Bôi đen B Bôi đỏ C In đậm D Gạch chân

Câu 11: Để tạo bảng ta thực hiện:

Trang 2

A Lệnh Table-> insert-> Table…; B Lệnh Tools->insert-> Table…;

Câu 12: Trong Word, thực hiện lệnh Table → Delete → Columns trong bảng để:

A Xóa các cột B Chèn các cột C Xóa các dòng D.Chèn các dòng

Câu 13: Phương tiện truyền thông bao gồm ?

A Có dây/ Không dây B Diện rộng C Cục bộ D Ngang hàng/ Khách_chủ

Câu 14: Thiết bị nào dưới đây là bộ phận không cần thiết khi lắp đặt mạng

không dây?

A Bộ tập trung (Hub) B Máy tính

C Bộ định tuyến không dây D Điểm truy cập không dây

Câu 15: Tên miền được phân cách bởi:

A Dấu chấm B Dấu chấm phẩy C Dùng ký tự WWW

D Dấu phẩy

Câu 16: ADSL là đường truyền thuê bao có ưu điểm:

A Tốc độ đường truyền cao hơn rất nhiều so với kết nối bằng đường điện thoại;

B Máy tính được kết nối qua đường điện thoại;

C Tốc độ đường truyền không cao;

D Kết nối qua truyền hình cáp

Câu 17: Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản ?

A Gõ văn bản  Chỉnh sửa  Trình bày  In ấn ;

B Chỉnh sửa  Trình bày Gõ văn bản  In ấn ;

C Gõ văn bản Trình bày Chỉnh sửa  In ấn ;

D Gõ văn bản  Trình bày  In ấn Chỉnh sửa

Câu 18: Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong trình gõ chữ việt (Unikey,Vietkey ) cần xác định bảng mã nào dưới đây:

A Unicode B VietWare_X C TCVN3_ABC D.VNI Win

Câu 19: Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau :

A Hệ soạn thảo văn bản quản lí tự động việc xuống dòng trong khi ta gõ văn bản;

B Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu;

C Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể có thể soạn thảo văn bản chữ Việt;

D Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước

Câu 20: Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện lệnh Format -> Font… và chọn cỡ chữ trong ô:

style

Câu 21: Nút lệnh trên thanh công cụ dùng để

A Căn lề giữa cho đoạn văn bản;

B Căn lề giữa cho trang văn bản;

C Căn giữa cho văn bản trong ô

D Căn đều 2 bên cho đoạn văn bản;

Câu 22: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau:

Trang 3

A Nút lệnh Print trên thanh công cụ cho phép in văn bản với nhiều lựa chọn

B Lệnh File->print…ta có nhiều lựa chọn để in văn bản

C Nút lệnh Print trên thanh công cụ cho phép in ngay toàn bộ văn bản

D Dùng tổ hợp phím Ctrl+P ta có nhiều lựa chọn để in văn bản

Câu 23: Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “Thầy giáo” thành chữ “Giáo viên” thì ta thực hiện:

Câu 25: Làm cách nào để đưa dòng tiêu đề đã chọn sau ra giữa ô của bảng

"CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc"

A Nháy nút trong bảng Cell Alignment B Chọn Regular trong

mục Style của bảng chọn Font

C Nháy nút trên thanh công cụ định dạng D Nhấn tổ hợp phím

Ctrl+J

Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai:

A Mạng có dây có thể đặt cáp bất cứ địa điểm và không gian nào

B Mạng không dây kết nối với các máy tính bằng sóng truyền thông

C Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại

di động

D Mạng có dây kết nối với các máy tính bằng cáp

Câu 27: Ý nào không phải là yếu tố khi thiết kế mạng?

A Điểm truy cập không dây;

B Mạng máy tính kết nối khoảng một nghìn máy tính trở lại trong một thành phố, một

khu công nghiệp;

C Mạng máy tính, kết nối vài trăm máy tính trong phạm vi một trường học, cơ quan;

D Mạng máy tính, kết nối hàng nghìn máy tính trở lại và sử dụng bộ giao thức TCP/IP.

