1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập toán lớp 9 có lời giải

5 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 344,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

CH ƯƠ NG 3: H HAI PH Ệ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T HAI N Ậ Ấ Ẩ Trang 29

CH ƯƠ NG 4: HÀM S y = ax Ố 2 (a ≠ 0) PH ƯƠ NG TRÌNH B C HAI M T N Ậ Ộ Ẩ Trang 43

Trang 2

CH ƯƠ NG 1: CĂN B C HAI – CĂN B C BA Ậ Ậ

BÀI 1 CĂN B C HAI Ậ

LÝ THUY T Ế

I M T S TÍNH CH T C A LŨY TH A B C HAI Ộ Ố Ấ Ủ Ừ Ậ

Ví d 1 ụ Tìm x, bi t: ế

3)

Ví d 2 ụ Tìm x, y bi t: ế

4)

Đ c bi t: ặ ệ

* N u a, b cùng dế ương thì:

* N u a, b cùng âm thì: ế

Ví d 3 ụ (do 7; 5 > 0)

(do )

5) ; ta có:

;

II CĂN B C HAI S H C Ậ Ố Ọ

l p 7 ta đã bi t:

* Căn b c hai c a m t s a không âm là s x sao cho ậ ủ ộ ố ố

* S dố ương a có đúng hai căn b c hai là hai s đ i nhau: s dậ ố ố ố ương ký hi u là và s âm ký hi u là ệ ố ệ

* S 0 có đúng m t căn b c hai là chính s 0, ta vi t ố ộ ậ ố ế

1) Đ nh nghĩa ị

V i s dớ ố ương a (a > 0), s đố ượ ọc g i là căn b c hai s h c (CBHSH) c a a ậ ố ọ ủ

S 0 cũng đố ượ ọc g i là căn b c hai s h c c a 0ậ ố ọ ủ

Ví d 4 ụ CBHSH c a 16 là (vì và )ủ

CBHSH c a 1,44 là (vì và )ủ CBHSH c a là (vì và )ủ

2) Chú ý

a) V i , ta có: ớ

N u thì và ế

N u và thì ế

Khi vi t ta ph i có đ ng th i và ế ả ồ ờ

b) Ta có

V i thì ớ

Ví d 5 ụ

c) S âm không có căn b c hai s h cố ậ ố ọ

d) Phép toán tìm căn b c hai s h c c a m t s g i là phép khai phậ ố ọ ủ ộ ố ọ ương

III SO SÁNH CĂN B C HAI S H C Ậ Ố Ọ

* V i các s a, b không âm ta có: ớ ố

Ví d 6 ụ

BÀI T P Ậ

Bài 1 Tìm căn b c hai s h c c a các s : ậ ố ọ ủ ố

Bài 2 Tính:

Trang 3

Bài 3 Gi i các phả ương trình sau:

Bài 4 Gi i các phả ương trình sau:

Bài 5 Không dùng máy tính; hãy so sánh các s th c sau: ố ự

a) và b) và c) và 6

d) và e) và f) và

Bài 6 Không dùng máy tính; hãy so sánh các s th c sau: ố ự

d) và e) và f) và

g) và h) và i) và 3

Bài 7 Các s sau đây s nào có căn b c hai s h c? (gi i thích)ố ố ậ ố ọ ả

BÀI 2 CĂN TH C B C HAI VÀ H NG Đ NG TH C Ứ Ậ Ằ Ẳ Ứ

LÝ THUY T Ế

I Đ NH NGHĨA Ị

N u dế ướ ấi d u căn là m t bi u th c A có ch a bi n và h ng; ta g i là căn th c b c hai; A là bi uộ ể ứ ứ ế ằ ọ ứ ậ ể

th c dứ ướ ấi d u căn

Ví d 1 ụ

II ĐI U KI N Đ CÓ NGHĨA Ề Ệ Ể

xác đ nh (hay có nghĩa) (A không âm)

Ví d 2 ụ Tìm đi u ki n có nghĩa c a: ề ệ ủ

Gi i ả

a) (Đi u ki n xác đ nh) ĐKXĐ: ề ệ ị

b) ĐKXĐ:

c) Vì nên ĐKXĐ:

* Chú ý

1) Đi u ki n có nghĩa c a m t s bi u th c: ề ệ ủ ộ ố ể ứ

a) là bi u th c nguyên luôn có nghĩaể ứ

b) có nghĩa

c) có nghĩa

d) có nghĩa

2) V i ; ta có: ớ

Ví d 3 ụ Tìm đi u ki n xác đ nh c a: ề ệ ị ủ

Gi i ả

a) ĐKXĐ:

b) ĐKXĐ:

III H NG Đ NG TH C Ằ Ẳ Ứ

Trang 4

Ví d 4 ụ Tính:

Gi i ả

a)

b) (vì )

c) (vì )

BÀI T P Ậ

Bài 8 V i giá tr nào c a x thì các căn th c sau có nghĩa: ớ ị ủ ứ

Bài 9 V i giá tr nào c a x thì các căn th c sau có nghĩa: ớ ị ủ ứ

Bài 10 Rút g n các bi u th c sau: ọ ể ứ

Bài 11 Rút g n các bi u th c sau: ọ ể ứ

a) b) c)

d) e)

Bài 12 Rút g n các bi u th c sau: ọ ể ứ

e) v i ớ f) v i ớ

Bài 13 Rút g n các bi u th c sau:ọ ể ứ

e) f) (v i )ớ

Bài 14 Thu g n r i tính giá tr c a các bi u th c sau: ọ ồ ị ủ ể ứ

a) v i ớ

b) v i ớ

c) v i ớ

d) v i ớ

e) t i ạ

f) t i ạ

BÀI 3 LIÊN H GI A PHÉP NHÂN – CHIA VÀ PHÉP KHAI PH Ệ Ữ ƯƠ NG

LÝ THUY T Ế

1) N u thì ế

2) N u thì ế

Ví d 1 ụ Tính:

Gi i ả

a)

b)

Trang 5

Ví d 2 ụ Phân tích thành tích:

Gi i ả

a)

b)

Ví d 3 ụ Tính:

Gi i ả

(do và )

BÀI T P Ậ

Bài 15 Phân tích thành nhân t : ử

e) f)

i)

Bài 16 Tính (rút g n): ọ

g) h)

i)

j)

Bài 17 Rút g n các bi u th c sau: ọ ể ứ

Ngày đăng: 19/08/2019, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w