1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG THI LAI DE THI LAI TOAN 7

10 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 419,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI XÉT LÊN LỚP MÔN: Toán 7 I. PHẦN ĐẠI SỐ Ôn tập về thống kê Câu hỏi: 1) Để tiến hành điều tra về một vấn đề nào đó, em phải làm những việc gì ? Trình bày kết quả thu được như thế nào ? 2) Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là gì ? 3) Tần số của 1 giá trị là gì ? 4) Nêu công thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu ? 5) Mốt của dấu hiệu là gì ? Ôn tập về biểu thức đại số Câu hỏi : 1) Đơn thức là gì ? Cho ví dụ ? 2) Thế nào gọi là đơn thức thu gọn ? Cho ví dụ ? 3) Bậc của 1 đơn thức là gì ? Cho ví dụ ? 4) Để nhân 2 đơn thức ta làm thế nào ? 5) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? Cho ví dụ ? 6) Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào ? 7) Đa thức là gì ? Cho 1 ví dụ ? 8) Bậc của đa thức là gì ? 9) Thế nào gọi là dạng thu gọn của đa thức ? 10) Để cộng hay trừ 2 đa thức 1 biến ta có thể thực hiện theo những cách nào ? 11) Nghiệm của đa thức 1 biến là gì ? Bài tập Bài 1. Cho các đơn thức: 3x3y7; x6y2; x2y3 hãy chỉ rõ phần hệ số phần biến ? Bài 2. Hãy chỉ ra các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau: 2x2y; 3xy2; x2y ; 8x2y4; xy ; 2x2y Bài 3. Trong các số cho sau, số nào là nghiệm của đa thức : P(x) = 2x + Bài 4. Hãy tìm bậc của đa thức sau: A = x3y2 2xy3 + xy 5x4y2 + 7

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI XÉT LÊN LỚP

MÔN: Toán 7

I PHẦN ĐẠI SỐ

* Ôn tập về thống kê

Câu hỏi:

1) Để tiến hành điều tra về một vấn đề nào đó, em phải làm những việc gì ? Trình bày kết quả thu được như thế nào ?

2) Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là gì ?

3) Tần số của 1 giá trị là gì ?

4) Nêu công thức tính số trung bình cộng X của dấu hiệu ?

5) Mốt của dấu hiệu là gì ?

* Ôn tập về biểu thức đại số

Câu hỏi : 1) Đơn thức là gì ? Cho ví dụ ?

2) Thế nào gọi là đơn thức thu gọn ? Cho ví dụ ?

3) Bậc của 1 đơn thức là gì ? Cho ví dụ ?

4) Để nhân 2 đơn thức ta làm thế nào ?

5) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? Cho ví dụ ?

6) Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào ?

7) Đa thức là gì ? Cho 1 ví dụ ?

8) Bậc của đa thức là gì ?

9) Thế nào gọi là dạng thu gọn của đa thức ?

10) Để cộng hay trừ 2 đa thức 1 biến ta có thể thực hiện theo những cách nào ?

11) Nghiệm của đa thức 1 biến là gì ?

Bài tập

Bài 1 Cho các đơn thức: 3x3y7; -1

5x6y2; x2y3 hãy chỉ rõ phần hệ số phần biến ? Bài 2 Hãy chỉ ra các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

-2x2y; 3xy2; -1

7x2y ; -8x2y4; xy ; 2x2y Bài 3 Trong các số cho sau, số nào là nghiệm của đa thức : P(x) = 2x + 1

2

; ;

4 2 4

Bài 4 Hãy tìm bậc của đa thức sau:

A = x3y2 - 2xy3 + xy - 5x4y2 + 7

Trang 2

B = a5b3 + 2ab - 1

2a2b2 + 7a4b - 1 Bài 5 Cho đa thức: P(x) = 2 + 5x2 - 3x3 + 4x2 - 2x - x3 + 6x5 Hãy thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) theo luỹ thừa giảm của biến

Bài 6 Tính giá trị của đa thức: A(x) = x2 - 6x + 9 tại x = 3; x = -5

Bài 7 Cho hai đa thức: P(x) = 8x4 - 5x3 + x2 - 1

3

Q(x) = x4 - 2x3 + x2 - 5x - 2

3

Bài 8 Trọng lượng của một loại trái cây (đơn vị trong lượng là gam) cho bởi bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Lập bảng tần số ?

c) Tính số trung bình cộng ?

d) Tìm mốt của dấu hiệu ?

