1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MĨ THUẬT 1 (cả năm)

113 352 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xem Tranh Thiếu Nhi Vui Chơi
Người hướng dẫn GV. Trần Thị Mỹ Hạnh
Trường học Trường Tiểu học Tường Đa
Chuyên ngành Mĩ thuật
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 6,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV kết luận : Các em vừa được xem một số bức tranh rất đẹp của các bạn, muốn hiểu và thưởng được thức cái hay, cái đẹp của những bức tranh, trước hết các em cần phải tiếp xúc, phải xem

Trang 1

Ngày soạn : Tuần : 1

XEM TRANH THIẾU NHI VUI CHƠI.

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Làm quen tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi

-Tập quan sát, mô phỏng hình ảnh, màu sắc trên tranh

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Một số tranh thiếu nhi vẽ cảnh vui chơi (ở sân trường, ngày lễ, công viên, cắm trại)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1 : Giới thiệu tranh về đề tài vui chơi

MT : HS làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi.

-GV đính tranh và giới thiệu : Đây là một

số bức tranh các bạn vẽ về các hoạt động

vui chơi của thiếu nhi ở trường, ở nhà và

ở nơi khác

-Quan sát, lắng nghe

+Sân trường : nhảy dây, múa hát, kéo co,

chơi bi,…

+Ở nhà : búp bê, bán hàng…

+Ở nơi khác : thả diều, tắm biển, trò chơi

tham quan

-GV nhấn mạnh : Đề tài vui chơi rất

rộng, phong phú và hấp dẫn Nhiều bạn

say mê đề tài này và vẽ thành tranh

chúng ta cùng xem

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS xem tranh

MT : HS tập quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh.

-GV đính tranh mẫu hoặc hướng dẫn HS -HS quan sát tranh

Trang 2

xem tranh Vở Tập vẽ và trả lời câu hỏi :

+Bức tranh vẽ những gì ?

+Em thích tranh nào nhất ?

hỏi

-GV đặt câu hỏi tiếp để HS tìm hiểu

thêm về các bức tranh :

+Trên tranh có những hình ảnh nào ?

(hình dáng, động tác)

+Hình ảnh nào chính ? (thể hiện rõ bức

tranh)

+Hình ảnh nào phụ ? (hổ trợ làm rõ nội

dung tranh)

+Hình ảnh trong tranh đang diễn ra ở

đâu?

+Trong tranh có những màu nào ?

+Em thích nhất màu nào trên bức tranh

của bạn ?

-GV tuyên dương những HS trả lời đúng -HS trả lời, lớp nhận xét

-GV kết luận : Các em vừa được xem một số bức tranh rất đẹp của các bạn, muốn hiểu và thưởng được thức cái hay, cái đẹp của những bức tranh, trước hết các em cần phải tiếp xúc, phải xem kĩ từng bức tranh và trả lời các câu hỏi của GV, đồng thời đưa ra những nhận xét, những cảm nhận, những ý thích riêng của mình về các bức tranh đó

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về nhà tập quan sát, nhận xét tranh

-Sưu tầm tranh vẽ cho tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

Ngày dạy : Tiết : 2

XEM TRANH THIẾU NHI VUI CHƠI.

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Làm quen tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi

-Tập quan sát, nêu nội dung tranh

-Bước đầu cảm nhận vẻ đẹp của từng bức tranh

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

*Hướng dẫn HS xem tranh :

bạn sưu tầm

-GV nêu câu hỏi gợi ý cho HS quan sát

nhận xét :

+Bức tranh vẽ gì ?

+Trên tranh có những hình ảnh nào ?

(hình dáng, động tác)

+Hình ảnh nào chính ? (thể hiện rõ bức

+Trong tranh có những màu nào ?

+Em thích nhất màu nào trên bức tranh

của bạn ?

-GV điều chỉnh, bổ sung

-Cho HS chơi trò chơi : “Thi gắn tranh

theo nhóm”.

-HS thực hiện theo nhóm

Trang 4

-GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi lại tựa bài

-Chuẩn bị : “Vẽ nét thẳng”

-Nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM

VẼ NÉT THẲNG

I.MỤC TIÊU :

-Nhận biết được các loại nét thẳng

-Biết cách vẽ nét thẳng

-Biết vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ màu theo

ý thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Một số hình (hình vẽ, ảnh) có các nét thẳng

-Một bài vẽ minh họa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1 : Quan sát nhận xét

MT : HS nhận biết được một số loại nét thẳng.

