1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GIAO AN PHU DAO HOC SINH YEU TOAN 6

120 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khi ba điểm A,B,C không cùng thuộc bất kỳ một đờng thẳng nào ta nói chúng không thẳng hàng h.b.. - Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào... H

Trang 1

hoặc A= {8; 9; 10; 11 }

9 ∈ A; 14 ∉ ABài 2 SBT

b, ∈ A mà ∉ B Táo ∈ A mà ∉ BBài 8 SBT:

Viết tập hợp các con đờng đi A

a1

.

b2

Trang 2

từ A đến C qua B

{a1b1; a1b2; a1b3; a2b1; a2b2;

a2b3}

Viết các tập hợp sau và cho biết

mỗi tập hợp có bao nhiêu phần

Trang 3

Bµi 34

a, A = { 40; 41; 42; ; 100}

Sè phÇn tö: (100 – 40) + 1= 61

a, B ⊂ A

b, VÏ h×nh minh häa

Bµi 36

1 ∈ A ® 3 ⊂ As

. A

. B

Trang 4

Tiết 6+7: Ôn tập số tự nhiên

I Mục tiêu:

- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu

- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số

Một số tự nhiên ≠ 0 thay đổi

nh thế nào nếu ta viết thêm

Cho số 8531

a

b, Viết thêm chữ số 4 xen vào

giữa các chữ số của số đã cho

b, Chữ số 2 vào cuối số đó Tăng 10 lần và thêm 2 đơnvị

Bài 3: 8 5 3 1

a, Viết thêm một chữ số 0 vào

số đã cho để đợc số lớn nhất cóthể đợc

8 5 3 1 0

b, 8 5 4 3 1 Bài 4:

a, 81+ 243 + 19

Trang 5

11.18 = 11.9.2 = 6.3.1115.45 = 45.3.5 = 9.5.15

- Viết đợc tập hợp các chữ số của một số tự nhiên

- Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán

Trang 6

a, Chữ số hàng chục (chữ số

hàng đơn vị là 5)

{16; 27; 38; 49}

b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị {41;

82 }

c, {59; 68 }

Bài 24Tăng thêm 3000 đơn vị

Bài 28

a, IV; VI; VII; VIII

b, II; V; X

Trang 7

b, Dùng hai que diêm xếp đợc

Ngày soạn: 20/10/2013

Ngày giảng: 22/10/2013

Hình

Tiết 1-3 : Luyện tập: Điểm, đờng thẳng Ba điểm thẳng

hàng-đ-ờng thẳng đi qua hai điểm

i Mục tiêu:

- Nhận biết điểm, đờng thẳng, 3, điểm thẳng hàng

- Kẻ các đờng thẳng qua 2 điểm

ii Đồ dùng: Bảng phụ, Sách bài tập

iii Nội dung :

A Tóm tắt lý thuyết :

1 Điểm Đờng thẳng.

a) Điểm:

Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm Ngời ta

dùng các chữ cái in hoa A, B, C, để đặt tên cho điểm

Trang 8

Với những điểm ngời ta xây dựng cáchình Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các điểm Một điểm cũng là một hình.

- Khi ba điểm A, B, C cùng thuộc một đờng thẳng ta nói ba

điển A,B,C thẳng hàng(h.a)

- Khi ba điểm A,B,C không cùng thuộc bất kỳ một đờng thẳng nào ta nói chúng không thẳng hàng (h.b)

3 Đờng thẳng đi qua hai điểm:

- Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B

- Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau , song song

- Hai đờng thẳng trùng nhau gọi là hai đờng thẳng phân biệt.

- Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào

B Luyện tập :

a, Điểm M ∈ đờng thẳng a và b

Trang 9

§äc tªn ®iÓm n»m gi÷a hai

Bµi 3 SBT(96)

Bµi 6 SBT

§iÓm I n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ M

§iÓm I n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ N

§iÓm N n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ C

§iÓm M n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ CBµi 7:

- Bé ba ®iÓm th¼ng hµng

- Bé 4 ®iÓm th¼ng hµngBµi 10

a) §iÓm A kh«ng n»m gi÷a hai

P

b

ac

Trang 10

- Điểm N nằm giữa hai điểm M, P

- Điểm N, P nằm giữa hai điểm M,

Q

- Không có điểm nằm giữa hai

điểm N, P (trong bốn điểm trên)Bài 13:

Câu a: Sai

Câu b, c: ĐúngBài 14:

- Kẻ đợc 3 đờng thẳng

- Tên: Đờng thẳng AB Đờng thẳng BC Đờng thẳng AC

- Giao điểm từng cặp đờng thẳng

AB ∩ AC tại A

AC ∩ BC tại C

BC ∩ AB tại BBài 16:

- Kẻ đợc 4 đờng thẳng phân biệt

- Tên: Đờng thẳng a Đờng thẳng AD Đờng thẳng BD Đờng thẳng CD

- D là giao điểm các đờng

Trang 11

th¼ng AD, BD, CD

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16

Trang 12

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31+ 32 + 33

= (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30)

= 59 4 = 236(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2

Bµi 49

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152

b, 65 98 = 65(100 - 2)Bµi 51:

Trang 13

= 24.100 = 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

= 36(28 + 82) + 64(69 + 41)

= 36 110 + 64 110 = 110(36 + 64)

= 110 100 = 11000Bµi 58

n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18

Trang 14

A Tóm tắt lý thuyết.

1 Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện đợc là a ≥b

2 Điều kiện để phép chia a: b không còn d (hay a chia hết cho b,

kí hiệu a Mb)là a = b.q (với a,b,q ∈N; b≠0)

x = 618 : 6

x = 103Bài 63:

a, Trong phép chia 1 số TN cho

6 => r ∈ { 0; 1; 2; ; 5}

b, Dạng TQ số TN  4 : 4k  4 d 1 : 4k+ 1

Bài 65 :

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96

Bài 66 :

213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2)

a = b.q + r(b ≠ 0 ; 0 <

r < b)

Trang 15

Bµi 67 :

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4)

= 2400 : 100 = 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2

= 12Bµi 68 :

a, Sè bót lo¹i 1 Mai cã thÓ mua

x = 192 : 12

x = 16c) x : 23 + 45 = 8911 : 67

x : 23 =

x =

Trang 16

Sè TN nhá nhÊt: 1035T×m hiÖu

5310 – 1035Bµi 74:

Sè bÞ trõ + (Sè trõ + HiÖu) = 1062

Sè bÞ trõ + Sè bÞ trõ = 1062

Bµi 76:

a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105

b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98

Bµi 78:

a, aaa : a = 111

b, abab : ab = 101

c, abcabc : abc = 1001Bµi 81:

366 : 7 = 52 d 2

Trang 17

BT 75, 80 SBT(12)

Năm nhuận gồm 52 tuần d 2 ngày

Bài 82:

62 : 9 = 6 d 8

Số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 62 là 999 999 8

Ngày soạn: 6/10/2013

Ngày giảng: 12/10/2013

Tiết 17-19:

Tiết 10: Luyện tập- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốI.Mục tiêu:

- Tính đợc giá trị của l luỹ thừa

Trang 18

1 Luü thõa cña mét tÝch (a.b)n = an Bn.

2 Luü thïa cña mét luü thõa (an)m = an.m

Trang 19

Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa

của 10

Khối lợng trái đất

Khối lợng khí quyển trái đất

(21 chữ số 0)

500 0 = 5 1015(Tấn)

(15 chữ số 0) Bài 91: So sánh

Trang 20

b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24

c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580

d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]

= 20 - [ 30 – 16]

= 20 – 14 = 6

Bµi 107:

a, 36 32 + 23 22 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113

b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37)42 : 42

= 2 Bµi 108:

a, 2.x – 138 = 23 3 2 2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72

x = 210 : 2

x = 105

b, 231 – (x - 6) = 1339 :13

Trang 21

XÐt xem c¸c biÓu thøc sau cã

x – 6 = 118

x = 118 +

6

x = 124 Bµi 109:

