1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2018 toan9 HKI chotlaidangtoan

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 155,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHƯƠNG I: CĂN THỨC BẬC HAI Dạng 1: Tìm ĐKXĐ

5/

1

2

1 3

x

Dạng 2: So sánh

Dạng 3: Thực hiện phép tính

3/ 1+ 2− 3

5/ (3− 5)2+ 20 6/ (1− 2)2 + 32

7/ 3 2 2− − (1+ 2)2 8/ 4 2 3+ − (1− 3)2 9/ ( 2− 3)2 + 5 2 6+ 10/ 7 4 3+ − 27

13

15

17

19

− + +

21

/ (2 3+ 5 :) 1 − 60

2 23

/ ( − )2− ( )− 4

567

Dạng 4: Tìm x

Trang 2

5/ x+ +2 4x+ =8 12 6/ x− −1 9x− + =9 8 0 7/ x2+2x+ =1 4 8/ x2−4x+ =4 5

Dạng 5: Phân tích đa thức thành nhân tử

3/ ax+ by+ bx+ ay 4/ axby+ bxay

Dạng 6: Chứng minh đẳng thức (Thực hiện phép tính)

14 7 15 5 1

2 1 3 1 7 5

= −

x y xy

+

2

1

a b

Dạng 7: Tính A khi x = k

1/ Cho

=

4 A

a 2 ĐKXĐ: a 0;a 4 ≥ ≠ Tính A khi a = 1

4 ? 2/ Cho

=

2 B

a 1 ĐKXĐ: a 0;a 1 ≥ ≠ Tính B khi a 3 2 2 = + ?

Dạng 8: Tìm x để A = k

1/ Cho

=

4 A

x 2 ĐKXĐ: x 0;x 4 ≥ ≠ Tìm x khi A 3 = ?

2/ Cho

+

=

x 4 C

x 2 ĐKXĐ: x 0;x 4 ≥ ≠ Tìm x khi C = 5

3?

Trang 3

Dạng 9: Tìm x để A > k

1/ Cho

=

+

5 A

x 2 ĐKXĐ: x 0 ≥ Tìm x để A 1 > ?

2/ Cho

=

+

3 B

a 1 ĐKXĐ: a 0 ≥ Tìm a để B 1 < ?

3/ Cho

=

+

5 C

x 3 ĐKXĐ: x 0 ≥ Tìm x để: a/A A > 2 b/ A > A

Dạng 10: So sánh A với k

1/ Cho =

+

5 x A

x 4 ĐKXĐ: x 0 ≥ So sánh A với 5?

Dạng 11: Chứng minh.

1/ Cho

+

=

+

x 8 A

2 x 1 ĐKXĐ: x 0 ≥ Cmr: A >

1

2 và A < 8

Dạng 12: Tìm x nguyên để A nguyên.

1/ Cho

+

=

x 2 A

x 3 ĐKXĐ: x 0;x 9 ≥ ≠ Tìm x nguyên để A nguyên?

Dạng 13: Tìm x để A nguyên.

1/ Cho

4

A =

+ +

x

x Tìm x nguyên để A nguyên

CHƯƠNG II: HÀM SỐ Y=Ax + B I/ LÝ THUYẾT

1/ Hàm số bậc nhất

Trang 4

a/ ĐK để hàm số (1) là hàm bậc nhất?

b/ ĐK để hàm số (1) là hàm đồng biến?

c/ ĐK để hàm số (1) là hàm nghịch biến?

d/ Hệ số a là gì? Hệ số b là gì?

2/ Vị trí tương đối của 2 đường thẳng

Cho đường thẳng (d): y = ax + b; (d’): y = a’x + b’

a/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau

b/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) song song

c/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) trùng nhau

d/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung e/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) vuông góc với nhau

II/ BÀI TẬP

Dạng 1: Hàm số bậc nhất

1/ Cho hàm số y = (3a – 1).x + 2a (1)

a/ ĐK để hàm số (1) là hàm bậc nhất?

b/ ĐK để hàm số (1) là hàm đồng biến?

c/ ĐK để hàm số (1) là hàm nghịch biến?

2/ Cho hàm số y = (2 – 3m).x + 2 – m (2)

a/ ĐK để hàm số (2) là hàm bậc nhất?

b/ ĐK để hàm số (2) là hàm đồng biến?

c/ ĐK để hàm số (2) là hàm nghịch biến?

Dạng 2: Đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước

1/ Cho y = (m – 1).x + 3 – m (1)

a/ Tìm m để ĐTHS (1) đi qua điểm A(2;5)

b/ Tìm m để ĐTHS (1) cắt trục tung tại điểm có tung độ = -2

Trang 5

c/ Tìm m để ĐTHS (1) cắt trục hành tại điểm có hoành độ = -3

Dạng 3: Vị trí tương đối của 2 đường thẳng

1/ Cho đường thẳng (d): y = (a – 1) x + 3a; (d’): y = (2 – a)x + a + 5

a/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau

b/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) song song

c/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) trùng nhau

d/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung

2/ Cho đường thẳng (d): y = (2m – 3) x + 5 – m; (d’): y = (m – 1)x + m + 2 a/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau

b/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) song song

c/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) trùng nhau

d/ ĐK để hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung

Dạng 4: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng

1/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d): y = 2x + 5; (d’): y = – x – 4 2/ Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d): y = 2x + 5 với trục Ox; Oy

Ngày đăng: 25/08/2019, 08:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w