-GV cho HS xem hình vẽ trong Vở Tập vẽ để HS

Trang 5

-GV nêu :

+Nét thẳng “ngang” (nằm ngang)

+Nét dọc (thẳng đứng)

+Nét thẳng ngang (nằm ngang)

+Nét thẳng nghiêng (xiên)

+Nét gấp khúc (nét gãy)

-GV chỉ vào cạnh bàn, bảng… và GV vẽ lên bảng

các nét ngang, đứng tạo thành hình cái bảng

vở

Hoạt động 2 : Hướng dẫn cách vẽ các nét thẳng

MT : HS biết cách vẽ nét thẳng.

-GV vẽ lên bảng

-GV nêu :

+Nét thẳng (dọc hoặc nghiêng) nên

vẽ từ trên xuống

+Nét ngang : vẽ từ trái sang phải

+Nét gấp khúc : có thể vẽ liền bút từ

trên xuống hoặc từ dưới lên

-GV y/c HS xem hình Vở Tập vẽ vẽ

+Vẽ núi : nét gấp khúc

+Vẽ nước : nét ngang

+Vẽ cây : nét thẳng đứng, nét

nghiêng

-GV tóm tắt : Dùng nét thẳng đứng,

nghiêng có thể vẽ được nhiều hình

Hoạt động 3 : Thực hành

MT : HS biết phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ

màu theo ý thích

Trang 6

-GV hướng dẫn HS tìm ra các cách

+Vẽ nhà và hàng rào…

+Vẽ thuyền, vẽ núi…

+Vẽ cây, vẽ nhà…

-GV gợi ý HS giỏi vẽ thêm (mây,

mặt trời)

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

GV chọn một số bài đạt và chưa đạt

đính lên bảng

-Nhận xét

-GV nhận xét, động viên khích lệ

HS

4.Củng cố – Dặn dò :

-Chuẩn bị : Vẽ một bức tranh theo ý

thích

-Nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

VẼ NÉT THẲNG

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Biết vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ màu theo

ý thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Một số hình (hình vẽ, ảnh) có các nét thẳng

-Một bài vẽ minh họa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

-Cho HS nêu lại cách vẽ nét thẳng

ngang, nét dọc, nét nghiêng

-HS nhắc lại

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1 : Thực hành

MT : Từ các nét thẳng đã học HS biết vẽ thành một bức tranh theo ý thích.

-GV hướng dẫn HS :

+Dùng thước vẽ khung hình

+Vẽ hình dùng nét thẳng

+Vẽ thêm các chi tiết khác

+Vẽ màu

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-Cho HS nhận xét, đánh giá bài làm của

mình và của bạn

-Nhận xét

-GV nhận xét, động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

-Nêu lại cách vẽ các nét thẳng

-Chuẩn bị : “Màu và vẽ màu vào hình

đơn giản”

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN.

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Nhận biết 3 màu : đỏ, vàng, lam

-Biết vẽ màu vào hình đơn giản Vẽ được màu kín hình, không (hoặc ít) rangoài hình vẽ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Một số ảnh hoặc tranh có màu đỏ, vàng, lam

-Một số đồ vật có màu đỏ, vàng, lam như hộp sáp màu, quần áo, hoa quả…III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1 : Giới thiệu màu sắc : 3 màu đỏ, vàng lam

-GV cho HS xem hình 1 Vở Tập vẽ Hỏi :

-GV cho HS kể thêm những đồ vật có

các màu khác nhau

-Màu đỏ của quả chín, mặt trời,…màu vàng của giấy thủ công, lúachín… màu xanh của lá, cỏ…

-GV :

+Mọi vật xung quanh đều có màu sắc

+Màu sắc làm mọi vật đẹp hơn

+Màu đỏ, vàng lam (xanh dương) là 3

Trang 9

màu chính.

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS thực hành

MT : HS biết vẽ màu vào hình đơn giản Vẽ được màu kín hình, không (hoặc

ít) ra ngoài hình vẽ

-GV gợi ý

+Lá cờ Tổ quốc (nền màu đỏ, ngôi sao

màu vàng)

+Dãy núi (màu tím, xanh lá cây, màu

lam…)

-GV hướng dẫn cách cầm bút :

+Cầm bút thoải mái

+Nên vẽ màu xung quanh trước, ở giữa

sau

-GV theo dõi và giúp HS :

+Tìm màu theo ý thích

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-Cho HS nhận xét, đánh giá bài làm của

mình và của bạn

-Nhận xét

-GV nhận xét, động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

-Quan sát tranh của bạn Quỳnh Trang

-Quan sát mọi vật và gọi tên màu của

chúng (lá cây, hoa, quả)

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN.

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Nhận biết màu trong tranh của bạn Quỳnh Trang

-Biết vẽ màu vào hình đơn giản Vẽ được màu kín hình, không (hoặc ít) rangoài hình vẽ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Tranh của bạn Quỳnh Trang

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1 : Quan sát tranh

MT : HS nhận biết màu sắc trên tranh.