TiÕt 22: LuyÖn tËp(tiÕp)I.Môc tiªu:

Trang 22

b, 23.75 + 25.23 + 180 = 23(75 + 25) + 180 = 23.100 + 180 = 2300 + 180 = 2480

c, 2448 : [119 – (23 - 6)] = 2448 : (119 - 17)

= 2448 : 102 = 24

Bµi 3:

a, (3.x – 2 4) 73 = 2.74 (3.x - 16) = 2.74 : 73 3x – 16 = 2.7 3x – 16 = 14

x = (14 + 16): 3

x = 10

b, [(6x - 72) : 2 – 84] 28 =

Trang 23

DÆn dß: ¤n l¹i dÊu hiÖu chia

hÕt cho 2; 3; 5; 9 ë tiÓu häc

5628 (6x - 72) : 2 – 84

= 5628:28 (6x - 72) : 2 – 84 =201

(6x - 72) : 2 =285

6x – 72 = 285.2

6x – 72 = 570

6x =642

x =107

Trang 24

Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

A Tóm tắt lý thuyêt :

1 Tia là gì ? (Hình gồm điểm O và một phần đờng

thẳngbị chia ra bởi điểm O đợc gọi là một tia gốc O)

2 Hai tia đối nhau là hai tia nh thế nào?(Hai tia chung gốc

tạo thành đờng thẳng đợc gọi là hai tia đối nhau)

B.Bài tập:

Luyện tập vẽ, nhận biết hai

tia đối nhau

Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy

c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc

A. B. C.

A. B. C.

Trang 25

- Xét vị trí điểm A đối với tia

BA, tia BC

Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy Xét vị

TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau

Điểm O nằm giữa hai điểm A

Trang 26

Tiết 14,15 : Luyện tập- Đoạn thẳng - Độ dài đoạn thẳng

I.Mục tiêu:

- Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng, định nghĩa đợc đoạn thẳng bất kì

- Nhận biết và vẽ đoạn thẳng, tia, đờng thẳng

- Luyện tập đo độ dài đoạn thẳng chính xác

2 Mỗi đoạn thẳng có mấy độ dài độ dài đoạn thẳng là mọtt số

nh thế nào? (Mỗi đoạn thẳng có một độ dài , độ dài đoạn

B A

c, N ∈ tia AB, N∉đoạn thẳng AB

d, P ∈ tia đối của tia BN, P

∉đoạn thẳng AB

Trang 27

R

I

Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi

đoạn thẳng cắt hai đoạn

g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P

Bài 32 SBT (100)

- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng hàng

- Vẽ đờng thẳng đi qua M và R

Trang 28

A B

C D

C A

D B

A

B

C

D E

Bài 34: Đầu đề

Cho 3 điểm A, B, C, D không thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳngqua các điểm đó Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D

cắt BC tại E

Bài 38 SBT (101)

a, ED > AB > AE > BC; CD

b, CABCDE = AB + BC + CD + DE + EA

= 10,4 cm

Bài 39

RS = MN

Trang 29

- Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Trang 30

Nếu a  2 => a = 2k + 1 (k

∈N)nên a + 1 = 2k + 2  2

Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếpluôn có một số  2

b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2

Nếu a  3 => bài toán đã đợc

chứng minh (1)

Nếu a  3 mà a : 3 d 1 => a = 3k + 1 (k ∈N) nên a + 2 = 3k + 1+ 2 = 3k + 3  3

hay a + 2  3 (2)

Nếu a : 3 d 2 => a = 3k + 2 nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3

 3hay a + 1  3 (3)

Trang 31

b, Tæng 4 sè TN liªn tiÕp

a + (a+1) + (a+2) + (a+3)

= (a+a+a+a) + (1+2+3) = 4a + 6

4a  4 => 4a + 6  4

6  4 hay tæng cña 4 sè TN liªn tiÕp

 4

Bµi 120:

