1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập toán lớp 8 có lời giải

10 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 279,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

CH ƯƠ NG 1: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA TH C Ứ Trang 2

CH ƯƠ NG 3: PH ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T N Ậ Ấ Ộ Ẩ Trang 31

CH ƯƠ NG 4: B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T N Ậ Ấ Ộ Ẩ Trang 42

Trang 2

CH ƯƠ NG 1: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA TH C Ứ

BÀI 1 NHÂN Đ N TH C V I ĐA TH C Ơ Ứ Ớ Ứ

LÝ THUY T Ế

Ch ng khác gì nhân m t s v i m t t ng: ẳ ộ ố ớ ộ ổ

* Quy t c ắ

Mu n nhân m t đ n th c v i m t đa th c, ta nhân đ n th c v i t ng h ng t c a đa th c r i c ngố ộ ơ ứ ớ ộ ứ ơ ứ ớ ừ ạ ử ủ ứ ồ ộ các tích v i nhauớ

Ví d : ụ −2xy2(x3y−2x2y2 +5xy3)

5 2 4 3 3 4

3 2 2

2 2 3

2

y 10x y 4x y 2x

.5xy 2xy y

.2x 2xy y x 2xy

− +

=

− +

=

BÀI 2 NHÂN ĐA TH C V I ĐA TH C Ứ Ớ Ứ

LÝ THUY T Ế

Các phép tính v i đa th c đ u quy v các phép tính v i đ n th c ớ ứ ề ề ớ ơ ứ

1 Quy t c ắ

(A−B)(C−D)=AC−AD−BC+BD

Mu n nhân m t đa th c v i m t đa th c, ta nhân m i h ng t c a đa th c này v i t ng h ng t c aố ộ ứ ớ ộ ứ ỗ ạ ử ủ ứ ớ ừ ạ ử ủ

đa th c kia r i c ng các tích v i nhauứ ồ ộ ớ

* L u ý ư

- Thu g n các h ng t đ ng d ng (n u có) trọ ạ ử ồ ạ ế ước khi nhân và sau khi nhân

- N u ph i nhân nhi u đa th c, m i l n ch nhân t ng hai đa th c ế ả ề ứ ỗ ầ ỉ ừ ứ

Ví d : ụ (2x−3y)(2x+3y)(3x+4y)(4x−3y)

4 2

2 2 3

4

4 3

2 2 2

2 3

4

2 2

2 2

2 2

2 2

108y 63xy

y 156x y

28x 48x

108y 63xy

y 108x y

48x y 28x 48x

12y 7xy 12x

9y 4x

12y 16xy 9xy 12x

9y 6xy 6xy 4x

+

− +

=

+

− +

=

− +

=

− +

− +

=

2 Nhân hai đa th c đã s p x p ứ ắ ế

Các bước th c hi n: ự ệ

- Đa th c n vi t dứ ọ ế ưới đa th c kia, hai đa th c cùng vi t theo lũy th a gi m d n ho c tăng d n c aứ ứ ế ừ ả ầ ặ ầ ủ

bi nế

- K t qu c a phép nhân m i h ng t c a đa th c th hai v i đa th c th nh t đế ả ủ ỗ ạ ử ủ ứ ứ ớ ứ ứ ấ ược vi t riêngế trong m t dòngộ

- Các đ n th c đ ng d ng đơ ứ ồ ạ ượ ếc x p vào cùng m t c tộ ộ

* L u ý ư

- N u đa th c có nhi u bi n, ta ch n m t bi n làm bi n chính và s p x p các đa th c theo bi nế ứ ề ế ọ ộ ế ế ắ ế ứ ế chính đó

- V i đa th c nhi u bi n, tr trớ ứ ề ế ừ ường h p đ bài ch đ nh, ngợ ề ỉ ị ười ta ít dùng cách nhân này

BÀI T P Ậ

Bài 1 Cho các đ n th cơ ứ

Trang 3

2y ax 4

3

;

x a 9

2

;

3y

C=− Tính:

3

2C A.B

Bài 2 Cho các đa th c:

1 3x C 2;

3y B x;

2y

Tính:

a) B−A+C

b) 6x2A−[4x2B−2xC]

Bài 3 Th c hi n các phép tính: ự ệ

a) x(1−3x)(4−3x) (− x−4)(3x+5)

b) (4x2 +2x−1)(12x3 −6x2 +3x−3)

c) (x2y−xy2)(x4y2+x3y3+x2y4)