GV cho HS quan sát tranh vẽ “Em và con

mèo” của Quỳnh Trang

-GV hỏi :

+Bạn Quỳnh Trang đã dùng những màu

nào để vẽ màu ?

-Vàng, đỏ, nâu đen, lam, xanh lácây, cam

Hoạt động 2 : Thực hành

MT : Biết vẽ màu vào hình đơn giản.

-GV cho HS dùng nét thẳng đã học để vẽ

thành 1 tranh và tô màu

-GV hướng dẫn : vẽ cây, cỏ, ngôi nhà… )

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-Cho HS nhận xét, đánh giá bài làm của

-GV nhận xét, động viên, khen ngợi

Trang 11

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị : “Vẽ hình tam giác”

-Nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM

VẼ HÌNH TAM GIÁC.

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Nhận biết được hình tam giác

-Biết cách vẽ hình tam giác

-Từ các hình tam giác vẽ được 1 số hình trong thiên nhiên : thuyền buồm, núi, cá…

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Một số hình vẽ dạng tam giác (h1, h2, h3) Vở Tập vẽ

-Cái êke, cái khăn quàng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2.Bài cũ :

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu hình tam giác

MT : HS nhận biết được hình tam giác.

-GV cho HS xem hình vẽ (h1 Vở

Tập vẽ) và nêu câu hỏi :

+Các hình trên có dạng hình gì ?

Trang 12

-GV vẽ lên bảng (h2 Vở Tập vẽ)

hướng dẫn HS vẽ theo chiều mũi

tên (không dùng thước) ; vẽ từng

-GV vẽ lên bảng (h3 Vở Tập vẽ)

và đặt câu hỏi :

+Đây là hình gì ?

-GV tóm tắt : có thể vẽ nhiều hình

(vật, đồ vật) từ hình tam giác

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS cách vẽ hình tam giác

MT : HS biết cách vẽ hình tam giác.

-Vẽ hình tam giác như thế nào ?

+Vẽ từng nét

+Vẽ nét từ trên xuống

+Vẽ nét từ trái sang phải

-HS vẽ bảng con

Hoạt động 3 : Thực hành

MT : Từ hình tam giác HS vẽ được hình tạo thành bức tranh đơn giản.

+Vẽ cánh buồm, mặt trời, dãy núi,

nước…

+Có thể vẽ 2, 3 cái thuyền buồm

to, nhỏ khác nhau

+Vẽ mây, cá

*GV lưu ý HS :

+Vẽ màu thuyền và màu buồm

khác nhau

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-GV chọn 1 số bài vẽ đẹp và chưa

đẹp đính lên bảng

-Quan sát

-Động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

Trang 13

-Chuẩn bị giấy A4.

RÚT KINH NGHIỆM

VẼ HÌNH TAM GIÁC.

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Từ các hình tam giác vẽ được 1 số hình trong thiên nhiên : thuyền buồm, núi, cá…

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Một bức tranh về biển Giấy A4

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2.Bài cũ :

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1 : Quan sát

+Tranh vẽ gì ?

Hoạt động 2 : Thực hành

MT : HS vẽ được một bức tranh về biển.

+Vẽ thêm hình : Mây, cá…

+Vẽ màu theo ý thích

+Mỗi cánh buồm 1 màu

+Tất cả các cánh buồm một màu

+Màu buồm của mỗi thuyền khác nhau

+Màu thuyền khác với màu buồm

Trang 14

+Vẽ màu mặt trời, mây.

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-GV chọn 1 số bài vẽ đẹp và chưa đẹp

-Động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

-Quan sát quả, cây, hoa, lá

RÚT KINH NGHIỆM

VẼ NÉT CONG.

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Nhận biết nét cong

-Biết cách vẽ nét cong

-Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Một số đồ vật có dạng hình tròn

-Một vài hình vẽ hay ảnh có hình nét cong (cây, dòng sông, con vật…).III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu nét cong

MT : HS nhận biết nét cong.

-Cho HS lên bảng chọn một số đồ

vật có dạng nét cong

-Mỗi dãy 2 HS

Trang 15

-GV nhận xét, tuyên dương.

-GV vẽ lên bảng nét cong, nét

cong khép kín… và đặt câu hỏi : Cô

vẽ nét gì ?

-HS trả lời

-GV vẽ tiếp lên bảng : lá cây, quả,

sóng nước

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS vẽ nét cong

MT : HS biết cách vẽ nét cong.