Ta cã aaaaaa = a 111 111 = a 7 15 873 

7 VËy aaaaaa  7Bµi 121:

abcabc = abc 1001 = abc 11 91  11

Bµi 122:

Chøng tá ab + ba  11

Ta cã ab + ba = 10.a + b + 10b+ a

= 11a + 11b = 11(a+b) 

11

Trang 32

Tiết 17,18: Ôn tập - dấu hiệu Chia hết cho 2; 5

dấu hiệu Chia hết cho 3; 5I.Mục tiêu:

- Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5

- Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5

- Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5,3, 9

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

Nhận xét: Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng các chữ số của nó

cộng với một số chia hết cho

Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

a, 35*  2 => * ∈{0; 2; 4; 6; 8

Trang 33

b GhÐp thµnh sè  5 650; 560; 605

=> Sè c¸c sè h¹ng (100-2):2+1

Trang 34

100 và  5 {5; 10; 15; 100}

Số số hạng (100-5):5+1 = 20

Vậy từ 1 -> 100 có 20 số 1Bài 133

Số 831 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

Số 3204 chia hêt cho cả 2,3,5,9Bài 134

Điền chữ số vào dấu *a) 3*5 M 3 ⇒3+ * + 5 M 3 ⇒8 + *M3

⇒* ∈{41, 4,7}

b) ⇒ * ∈{ }0;9

c) ⇒ b = 0

a = 9Bài 135

a) ba chữ số có tổng chia hết cho 9 là 7;2;0

các số lập đợc : 720; 702; 270; 207

b) ba chữ số có tổng chí hếtcho 3 mà không chia hết

Trang 35

Bài 137.

a) 1012 - 1 = 999 91 2 312chuso9 chia hết cho 9; cho 3

b) 1010 + 2 = 100 0123 2 chia hết cho 3

9 chữ số 0 không chia hết cho 9

- Vận dụng vào dạng toán tìm x

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

B Bài tập

b a

a là bội của b

b là ớc của a

Trang 36

a, C¸c sè cã 2 ch÷ sè lµ B(32) lµ: 32; 64; 96

b, C¸c sè cã hai ch÷ sè lµ B(41)

lµ 41; 82

Bµi 145

a, C¸c sè cã hai ch÷ sè lµ ¦(50) lµ:

50; 25; 10

b, C¸c sè cã hai ch÷ sè lµ ¦(45) lµ:

45; 15

Bµi 146

a, 6  (x-1) => (x-1) lµ ¦(6)Nªn (x-1) ∈ {1; 2; 3; 6 }

nÕu x - 1 = 1 => x = 1 + 1

Trang 37

b, 14  (2.x + 3)

x = 2 nếu x – 1 = 2 => x = 1 + 2=>

x = 3nếu x – 1 = 3 => x = 1 + 3 =>

x = 4nếu x – 1 = 6 => x = 1 + 6 =>

x = 7Vậy x ∈ { 2; 3; 4; 7}

b, 14  (2.x + 3) => (2.x + 3) là Ư(14)Nên (2x + 3) ∈{ 1; 2; 7; 14}

Vì (2x + 3) ≥ 3 và 2x + 3 là một số lẻ

Nên (2x + 3) ∈{ 1; 2; 14} bị loại

và 2x + 3 = 7 2x = 7 – 3

x = 4 : 2

x = 2Vậy với x = 2 thì 14  (2x + 3)

Ngày: 4/11/2008

Tiết 19.20: ÔN tập- số nguyên tố, hợp số -Phân tích một số ra

thừa số nguyên tốI.Mục tiêu:

- Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số

- Thế nào là hai số nguyên tố sinh đôi

- Cách suy luận 1 số là số nguyên tố hay hợp số

- Biết cách chứng tỏ các số lớn là số nguyên tố hay hợp số

Trang 38

- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Tìm tất cả các ớc số của một số, số ớc của một số

