1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra toan 6 ki 2 hot

3 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 379,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II- HÌNH HỌC 4đ Câu 11 điểm aNêu tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác.. bCho hình vẽ.. Hãy điền vào chỗ trống .... Vẽ hình –viết GT-KL... Điểm này cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 2 3

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II –MÔN TOÁN –NĂM HỌC 2009-2010

Họ và tên ……… THỜI GIAN: 90 PHÚT

Lớp 7A…

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

Đề bài :

I –ĐẠI SỐ ( 6 điểm)

Câu 1(2điểm)Điểm kiểm tra môn Toán học kì I của lớp 7A được cho trong bảng sau:

a) (0.5đ)Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) (1đ) Tính số trung bình cộng

c) (0.5đ)Tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2 (1điểm) Tính tích của hai đơn thức 2 3 2

3x y

 và 9x2y ,sau đó tính giá trị của đơn thức tìm được tại x = – 1 ; y = 2

Câu 3(2 điểm)

a)(1đ)Thu gọn đa thức sau

P(x) = 3x2 – 5x3 + 2x + x3 – x2 +4x3–3x – 4

b)(1đ) Cho A( x) = 3x4 – x + 2x3 – 1

B(x) = 4x2- x3 + 2x + 3

Tính A(x) +B(x) ; A(x) – B (x)

Câu 4(1điểm):

a)(0.5đ) Tìm nghiệm của đa thức f(x) = 2x + 4

b)(0.5đ) Tìm hệ số a của đa thức g(x) = ax2 + 3x – 2 biết đa thức này có 1 nghiệm là 1

II- HÌNH HỌC( 4đ)

Câu 1(1 điểm)

a)Nêu tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác

b)Cho hình vẽ Hãy điền vào chỗ trống

AG

AD  ;

GE

BG

Câu 2:(3điểm)

Cho ∆ ABC vuông tại A,đường phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D.Kẻ DH  BC,HD và BA kéo dài cắt nhau tại K

Vẽ hình –viết GT-KL Chứng minh:

a) (1đ) ∆ ABD = ∆ HBD

b) (1đ) DK = DC

c) (0.5đ) DA < DC

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

- ĐẠI SÓ

Câu 1:

a)Dấu hiệu:

Điểm kiểm tra Toán Học kì 1 của mỗi học sinh lớp 7A

Số các giá trị là 42

b) Số trung bình cộng là :

3.4 4.5 5.3 6.6 7.10 8.7 9.3 10.4 276

6.6

c) Mốt của dấu hiệu là : M = 7 0

0.25đ 0.25đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ

Câu 2

= -6x5y3

Giá trị của biểu thức -6x5y3 tại x = -1 ;y = 2 là:

– 6.(-1)2.23

= 6.8 =48

0.25đ 0.25đ

0.25 đ 0.25 đ

Câu 3

a)Thu gọn P(x) =3x2 – 5x3 + 2x + x3 – x2 +4x3–3x – 4

=(3x2– x2) +(– 5x3 + x3+4x3)+(2x –3x) – 4

= 2x2 - x – 4

b)A(x) + B(x) = 3x4 + x3 +x + 2

A(x) – B(x) = 3x4 + 3x3- 4x2- 3x - 4

0.5 đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

Câu 4

a) f (x) = 2x + 4 = 0  2x- 4

4 2

2

x

Vậy x = - 2 là 1 nghiệm của đa thức f(x)

b) Vì đa thức g(x) có 1 nghiệm bằng 1 nên suy ra g( 1) = 0

g(1) = a.12 + 3.1 – 2 =0

 a +3 – 2 = 0  a = - 1

Vậy a = -1 là hệ số cần tìm

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ II- HÌNH HỌC

Câu 1: Nêu đúng tính chất :

3 đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua 1 điểm Điểm này cách

mỗi đỉnh một khoảng bằng 2

3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy

Viết đúng 2

3

AG

AD

1

2

GE

BG

0.5 đ

0.25đ 0.25đ Câu 2:

Vẽ hình – viết đúng GT –KL

a)

Xét ABD và  HBD có :

0.5đ

Trang 3

  900

BAD BHD 

BD là cạnh huyền chung

ABD HBD ( gt)

Vậy ABD = HBD( cạnh huyền – góc nhọn )

b) ABD = HBD ( chứng minh câu a)

 AD = HD ( 2 cạnh tương ứng )

Xét  ADK và HDC có :

DAKDHC900

AD = HD (chứng minh trên )

ADK HDC( hai góc đối đỉnh )

Vậy  ADK =HDC (g.c.g)

 DK = DC ( 2 cạnh tương ứng )

c) Trong tam giác vuông DHC có DC là cạnh huyền suy ra cạnh DC là

cạnh lớn nhất trong tam giác  DC > DH

Mà DH = DA (chứng minh trên)  DC > DA

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25đ

0.5đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

Ngày đăng: 08/07/2014, 06:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w