-GV vẽ lên bảng (h1 VTV)

-GV HS cách vẽ :

+Nét lượn : vẽ từ trái sang phải

(theo chiều mũi tên)

+Nét cong xuống : vẽ từ

trênxuống (theo chiều mũi tên)

+Nét cong lên : Vẽ từ dưới lên

(theo chiều mũi tên)

-GV vẽ tiếp lên bảng (h2 VTV)

-HS vẽ bảng con

Hoạt động 3 : Thực hành

MT : HS vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích.

-Cho HS vẽ vườn hoa hoặc vườn

-GV hướng dẫn :

+Vẽ hình vào khung

+Tô màu

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-GV chọn 1 số bài vẽ đẹp và chưa

-Động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về quan sát vườn cây ăn quả

Trang 16

hoặc vườn hoa.

-Nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM

VẼ NÉT CONG

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Biết cách vẽ nét cong

-Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Tranh h3 VTV

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2.Bài cũ :

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1 : Quan sát

-Cho HS quan sát h3 VTV và đặt câu

hỏi:

lam, vàng

-GV : Các em hãy dùng nét cong để vẽ

vườn hoa hoặc vườn cây ăn quả

-GV hướng dẫn : Tiết 1 em nào d4 vẽ

vườn hoa thì hôm nay ở vở vẽ vườn cây

ăn quả và ngược lại

Trang 17

Hoạt động 2 : Thực hành.

-GV theo dõi và hướng dẫn :

+Vẽ khung hình

+Vẽ hình cây ăn qyả, vườn hoa là chính

+Vẽ thêm hình ảnh phụ : mây, chim, mặt

trời

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

-GV chọn 1 số bài vẽ đẹp và chưa đẹp

-Động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về quan sát một quả dạng tròn mà em

thích

RÚT KINH NGHIỆM

VẼ HOẶC NẶN QUẢ DẠNG TRÒN.

Trang 18

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Nhận biết đặc điểm, hình dáng và màu sắc một số quả dạng tròn (cam, bưởi,hồng, táo…)

-Vẽ hoặc nặn được một vài quả dạng tròn

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Một số tranh ảnh, tranh vẽ về các loại quả dạng tròn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu đặc điểm các loại quả

MT : -Nhận biết đặc điểm, hình dáng và màu sắc một số quả dạng tròn

(cam, bưởi, hồng, táo…)

-GV cho HS xem quả dạng tròn

+Quả táo tây gần tròn : xanh,

vàng, đỏ hay tím đỏ

+Quả bưởi tròn : xanh, vàng

+Quả cam : da cam, vàng hay

xanh đậm

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS cách vẽ

MT : HS biết vẽ quả dạng tròn.

-GV vẽ lên bảng

-HS vẽ bảng con

Hoạt động 3 : Thực hành

MT : Vẽ được quả dạng tròn và vẽ màu theo ý thích.

+Vẽ hình quả trước

+Vẽ chi tiết và tô màu sau

+Hình vẽ vừa với phần khung

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

Trang 19

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-GV chọn 1 số bài vẽ đẹp và chưa

đẹp đính lên bảng

-Quan sát

-Động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về quan sát quả dạng tròn

-Nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM

VẼ HOẶC NẶN QUẢ DẠNG TRÒN.

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Vẽ hoặc nặn được một vài quả dạng tròn

Trang 20

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Một số tranh ảnh, tranh vẽ về các loại quả dạng tròn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

*Hướng dẫn HS thực hành :

-GV hướng dẫn :

+Nặn theo hình dáng quả : tạo dáng tiếp

làm rõ đặc điểm quả, sau đó tìm các chi

tiết còn lại như : núm, cuống, ngấn, múi…

-Nếu HS không có đất nặn cho vẽ vào

giấy A4

-GV chọn 1 số bài vẽ đẹp và chưa đẹp

-Động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về quan sát màu sắc của một số quả em

thích

-Nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM

VẼ MÀU VÀO HÌNH QUẢ (TRÁI) CÂY.

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Nhận biết màu các loại quả quen biết

-Biết dùng màu để vẽ vào hình các quả

Trang 21

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Một số quả thực (cò màu khác nhau)

-Tranh hoặc ảnh về các loại quả

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu quả

MT : HS nhận biết màu các loại quả quen biết.

-GV giới thiệu cho HS xem một số

quả thực (xoài, táo, cà, bầu, bí…)

-Cho HS xem hình 1 VTV và đặt

câu hỏi :

tím…

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS cách làm bài

MT : Giúp HS biết dùng màu vẽ vào trái cây.

-Bài vẽ màu (h3 VTV)

-GV nêu đề bài : Vẽ màu vào quả

xoài và quả cà

+Quả xoài : Cuống và lá màu xanh,

quả màu vàng hoặc cam

+Quả cà : Cuống xanh, quả tím

hoặc đỏ

-HS vẽ bảng con

Hoạt động 3 : Thực hành

MT : Biết dùng màu để vẽ vào hình các quả.