II PHẦN HÌNH HỌC

Câu hỏi:

1) Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác ? của tam giác vuông ?

2) Nêu định nghĩa và tính chất của tam giác cân ?

3) Phát biểu định lý Pitago ?

4) Nêu định lý 1, định lý 2 về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác ? 5) Nêu định lý 1, định lý 2 về quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu ?

6) Nêu định lý và hệ quả quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác ? Bất đẳng thức  ? 7) Phát biểu định lý về : - Tính chất 3 đường trung tuyến của một tam giác

- Tính chất 3 đường phân giác của một tam giác

- Tính chất 3 đường trung trực của một tam giác

- Tính chất 3 đường cao của một tam giác

Bài tập:

Bài 1: Cho xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B, trên tia Oy lấy 2 điểm C và D sao cho OA = OC; OB = OD Gọi I là giao điểm của 2 đoạn thẳng AD và BC

Chứng minh: a) BC = AD

b) IA = IC; IB = ID

c) Tia OI là phân giác xOy

Bài 2: Cho MNP cân tại M với trung tuyến MQ Chứng minh

a) MQN =  MQP

Trang 3

b) MQN; MQP là những góc vuông

c) Biết MN = MP = 17 cm; NP = 30 cm Tính MQ ?

a) Tính JHM ? b) Kẻ IH, tính JIH ?

Bài 4: Cho ba tam giác cân ABC, DBC, EBC có chung đáy BC

Chứng minh: 3 điểm A, D, E thẳng hàng

a) Chứng minh: NS  LM b) Cho LNP = 500 Hãy tính MSP và PSQ

Bài 6: Cho tam giác MNP: MN = 6cm; MP = 9cm; NP = 11 cm

Hãy so sánh các góc: M; N; P ?

62 0

I H

P

L

N M

50 0

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ THI XÉT LÊN LỚP

Môn: Toán 7

Các trường hợp bằng nhau của

tam giác

1 0,25

1

1

2 1,25 Quan hệ giữa các yếu tố của  -

2

6

3

7

5

21

10

Trang 5

Họ và tên : ……… ĐỀ THI, XÉT LÊN LỚP

Lớp : 9……… Môn: Toán 7

Năm học: 200 - 200 Thời gian 90phút (không kể thời gian phát đề)

TN TL Tổng

I TRẮC NGHIỆM (3đ) - Thời gian: 20 phút

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Tần số của một giá trị là :

A Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu

B Số tất cả các giá trị của dấu hiệu

C Các số liệu thu thập được khi điều tra

D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 2: Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là:

A Giá trị B Dấu hiệu

C Tần số D Đơn vị điều tra Câu 3: Đơn thức 1

3

 x3y5 có :

A Hệ số: 1

3

 và phần biến: x và y B Hệ số: -3 và phần biến: x3y5

C Hệ số: 1

3

 và phần biến x3y5 D Hệ số: -1 và phần biến: x5y3 Câu 4: Các đơn thức nào sau đây là các đơn thức đồng dạng:

3x2y2 và -3x3y2 B 5xy5 và 3x5y

C -7x3y3 và 2

2xy4 và -5xy4 Câu 5: Công thức tính số trung bình cộng là:

A Xx1 x2N   xk

B Xn1 n2N   nk

C Xx n1 1  x n2 2N   x nk k

D Xx n1 1 x2n   n2

Câu 6: Bậc của đa thức: M = x4y3 - x2y4 - xy3 + 5 là:

Câu 7: Tổng 3 góc của ABC bằng:

C A + B + C = 1800 D A + B + C = 600

Trang 6

Câu 8: Trong một tam giác - giao điểm 3 đường cao gọi là:

C Điểm cách đều 3 cạnh của 1  D Điểm các đều 3 đỉnh của 1  Câu 9: Cho hình vẽ G trọng tâm của MNP Với trung tuyến MK Khẳng định nào sau đây đúng ?

2

MG

3

GK

MK

3

GK

GM

Câu 10: Trong một tam giác - tổng độ dài 2 cạnh bất kỳ bao giờ cũng:

A Lớn hơn độ dài cạnh còn lại B Nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại

C Bằng độ dài cạnh còn lại D Cả 3 đáp án trên đều sai Câu 11: Gọi M là điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB - biết MA = 6cm, độ dài MB bằng :

Câu 12: Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ 1 điểm ở ngoài 1 đường thẳng đến đường thẳng đó - đường vuông góc là:

A Đường ngắn nhất B Đường dài nhất

C Đường xiên D Cả 3 đáp án trên đều đúng

K

G

P N

M

Trang 7

ĐỀ THI, XÉT LÊN LỚP

II TỰ LUẬN (7 điểm) - Thời gian: 70 phút

Bài 1: (1đ5)

Kết quả điều tra về mức tiêu thụ nước của 20 hộ gia đình trong 1 tổ dân phố,

ta có số liệu sao (đơn vị tính bằng m3)

20 10 12 16 8 10 5 12 12 12

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng ?

Bài 2: (1đ) Tính giá trị của đa thức: P(x) = x2 - 2x + 8 tại x = 2

Bài 3: (1đ) Cho hai đa thức:

A(x) = 2x5 - x4 + 3x3 - 2x2 + x + 1 B(x) = -x5 + 3x4 - 2x3 + x2 - 3x - 7 Tính: a) A(x) + B(x)

b) A(x) - B(x) Bài 4: (3đ5) Cho tam giác ABC cân tại A với trung tuyến AM

a) Chứng minh: ABM = ACM b) AMB; AMC là những góc gì ? c) Biết AB = AC = 10 cm; BC = 9cm Tính độ dài trung tuyến AM ?

Trang 8

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM (3đ)

II TỰ LUẬN ( 7điểm )

Bài 1: (1đ5)

a) Dấu hiệu: mức tiêu thu nước của từng hộ gia đình trong tổ dân phố 0,5đ

b) Lập bảng tần số - tính số trung bình cộng

Giá trị (x)

(1) Tần số (n) (2) Cách tính (x.n) (3) (4)

5

8

10

12

16

18

20

3

1

4

6

3

2

1

15

8

40

72

48

36

20

239 20

X  = 11,95

Lập bảng tần số đúng: 0,5đ Tính X đúng cột 3,4 0,5đ Bài 2: (1đ) Thay x = 2 vào ta thức P(x) = x2 - 2x + 8 0,25đ

Ta có: P(2) = 22 - 2 2 + 8 = 4 - 4 + 8 = 8 0,5 Vậy 8 là giá trị của đa thức P(x) = x2 - 2x + 8 tại x = 2 0,25đ Bài 3: (1đ)

a) A(x) = 2x5 - x4 + 3x3 - 2x2 + x + 1

B(x) = -x5 + 3x4 - 2x3 + x2 - 3x - 7 A(x) + B(x) = x5 + 2x4 + x3 - x2 - 2x - 6 b) A(x) = 2x5 - x4 + 3x3 - 2x2 + x + 1

B(x) = -x5 + 3x4 - 2x3 + x2 - 3x - 7 A(x) - B(x) = 3x5 - 4x4 + 5x3 - 3x2 + 4x + 8

BC = 9cm; BM = MC

KL a) ABM = ACM

b) AMB; AMC là những góc gì ? c) AM ?

Hình vẽ đúng 0,25đ GT,KL đúng 0,25đ

+

-0,5đ

0,5đ

9 cm

10 cm 10 cm

C B

A

M

Trang 9

* Chứng minh a) Xét ABM và ACM

b) Từ ABM = ACM (c/m ở câu a)

 AMB = AMC = 1800

Vậy AMB; AMC là những góc vuông 0,25đ c) Ta có: MB = MC = 10

AM2 = AB2 - BM2 (đ/l Pitago)  AM = AB2 BM2  10 2  3 2  81 = 9 (cm) 0,25đ Vậy độ dài đường trung tuyến AM là: 9 (cm) 0,25đ

Ngày đăng: 22/08/2019, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w