Câu 29: “Ở mức cơ sở nhất ,văn bản được từ các kí tự ( Character ) ” Đoạn

văn bản sai quy ước gì trong việc gõ nhập văn bản? Hãy chọn phương án đúng nhất

A Dấu ngắt câu, dấu ngoặc đóng, mở

B Các từ, dấu ngắt câu;

C Dấu ngắt câu; dấu nháy kép;

D Dấu ngoặc đóng, mở, các từ;

Trang 4

Câu 30: Để sao chép đoạn văn từ vị trí này tới vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần phải nhấn giữ phím nào trong khi kéo thả?

A Nhấn giữ phím Ctrl;

B Nhấn giữ phím Shift;

C Nhấn giữ phím Alt;

D Nhấn giữ đồng thời hai phím Ctrl và Alt

Câu 31: Cho cụm từ sau:" Học đi đôi với hành " Trong cụm từ trên đã sử dụng

những kiểu định dạng kí tự nào?

A phông chữ, cỡ chữ, chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân

B chữ nghiêng, gạch chân, chữ đậm

C chữ nghiêng, gạch chân, chữ đậm, màu chữ

D phông chữ, chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân

Câu 32: Cần thực hiện lệnh gì để nhận được danh sách B từ danh sách A dưới đây

A Format Bullets and Numbering; chọn kiểu số, chọn cỡ, kiểu đậm cho số trong mục font

B Chọn kiểu số chỉ mục, chọn cỡ, kiểu đậm cho số trong hộp thoại Bullets and

Numbering

C Định dạng cỡ, kiểu đậm cho số chỉ mục trong hộp thoại Bullets and Numbering

D Định dạng cỡ, kiểu đậm cho số chỉ mục trong hộp thoại font

Câu 33: Giả sử có 1 văn bản tương đối dài, do 1 người không có kinh nghiệm soạn ra, trong đó có nhiều lỗi như luôn có 1 dấu cách trước dấu chấm Vậy là thế nào để có thể sửa lỗi này 1 cách nhanh nhất?

A EditReplacegõ ( ) vào ô File whatgõ ( ) vào ô Replace with Reaplace All

B EditReplacegõ ( ) vào ô File whatgõ ( .) vào ô Replace with Reaplace All

C EditReplacegõ ( ) vào ô File whatgõ ( ) vào ô Replace with Reaplace

D EditReplacegõ (.) vào ô File whatgõ (.) vào ô Replace with Reaplace

Câu 34: Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Delete trên bàn phím thì điều gì sẽ xảy

ra?

A Chỉ xóa đi các kí tự có trong ô B Bảng vẫn như cũ

C Xóa dòng được chọn D Xóa toàn bộ bảng

Câu 35: Điền vào chỗ trống (….) trong câu sau: “ Mạng máy tính chỉ hoạt động được khi các … trong mạng được … với nhau và tuân thủ các… thống nhất”

A máy tính / kết nối vật lý / quy tắc truyền thông B kết nối vật lý / quy tắc truyền thông / máy tính

1 Liệt kê dạng kí hiệu 1 Liệt kê dạng kí hiệu

2 Liệt kê dạng số thứ tự 2 Liệt kê dạng số thứ tự

(A) ( B)

Trang 5

C máy tính / quy tắc truyền thông / kết nối vật lý D quy tắc truyền thông / kết nối vật

lý / máy tính

Câu 36: Điền vào chỗ trống: “ : là mạng máy tính khổng lồ, Sử dụng chung

bộ giao thức Internet đảm bảo hoàn toàn mới giữa con người với con người.”

A Internet; TCP/IP; 1 phương thức giao tiếp;

B TCP/IP; Internet; 1 phương thức giao tiếp;

C 1 phương thức giao tiếp;TCP/IP; Internet;

D 1 phương thức giao tiếp; Internet; TCP/IP;

Câu 37: Một bạn học sinh đã thực hiện các bước sau đây để gõ văn bản: (1) Khởi

động phần mềm hỗ trợ chữ việt; (2) Chọn bảng mã Unicode, kiểu gõ TELEX; (3) Nhấn chọnbiểu tượng chuyển thành (4) soạn thảo trong Word Tuy nhiên vẫn không soạn thảo được chữ việt Lý do có thể là?

A Chưa chọn font chữ phù hợp với bảng mã;

B Word không hỗ trợ font chữ cho bảng mã Unicode;

C Phần mềm soạn thảo văn bản bị lỗi;

D Phần mềm hỗ trợ chữ việt không tương thích với Word;

Câu 38: Khi nháy nút trên thanh công cụ, điều gì sẽ xảy ra?

A Toàn bộ văn bản sẽ được in ra

B Trang đang chứa con trỏ văn bản sẽ được in ra

C Phần đang chọn sẽ được in

D Trang hiện thời sẽ được in ra

Câu 39: Khi thực hiện lệnh tìm kiếm và thay thế như sau, cụm từ nào trong văn bản sẽ được thay thế?

Câu 40: Máy tìm kiếm GOOGLE là mạng được sử dụng dưới hình thức của mô hình nào?

A Khách – chủ; B Ngang hàng; C Phân tán D mạng LAN

Câu 1: Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

A Gõ văn bản - chỉnh sửa – trình bày – in ấn

B Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn

C Gõ văn bản – trình bày - chỉnh sửa – in ấn

D Gõ văn bản – trình bày – in ấn - chỉnh sửa

Câu 2: Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode

A Arial B .VnArial C .VnTime D VNI-Times

Câu 3: Trên màn hình Word thanh sau được gọi là:

Trang 6

A Thanh công cụ định dạng B Thanh công cụ vẽ

Câu 4: Để mở tệp văn bản có sẳn ta thực hiện

A Điều chỉnh 1 số thuộc tính lề của đoạn văn

B Điều chỉnh 1 số thuộc tính lề của trang văn bản

C Điều chỉnh 1 số thuộc tính lề của kí tự

D Điều chỉnh 1 số thuộc tính của dòng văn bản

Câu 7: Đánh số trang trong Word, ta chọn:

A Insert/ Page Number B Format/ Page Number

C Insert/ Break D Tools/ Insert/ Page Number

Câu 8: Để định dạng văn bản kiểu danh sách ta chọn:

A Format - Bullest and Numbering

C Format - Font

B Format - Paragraph

D File - Page setup

Câu 9: Để tìm cụm từ “Hà” trong đoạn văn bản và thay thế thành “Hồng”, ta thực hiện:

A Lệnh Edit->Replace…; B Lệnh Edit-> Find;

C Lệnh Edit-> Goto…; D Lệnh File->Replace…;

Câu 10: Để mở hộp thoại thay thế ta chọn tổ hợp phím nào?

Câu 11: Để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta chọn các ô cần gộp sau đó thực hiện lệnh:

A Table → Merge cells

B Format → Merge cells

C Table → Split cell

D Đáp án khác

Câu 12: Trong word, muốn tách một ô trong bảng thành nhiều ô ta dùng:

A Table/ Split cells B Table/ Insert cells

C Table/ Select cells D Table/ Meger cells

Câu 13: Trong các thiết bị dưới đây thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

Câu 14: Yếu tố nào sau đây liên quan đến việc thiết kế mạng?

A Tốc độ truyền thông trong mạng B Điểm truy cập không dây

C Giao thức truyền thông D Kiểu bố trí máy tính trong mạng

Trang 7

Câu 15: Vì sao nguồn thông tin trên mạng rất nhiều, đa dạng và phong phú về tất cả các lĩnh vực

A Nhiều người dùng chia sẻ sản phẩm của mình lên mạng;

B Do chính phủ điều hành đưa thông tin lên mạng;

C Do Tổ chức hội đồng về kiến trúc Internet đưa thông tin lên mạng;

D Do những nhà doanh nghiệp đầu tư

Câu 16: Mỗi máy tính tham gia mạng Internet có

A 1 địa chỉ IP B Vô số địa chỉ IP C Nhiều địa chỉ IP D 2 địa chỉ IP

Câu 17: Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ

đó ta cần dùng tổ hợp phím nào sau đây?

