1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập Toán 9: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương - Bài tập Toán lớp 9 có lời giải

4 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 308,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khi phương kết quả đóI. Bài tập Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.[r]

Trang 1

Bài tập Toán 9: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

A Nhắc lại lý thuyết Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

+ Định lý: Với hai số a và b không âm, ta có: aba b

+ Quy tắc khai phương một tích: Muốn khai phương một tích của các số không âm,

ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau.

+ Quy tắc nhân các căn bậc hai: Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta

có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khi phương kết quả đó.

B Bài tập Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Chọn phương án trả lời đúng khi nói về liên hệ giữa phép nhân và phép khai

phương:

A aba b B ab  a b với a0;b0

C aba b với a0;b0 D ab  a b khi A 0

Câu 2: Với a, b, c là ba số không âm Khẳng định nào sau đây là đúng?

C abca. bc C abca ba cb c

Câu 3: Khai phương tích 64.100.25 được kết quả là:

Câu 4: Kết quả của phép tính 0,05 3,2 là:

Trang 2

Câu 5: Kết quả của phép tính 6 27 6 27 là:

II Bài tập tự luận

Bài 1: Tính:

a, 7 63

b, 2,5 30 48

c, 0,4 6,4 13 0,13

Bài 2: Tính:

c, 2 8  32 3 18 

d,  10 6 8 2 15 

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:

a,

2

0,64a

với a 0

b, a a 2 52

với 0 a 5

c, 8 2 x2  4x2

với a 1 d, 12 5 20 3a a a a với a 0

Bài 4: Chứng minh rằng: 4 15  10 6 4 15 2

C Lời giải bài tập Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

I Bài tập trắc nghiệm

Trang 3

II Bài tập tự luận

Bài 1:

a, 7 63 7.63 7.7.9  49 9 7.3 21 

b, 2,5 30 48 2,5.30.48  25.144  25 144 5.12 60 

c, 0,4 6,4 13 0,13 2,56 1,69 1,6.1,3 2,08 

d, 1,44.8100  1,44.100.81 144.81 144 81 12.9 108 

e, 27.150.2  27.300  27.3.100 81.100 81 100 9.10 90 

f, 5.11.77.35  11.11.5.7.35 11.11.35.35 11.35 385 

Bài 2:

a, 3 2 3 2   3 2 3 2  3 2  1 1

b, 12 108 12 108  12 108 12  108  144 108  36 6

144 108 36 6

c, 2 8  32 3 18   2 8  2 32 3 2 18

16 64 3 64 4 8 24 20

d,  10  6 8 2 15   2 5 3 3 2 3 5 5  

Bài 3:

a,

0,64a  0,64 a 0,6avới a 0

b, a a2  52  a2 a 52 a a  5 a 5  a

với 0 a 5

Trang 4

c, 8 2 x2  4x2  8.2.x2  2x1  16 x 12 4x 1

với a 1

d, 12 5 20 3a a a a  12.5.20.3.a4  3600a4 60a2 với a 0

Bài 4:

Xét vế trái có:

4 15  10 6 4 15 4 15 2 5  3 4 15

4 15 5 3 8 2 15 4 15 5 3 3 2 3 5 5

4 15 5 3  5 3 2 4 15  5 3 5 3

4 15 5 3 2 4 15 8 2 15 

2 4 15 4 15 2 16 15 2.1 2

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 31/12/2020, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w