-GV theo dõi giúp đỡ HS

+Cách vẽ màu : nên vẽ màu ở xung

quanh trước, ở giữa sau để màu

không lan ra ngoài hình vẽ

-HS thực hiện vẽ màu (hình 3 VTV)

Trang 22

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá.

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-GV chọn 1 số bài vẽ đẹp và chưa

đẹp đính lên bảng

-Quan sát

-Động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về nhà quan sát một số quả

RÚT KINH NGHIỆM

VẼ MÀU VÀO HÌNH QUẢ (TRÁI) CÂY.

Trang 23

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Biết dùng màu để vẽ vào hình các quả

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Tranh hình 2 VTV

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

MT : HS nhận biết màu sắc của một số loại quả.

-GV cho HS xem hình 2 VTV

“Hoa quả” của Minh Đức và đặt

câu hỏi : bạn xé những quả gì và

có màu gì ?

-HS quan sát trả lời : Quả cà chín,dưaleo, chuối, cà, cà tím…

Hoạt động 2 : Thực hành

MT : Biết dùng màu để vẽ vào hình các quả.

+Vẽ quả vào khung (hình 4 ở

VTV)

-GV theo dõi giúp đỡ

+Vẽ hình quả vào khung

+Vẽ màu

+Hình cân đối với khung

Hoạt động 3 : Nhận xét, đánh giá

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-GV chọn 1 số bài vẽ đẹp và chưa

-Động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về quan sát quả

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 24

VẼ HÌNH VUÔNG VÀ HÌNH CHỮ NHẬT

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Nhận biết hình vuông và hình chữ nhật

-Biết cách vẽ các hình trên

-Vẽ được các dạng hình vuông, hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo

ý rhích

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Một vài đồ vật là hình vuông, hình chữ nhật

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu hình vuông hình chữ nhật

MT : HS nhận biết hình vuông và hình chữ nhật.

-GV giới thiệu một số đồ vật : cái

bảng, quyển sách (vở), mặt bàn,

chiếc khăn mùi xoa, viên gạch lát

nhà

Trang 25

-GV đặt câu hỏi :

+Cái bảng, quyển sách (vở), mặt

bàn là hình gì ?

+Chiếc khăn mùi xoa, viên gạch

lát nhà hình gì ?

-GV cho HS xem hình vẽ trong

VTV và đặt câu hỏi :

+Hình tô màu xanh là hình gì ?

+Hình tô màu đỏ là hình gì ?

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS cách vẽ hình vuông và hình chữ nhật

MT : HS biết cách vẽ hình vuông và hình chữ nhật.

-GV vẽ lên bảng (vừa vẽ vừa nêu

quy t5ình vẽ)

Hoạt động 3 : Thực hành

MT : HS vẽ được các dạng hình vuông, hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ

màu theo ý rhích

-Cho HS vẽ các nét dọc, nét ngang

để tạo thành cửa ra vào và cửa sổ

hoặc lan can, bậc thềm ở 2 ngôi

nhà

-HS thực hành làm bài

-Gợi ý :

+HS khá giỏi vẽ thêm hình để bài

vẽ phong phú hơn (hàng rào, mặt

trời, mây, cây…)

+HS yếu : tìm những nét vẽ ngang,

nét dọc để tạo thành cửa sổ và cửa

ra vào và tô màu

-Vẽ màu theo ý thích

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-GV chọn 1 số bài vẽ đẹp và chưa

-Động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

-Quan sát hình ngôi nhà tiết sau vẽ

Trang 26

giấy A4.

RÚT KINH NGHIỆM

VẼ HÌNH VUÔNG VÀ HÌNH CHỮ NHẬT

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Vẽ được ngôi nhà và tô màu theo ý thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Một số hình vẽ ngôi nhà

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Quan sát

MT : HS biết bộ phận ngôi nhà gồm : Thân nhà, mái nhà, cửa sổ và cửa ra

vào

-GV cho HS xem một số bài vẽ về

Hoạt động 3 : Thực hành

MT : HS biết dùng hình vuông hình chữ nhật để vẽ thành ngôi nhà và tô

màu theo ý thích

Trang 27

-Cho HS HS thực hành.

+Vẽ hình ngôi nhà

+Vẽ thêm chi tiết phụ (mây, mặt

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-GV chọn 1 số bài vẽ đẹp và chưa

đẹp đính lên bảng

-Quan sát

-Động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 28

Ngày soạn : Tuần : 9

XEM TRANH PHONG CẢNH.