- Tìm các ớc của một số đã viết dới dạng tích các thừa số là số

nguyên tố

- Biết cách tìm số ớc của một số bất kì

- Tìm hai số biết tích của chúng

II.Tổ chức hoạt động dạy học

A.Tóm tắt lý thuyết:

- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ớc số là 1 và chính nó

- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ớc số

- Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố

là viết số đó dới dạng một tích các thừa số nguyên tố

- Nếu a = x m y n z p trong đó x,y,z là các số nguyên tố thìv

c, 119  7 và lớn hơn 7 => hợp số

d, 73 > 1 chỉ có ớc là 1 và chính nó, 

2; 3; 5; 7

Bài 149 SBT (20)

a, 5.6.7 + 8.9

Ta có 5.6.7  3 => 5.6.7 + 8.9 

3 8.9 3 Tổng  3 và lớn hơn 3 => tổng

Trang 39

c, 5.7.11 + 13.17.19

Ta cã 5.7.11 lµ mét sè lÎ

13.17.19 lµ mét sè lÎ

 Tæng lµ mét sè ch½n nªn tæng  2 vµ lín h¬n 2 => tæng lµ hîp sè

d, 4353 + 1422 cã ch÷ sè tËn cïng lµ 5 => tæng  5 vµ lín h¬n

+ NÕu k = 1 => 5k = 5 lµ sè nguyªn tè

+ NÕu k ≥ 2 => 5k > 5 vµ  5 nªn

5k lµ hîp sè (lo¹i)

VËy víi k = 1 th× 5k lµ sè nguyªn tè

Bµi 154:

3 vµ 5; 5 vµ 7; 11 vµ 13

Trang 40

nguyên tố rồi cho biết mỗi số

đó  thừa số nguyên tố nào?

b, Từ 2000 -> 2020 chỉ có 3 số nguyên tố là 2003; 2011; 2012001; 2007; 2013; 2019  3 và lớn hơn 3 nên là hợp số

2005; 2015  5 và > 5 => Hợp số

Bài 159:

a, 900 = 9 102 = 32 .22 52 = 22 32 52

b, 100 000 = 105 = 25 55

Bài 160:

a, 450 = 2 32 52

450  cho các số nguyên tố là 2; 3; 5

b, 2100 = 22 3 52 7

2100  cho các số nguyên tố là 2; 3; 5; 7

Bài 161:

a  4 vì 22  4 => 4 ∈ Ư(a)

Trang 41

b 78 39 26 13 6 3 2 1

Bµi 164:

Sè tói lµ ¦(20)VËy sè tói sÏ lµ: 1; 2; 4; 5; 10; 20

Bµi 165:

*, ** lµ ¦(115)

mµ 115 = 5.23C¸c íc cña 115 lµ 1; 5; 23; 115

 ** = 23

* = 5

Bµi 166:

Trang 42

Tổng các ớc = 1+2+3+4+6 = 16

≠ 12

Số 12 không phải là số hoàn chỉnh

Xét số 28: 28 = 22 7các Ư(28) không kể chính nó 1; 2;4; 7; 14

Tổng các ớc = 1+2+4+7+14 =

28 Vâyh số 28 là số hoàn chỉnh Củng cố Dặn dò: Nhắc lại các dạng bài tập đã luyện

Chú ý cách trình bày lời giải 1 số là số nguyên tố hay hợp số

BT 153, 156

Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập

: Xem lại cách tính số Ước của 1 số

Nhắc lại các II.Nội dung chính

Về nhà làm BT 168 có hớng dẫn

Tiết 22 : Luyện tập- Vẽ đoạn thẳng biết độ dài

I.Mục tiêu:

 Biết giải thích khi nào 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

 Biết so sánh hai đoạn thẳng

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

 Kiểm tra: Nêu các bớc vẽ hai đoạn thẳng trên một tia

Trang 43

3 + MN = 6

MN = 6 – 3

MN = 3 (cm)

b, So s¸nh OM vµ MN V× OM = 3 cm

=> OM = MN

MN = 3 cm Bµi 54:

Ngày đăng: 28/03/2021, 23:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w