Bài 4 Th c hi n phép nhân b ng hai cách: ự ệ ằ

a) (5x2−3x3+4x−1)(−2x2+3−6x)

b) (2x2−3x+2x4−5)(−5x−x2 −4+3x4)

c) (x3−y3−2xy2)(y3−2x2y+x3)

Bài 5 Thu g n r i tính giá tr các bi u th c sau: ọ ồ ị ể ứ

a) A=(x2 −x+3)(−2x2+3x+5)

v i ớ

2

b) B=(4a2−2ab+b2) (2a+b)

1 b

; 2

1

c) C=(x2+y2)(x2y+y3) (− x4+y4)y

v i ớ

2 y 1,5;

Bài 6 Ch ng t các bi u th c sau: ứ ỏ ể ứ

a) Không ph thu c vào bi n x: ụ ộ ế

i) (3x+7)(2x+3) (− 3x−5)(2x+11)

ii) (3x2−2x+1)(x2+2x+3) (−4xx2 −1)−3x2(x2 +2)

b) Không ph thu c vào bi n x, y: ụ ộ ế

i) (x−1) (x2 +y) (− x2−y) (x−2) (−x x+2y) (+3 y−5)

ii) 6(x3y+x−3) (−6x2xy3+1)−3x2y(2x−4y2)

c) Không ph thu c vào bi n y:ụ ộ ế

 −

− +

2

y 3

4 2

1 6 2y x 4y 2xy x

Trang 4

Bài 7 Ch ng minh các đ ng th c sau: ứ ẳ ứ

a) acx3+bc=ax(dx−c)−bx(cx−d) (+ ax+b) (cx2−dx+c)

b) (a+b+c) (a2+b2+c2−ab−bc−ca)=a3+b3+c3−3abc

c) (a+b+c)3 =a3+b3+c3+3(a+b)(b+c)(c+a)

Bài 8 Tìm x:

a) 4(x+3)(3x−2) (−3x−1)(4x−1)=−27

b)

(x+1) (3x2 −x+1)+x2(4−3x)=52

c) 2(x−2)(x+2) (+4 x−2)(x+1) (+ x+2)(8−5x)=0

d) (2x+1)(5x−1)=20x2−16x−1

e) 4x(2x2−1)+27=(4x2+6x+9) (2x+3)

Bài 9

a) Cho A=x(2x−3)−2x(x+1)

Ch ng minh r ng A luôn chia h t cho 5 v i m i s nguyên x ứ ằ ế ớ ọ ố b) Cho B=(3x−4)(4y−3) (− 4x−3)(3y−4)

Ch ng minh r ng B chia h t cho 7 v i m i s nguyên x, yứ ằ ế ớ ọ ố

Bài 10

a) Tìm 4 s t nhiên liên ti p Bi t r ng tích c a hai s đ u nh h n tích c a hai s cu i là 38 ố ự ế ế ằ ủ ố ầ ỏ ơ ủ ố ố

b) Cho a, b là hai s t nhiên Bi t a chia cho 3 d 1, b chia cho 3 d 2 Ch ng minh r ng: a.b chia choố ự ế ư ư ứ ằ

3 d 2ư

c) Cho hai s a và b, bi t: ố ế

999 91

a=

(có 2005 ch s mà 2004 ch s đ u đ u b ng 9)ữ ố ữ ố ầ ề ằ

222 22

b=

(có 2005 ch s đ u b ng 2)ữ ố ề ằ

Ch ng minh r ng: ab – 5 chia h t cho 3 ứ ằ ế

Bài 11 Tính (v i

* N

n∈ ):

a) A=2x(3xn − 1+1)+6xn(x2−1)

b) B=3xn − 2(xn + 1−yn + 2)+yn + 2(3xn − 2−yn − 2)

c) C=yn+1(2xn−1−yn−1)+2xn−1(xn+1−yn+1)

Bài 12 Tính giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ

a) A b c ab ac abc

2 2 3

3+ + + −

=

, bi t ế a+b+c=0

b) B x 5x 5x 5x 5x 1

2 3 4

=

v i ớ x=4

Trang 5

c) C x 80x 80x 80x 80x 15

4 5

6

=

v i ớ x=79

4 2003.2005

5 2005

4 2003

2002 4 2005

1 3 2003

1

1 1113

5 1113

1112 5 1111

1110 1 1113

1 4 1111

1 3

Bài 13 So sánh A và B, bi t: ế

2225 2218.2223

2226 2219.2221

3001 3003.2996

2997 3004.2999

BÀI 3, 4, 5 NH NG H NG Đ NG TH C ĐÁNG NH Ữ Ằ Ẳ Ứ Ớ

LÝ THUY T Ế

I Các h ng đ ng th c đáng nh ằ ẳ ứ ớ

1) Bình phương c a m t t ng: ủ ộ ổ

B 2AB A

B

2) Bình phương c a m t hi u:ủ ộ ệ

B 2AB A

B

3) Hi u hai bình phệ ương:

(A B)(A B)

B

A2 − 2 = − + 4) L p phậ ương c a m t t ng: ủ ộ ổ

B 3AB B

3A A B

5) L p phậ ương c a m t hi u:ủ ộ ệ

B 3AB B 3A A B

6) T ng hai l p phổ ậ ương:

3

3 B A B A AB B

7) Hi u hai l p phệ ậ ương:

3

3 B A B A AB B

8) Bình phương m t t ng 3 h ng t : ộ ổ ạ ử

(A+B−C)2 =A2 +B2+C2 +2AB+2BC+2CA

(A−B−C)2 =A2+B2+C2−2AB+2BC−2CA

II M t s d ng th ộ ố ạ ườ ng ng d ng ứ ụ

1) A2 +B2 =(A+B)2− =(A−B)2 +

2) A3+B3 =(A+B)3−3AB( + )

3) A3−B3 =(A−B)3+3AB( − )

Trang 6

4) A4 +B4 =(A2+B2)2− =(A2−B2)2+

III M t s ng d ng ộ ố ứ ụ

1) Tính nh m: ẩ 992 =(100−1)2 =1002−2.100.1+12 =9801

2) Vi t bi u th c sau dế ể ứ ướ ại d ng tích 2 bi u th c: ể ứ

3 3

2

2 4b 20ab;B 8x 27y 25a

* A 25a 4b 20ab

2

2 + −

b 2 a 5 b 2 b 2 a 2.5 a

=

* B=8x3+27y3 =( ) ( ) (2x 3+ 3y3 = 2x+3y) ( ) [ 2x 2−2x.3y+( )3y2]=(2x+3y) (4x2−6xy+9y2)

3) Ch ng minh: ứ A x 4x 5

2+ +

=

luôn có giá tr dị ương và B 2x 12x 20

2 + −

=

luôn có giá tr âm ị ∀x∈R

* A=x2+2.x.2+22 +1=(x+2)2+1

(x 2) 0 A (x 2) 1 1 0 R,

(đpcm)

* B=−2(x2−6x+10)=−2[x2 −2.x.3+32+1]=−2[ (x−3)2+1]=−2(x−3)2−2

(x 3) 0 2(x 3) 0 B 2(x 3) 2 2 0 R,

(đpcm) 4) Tìm giá tr nh nh t c a ị ỏ ấ ủ M x 2x 8

2+ −

=

và tìm giá tr l n nh t c a ị ớ ấ ủ N 4x 4x 3

2+ +

=

* M=x2 +2x−8=x2+2.x.1+12−9=(x+1)2−9

( )

=

= +

= +

=

− +

=

≥ +

1 x 0 1 x 0 1 x 9 M

9 9 1 x M 0 1 x R, x

2

2 2

V y GTNN c a M là ậ ủ −9

khi x=−1

(ho c ặ minM=−9⇔x=−1

)

* N=−4x2 +4x+3=−(4x2 −4x−3)=−[ ( )2x 2−2.2x.1+12−4]=−[ (2x−1)2−4]=−(2x−1)2+4



=

= +

= +

=

≤ + +

=

≤ +

2

1 x 0 1 2x 0 1 2x 4

N

4 4 1 2x N

0 1 2x R, x

2

2 2

V y GTLN c a N là 4 khi ậ ủ 2

1

x=−

1 x 4

)

BÀI T P Ậ

Bài 14 Dùng h ng đ ng th c đ khai tri n và thu g n: ẳ ẳ ứ ể ể ọ

a) ( )2

5 3x+

b)

2 2 3

1

 +

c) ( )2

4y 5x−

Trang 7

d) ( 2 3 )2

x 3y y 2x −

e) (5x−3)(5x+3)

f) (6x+5y)(6x−5y)

g) (−4xy−5)(5−4xy)

h) (a2b+ab2)(ab2 −a2b)

i) ( )2 ( )( ) ( )2

x 4 x 4 4 3x 2 4

j) ( )2 ( 2 ) ( )2

1 3a 1 9a 2 1

k) (a2+ab+b2)(a2−ab+b2) (− a4+b4)

Bài 15 Vi t các bi u th c sau dế ể ứ ướ ại d ng bình phương c a m t t ng ho c m t hi u:ủ ộ ổ ặ ộ ệ

a) x 2x 1

2+ +

b)