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Nhận biết được tranh phong cảnh, mô tả được những hình vẽ và màu sắctrong tranh

-Yêu mến cảnh đẹp quê hương

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Tranh, ảnh phong cảnh (cảnh biển, cảnh đồng ruộng, phố phường…)

-Tranh phong cảnh của thiếu nhi và tranh ở VTV

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu tranh phong cảnh

MT : HS nhận biết được tranh phong cảnh, mô tả được những hình vẽ và

màu sắc trong tranh

-GV giới thiệu tranh

+Tranh phong cảnh thường vẽ nhà,

cây, con đường, ao, hồ, biển,

thuyền…

+Tranh phong cảnh còn có thể vẽ

thêm người và các con vật (gà,

trâu…) cho sinh động

-GV giới thiệu thêm tranh phong

Trang 29

cảnh vẽ bằng chì màu, sáp màu, bút

dạ và màu bột

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS xem tranh VTV

Tranh 1 : Đêm hội (tranh màu nước

của Võ Đức Hoàng Chương, 10

tuổi)

-Cho HS thảo luận nhóm đôi

-GV nêu câu hỏi thảo luận :

với mái ngói màu đỏ

+Phía trước là cây

+Các chùm pháo hoa nhiều màu trênbầu trời…

+Màu sắc của tranh như thế nào ? +Tranh có nhiều màu tươi sáng và

đẹp : màu vàng, màu tím, màu xanhcủa pháo hoa, màu đỏ của mái ngói,màu xanh của lá cây

+Bầu trời màu thẫmlàm nổi bật màucủa pháo hoa và các mái nhà

+Em nhận xét gì về tranh “Đêm

hội” ?

-GV : Tranh “Đêm hội” của bạn

Hoàng Chương là tranh đẹp, màu sắc

tươi vui, đúng là một “Đêm hội”

Tranh 2 : Chiều về (tranh bút dạ

của Hoàng Phong, 9 tuổi)

-GV nêu câu hỏi gợi ý :

+Tranh của bạn Hoàng Phong vẽ

ban ngày hay ban đêm ?

-Vẽ ban ngày

cây dừa, có đàn trâu…

+Vì sao bạn Hoàng Phong lại đặt tên

tranh là “Chiều về” ? -Bầu trời về chiều được vẽ bằng màuda cam, đàn trâu đang về chuồng

mài ngói, màu vàng của tường, màuxanh của lá cây…

Trang 30

GV kết luận : tranh của bạn Hoàng

Phong là bức tranh đẹp, có những

hình ảnh quen thuộc, màu sắc rực rỡ,

gợi nhớ đến buổi chiều hè ở nông

thôn

*GV tóm tắt : tranh phong cảnh là

tranh vẽ về cảnh Có nhiều loại cảnh

khác nhau

+Cảnh nông thôn (đường làng, cánh

đồng, nhà, ao, vườn)

+Cảnh thành phố (nhà, cây, xe, cộ…)

+Cảnh sông, biển (sông, tàu,

thuyền…)

+Cảnh núi rừng (núi, đồi, cây,

suối…)

+Có thể dùng màu thích hợp để vẽ

cảnh vào buổi sáng, trưa, chiều, tối…

-Hai bức tranh vừa xem là những

tranh phong cảnh đẹp

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về nhà sưu tầm tranh phong cảnh

-Quan sát cây và các con vật

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 31

Ngày soạn : Tuần : 9

XEM TRANH PHONG CẢNH.

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Nhận biết được tranh phong cảnh, mô tả được những hình vẽ và màu sắctrong tranh

-Yêu mến cảnh đẹp quê hương

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Tranh, ảnh phong cảnh (cảnh biển, cảnh đồng ruộng, phố phường…)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2.Bài cũ :

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1 : Quan sát

-GV cho HS xem một số tranh vẽ về ngôi

nhà

-HS quan sát

Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm nhỏ

-Cho HS xem tranh vẽ của các em sưu

tầm

Trang 32

-GV nêu câu hỏi gợi ý :

+Tranh vẽ gì ?

+Màu sắc thế nào ?

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về nhà quan sát quả có dạng tròn

RÚT KINH NGHIỆM

VẼ QUẢ (quả dạng tròn).

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Biết được hình dáng màu sắc một vài loại quả

-Biết cách vẽ quả, vẽ được hình một loại quả và vẽ màu theo ý thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-GV chuẩn bị một số quả : bưởi, cam, táo, xoài…

-Hình ảnh một số quả dạng tròn

-Hình minh hoạ các bước tiến hành vẽ quả

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu các loại quả

MT : Biết được hình dáng màu sắc một vài loại quả.

-Cho HS xem một số quả thật

-Cho HS xem VTV (h1 bài 10)

-GV đặt câu hỏi : Đây là quả gì ?

-Hình dạng của quả thế nào ?

Trang 33

-Màu sắc của quả ? -HS nhận xét màu của quả.