A Ctrl + B; B Ctrl + U; C Ctrl + I; D Ctrl + E

Câu 18: Bộ mã chữ Việt là bộ mã chung cho mọi ngôn ngữ là:

Câu 19: Công việc nào dưới đây KHÔNG thực hiện thuộc ở mức định dạng?

A Sửa chính tả;

B Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn;

C Chọn cỡ chữ;

D Thay đổi hướng giấy.

Câu 20: Trên hộp thoại Page Numbers, để chọn vị trí số trang ở cuối trang, tại ô Position chọn

A Bottom of page (Footer) B Right C Top of page (Header) D Format

Câu 21: Để gõ được công thức H 2 O, ta gõ H2O rồi chọn số 2, rồi thực hiện:

A Format -> Font -> Subscript B Format -> Font -> Hide

C Format -> Font -> Shadow D Format -> Font -> Superscript

Câu 22: Trường hợp nào người soạn thảo cần phải chủ động ngắt trang ?

A Khi muốn đặt toàn bộ bảng trên trang mới;

B Khi muốn nội dung sang trang mới sau khi gõ nội dung tiêu đề;

C Khi hết một đoạn văn bản, muốn sang đoạn mới;

D Khi gõ hết 1 dòng, xuống dòng tiếp theo

Câu 23: Word cung cấp tùy chọn phân biệt chữ hoa, chữ thường để giúp cho việc tìm kiếm được chính xác đó là:

wildcards

Câu 24: Bạn Hoa gõ văn bản chữ “i”, sau khi nhấn phím cách lại chuyển thành chữ “I” Bạn Hoa phải làm thế nào ?

A Xóa cụm từ đã định nghĩa“i” thành “I”trong Auto Correct;

B Định nghĩa lại cụm từ “i”thành “i” trong Auto Correct;

C Định nghĩa lại cụm từ “I”thành “i” trong Auto Correct;

D Xóa“I”rồi sửa lại thành “i”

Câu 25: Giả sử văn bản có 20 trang, nếu muốn in các trang 2, 4, 7 và các trang

từ 10 đến 15, ta sẽ thực hiện như thế nào ở mục pages.

Trang 8

Câu 26: Điền vào chỗ trống phát biểu sau: “Lí do hàng đầu của nối mạng máy tính là để trao đổi và dùng chung ”

A dữ liệu, thiết bị B thông tin, dữ liệu C phần m ềm, tài nguyên D thông tin, thiết

bị

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là SAI?

A Vùng phủ sóng của một mạng không dây là không hạn chế;

B Mạng không dây dễ dàng mở rộng, ít bị hạn chế về không gian và vị trí kết nối;

C Mạng không dây dễ lắp đặt và có thể triển khai trên nhiều địa hình khác nhau;

D Môi trường truyền thông của mạng không dây là sóng radio, bức xạ hồng ngoại hay sóng truyền qua vệ tinh;

Câu 28: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

A Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet

B Mạng cục bộ là mạng kết nối các máy tính ở gần nhau như trong một toà nhà, một căn phòng, một công ty

C Internet là mạng máy tính toàn cầu, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính khắp thế giớivà sử dụng bộ giao thức TCP/IP

D Mỗi máy tính trong mạng đều có địa chỉ duy nhất gọi là địa chỉ IP

Câu 29: Tại sao cần tuân thủ các quy ước khi gõ văn bản?

A Để văn bản được nhất quán, hình thức hợp lý, có thẩm mĩ;

B Để dễ dàng cho người mới học;

C Để văn bản in ra giấy được cân đối;

D Để đúng với yêu cầu của hệ soạn thảo;

Câu 30: Hãy chọn câu ĐÚNG trong những câu sau?

A Có nhiều cách để mở tệp văn bản trong word;

B Để kết thúc phiên làm việc với word cách duy nhất là chọnFile ->Exit;

C Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File -> Save, người dùng đều phải cung cấp tên vănbản;

D Các tệp soạn thảo trong word có đuôi ngầm định là xls

Câu 31 : Hãy chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của lần lượt các mục 1, 2, 3 trong

hình dưới đây

A. Kiểu gạch chân, Chỉ số trên, chỉ số dưới;

B. Màu sắc cho kí tự, Chỉ số trên, chỉ số dưới;

C. Kiểu gạch chân, chỉ số dưới, chỉ số trên;

D. Kiểu chữ, chỉ số dưới, chỉ số trên;

Câu 32: Có thể đánh số trang bắt đầu từ 1 số bất kì ( không phải là 1) không?