2 4x 4x

1− +

c) a 9 6a

2 + − d)

2

2 60ab 25b

e) 4x 4x 1

2

4− +

f)

3 2 6

4 16y 24x y

Bài 16 Vi t các bi u th c sau dế ể ứ ướ ại d ng m t tích các đa th c:ộ ứ

a) 16x 9

2−

b)

4

2 25b 9a −

c)

4 y

81−

d) (2x+y)2−1

e) ( ) (2 )2

z y x z y

Bài 17 Tính nhanh:

a) 99 2.99 1

2+ +

b)

2

2 128.36 36

c)

2

2 288.14 28

d) (123+1)(123−1)−36.46

e) (202 +182+162+ +42 +22) (−192+172+152 + +32 +12)

Bài 18 Dùng h ng đ ng th c đ khai tri n và thu g n: ằ ẳ ứ ể ể ọ

a)

3 2 3

1

 +

b) ( 2 )3

3xy y 2x −

c)

3 2 2

4 x y 2

1

− +

d)

3 3

2 2a b ab

3

1

− −

e) (x+1) (3− x−1)3−6(x−1)(x+1)

f) x(x−1)(x+1) (− x+1) (x2−x+1)

g) (x 1) (3 x 2) (x2 2x 4) 3(x 4)(x 4)

− + + +

− +

h) 3x2(x+1)(x−1)+(x2 −1) (3− x2 −1)(x4+x2 +1) k) (x4−3x2+9)(x2+3) (+ 3−x2)3−9x2(x2−3)

l) (4x+6y) (4x2−6xy+9y2)−54y3

Bài 19 Bi n đ i các bi u th c sau thành tích các đa th c: ế ổ ể ứ ứ

a) x 8

3+

b)

3 8y

27−

c)

1

y6+

d)

3

3 y 8

1

e)

9

6 27y 125x −

f) 64

y 125

x6 3

g) 16x2(4x−y)−8y2(x+y)+xy(16x+8y)

Bài 20 Đi n h ng t thích h p vào ch có d u * đ có h ng đ ng th c: ề ạ ử ợ ỗ ấ ể ằ ẳ ứ

*

*

* 4x

*

* 4

*

Trang 8

c) 2 ( )2

*

*

* x

*

* 4 2a

e) 4y2−*=(*−3x)(*+*)

f)

(3y *)(* *)

4

1

g) 8x3+*=(*+2a) (4x2−*+*)

h) *−27y3 =(4x−*) (9y2 +*+*)

i)

y 2

1

*

*

 +

= +

j) *−*=(4y−*)(*+y+*)

k) 64a3+*+*+27b3 =(*+*)3

l) 8x3 −*+*−*=(*−3y)3 m) (*−*)3 =x3−*+12xy2−*

n) (*+*)3 =*+108x2y+144xy2+*

Bài 21 Tìm x, bi t:ế

a) x 2x 1 25

2− + =

b) (5x+1) (2 − 5x−3)(5x+3)=30

c) (x−1) (x2+x+1)−x(x+2)(x−2)=5

d) (x 2) (3 x 3) (x2 3x 9) 6(x 1)2 15

= + + + +

e) 6(x 1)2 2(x 1)3 2(x 1) (x2 x 1) 1

= + +

− + +

− +

Bài 22 Tính giá tr c a các bi u th c: ị ủ ể ứ

a) A 4x 8x 5

2+ +

=

v i x = 49 ớ b) B x 3x 3x 1

2

3+ + +

=

v i x = 99ớ c) C x 9x 27x 26

2

3− + −

=

v i x = 23 ớ d) ( ) (2 )( ) ( )2

5 2x 5 2x 6 4x 3

2x

v i x = 99 ớ

Bài 23 Tìm x, y bi t: ế

a)

0 5 4y 2x y

x2+ 2− + + =

b)

0 18 12y 6x 4y

x2+ 2+ − + =

c)

0 9 6x 12xy 9y

5x2 + 2− − + =

d)

0 41 8y 10x 2xy 2y

Bài 24 Ch ng minh các đa th c sau luôn luôn dứ ứ ương v i m i x, y: ớ ọ

a) x 2x 2

2+ +

b) 4x 12x 11

2 − + c) x x 1

2 − +

d)

6 4y y 2x

x2− + 2+ +

Bài 25 Ch ng minh các đa th c sau luôn âm v i m i x: ứ ứ ớ ọ

a) x 6x 15

2 + −

b) 9x 24x 18

2 + −

c) (x−3)(1−x)−2

d) (x+4)(2−x)−10

Bài 26 V i giá tr nào c a bi n, các đa th c sau có giá tr nh nh t? Tìm giá tr nh nh t đóớ ị ủ ế ứ ị ỏ ấ ị ỏ ấ

a) 4x 12x 11

2 − +

b)