-GV y/c HS tìm thêm 1 số loại quả

em biết

GV tóm tắt: (có thể dùng hình ảnh

hoặc vẽ lên bảng)

+Có nhiều loại quả có dạng hình

tròn với nhiều màu phong phú

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS cách vẽ quả:

MT : HS biết cách vẽ quả.

_Vẽ hình bên ngoài trước:

+Quả bí đỏ dạng tròn thì vẽ hình

gần tròn

+Quả đu đủ có thể vẽ 2 hình tròn…

_Nhìn mẫu vẽ cho giống quả

-HS vẽ bảng con

Hoạt động 3 : Thực hành

MT : HS vẽ được hình một loại quả và vẽ màu theo ý thích.

-GV bày mẫu: Bày một quả lên

bàn để HS chọn mẫu vẽ; mỗi mẫu

một quả, loại có hình và màu đẹp

-GV yêu cầu HS nhìn mẫu và vẽ

vào phần giấy còn lại trong Vở

Tập vẽ 1 (Không vẽ to quá hay

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-GV cùng HS nhận xét một số bài

về hình vẽ và màu sắc (hình đúng,

màu đẹp)

-Quan sát

-Nhận xét

-Động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về nhà quan sát hình dáng và

màu sắc của các loại quả

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 34

VẼ QUẢ (quả dạng tròn).

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Biết được hình dáng màu sắc một vài loại quả

-Biết cách vẽ quả, vẽ được hình một loại quả và vẽ màu theo ý thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-GV chuẩn bị một số quả : bưởi, cam, táo, xoài…

-Hình ảnh một số quả dạng tròn

-Hình minh hoạ các bước tiến hành vẽ quả

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu các loại quả

MT : Biết được hình dáng màu sắc một vài loại quả.

-Cho HS xem một số quả thật

Trang 35

-Cho HS xem VTV (h1 bài 10).

-GV đặt câu hỏi : Đây là quả gì ?

-Hình dạng của quả thế nào ?

-GV y/c HS tìm thêm 1 số loại quả

em biết

GV tóm tắt: (có thể dùng hình ảnh

hoặc vẽ lên bảng)

+Có nhiều loại quả có dạng hình

tròn với nhiều màu phong phú

Hoạt động 2 : Thực hành

MT : HS vẽ được hình một loại quả và vẽ màu theo ý thích.

-GV bày mẫu: Bày một quả lên

bàn để HS chọn mẫu vẽ; mỗi mẫu

một quả, loại có hình và màu đẹp

-GV yêu cầu HS nhìn mẫu và vẽ

vào phần giấy còn lại trong Vở

Tập vẽ 1 (Không vẽ to quá hay

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá

MT : Giúp HS đánh giá được bài vẽ của mình và của bạn.

-GV cùng HS nhận xét một số bài

về hình vẽ và màu sắc (hình đúng,

màu đẹp)

-Quan sát

-Nhận xét

-Động viên, khen ngợi

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về nhà quan sát hình dáng và

màu sắc của các loại quả

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 36

Ngày soạn : Tuần : 11

VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM

I.MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

-Nhận biết thế nào là đường diềm

-Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Các đồ vật có trang trí đường diềm như: khăn, áo, bát, giấy khen, v.v…

-Một vài hình vẽ đường diềm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

*Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Giới thiệu đường diềm

-GV giới thiệu một số đồ vật có trang

trí đường diềm

-GV tóm tắt : Những hình trang trí kéo

dài lặp đi lặp lại ở xung quanh giấy

khen, ở miệng bát, ở diềm cổ áo …

được gọi là đường diềm

-Cho HS tìm thêm một vài vật có trang

trí đường diềm

-Quan sát

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS cách vẽ màu:

-Cho HS quan sát và phát biểu

*Hình 1:

-Đường diềm này có những hình gì,

màu gì?

-Các hình sắp xếp thế nào?

-Màu nền và màu hình vẽ như thế

Trang 37

nào? hình vẽ đậm.

-Quan sát hình dáng và màu sắccủa đường diềm

Hoạt động 3 : Thực hành

-GV hướng dẫn HS vẽ màu vào đường

diềm hình 2 hoặc hình 3

+Chọn màu : Chọn màu theo ý thích

*Cách vẽ : Có nhiều cách vẽ

-Vẽ màu xen kẽ nhau ở hình bông

hoa

-Vẽ màu hoa giống nhau

-Vẽ màu nền khác nhau với màu hoa

*Nhắc HS :

-Không dùng quá nhiều màu (2-3 màu

là đủ)

-Không vẽ màu ra ngoài hình

-GV cần theo dõi để giúp HS chọn

màu và cách vẽ màu

Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá :

-GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ

màu đúng và đẹp

-GV yêu cầu HS tìm bài nào có màu

đẹp

-Nhận xét

4.Củng cố – Dặn dò :

Tìm và quan sát đường diềm ở một vài

đồ vật, khăn vuông, giấy khen

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 38

Ngày soạn : Tuần : 11

VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM

I.MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

-Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Các đồ vật có trang trí đường diềm như: khăn, áo, bát, giấy khen, v.v…

-Một vài hình vẽ đường diềm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

bạc chọn màu)

-Cho HS thực hành hình 3 VBT

*Nhận xét đánh giá.

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về quan sát cảnh vật, cây cối, con vật…

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 39

VẼ TỰ DO

I.MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

-Tìm đề tài và vẽ theo ý thích

-Vẽ được bức tranh có nội dung phù hợp với đề tài đã chọn

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Sưu tầm một số tranh của các họa sĩ về nhiều đề tài, thể loại khác nhau

-Tìm một số tranh của HS về các thể loại như tranh phong cảnh, tranh tĩnh vật,tranh chân dung …

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

*Giới thiệu bài :

-Vẽ tranh tự do (vẽ theo ý thích): Mỗi

em chọn và vẽ một đề tài mình thích như

: phong cảnh, chân dung, tĩnh vật

* Phát triển các hoạt động :

biết về nội dung, cách vẽ hình, cách vẽ

màu, đồng thời gây cảm hứng cho các

em trước khi vẽ

-GV đặt câu hỏi :

+Tranh này vẽ những gì ?

+Màu sắc trong tranh như thế nào ?

+Đâu là hình ảnh chính, hình ảnh phụ

của bức tranh ?

-Quan sát và trả lời

Hoạt động 2 : Thực hành

Trang 40

-GV gợi ý để HS chọn đề tài.

-GV giúp HS :

+Nhớ lại các hình ảnh gần với nộng

dung của tranh như: người, con vật, nhà,

cây, sông, núi, đường sá, …

+Nhắc HS: Vẽ hình chính trước, hình

phụ sau Khôngvẽ to hay nhỏ quá so với

khổ giấy

+Vẽ màu theo ý thích

-Giúp HS yếu vẽ hình và vẽ màu

-HS thực hành

Hoạt động 3 : Nhận xét, đánh giá

-GV cùng HS nhận xét một số bài về

hình vẽ và màu sắc thể hiện được nội

dung đề tài

+Hình vẽ :

-Có hình chính, phụ

-Tỉ lệ hình cân đối

+Màu sắc:

-Tươi vui, trong sáng

-Màu thay đổi, phong phú

+Nội dung phù hợp với đề tài

-Nhận xét

4.Củng cố – Dặn dò :

-Quan sát hình dáng và màu sắc của mọi

vật xung quanh: cỏ cây, hoa trái, các con

vật

RÚT KINH NGHIỆM

VẼ TỰ DO

Ngày đăng: 08/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ ngôi nhà. -HS quan sát nhận xét. - MĨ THUẬT 1 (cả năm)
Hình v ẽ ngôi nhà. -HS quan sát nhận xét (Trang 26)
Hình ảnh quen thuộc, màu sắc rực rỡ, - MĨ THUẬT 1 (cả năm)
nh ảnh quen thuộc, màu sắc rực rỡ, (Trang 30)
Hình vẽ và màu sắc thể hiện được nội - MĨ THUẬT 1 (cả năm)
Hình v ẽ và màu sắc thể hiện được nội (Trang 40)
Hình veõ. - MĨ THUẬT 1 (cả năm)
Hình ve õ (Trang 58)
Hình nhưng chưa vẽ màu cho HS thi - MĨ THUẬT 1 (cả năm)
Hình nh ưng chưa vẽ màu cho HS thi (Trang 60)
Hình vẽ và màu sắc (hình đúng, màu - MĨ THUẬT 1 (cả năm)
Hình v ẽ và màu sắc (hình đúng, màu (Trang 62)
Hình vẽ và màu sắc (hình đúng, màu - MĨ THUẬT 1 (cả năm)
Hình v ẽ và màu sắc (hình đúng, màu (Trang 65)
Hình veõ - MĨ THUẬT 1 (cả năm)
Hình ve õ (Trang 68)
Hình vẽ và màu sắc (hình đúng, màu - MĨ THUẬT 1 (cả năm)
Hình v ẽ và màu sắc (hình đúng, màu (Trang 72)
Hình gioáng nhau caàn veõ baèng nhau. - MĨ THUẬT 1 (cả năm)
Hình gio áng nhau caàn veõ baèng nhau (Trang 90)
Hình ảnh có trong các cảnh trên: - MĨ THUẬT 1 (cả năm)
nh ảnh có trong các cảnh trên: (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w