Trang 9

A Có, vào Insert  Page numbers  XHHT, gõ số trang bắt đầu vào ô Start at;

B Có, vào Format Page numbers  XHHT, gõ số trang bắt đầu vào ô Start at;

C Không, đánh số trang phải bắt đầu từ 1;

D Không, ta chỉ có thể đánh số trang ở trang bất kì;

Câu 33: Có thể định nghĩa gõ tắt cho 1 cụm từ đã định dạng sau đây trên 2 dòng

không? “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

D Không, chỉ có thể định nghĩa gõ tắt cho 1 cụm từ trên 1 dòng

Câu 34: Khi con trỏ văn bản đang ở trong 1 ô nào đó, lệnh Cell Alignement sẽ tác động trong phạm vi nào?

A Ô chứa con trỏ

B Toàn bộ bảng

C Đoạn văn bản chứa con trỏ;

D Văn bản của cả dòng chứa con trỏ

Câu 35: Đây là mô hình mạng gì?

A Mô hình ngang hàng;

B Mô hình khách chủ;

C Mô hình kiểu dạng vòng;

D Mô hình kiểu hình sao;

Câu 36: Hình ảnh minh họa gì?

Trang 10

A Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ IP dạng số sang dạng kí tự;

B Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ IP dạng kí tự sang dạng số;

C. Địa chỉ IP của máy tính tham gia vào mạng;

D. Địa chỉ IP lưu hành trong mạng dưới dạng 4 số nguyên phân cách bởi dấu chấm;

Câu 37: Với yêu cầu của cô giáo là phải thực hiện thiết đặt như hình dưới đây, tại sao bạn An không soạn thảo được tiếng Việt trong Word?

A Chưa gõ đúng kiểu gõ chữ việt VNI;

B Phần mềm soạn thảo văn bản bị lỗi;

C Chưa chọn font chữ phù hợp với bảng mã;

D Phải chọn kiểu gõ TELEX

Câu 38: Quy định chung cho văn bản hành chính về định dạng lề trang có kích thước bao nhiêu?

A Trái 3.0-3.5cm, phải 1.5 – 2.0cm, lề trên 2.0 – 2.5cm, lề dưới 2.0 – 2.5cm;

B Trái 2.0-2.5cm, phải 2.0 – 2.5cm, lề trên 1.5 – 2.0cm, lề dưới 1.5 – 2.0cm;

C Trái 2.0-3.5cm, phải 1.5 – 2.0cm, lề trên 2.0 – 3.5cm, lề dưới 2.0 – 3.5cm;

D Trái 3.0-4.0cm, phải 1.5 – 2.0cm, lề trên 2.0 – 2.5cm, lề dưới 2.0 – 2.5cm;

Câu 39: Khi thực hiện lệnh tìm kiếm như sau, những từ nào trong văn bản sẽ được tìm thấy?

A Thi B THI và Thi C thi D Thi, THI và thi

Câu 40: Hãy giải thích tại sao bạn H thấy dung lượng USB vẫn còn trống 1 chút nên đã cố copy dữ liệu H thấy máy tính có tín hiệu truyền tin nhưng tại sao vẫn không có dữ liệu trong USB?

A Dữ liệu H copy vào lớn hơn dung lượng trống của USB, nên dữ liệu đã bị truyền lại

B Do USB bị virus;

C Do Dữ liệu H copy bị trùng tên với dữ liệu có sẵn trong USB;

D Do dữ liệu đã được bảo mật, có chứa mật khẩu

Câu 1: Để văn bản được nhất quán và hình thức hợp lý, khi soạn thảo các dấu ngắt câu được soạn như thế nào?

Ngày đăng: 26/08/2019, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w