7 4x y 2x

x2− + 2− +

c) x x 1

2 + +

d) (x−1)(x+2)(x+3)(x+6)

Trang 9

Bài 27 V i giá tr nào c a bi n, các đa th c sau có giá tr l n nh t? Tìm giá tr l n nh t đóớ ị ủ ế ứ ị ớ ấ ị ớ ấ

a) x 4x 4

2 + −

b) x x 6

2 + +

− c) x 6x 15

2+ −

d)

5 4y 4y 2x

x2+ − 2− +

Bài 28 So sánh:

a) A=1997.1999

2 1998

B=

b)

2 1998 1994.1996

C=

và D 1995 .1997.1999

2

=

c) E=( )3+1(32+1)(34+1)( )(38+1 316+1)

và F 3 1

32−

=

Bài 29 Ch ng minh các đ ng th c sau: ứ ẳ ứ

a) N u a + b + c = 2p thì ế 4p(p−a)=b2 +c2−a2+2bc

b) N u x + y = a và xy = b thì ế

2b a y

x2 + 2 = 2 −

3ab a

y

x3+ 3 = 3−

c) (a2+b2)(c2+d2)=(ac+bd) (2+ ad−bc)2

d) N u a + b + c = 0 thì ế a b c 3abc

3 3

3+ + =

e) N u ế

0 c

1 b

1 a

thì (a+b) (a2 +b2)(a4+b4)(a8+b8) ( a32+b32)=a64−b64 g) N u a = b + c thì ế a c

b a c a

b a 3 3

3 3

+

+

= + +

Bài 30

a) Áp d ng đ nh lý Pytago Ch ng minh r ng n u ta có a, b, c > 0 sao cho ụ ị ứ ằ ế

2 2 2

2 n ;b m n m

;

2mn

c=

thì các s đó 3 c nh c a m t tam giác vuôngố ạ ủ ộ b) Các c nh góc vuông c a m t tam giác vuông có đ dài a, b và di n tích b ng S Tính các góc c aạ ủ ộ ộ ệ ằ ủ

tam giác vuông đó n u bi t ế ế (a+b)2 =8S

c) Ch ng minh r ng n u a, b, c là đ dài 3 c nh c a m t tam giác vuông (v i a là đ dài c nh huy n)ứ ằ ế ộ ạ ủ ộ ớ ộ ạ ề thì các s x, y, z sau đây cũng là đ dài các c nh c a tam giác vuông: ố ộ ạ ủ

4c b 4a y 8c;

4b 9a

;

7c 4b 8a

BÀI 6, 7, 8 PHÂN TÍCH ĐA TH C THÀNH NHÂN T Ứ Ử

LÝ THUY T Ế

Phân tích đa th c thành nhân t là vi t đa th c đó dứ ử ế ứ ướ ại d ng tích các đ n th c và đa th c khácơ ứ ứ

1 Ph ươ ng pháp đ t nhân t chung ặ ử

Khi các h ng t c a m t đa th c có chung m t nhân t , ta có th đ t nhân t chung đó ra ngoài d uạ ử ủ ộ ứ ộ ử ể ặ ử ấ ngo c d a vào công th c: ặ ự ứ

A AD AC

[A là nhân t chung]ử

Trang 10

Ví d 1 Phân tích các đa th c sau thành nhân t : ụ ứ ử

a) 9x4y3−18xy2z3+27x2y2z2 =9xy2(x3y−2z3+3xz2)

[nhân t chung là 9xyử 2] b) 25x3y(x−y)−5x2y(x−y)=5x2y(x−y)(5x−1)

[nhân t chung là: 5xử 2y(x – y)]

* Có khi ph i đ i d u đ làm xu t hi n nhân t chungả ổ ấ ể ấ ệ ử

Ví d 2 Phân tích các đa th c sau thành nhân t : ụ ứ ử

a) 2x(x−y) (− y−x)=2x(x−y) (+ x−y) (= x−y)(2x+1)

[nhân t chung là x – y]ử b) 5x(x−2) (+32−x)2 =5x(x−2) (+3x−2) (2 = x−2) [5x+3(x−2) ]=(x−2)(8x−6) (=2 x−2)(4x−3)

c)

(x 1) (1 x) 3x(1 x) (1 x) (1 x) [3x (1 x) ] (1 x) (4x 1)

i24h.net //giaideth

: https

Ngày đăng: 19/08/2019, 13:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w