Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.. Nhắc lại lý thuyết Căn bậc hai1[r]
Trang 1Bài tập Toán 9: Căn bậc hai
Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
A Nhắc lại lý thuyết Căn bậc hai
1 Định nghĩa căn bậc hai số học
+ Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng được gọi là
căn bậc hai số học của 0
+ Chú ý: Với a 0, ta có:
Nếu x a thì x 0 và x2 a
Nếu x 0 và x2 a thì x a
2 So sánh các căn bậc hai số học
+ Với hai số a và b không âm, ta có: a b a b
B Bài tập Căn bậc hai
I Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Căn bậc hai số học của một số a không âm là:
A a
Câu 2: Căn bậc hai số học của 16 là:
Câu 3: Căn bậc hai số học của 102 62
Câu 4: Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì:
Trang 2Câu 5: So sánh 15 với 49 được:
A 15 49 B 15 49 C 15 49 D 15 49
II Bài tập tự luận
Bài 1: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số dưới đâu rồi suy ra căn bậc hai của chúng:
Bài 2: So sánh:
c) 13 và 4
d) 0,75 và
9 16
Bài 3: Tìm số x không âm, biết:
C Lời giải bài tập Căn bậc hai
I Bài tập trắc nghiệm
Trang 3II Bài tập tự luận
Bài 1:
+) 225 25 , vì 25 0 và 252 225
Vậy căn bậc hai số học của 225 là 25 nên 225 có hai căn bậc hai là 25 và – 25
+) 529 23 , vì 23 0 và 232 529
Vậy căn bậc hai số học của 529 là 23 nên 529 có hai căn bậc hai là 23 và – 23
+) 1444 38 , vì 38 0 và 382 1444
Vậy căn bậc hai số học của 1444 là 38 nên 1444 có hai căn bậc hai là 38 và – 38
+) 1156 34 , vì 34 0 và 342 1156
Vậy căn bậc hai số học của 1156 là 34 nên 1156 có hai căn bậc hai là 34 và – 34 +) 441 21 , vì 21 0 và 212 441
Vậy căn bậc hai số học của 441 là 21 nên 441 có hai căn bậc hai là 21 và – 21 +) 1225 35 , vì 35 0 và 352 1225
Vậy căn bậc hai số học của 1225 là 35 nên 1225 có hai căn bậc hai là 35 và – 35
Bài 2:
a) 484 > 400 nên 484 400 Vậy 22 400
b) 16 > 5 nên 16 5 Vậy 4 5
c) 13 < 16 nên 13 4 Vậy 13 4
d)
3
0,75
4
và
9 3
16 4 nên
9 0,75
16
Bài 3:
a) x 12 x 144 x 144
Trang 4b) 3 x 21 x 7 x 49 x 49
c) x 34 x 34
d) 5 x 15 x 3 x 9 x 9
Tải thêm tài liệu tại: